Chương II. §3. Nhị thức Niu-tơn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: otp
Người gửi: Nguyễn Xuân Hoàng
Ngày gửi: 20h:57' 12-12-2022
Dung lượng: 361.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn: otp
Người gửi: Nguyễn Xuân Hoàng
Ngày gửi: 20h:57' 12-12-2022
Dung lượng: 361.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
NHỊ THỨC NEWTON
A- LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Công thức khai triển nhị thức Newton: Với mọi nN và với mọi cặp số a, b ta có:
n
(a b) n Cnk a n k b k
k 0
2. Tính chất:
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
k n k k
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: Tk+1 = Cn a b ( k =0, 1, 2, …, n)
k
n k
4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau: Cn Cn
0
n
Cnk 1 Cnk Cnk1
5) Cn Cn 1 ,
* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta sẽ thu
được những công thức đặc biệt. Chẳng hạn:
0 n
1 n 1
n
0
1
n
n
(1+x)n = Cn x Cn x ... Cn Cn Cn ... Cn 2
0 n
1 n 1
n
n
0
1
n n
(x–1)n = Cn x Cn x ... ( 1) Cn Cn Cn ... ( 1) Cn 0
Từ khai triển này ta có các kết quả sau
0
1
n
n
* Cn Cn ... Cn 2
0
1
2
n n
* Cn Cn Cn ... ( 1) Cn 0
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ, SỐ HẠNG TRONG KHAI TRIỂN NHỊ THỨC
NEWTON
Phương pháp:
n
ax p bx q Cnk ax p
n
n k
k 0
n
bxq Cnk a n k bk x np pk qk
k
k 0
Số hạng chứa x ứng với giá trị k thỏa: np pk qk m .
m np
Từ đó tìm k
p q
k n k k
Vậy hệ số của số hạng chứa x m là: Cn a .b với giá trị k đã tìm được ở trên.
Nếu k không nguyên hoặc k n thì trong khai triển không chứa x m , hệ số phải tìm bằng 0.
Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x m trong khai triển
m
P x a bx p cx q được viết dưới dạng a0 a1 x ... a2 n x 2 n .
n
Ta làm như sau:
n
p
q
k n k
p
q
* Viết P x a bx cx Cn a bx cx ;
n
k
k 0
* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng bx p cx q thành một đa thức theo luỹ thừa của x.
k
* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m .
Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn
Ta làm như sau:
* Tính hệ số ak theo k và n ;
* Giải bất phương trình ak 1 ak với ẩn số k ;
* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên.
Câu 1: Trong khai triển 2a b , hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
A. 80 .
B. 80 .
C. 10 .
D. 10 .
n 6
Câu 2: Trong khai triển nhị thức a 2 , n . Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:
A. 17 .
B. 11.
C. 10 .
D. 12 .
5
Câu 3: Trong khai triển 3 x 2 y , hệ số của số hạng chính giữa là:
10
4
4
A. 3 .C10 .
4
4
B. 3 .C10 .
5
5
C. 3 .C10 .
5
5
D. 3 .C10 .
Câu 4: Trong khai triển 2 x 5 y , hệ số của số hạng chứa x 5 . y 3 là:
A. 22400 .
B. 40000 .
C. 8960 .
D. 4000 .
2
3
Câu 5: Trong khai triển x
, hệ số của x , x 0 là:
x
A. 60 .
B. 80 .
C. 160 .
D. 240 .
8
6
7
1
Câu 6: Trong khai triển a 2 , số hạng thứ 5 là:
b
6 4
A. 35.a .b .
B. 35.a 6 .b 4 .
C. 35.a 4 .b 5 .
Câu 7: Trong khai triển 2a 1 , tổng ba số hạng đầu là:
D. 35.a 4 .b .
6
A. 2a 6 6a 5 15a 4 .
C. 64a 6 192a 5 480a 4 .
Câu 8: Trong khai triển x
A. 16 x y15 y 8 .
y
B. 2a 6 15a 5 30a 4 .
D. 64a 6 192a 5 240a 4 .
16
, tổng hai số hạng cuối là:
