Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: otp
Người gửi: Nguyễn Xuân Hoàng
Ngày gửi: 20h:57' 12-12-2022
Dung lượng: 361.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
NHỊ THỨC NEWTON
A- LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1. Công thức khai triển nhị thức Newton: Với mọi nN và với mọi cặp số a, b ta có:
n

(a  b) n  Cnk a n  k b k
k 0

2. Tính chất:
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
k n k k
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: Tk+1 = Cn a b ( k =0, 1, 2, …, n)
k
n k
4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau: Cn Cn
0
n
Cnk  1  Cnk Cnk1
5) Cn Cn 1 ,
* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta sẽ thu
được những công thức đặc biệt. Chẳng hạn:
0 n
1 n 1
n
0
1
n
n
(1+x)n = Cn x  Cn x  ...  Cn  Cn  Cn  ...  Cn 2
0 n
1 n 1
n
n
0
1
n n
(x–1)n = Cn x  Cn x  ...  ( 1) Cn  Cn  Cn  ...  ( 1) Cn 0
Từ khai triển này ta có các kết quả sau
0
1
n
n
* Cn  Cn  ...  Cn 2
0
1
2
n n
* Cn  Cn  Cn  ...  (  1) Cn 0

B – BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ, SỐ HẠNG TRONG KHAI TRIỂN NHỊ THỨC
NEWTON
Phương pháp:

n

ax p  bx q   Cnk ax p 
n

n k

k 0

n

bxq   Cnk a n k bk x np  pk qk
k

k 0

Số hạng chứa x ứng với giá trị k thỏa: np  pk  qk m .
m  np
Từ đó tìm k 
p q
k n k k
Vậy hệ số của số hạng chứa x m là: Cn a .b với giá trị k đã tìm được ở trên.
Nếu k không nguyên hoặc k  n thì trong khai triển không chứa x m , hệ số phải tìm bằng 0.
Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x m trong khai triển
m

P  x  a  bx p  cx q  được viết dưới dạng a0  a1 x  ...  a2 n x 2 n .
n

Ta làm như sau:

n

p
q
k n k
p
q
* Viết P  x  a  bx  cx   Cn a bx  cx  ;
n

k

k 0

* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng bx p  cx q  thành một đa thức theo luỹ thừa của x.
k

* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m .
Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn
Ta làm như sau:
* Tính hệ số ak theo k và n ;
* Giải bất phương trình ak  1 ak với ẩn số k ;
* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên.

Câu 1: Trong khai triển 2a  b  , hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
A.  80 .
B. 80 .
C.  10 .
D. 10 .
n 6
Câu 2: Trong khai triển nhị thức a  2  , n   . Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:
A. 17 .
B. 11.
C. 10 .
D. 12 .
5

Câu 3: Trong khai triển 3 x 2  y  , hệ số của số hạng chính giữa là:
10

4
4
A. 3 .C10 .

4
4
B.  3 .C10 .

5
5
C. 3 .C10 .

5
5
D.  3 .C10 .

Câu 4: Trong khai triển 2 x  5 y  , hệ số của số hạng chứa x 5 . y 3 là:
A.  22400 .
B.  40000 .
C.  8960 .

D.  4000 .

2 

3
Câu 5: Trong khai triển  x 
 , hệ số của x ,  x  0  là:
x

A. 60 .
B. 80 .
C. 160 .

D. 240 .

8

6

7

1

Câu 6: Trong khai triển  a 2   , số hạng thứ 5 là:
b

6 4
A. 35.a .b .
B.  35.a 6 .b  4 .

C. 35.a 4 .b  5 .

Câu 7: Trong khai triển 2a  1 , tổng ba số hạng đầu là:

D.  35.a 4 .b .

6

A. 2a 6  6a 5  15a 4 .
C. 64a 6  192a 5  480a 4 .



Câu 8: Trong khai triển x 
A.  16 x y15  y 8 .

y



B. 2a 6  15a 5  30a 4 .
D. 64a 6  192a 5  240a 4 .

16

, tổng hai số hạng cuối là:
C. 16 xy15  y 4 .

B.  16 x y15  y 4 .

D. 16 xy15  y8 .

6

1 

Câu 9: Trong khai triển  8a 2  b  , hệ số của số hạng chứa a 9b 3 là:
2 

9 3
A.  80a .b .
B.  64a 9 .b 3 .
C.  1280a 9 .b3 .

D. 60a 6 .b 4 .

9

8 

Câu 10: Trong khai triển  x  2  , số hạng không chứa x là:
x 

A. 4308 .
B. 86016 .
C. 84 .

Câu 11: Trong khai triển 2 x  1 , hệ số của số hạng chứa x8 là:
A.  11520 .
B. 45 .
C. 256 .
8
Câu 12: Trong khai triển a  2b  , hệ số của số hạng chứa a 4 .b 4 là:
A. 1120 .
B. 560 .
C. 140 .
7
4 3
Câu 13: Trong khai triển 3x  y  , số hạng chứa x y là:
10

A.  2835 x 4 y 3 .

B. 2835x 4 y 3 .

C. 945x 4 y 3 .

Câu 14: Trong khai triển 0,2 + 0,8  , số hạng thứ tư là:
A. 0,0064 .
B. 0, 4096 .
C. 0, 0512 .

D. 43008 .
D. 11520 .
D. 70 .
D.  945 x 4 y 3 .

5

Câu 15: Hệ số của x3 y 3 trong khai triển 1  x  1  y  là:
A. 20 .
B. 800 .
C. 36 .
4
Câu 16: Số hạng chính giữa trong khai triển 3x  2 y  là:
6

2 2 2
A. C4 x y .

B. 6 3 x  2 y 
2

2.

D. 0, 2048 .

6

2 2 2
C. 6C4 x y .

D. 400 .
2 2 2
D. 36C4 x y .

Câu 17: Trong khai triển  x  y  , hệ số của số hạng chứa x8 . y 3 là
11

3
A. C11 .

3
B.  C11 .

5
C.  C11 .

8
D. C11 .

Câu 18: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (1  2 x)10
A.  15360
B. 15360
C.  15363
D. 15363
9
7
Câu 19: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x)  x(2  3 x)
A. 489889
B. 489887
C.  489888
D. 489888
7
8
7
Câu 20: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: g ( x) (1  x)  (1  x)  (2  x)9
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
10
7
Câu 21: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (3  2 x )
A. 103680
B. 1301323
C. 131393
D. 1031831
9
7
Câu 22: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x )  x(1  2 x )
A.  4608
B. 4608
C.  4618
D. 4618
2
10
8
Câu 23: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (3x  1)
A. 17010
B. 21303
C. 20123
D. 21313
8
2

Câu 24: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x )   5 x 3 
x

A. 1312317
B. 76424
C. 427700
D. 700000
12
 3 x
Câu 25: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x)   
 x 2
297
29
27
97
A.
B.
C.
D.
512
51
52
12
2 10
8
Câu 26: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (1  x  2 x )
A. 37845
B. 14131
C. 324234
D. 131239
8
8
Câu 27: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) 8(1  8 x )  9(1  9 x)9  10(1 10 x)10
0 8
1 8
8
8
A. 8.C8 .8  C9 .9  10.C10 .10

0 8
1 8
8
8
B. C8 .8  C9 .9  C10 .10

0 8
1 8
8
8
C. C8 .8  9.C9 .9  10.C10 .10

0 8
1 8
8
8
D. 8.C8 .8  9.C9 .9  10.C10 .10

Câu 28: Tìm hệ số của x8 trong khai triển biểu thức sau: g ( x) 8(1  x)8  9(1  2 x)9  10(1  3 x)10
A. 22094
B. 139131
C. 130282
D. 21031
Câu 29: Hệ số đứng trước x 25 . y10 trong khai triển  x 3  xy  là:
15

A. 2080 .

B. 3003 .

C. 2800 .

D.  3200 .

18

1 

Câu 30: Số hạng không chứa x trong khai triển  x 3  3  là:
x 

10 .
9 .
8
A. C18
B. C18
C. C18 .

Câu 31: Khai triển 1  x  , hệ số đứng trước x 7 là:

3
D. C18 .

12

A. 330 .

B. – 33 .

C. –72 .

Câu 32: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f ( x ) ( x 
A. 59136

B. 213012

C. 12373

Câu 33: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: g ( x ) ( 3
A. 24310

B. 213012

C. 12373

2 12
)
x
1
x

2

D. –792 .

(x 0)
D. 139412

 4 x 3 )17

( x  0)

D. 139412
n

 1

Câu 34: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của  3  x5  biết
x

n 1
n
Cn 4  Cn 3 7 n  3 .
A. 495
B. 313
C. 1303
D. 13129
8

n

1

Câu 35: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức    x  x 2  với n là số
x

nguyên dương thoả mãn
Cn3  2n  An21 .( Cnk , Ank tương ứng là số tổ hợp, số chỉnh hợp chập k của n phần tử).
A.  98
B. 98
C.  96
D. 96
40

1 

Câu 36: Trong khai triển f  x   x  2  , hãy tìm hệ số của x31
x 

A. 9880
B. 1313
C. 14940
18
1

Câu 37: Hãy tìm trong khai triển nhị thức  x3  3  số hạng độc lập đối với x
x 

A. 9880
B. 1313
C. 14940
12
 x 3
4
Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển   
 3 x
55
13
621
A.
B.
C.
9
2
113

Câu 39: Tính hệ số của x 25 y10 trong khai triển  x 3  xy 

15

D. 1147

D. 48620

D.