C. 16 xy15 y 4 .
B. 16 x y15 y 4 .
D. 16 xy15 y8 .
6
1
Câu 9: Trong khai triển 8a 2 b , hệ số của số hạng chứa a 9b 3 là:
2
9 3
A. 80a .b .
B. 64a 9 .b 3 .
C. 1280a 9 .b3 .
D. 60a 6 .b 4 .
9
8
Câu 10: Trong khai triển x 2 , số hạng không chứa x là:
x
A. 4308 .
B. 86016 .
C. 84 .
Câu 11: Trong khai triển 2 x 1 , hệ số của số hạng chứa x8 là:
A. 11520 .
B. 45 .
C. 256 .
8
Câu 12: Trong khai triển a 2b , hệ số của số hạng chứa a 4 .b 4 là:
A. 1120 .
B. 560 .
C. 140 .
7
4 3
Câu 13: Trong khai triển 3x y , số hạng chứa x y là:
10
A. 2835 x 4 y 3 .
B. 2835x 4 y 3 .
C. 945x 4 y 3 .
Câu 14: Trong khai triển 0,2 + 0,8 , số hạng thứ tư là:
A. 0,0064 .
B. 0, 4096 .
C. 0, 0512 .
D. 43008 .
D. 11520 .
D. 70 .
D. 945 x 4 y 3 .
5
Câu 15: Hệ số của x3 y 3 trong khai triển 1 x 1 y là:
A. 20 .
B. 800 .
C. 36 .
4
Câu 16: Số hạng chính giữa trong khai triển 3x 2 y là:
6
2 2 2
A. C4 x y .
B. 6 3 x 2 y
2
2.
D. 0, 2048 .
6
2 2 2
C. 6C4 x y .
D. 400 .
2 2 2
D. 36C4 x y .
Câu 17: Trong khai triển x y , hệ số của số hạng chứa x8 . y 3 là
11
3
A. C11 .
3
B. C11 .
5
C. C11 .
8
D. C11 .
Câu 18: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (1 2 x)10
A. 15360
B. 15360
C. 15363
D. 15363
9
7
Câu 19: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x) x(2 3 x)
A. 489889
B. 489887
C. 489888
D. 489888
7
8
7
Câu 20: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: g ( x) (1 x) (1 x) (2 x)9
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
10
7
Câu 21: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (3 2 x )
A. 103680
B. 1301323
C. 131393
D. 1031831
9
7
Câu 22: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x ) x(1 2 x )
A. 4608
B. 4608
C. 4618
D. 4618
2
10
8
Câu 23: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (3x 1)
A. 17010
B. 21303
C. 20123
D. 21313
8
2
Câu 24: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x ) 5 x 3
x
A. 1312317
B. 76424
C. 427700
D. 700000
12
3 x
Câu 25: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x)
x 2
297
29
27
97
A.
B.
C.
D.
512
51
52
12
2 10
8
Câu 26: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (1 x 2 x )
A. 37845
B. 14131
C. 324234
D. 131239
8
8
Câu 27: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) 8(1 8 x ) 9(1 9 x)9 10(1 10 x)10
0 8
1 8
8
8
A. 8.C8 .8 C9 .9 10.C10 .10
0 8
1 8
8
8
B. C8 .8 C9 .9 C10 .10
0 8
1 8
8
8
C. C8 .8 9.C9 .9 10.C10 .10
0 8
1 8
8
8
D. 8.C8 .8 9.C9 .9 10.C10 .10
Câu 28: Tìm hệ số của x8 trong khai triển biểu thức sau: g ( x) 8(1 x)8 9(1 2 x)9 10(1 3 x)10
A. 22094
B. 139131
C. 130282
D. 21031
Câu 29: Hệ số đứng trước x 25 . y10 trong khai triển x 3 xy là:
15
A. 2080 .
B. 3003 .
C. 2800 .
D. 3200 .
18
1
Câu 30: Số hạng không chứa x trong khai triển x 3 3 là:
x
10 .
9 .
8
A. C18
B. C18
C. C18 .
Câu 31: Khai triển 1 x , hệ số đứng trước x 7 là:
3
D. C18 .
12
A. 330 .
B. – 33 .
C. –72 .
Câu 32: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f ( x ) ( x
A. 59136
B. 213012
C. 12373
Câu 33: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: g ( x ) ( 3
A. 24310
B. 213012
C. 12373
2 12
)
x
1
x
2
D. –792 .
(x 0)
D. 139412
4 x 3 )17
( x 0)
D. 139412
n
1
Câu 34: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 3 x5 biết
x
n 1
n
Cn 4 Cn 3 7 n 3 .
A. 495
B. 313
C. 1303
D. 13129
8
n
1
Câu 35: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức x x 2 với n là số
x
nguyên dương thoả mãn
Cn3 2n An21 .( Cnk , Ank tương ứng là số tổ hợp, số chỉnh hợp chập k của n phần tử).
A. 98
B. 98
C. 96
D. 96
40
1
Câu 36: Trong khai triển f x x 2 , hãy tìm hệ số của x31
x
A. 9880
B. 1313
C. 14940
18
1
Câu 37: Hãy tìm trong khai triển nhị thức x3 3 số hạng độc lập đối với x
x
A. 9880
B. 1313
C. 14940
12
x 3
4
Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển
3 x
55
13
621
A.
B.
C.
9
2
113
Câu 39: Tính hệ số của x 25 y10 trong khai triển x 3 xy
15
D. 1147
D. 48620
D.
1412
3123
A. 300123
B. 121148
C. 3003
D. 1303
2
20
Câu 40: Cho đa thức P x 1 x 2 1 x ... 20 1 x có dạng khai triển là
P x a0 a1 x a2 x 2 ... a20 x 20 .
Hãy tính hệ số a15 .
A. 400995
B. 130414
Câu 41: Tìm số hạng của khai triển
A. 8 và 4536
33 2
B. 1 và 4184
1 20
Câu 42: Xét khai triển f ( x) (2 x )
x
1. Viết số hạng thứ k 1 trong khai triển
k
20 k 20 k
A. Tk 1 C20 .2 .x
k
20 4 k 20 2 k
.x
C. Tk 1 C20 .2
9
C. 511313
D. 412674
là một số nguyên
C. 414 và 12
D. 1313
k
20 k 20 2 k
B. Tk 1 C10 .2 .x
k
20 k 20 2 k
D. Tk 1 C20 .2 .x
2. Số hạng nào trong khai triển không chứa x
1
10
10 10
A. C20 .2
B. A20 .2
10 4
C. C20 .2
10 10
D. C20 .2
Câu 43: Xác định hệ số của x 4 trong khai triển sau: f ( x ) (3 x 2 2 x 1)10 .
A. 8089
B. 8085
C. 1303
D. 11312
2n
7
Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của (2 3x) , biết n là số nguyên dương thỏa mãn :
C21n 1 C23n 1 C25n 1 ... C22nn11 1024 .
A. 2099529
B. 2099520
C. 2099529
D. 2099520
9
10
14
9
Câu 45: Tìm hệ số của x trong khai triển f ( x ) (1 x) (1 x) ... (1 x)
A. 8089
B. 8085
C. 3003
D. 11312
5
10
2
5
Câu 46: Tìm hệ số của x trong khai triển đa thức của: x 1 2 x x 1 3 x
A. 3320
B. 2130
C. 3210
8
Câu 47: Tìm hệ số cuả x8 trong khai triển đa thức f ( x ) 1 x 2 1 x
A. 213
B. 230
C. 238
D. 1313
D. 214
Câu 48: Đa thức P x 1 3 x 2 x 2 a0 a1 x ... a20 x 20 . Tìm a15
10
10
5
5
9
6 3
8
7
A. a15 C10 .C10 .3 C10 .C9 .3 C10 .C8 .3.
10
5
5
9
6 6
8
7 7
B. a15 C10 .C10 .2 C10 .C9 .2 C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7 7
C. a15 C10 .C10 .3 .2 C10 .C9 .3 .2 C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7
7
D. a15 C10 .C10 .3 .2 C10 .C9 .3 .2 C10 .C8 .3.2
2 n
) , biết rằng Cnn 1 Cnn 2 78 với x 0
x
C. 112643
D. 112643
3n 3
là hệ số của x
trong khai triển thành đa thức của
3
Câu 49: Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau ( x
A. 112640
B. 112640
Câu 50: Với n là số nguyên dương, gọi a3n 3
( x 2 1) n ( x 2) n . Tìm n để a3n 3 26n
A. n=5
B. n=4
C. n=3
D. n=2
n
1
Câu 51: Tìm hệ số của số hạng chứa x 26 trong khai triển nhị thức Newton của 4 x 7 , biết
x
1
2
n
20
C2 n 1 C2n 1 ... C2n 1 2 1 .
A. 210
B. 213
C. 414
D. 213
n
n
Câu 52: Cho n * và (1 x) a0 a1 x ... an x . Biết rằng tồn tại số nguyên k ( 1 k n 1 ) sao cho
ak 1 ak ak 1
. Tính n ? .
2
9
24
A. 10
B. 11
C. 20
D. 22
1 2 10
Câu 53: Trong khai triển của ( x) thành đa thức
3 3
2
9
10
a0 a1 x a2 x ... a9 x a10 x , hãy tìm hệ số ak lớn nhất ( 0 k 10 ).
210
210
210
210
B.
C.
D.
a
3003
a
3003
a
3003
5
4
9
315
315
315
315
n
2
n
Câu 54: Giả sử (1 2 x) a0 a1 x a2 x ... an x , biết rằng a0 a1 ... an 729 . Tìm n và số lớn nhất
trong các số a0 , a1 ,..., an .
A. a10 3003
A. n=6, max ak a4 240
C. n=4, max ak a4 240
B. n=6, max ak a6 240
D. n=4, max ak a6 240
n
n
Câu 55: Cho khai triển (1 2 x) a0 a1 x ... an x , trong đó n * . Tìm số lớn nhất trong các số
a
a
a0 , a1 ,..., an , biết các hệ số a0 , a1 ,..., an thỏa mãn hệ thức: a0 1 ... nn 4096 .
2
2
A. 126720
B. 213013
C. 130272
D. 130127
A- LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Công thức khai triển nhị thức Newton: Với mọi nN và với mọi cặp số a, b ta có:
n
(a b) n Cnk a n k b k
k 0
2. Tính chất:
1) Số các số hạng của khai triển bằng n + 1
2) Tổng các số mũ của a và b trong mỗi số hạng bằng n
k n k k
3) Số hạng tổng quát (thứ k+1) có dạng: Tk+1 = Cn a b ( k =0, 1, 2, …, n)
k
n k
4) Các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau: Cn Cn
0
n
Cnk 1 Cnk Cnk1
5) Cn Cn 1 ,
* Nhận xét: Nếu trong khai triển nhị thức Newton, ta gán cho a và b những giá trị đặc biệt thì ta sẽ thu
được những công thức đặc biệt. Chẳng hạn:
0 n
1 n 1
n
0
1
n
n
(1+x)n = Cn x Cn x ... Cn Cn Cn ... Cn 2
0 n
1 n 1
n
n
0
1
n n
(x–1)n = Cn x Cn x ... ( 1) Cn Cn Cn ... ( 1) Cn 0
Từ khai triển này ta có các kết quả sau
0
1
n
n
* Cn Cn ... Cn 2
0
1
2
n n
* Cn Cn Cn ... ( 1) Cn 0
B – BÀI TẬP
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ, SỐ HẠNG TRONG KHAI TRIỂN NHỊ THỨC
NEWTON
Phương pháp:
n
ax p bx q Cnk ax p
n
n k
k 0
n
bxq Cnk a n k bk x np pk qk
k
k 0
Số hạng chứa x ứng với giá trị k thỏa: np pk qk m .
m np
Từ đó tìm k
p q
k n k k
Vậy hệ số của số hạng chứa x m là: Cn a .b với giá trị k đã tìm được ở trên.
Nếu k không nguyên hoặc k n thì trong khai triển không chứa x m , hệ số phải tìm bằng 0.
Chú ý: Xác định hệ số của số hạng chứa x m trong khai triển
m
P x a bx p cx q được viết dưới dạng a0 a1 x ... a2 n x 2 n .
n
Ta làm như sau:
n
p
q
k n k
p
q
* Viết P x a bx cx Cn a bx cx ;
n
k
k 0
* Viết số hạng tổng quát khi khai triển các số hạng dạng bx p cx q thành một đa thức theo luỹ thừa của x.
k
* Từ số hạng tổng quát của hai khai triển trên ta tính được hệ số của x m .
Chú ý: Để xác định hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức Niutơn
Ta làm như sau:
* Tính hệ số ak theo k và n ;
* Giải bất phương trình ak 1 ak với ẩn số k ;
* Hệ số lớn nhất phải tìm ứng với số tự nhiên k lớn nhất thoả mãn bất phương trình trên.
Câu 1: Trong khai triển 2a b , hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
A. 80 .
B. 80 .
C. 10 .
D. 10 .
n 6
Câu 2: Trong khai triển nhị thức a 2 , n . Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:
A. 17 .
B. 11.
C. 10 .
D. 12 .
5
Câu 3: Trong khai triển 3 x 2 y , hệ số của số hạng chính giữa là:
10
4
4
A. 3 .C10 .
4
4
B. 3 .C10 .
5
5
C. 3 .C10 .
5
5
D. 3 .C10 .
Câu 4: Trong khai triển 2 x 5 y , hệ số của số hạng chứa x 5 . y 3 là:
A. 22400 .
B. 40000 .
C. 8960 .
D. 4000 .
2
3
Câu 5: Trong khai triển x
, hệ số của x , x 0 là:
x
A. 60 .
B. 80 .
C. 160 .
D. 240 .
8
6
7
1
Câu 6: Trong khai triển a 2 , số hạng thứ 5 là:
b
6 4
A. 35.a .b .
B. 35.a 6 .b 4 .
C. 35.a 4 .b 5 .
Câu 7: Trong khai triển 2a 1 , tổng ba số hạng đầu là:
D. 35.a 4 .b .
6
A. 2a 6 6a 5 15a 4 .
C. 64a 6 192a 5 480a 4 .
Câu 8: Trong khai triển x
A. 16 x y15 y 8 .
y
B. 2a 6 15a 5 30a 4 .
D. 64a 6 192a 5 240a 4 .
16
, tổng hai số hạng cuối là:
C. 16 xy15 y 4 .
B. 16 x y15 y 4 .
D. 16 xy15 y8 .
6
1
Câu 9: Trong khai triển 8a 2 b , hệ số của số hạng chứa a 9b 3 là:
2
9 3
A. 80a .b .
B. 64a 9 .b 3 .
C. 1280a 9 .b3 .
D. 60a 6 .b 4 .
9
8
Câu 10: Trong khai triển x 2 , số hạng không chứa x là:
x
A. 4308 .
B. 86016 .
C. 84 .
Câu 11: Trong khai triển 2 x 1 , hệ số của số hạng chứa x8 là:
A. 11520 .
B. 45 .
C. 256 .
8
Câu 12: Trong khai triển a 2b , hệ số của số hạng chứa a 4 .b 4 là:
A. 1120 .
B. 560 .
C. 140 .
7
4 3
Câu 13: Trong khai triển 3x y , số hạng chứa x y là:
10
A. 2835 x 4 y 3 .
B. 2835x 4 y 3 .
C. 945x 4 y 3 .
Câu 14: Trong khai triển 0,2 + 0,8 , số hạng thứ tư là:
A. 0,0064 .
B. 0, 4096 .
C. 0, 0512 .
D. 43008 .
D. 11520 .
D. 70 .
D. 945 x 4 y 3 .
5
Câu 15: Hệ số của x3 y 3 trong khai triển 1 x 1 y là:
A. 20 .
B. 800 .
C. 36 .
4
Câu 16: Số hạng chính giữa trong khai triển 3x 2 y là:
6
2 2 2
A. C4 x y .
B. 6 3 x 2 y
2
2.
D. 0, 2048 .
6
2 2 2
C. 6C4 x y .
D. 400 .
2 2 2
D. 36C4 x y .
Câu 17: Trong khai triển x y , hệ số của số hạng chứa x8 . y 3 là
11
3
A. C11 .
3
B. C11 .
5
C. C11 .
8
D. C11 .
Câu 18: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (1 2 x)10
A. 15360
B. 15360
C. 15363
D. 15363
9
7
Câu 19: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x) x(2 3 x)
A. 489889
B. 489887
C. 489888
D. 489888
7
8
7
Câu 20: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: g ( x) (1 x) (1 x) (2 x)9
A. 29
B. 30
C. 31
D. 32
10
7
Câu 21: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: f ( x ) (3 2 x )
A. 103680
B. 1301323
C. 131393
D. 1031831
9
7
Câu 22: Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức sau: h( x ) x(1 2 x )
A. 4608
B. 4608
C. 4618
D. 4618
2
10
8
Câu 23: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (3x 1)
A. 17010
B. 21303
C. 20123
D. 21313
8
2
Câu 24: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x ) 5 x 3
x
A. 1312317
B. 76424
C. 427700
D. 700000
12
3 x
Câu 25: Xác định hệ số của x8 trong các khai triển sau: f ( x)
x 2
297
29
27
97
A.
B.
C.
D.
512
51
52
12
2 10
8
Câu 26: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) (1 x 2 x )
A. 37845
B. 14131
C. 324234
D. 131239
8
8
Câu 27: Xác định hệ số của x trong các khai triển sau: f ( x ) 8(1 8 x ) 9(1 9 x)9 10(1 10 x)10
0 8
1 8
8
8
A. 8.C8 .8 C9 .9 10.C10 .10
0 8
1 8
8
8
B. C8 .8 C9 .9 C10 .10
0 8
1 8
8
8
C. C8 .8 9.C9 .9 10.C10 .10
0 8
1 8
8
8
D. 8.C8 .8 9.C9 .9 10.C10 .10
Câu 28: Tìm hệ số của x8 trong khai triển biểu thức sau: g ( x) 8(1 x)8 9(1 2 x)9 10(1 3 x)10
A. 22094
B. 139131
C. 130282
D. 21031
Câu 29: Hệ số đứng trước x 25 . y10 trong khai triển x 3 xy là:
15
A. 2080 .
B. 3003 .
C. 2800 .
D. 3200 .
18
1
Câu 30: Số hạng không chứa x trong khai triển x 3 3 là:
x
10 .
9 .
8
A. C18
B. C18
C. C18 .
Câu 31: Khai triển 1 x , hệ số đứng trước x 7 là:
3
D. C18 .
12
A. 330 .
B. – 33 .
C. –72 .
Câu 32: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: f ( x ) ( x
A. 59136
B. 213012
C. 12373
Câu 33: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau: g ( x ) ( 3
A. 24310
B. 213012
C. 12373
2 12
)
x
1
x
2
D. –792 .
(x 0)
D. 139412
4 x 3 )17
( x 0)
D. 139412
n
1
Câu 34: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của 3 x5 biết
x
n 1
n
Cn 4 Cn 3 7 n 3 .
A. 495
B. 313
C. 1303
D. 13129
8
n
1
Câu 35: Xác định số hạng không phụ thuộc vào x khi khai triển biểu thức x x 2 với n là số
x
nguyên dương thoả mãn
Cn3 2n An21 .( Cnk , Ank tương ứng là số tổ hợp, số chỉnh hợp chập k của n phần tử).
A. 98
B. 98
C. 96
D. 96
40
1
Câu 36: Trong khai triển f x x 2 , hãy tìm hệ số của x31
x
A. 9880
B. 1313
C. 14940
18
1
Câu 37: Hãy tìm trong khai triển nhị thức x3 3 số hạng độc lập đối với x
x
A. 9880
B. 1313
C. 14940
12
x 3
4
Câu 38: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển
3 x
55
13
621
A.
B.
C.
9
2
113
Câu 39: Tính hệ số của x 25 y10 trong khai triển x 3 xy
15
D. 1147
D. 48620
D.
1412
3123
A. 300123
B. 121148
C. 3003
D. 1303
2
20
Câu 40: Cho đa thức P x 1 x 2 1 x ... 20 1 x có dạng khai triển là
P x a0 a1 x a2 x 2 ... a20 x 20 .
Hãy tính hệ số a15 .
A. 400995
B. 130414
Câu 41: Tìm số hạng của khai triển
A. 8 và 4536
33 2
B. 1 và 4184
1 20
Câu 42: Xét khai triển f ( x) (2 x )
x
1. Viết số hạng thứ k 1 trong khai triển
k
20 k 20 k
A. Tk 1 C20 .2 .x
k
20 4 k 20 2 k
.x
C. Tk 1 C20 .2
9
C. 511313
D. 412674
là một số nguyên
C. 414 và 12
D. 1313
k
20 k 20 2 k
B. Tk 1 C10 .2 .x
k
20 k 20 2 k
D. Tk 1 C20 .2 .x
2. Số hạng nào trong khai triển không chứa x
1
10
10 10
A. C20 .2
B. A20 .2
10 4
C. C20 .2
10 10
D. C20 .2
Câu 43: Xác định hệ số của x 4 trong khai triển sau: f ( x ) (3 x 2 2 x 1)10 .
A. 8089
B. 8085
C. 1303
D. 11312
2n
7
Câu 44: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của (2 3x) , biết n là số nguyên dương thỏa mãn :
C21n 1 C23n 1 C25n 1 ... C22nn11 1024 .
A. 2099529
B. 2099520
C. 2099529
D. 2099520
9
10
14
9
Câu 45: Tìm hệ số của x trong khai triển f ( x ) (1 x) (1 x) ... (1 x)
A. 8089
B. 8085
C. 3003
D. 11312
5
10
2
5
Câu 46: Tìm hệ số của x trong khai triển đa thức của: x 1 2 x x 1 3 x
A. 3320
B. 2130
C. 3210
8
Câu 47: Tìm hệ số cuả x8 trong khai triển đa thức f ( x ) 1 x 2 1 x
A. 213
B. 230
C. 238
D. 1313
D. 214
Câu 48: Đa thức P x 1 3 x 2 x 2 a0 a1 x ... a20 x 20 . Tìm a15
10
10
5
5
9
6 3
8
7
A. a15 C10 .C10 .3 C10 .C9 .3 C10 .C8 .3.
10
5
5
9
6 6
8
7 7
B. a15 C10 .C10 .2 C10 .C9 .2 C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7 7
C. a15 C10 .C10 .3 .2 C10 .C9 .3 .2 C10 .C8 .2
10
5
5 5
9
6 3 6
8
7
7
D. a15 C10 .C10 .3 .2 C10 .C9 .3 .2 C10 .C8 .3.2
2 n
) , biết rằng Cnn 1 Cnn 2 78 với x 0
x
C. 112643
D. 112643
3n 3
là hệ số của x
trong khai triển thành đa thức của
3
Câu 49: Tìm hệ số không chứa x trong các khai triển sau ( x
A. 112640
B. 112640
Câu 50: Với n là số nguyên dương, gọi a3n 3
( x 2 1) n ( x 2) n . Tìm n để a3n 3 26n
A. n=5
B. n=4
C. n=3
D. n=2
n
1
Câu 51: Tìm hệ số của số hạng chứa x 26 trong khai triển nhị thức Newton của 4 x 7 , biết
x
1
2
n
20
C2 n 1 C2n 1 ... C2n 1 2 1 .
A. 210
B. 213
C. 414
D. 213
n
n
Câu 52: Cho n * và (1 x) a0 a1 x ... an x . Biết rằng tồn tại số nguyên k ( 1 k n 1 ) sao cho
ak 1 ak ak 1
. Tính n ? .
2
9
24
A. 10
B. 11
C. 20
D. 22
1 2 10
Câu 53: Trong khai triển của ( x) thành đa thức
3 3
2
9
10
a0 a1 x a2 x ... a9 x a10 x , hãy tìm hệ số ak lớn nhất ( 0 k 10 ).
210
210
210
210
B.
C.
D.
a
3003
a
3003
a
3003
5
4
9
315
315
315
315
n
2
n
Câu 54: Giả sử (1 2 x) a0 a1 x a2 x ... an x , biết rằng a0 a1 ... an 729 . Tìm n và số lớn nhất
trong các số a0 , a1 ,..., an .
A. a10 3003
A. n=6, max ak a4 240
C. n=4, max ak a4 240
B. n=6, max ak a6 240
D. n=4, max ak a6 240
n
n
Câu 55: Cho khai triển (1 2 x) a0 a1 x ... an x , trong đó n * . Tìm số lớn nhất trong các số
a
a
a0 , a1 ,..., an , biết các hệ số a0 , a1 ,..., an thỏa mãn hệ thức: a0 1 ... nn 4096 .
2
2
A. 126720
B. 213013
C. 130272
D. 130127
 








Các ý kiến mới nhất