1412
3123

A. 300123
B. 121148
C. 3003
D. 1303
2
20
Câu 40: Cho đa thức P  x  1  x   2 1  x   ...  20 1  x  có dạng khai triển là
P  x  a0  a1 x  a2 x 2  ...  a20 x 20 .

Hãy tính hệ số a15 .
A. 400995

B. 130414

Câu 41: Tìm số hạng của khai triển
A. 8 và 4536



33 2

B. 1 và 4184
1 20
Câu 42: Xét khai triển f ( x) (2 x  )
x
1. Viết số hạng thứ k  1 trong khai triển
k
20  k 20  k
A. Tk 1 C20 .2 .x
k
20  4 k 20  2 k
.x
C. Tk 1 C20 .2



9

C. 511313

D. 412674

là một số nguyên
C. 414 và 12

D. 1313

k
20  k 20  2 k
B. Tk 1 C10 .2 .x
k
20  k 20  2 k
D. Tk 1 C20 .2 .x

2. Số hạng nào trong khai triển không chứa x
1
10
10 10
A. C20 .2
B. A20 .2

10 4
C. C20 .2

10 10
D. C20 .2

Câu 43: Xác định hệ số của x 4 trong khai triển sau: f ( x ) (3 x 2  2 x  1)10 .
A. 8089
B. 8085
C. 1303
D. 11312
2n
7
Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của (2  3x) , biết n là số nguyên dương thỏa mãn :
C21n 1  C23n 1  C25n 1  ...  C22nn11 1024 .
A. 2099529
B.  2099520
C.  2099529
D. 2099520
9
10
14
9
Câu 45: Tìm hệ số của x trong khai triển f ( x ) (1  x)  (1  x)  ...  (1  x)
A. 8089
B. 8085
C. 3003
D. 11312
5
10
2
5
Câu 46: Tìm hệ số của x trong khai triển đa thức của: x 1  2 x   x 1  3 x 
A. 3320

B. 2130

C. 3210
8
Câu 47: Tìm hệ số cuả x8 trong khai triển đa thức f ( x ) 1  x 2 1  x 
A. 213
B. 230
C. 238

D. 1313
D. 214

Câu 48: Đa thức P  x  1  3 x  2 x 2  a0  a1 x  ...  a20 x 20 . Tìm a15
10

10
5
5
9
6 3
8
7
A. a15 C10 .C10 .3  C10 .C9 .3  C10 .C8 .3.
10
5
5
9
6 6
8
7 7
B. a15 C10 .C10 .2  C10 .C9 .2  C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7 7
C. a15 C10 .C10 .3 .2  C10 .C9 .3 .2  C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7
7
D. a15 C10 .C10 .3 .2  C10 .C9 .3 .2  C10 .C8 .3.2

2 n
) , biết rằng Cnn  1  Cnn  2 78 với x  0
x
C.  112643
D. 112643
3n  3
là hệ số của x
trong khai triển thành đa thức của

3
Câu 49: Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau ( x 

A.  112640
B. 112640
Câu 50: Với n là số nguyên dương, gọi a3n  3
( x 2  1) n ( x  2) n . Tìm n để a3n  3 26n
A. n=5
B. n=4

C. n=3

D. n=2
n
 1

Câu 51: Tìm hệ số của số hạng chứa x 26 trong khai triển nhị thức Newton của  4  x 7  , biết
x

1
2
n
20
C2 n 1  C2n 1  ...  C2n 1 2  1 .
A. 210
B. 213
C. 414
D. 213
n
n
Câu 52: Cho n   * và (1  x) a0  a1 x  ...  an x . Biết rằng tồn tại số nguyên k ( 1 k n  1 ) sao cho
ak  1 ak ak 1
 
. Tính n ? .
2
9
24
A. 10
B. 11
C. 20
D. 22
1 2 10
Câu 53: Trong khai triển của (  x) thành đa thức
3 3
2
9
10
a0  a1 x  a2 x  ...  a9 x  a10 x , hãy tìm hệ số ak lớn nhất ( 0 k 10 ).

210
210
210
210
B.
C.
D.
a

3003
a

3003
a

3003
5
4
9
315
315
315
315
n
2
n
Câu 54: Giả sử (1  2 x) a0  a1 x  a2 x  ...  an x , biết rằng a0  a1  ...  an 729 . Tìm n và số lớn nhất
trong các số a0 , a1 ,..., an .
A. a10 3003

A. n=6, max  ak  a4 240
C. n=4, max  ak  a4 240

B. n=6, max  ak  a6 240

D. n=4, max  ak  a6 240

n
n
Câu 55: Cho khai triển (1  2 x) a0  a1 x  ...  an x , trong đó n   * . Tìm số lớn nhất trong các số
a
a
a0 , a1 ,..., an , biết các hệ số a0 , a1 ,..., an thỏa mãn hệ thức: a0  1  ...  nn 4096 .
2
2
A. 126720
B. 213013
C. 130272
D. 130127
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác