lop 2 buoi chieu mon toan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:44' 08-12-2022
Dung lượng: 21.3 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn: sao chep co chinh sua
Người gửi: Hoàng Hoa
Ngày gửi: 22h:44' 08-12-2022
Dung lượng: 21.3 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Giáo án buổi chiều môn Toán lớp 2 (Cả năm)
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1.a. Viết tiếp các số có một chữ số Kết quả:
vào ô trống:
2
3
4
5
6
7
8
9
Bài 1.b. Số lớn nhất có một chữ số Bài 1.b. Số lớn nhất có một chữ số là : 9
là : ..........
Số bé nhất có hai chữ số là :
Số bé nhất có hai chữ số 10
là : ..........
Số lớn nhất có hai chữ số là :
Số lớn nhất có hai chữ số 99
là : ..........
Bài 1.c. Số liền sau của 49 là
:
Bài 1.c. Số liền sau của 49 là
50
: ..........
Số liền trước của 51 là
:
Số liền trước của 51 là
50
: ..........
Số liền trước của 100 là
:
Số liền trước của 100 là
99
: ..........
Số liền sau của 99 là
: 100
Số liền sau của 99 là
: ..........
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Kết quả:
49 = 40 + 9
74 = ...........
74 = 70 + 4
45 = ...........
62 = ...........
45 = 40 + 5
62 = 60 + 2
66 = ...........
38 = ...........
66 = 60 + 6
38 = 30 + 8
Bài 3.
Kết quả:
57 ..... 75
63 ..... 36
57 < 75
63 > 36
49 ..... 51
90 ..... 91
49 < 51
90 < 91
40 + 7 ..... 47
20 + 5 ..... 26
40 + 7 = 47
20 + 5 < 26
Bài 4. Viết các số sau 45; 54; 36; 63:
Kết quả:
a) Từ bé đến
36; 45; 54; 63
lớn : ..........................................
63; 54; 45; 36
b) Từ lớn đến
bé : ..........................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về số hạng, tổng.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
38 + 21
Kết quả:
b)
56 + 32
a)
38 + 21
b)
38
56 + 32
56
.................
................
.................
+
................
+
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
45 + 40
d)
21
32
59
72 + 6
c)
88
4545
+ 40
d)
+
7272+ 6
+
.................
................
40
.................
6
................
.................
................
85
.................
78
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm :
40 + 20
Kết quả:
= .....
30 + 60
10 + 70 = .....
= .....
40 + 20
20 + 50
= .....
= 60
30 + 60
10 + 70 = 80
= 90
20 + 50
= 70
20 + 30 + 10 = ..... 20 + 40 = .....
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
20 + 30 + 10 = 60 20 + 40 = 60
Kết quả:
Số hạng
33
44
12
Số hạng
33
44
12
Số hạng
46
35
27
Số hạng
46
34
27
Tổng
79
78
39
Tổng
Bài 4. Một đội trồng cây có 32 nam và
24 nữ. Hỏi đội trồng cây đó có bao
nhiêu người ?
Giải
Giải
Số người có trong đội trồng cây là:
.................................................................
32 + 24 = 56 (người)
.................................................................
Đáp số: 56 người
.................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về số hạng, tổng.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
35 + 40
Kết quả:
b)
75 + 14
a)
35 + 40
35
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
52 + 30
d)
91 + 8
b)
40
5252+ 30
+
75
+................
14
................
75
c)
75 + 14
89
................
d)
+
91
91+ 8
.................
................
30
.................
8
................
.................
................
82
.................
99
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Viết các số 50 , 48, 61, 58, 73, Kết quả:
84
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
..............................................
84; 73; 61; 50; 48
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
..............................................
Bài 3. Mẹ mua 20 quả cam và 47 quả Kết quả:
quýt. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả
48; 50; 61; 73; 84
cam và quýt?
Giải
Giải
.................................................................
Sớ cam và quýt mẹ mua tất cả là:
...........
20 + 47 = 67 (quả)
.................................................................
Đáp số: 67 quả
...........
.................................................................
...........
Bài 4. Mẹ nuôi 48 con gà và 21 con vịt.
Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vừa gà vừa
vịt?
Giải
Giải
Số con gà và vịt mẹ nuôi là:
.................................................................
48 + 21 = 69 (con)
.................................................................
Đáp số: 69 con
.................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 4)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
47 + 22
Kết quả:
b)
86 + 12
a)
47 + 22
47
b)
86 + 12
86
.................
................
.................
+
+................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
73 + 13
d)
39 + 40
22
12
69
c)
7373+ 13
+
.................
................
13
.................
.................
................
86
.................
98
d)
+
39
39+ 40
40
................
79
................
.................
................
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống
.................
................
Kết quả:
Số hạng
86
99
79
Số hạng
16
39
21
Số hạng
32
18
38
Số hạng
32
10
38
Tổng
48
49
59
Tổng
Bài 3. Tính nhẩm:
Kết quả:
10 + 60 + 10 = ….
10 + 30
+ 20 = ….
30 + 20 + 20 = ….
10 + 30 + 20 =
60
7+5+3
= ….
18 + 12 + 10 = ….
10 + 60 + 10 = 80
30 + 20 + 20 = 70
7+5+3
= 15
15 + 15 + 5
= ….
18 + 12 + 10 = 40
15 + 15 + 5
= 35
Bài 4. Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ trống: Kết quả:
a) 1dm + 1dm ........ 2dm
a) 1dm + 1dm =
2dm
b) 18cm + 2cm
b) 18cm + 2cm
<
39cm -
c) 96dm - 30dm
>
15dm +
.........
39cm - 5cm
c) 96dm - 30dm
5cm
........
15dm + 12dm
12dm
d) 27cm - 7cm ......... 2dm
d) 27cm - 7cm =
2dm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 5)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
25 + 34
Kết quả:
b)
17 + 52
a)
25 + 34
25
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
37 + 41
d)
b)
34
c)
17
+................
52
................
59
42 + 34
17 + 52
69
................
3737+ 41
d)
+
+
42
42+ 34
.................
................
41
.................
34
................
.................
................
78
.................
76
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Kết quả:
():
S
a) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là
Đ
10
S
b) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là
Đ
11
c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là
99
d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là
98
Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng ở
Kết quả:
giữa:
63 + 36
27 + 30
57
64
60 + 18
63 + 36
35 + 22
27 + 30
99
51 + 13
78
57
64
60 + 18
35 + 22
99
43 + 56
51 + 13
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả Kết quả:
78
43 + 56
lời đúng:
a) Tổng của hai số 45 và 3 là:
A. 15
B. 42
C. 48
D. 75
b) Hiệu của hai số 46 và 2 là:
A. 23
B. 26
a) C.
C. 44
D. 48
b) D.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 6)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
29 + 30
Kết quả:
b)
62 + 35
a)
29 + 30
29
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
26 + 32
d)
b)
30
c)
2626+ 32
+
62
+................
35
................
59
24 + 34
62 + 35
97
................
d)
+
24
24+ 34
.................
................
32
.................
.................
................
58
.................
58
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Kết quả:
():
Hùng cao 9dm, Nam cao 80cm; Bảo cao
Đ
99cm.
Đ
a) Hùng cao hơn Nam nhưng thấp hơn
S
Bảo
S
34
................
b) Bảo cao nhất
c) Hùng Thấp Nhất
d) Nam cao hơn Hùng nhưng thấp hơn
Bảo
Bài 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được
20 hộp kẹo, buổi chiều bán được 32 hộp
kẹo. Hỏi cả 2 buổi cửa hàng đó bán
được bao nhiêu hộp kẹo?
Giải
Giải
.................................................................
Số hộp kẹo cả ngày cửa hàng bán được
.................................................................
là:
.................................................................
20 + 32 = 52 (hộp)
Đáp số: 52 hộp kẹo
Bài 4. Tú gấp được 14 cái thuyền, Tú
gấp được ít hơn Toàn 4 cái thuyền. Hỏi
Toàn gấp được bao nhiêu cái thuyền?
Giải
Giải
.................................................................
Số thuyền Toàn gấp được là:
.................................................................
14 + 4 = 18 (cái thuyền)
.................................................................
Đáp số: 18 cái thuyền
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 7)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
Kết quả:
a)
c)
62 + 31
b)
57 + 42
a)
62 + 31
b)
57 + 42
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
69 - 32
d)
78 - 34
c)
69 - 32
d)
78 - 34
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Dùng thước thẳng có chia vạch:
a) Vẽ đoạn thẳng AD dài 1dm;
Kết quả:
A
B
đoạn thẳng CD dài 6cm.
D
C
b) Điền vào chỗ trống cm hay dm?
- Một gang tay dài khoảng : 20 ......
- Một nước chân dài khoảng
:
6 ........
Bài 3. Tính nhẩm:
80 - 70
Đáp án
= .....
40 - 20
60 - 30 = .....
= .....
90 - 60 = .....
70 - 20 - 10
80 - 70
= 10
40 - 20
60 - 30 = 30
= 20
90 - 60
= 40
70 - 30
= 30
= .....
70 - 30 = .....
70 - 20 - 10
= 40
Bài 4. Một sợi dây dài 56cm, cắt đi một
đoạn dài 12cm. Hỏi sợi dây còn lại dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?
Giải
Giải
.................................................................
Chiều dài sợi dây còn lại là:
.................................................................
56 - 12 = 44 (cm)
.................................................................
Đáp số: 44 cm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 8)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
43 + 26
Kết quả:
b)
67 - 52
.................
................
.................
................
.................
................
85 - 50
d)
................
.................
................
.................
................
Bài 2.
-
26
69
68 - 42
.................
-
67
52
15
85
-
50
35
68
42
26
Kết quả:
Số liền
Số đã
trước
cho
Số liền sau
41
50
98
99
Bài 3. Viết (theo mẫu):
45 = 40 + 5
+
43
Số liền
Số đã
trước
cho
40
41
42
49
50
51
97
98
99
98
99
100
Số liền sau
Đáp án
54
54 = 50 + 4
= ...........
76 = ...........
67 = ...........
82 = ...........
28 = ...........
76 = 70 + 6
67 = 60 + 7
82 = 80 + 2
28 = 20 + 8
Bài 4. Đoạn thẳng AB dài 9dm. Đoạn
thẳng AC dài 6dm (xem hình vẽ). Hỏi
đoạn thẳng CB dài mấy đề-xi-mét?
9dm
A
C
6dm
...dm?
B
Giải
Giải
.................................................................
Chiều dài đoạn thẳng CB là:
.................................................................
9 - 6 = 3 (dm)
.................................................................
Đáp số: 3dm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 9)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về xen-ti-met, đêxi-met; phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Kết quả:
chấm:
+
+
23
...4
+
26
...
+
23
54
+
26
73
7...
99
77
99
...8
...3
58
13
3...
88
-
...5
+
28
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Kết quả:
30
88
-
15
28
chấm:
20 cm = ...... dm
3 dm
= ...... cm
10 dm = ...... cm
50 cm = ...... dm
7 dm = ...... cm
100 cm = ...... dm
20 cm = 2dm
3 dm
10 dm = 100cm
50 cm = 5dm
7 dm = 70cm
= 30cm
100 cm = 1dm
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Đáp án
chấm:
1 < ...... < 3
99
> ...... > 97
1 <2<3
99 > 98 > 97
3 >2 >1>0
10 < 11 < 12
13 > 12 > 11 > 10
3 > ....... > ...... > 0
10
70 > 69
> 68
< ...... < 12
13 > ...... > ...... > 10 70 > ...... > 68
Bài 4. Lớp 2A có 35 học sinh, trong đó
có 21 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu
bạn nam?
Giải
Giải
Số bạn nam của lớp 2A là:
.................................................................
35 - 21 = 14 (bạn)
.................................................................
Đáp số: 14 bạn
................................................................. nam
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 4 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 10)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép cộng; tính
nhẩm, xem giờ và các giải toán.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Kết quả: 28
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
28 + 12
b)
46 + 34
.................
................
.................
................
+
12
+
40
+
17
43
60
46
34
80
+
39
11
50
.................
c)
................
17 + 43
d)
39 + 11
.................
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm:
Kết quả:
5 + 5 + 2 = .....
8 + 2 + 6 = .....
5 + 5 + 2 = 12
8 + 2 + 6 = 16
6 + 4 + 3 = .....
9 + 1 + 4 = .....
6 + 4 + 3 = 13
9 + 1 + 4 = 14
7 + 3 + 8 = .....
4 + 6 + 6 = .....
7 + 3 + 8 = 18
4 + 6 + 6 = 16
Bài 3. Viết số vào chỗ nhiều chấm cho Đáp án
biết đồng hồ chỉ mấy giờ?
7 giờ
4 giờ
9 giờ
6 giờ
Bài 4. Trong vườn có 35 cây cam và 25
cây quýt. Hỏi cả cam và quýt có bao
nhiêu cây?
Giải
Giải
Số cây cam và cây quýt trong vườn có
.................................................................
là:
.................................................................
35 - 21 = 14 (bạn)
.................................................................
Đáp số: 14 bạn nam
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 4 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 11)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về 9 cộng với một
số và giải toán văn.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Nhận phiếu và làm việc.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
9+4
Kết quả:
b)
9+7
.................
................
.................
................
.................
................
9+6
d)
+
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm:
+
4
13
9+9
.................
9
+
9
7
16
9
+
6
15
9
9
18
Kết quả:
9 + 4 = .....
4 + 9 = .....
9+4
= 13
4 + 9 = 13
9 + 5 = .....
5 + 9 = .....
9+5
= 14
5 + 9 = 14
9 + 6 = .....
6 + 9 = .....
9+6
= 15
6 + 9 = 15
9 + 7 = .....
7 + 9 = .....
9+7
= 16
7 + 9 = 16
9 + 8 = .....
8 + 9 = .....
9+8
Bài 3. Tính:
= 17
8 + 9 = 17
Đáp án
9 + 1 + 5 = ......
9 + 6 = ......
9 + 1 + 5 = 15
9 + 6 = 15
9 + 1 + 6 = ......
9 + 7 = ......
9 + 1 + 6 = 16
9 + 7 = 16
9 + 1 + 7 = ......
9 + 8 = ......
9 + 1 + 7 = 17
9 + 8 = 17
Bài 4. Tốp múa có 9 bạn trai và 9 bạn
gái. Hỏi tốp múa có tất cả bao nhiêu
bạn?
Giải
Giải
Số bạn trong tốp múa có là:
.................................................................
9 + 9 = ...
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1.a. Viết tiếp các số có một chữ số Kết quả:
vào ô trống:
2
3
4
5
6
7
8
9
Bài 1.b. Số lớn nhất có một chữ số Bài 1.b. Số lớn nhất có một chữ số là : 9
là : ..........
Số bé nhất có hai chữ số là :
Số bé nhất có hai chữ số 10
là : ..........
Số lớn nhất có hai chữ số là :
Số lớn nhất có hai chữ số 99
là : ..........
Bài 1.c. Số liền sau của 49 là
:
Bài 1.c. Số liền sau của 49 là
50
: ..........
Số liền trước của 51 là
:
Số liền trước của 51 là
50
: ..........
Số liền trước của 100 là
:
Số liền trước của 100 là
99
: ..........
Số liền sau của 99 là
: 100
Số liền sau của 99 là
: ..........
Bài 2. Viết (theo mẫu):
Kết quả:
49 = 40 + 9
74 = ...........
74 = 70 + 4
45 = ...........
62 = ...........
45 = 40 + 5
62 = 60 + 2
66 = ...........
38 = ...........
66 = 60 + 6
38 = 30 + 8
Bài 3.
Kết quả:
57 ..... 75
63 ..... 36
57 < 75
63 > 36
49 ..... 51
90 ..... 91
49 < 51
90 < 91
40 + 7 ..... 47
20 + 5 ..... 26
40 + 7 = 47
20 + 5 < 26
Bài 4. Viết các số sau 45; 54; 36; 63:
Kết quả:
a) Từ bé đến
36; 45; 54; 63
lớn : ..........................................
63; 54; 45; 36
b) Từ lớn đến
bé : ..........................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 2)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về số hạng, tổng.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
38 + 21
Kết quả:
b)
56 + 32
a)
38 + 21
b)
38
56 + 32
56
.................
................
.................
+
................
+
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
45 + 40
d)
21
32
59
72 + 6
c)
88
4545
+ 40
d)
+
7272+ 6
+
.................
................
40
.................
6
................
.................
................
85
.................
78
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm :
40 + 20
Kết quả:
= .....
30 + 60
10 + 70 = .....
= .....
40 + 20
20 + 50
= .....
= 60
30 + 60
10 + 70 = 80
= 90
20 + 50
= 70
20 + 30 + 10 = ..... 20 + 40 = .....
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
20 + 30 + 10 = 60 20 + 40 = 60
Kết quả:
Số hạng
33
44
12
Số hạng
33
44
12
Số hạng
46
35
27
Số hạng
46
34
27
Tổng
79
78
39
Tổng
Bài 4. Một đội trồng cây có 32 nam và
24 nữ. Hỏi đội trồng cây đó có bao
nhiêu người ?
Giải
Giải
Số người có trong đội trồng cây là:
.................................................................
32 + 24 = 56 (người)
.................................................................
Đáp số: 56 người
.................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 1 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về số hạng, tổng.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
35 + 40
Kết quả:
b)
75 + 14
a)
35 + 40
35
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
52 + 30
d)
91 + 8
b)
40
5252+ 30
+
75
+................
14
................
75
c)
75 + 14
89
................
d)
+
91
91+ 8
.................
................
30
.................
8
................
.................
................
82
.................
99
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Viết các số 50 , 48, 61, 58, 73, Kết quả:
84
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
..............................................
84; 73; 61; 50; 48
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
..............................................
Bài 3. Mẹ mua 20 quả cam và 47 quả Kết quả:
quýt. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả
48; 50; 61; 73; 84
cam và quýt?
Giải
Giải
.................................................................
Sớ cam và quýt mẹ mua tất cả là:
...........
20 + 47 = 67 (quả)
.................................................................
Đáp số: 67 quả
...........
.................................................................
...........
Bài 4. Mẹ nuôi 48 con gà và 21 con vịt.
Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vừa gà vừa
vịt?
Giải
Giải
Số con gà và vịt mẹ nuôi là:
.................................................................
48 + 21 = 69 (con)
.................................................................
Đáp số: 69 con
.................................................................
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 4)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
47 + 22
Kết quả:
b)
86 + 12
a)
47 + 22
47
b)
86 + 12
86
.................
................
.................
+
+................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
73 + 13
d)
39 + 40
22
12
69
c)
7373+ 13
+
.................
................
13
.................
.................
................
86
.................
98
d)
+
39
39+ 40
40
................
79
................
.................
................
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống
.................
................
Kết quả:
Số hạng
86
99
79
Số hạng
16
39
21
Số hạng
32
18
38
Số hạng
32
10
38
Tổng
48
49
59
Tổng
Bài 3. Tính nhẩm:
Kết quả:
10 + 60 + 10 = ….
10 + 30
+ 20 = ….
30 + 20 + 20 = ….
10 + 30 + 20 =
60
7+5+3
= ….
18 + 12 + 10 = ….
10 + 60 + 10 = 80
30 + 20 + 20 = 70
7+5+3
= 15
15 + 15 + 5
= ….
18 + 12 + 10 = 40
15 + 15 + 5
= 35
Bài 4. Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ trống: Kết quả:
a) 1dm + 1dm ........ 2dm
a) 1dm + 1dm =
2dm
b) 18cm + 2cm
b) 18cm + 2cm
<
39cm -
c) 96dm - 30dm
>
15dm +
.........
39cm - 5cm
c) 96dm - 30dm
5cm
........
15dm + 12dm
12dm
d) 27cm - 7cm ......... 2dm
d) 27cm - 7cm =
2dm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 5)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
25 + 34
Kết quả:
b)
17 + 52
a)
25 + 34
25
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
37 + 41
d)
b)
34
c)
17
+................
52
................
59
42 + 34
17 + 52
69
................
3737+ 41
d)
+
+
42
42+ 34
.................
................
41
.................
34
................
.................
................
78
.................
76
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Kết quả:
():
S
a) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là
Đ
10
S
b) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là
Đ
11
c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là
99
d) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là
98
Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng ở
Kết quả:
giữa:
63 + 36
27 + 30
57
64
60 + 18
63 + 36
35 + 22
27 + 30
99
51 + 13
78
57
64
60 + 18
35 + 22
99
43 + 56
51 + 13
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả Kết quả:
78
43 + 56
lời đúng:
a) Tổng của hai số 45 và 3 là:
A. 15
B. 42
C. 48
D. 75
b) Hiệu của hai số 46 và 2 là:
A. 23
B. 26
a) C.
C. 44
D. 48
b) D.
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 2 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 6)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100;
số hạng, tổng; đê-xi-met.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
29 + 30
Kết quả:
b)
62 + 35
a)
29 + 30
29
.................
................
.................
+
.................
................
.................
.................
................
.................
26 + 32
d)
b)
30
c)
2626+ 32
+
62
+................
35
................
59
24 + 34
62 + 35
97
................
d)
+
24
24+ 34
.................
................
32
.................
.................
................
58
.................
58
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Kết quả:
():
Hùng cao 9dm, Nam cao 80cm; Bảo cao
Đ
99cm.
Đ
a) Hùng cao hơn Nam nhưng thấp hơn
S
Bảo
S
34
................
b) Bảo cao nhất
c) Hùng Thấp Nhất
d) Nam cao hơn Hùng nhưng thấp hơn
Bảo
Bài 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được
20 hộp kẹo, buổi chiều bán được 32 hộp
kẹo. Hỏi cả 2 buổi cửa hàng đó bán
được bao nhiêu hộp kẹo?
Giải
Giải
.................................................................
Số hộp kẹo cả ngày cửa hàng bán được
.................................................................
là:
.................................................................
20 + 32 = 52 (hộp)
Đáp số: 52 hộp kẹo
Bài 4. Tú gấp được 14 cái thuyền, Tú
gấp được ít hơn Toàn 4 cái thuyền. Hỏi
Toàn gấp được bao nhiêu cái thuyền?
Giải
Giải
.................................................................
Số thuyền Toàn gấp được là:
.................................................................
14 + 4 = 18 (cái thuyền)
.................................................................
Đáp số: 18 cái thuyền
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 7)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
Kết quả:
a)
c)
62 + 31
b)
57 + 42
a)
62 + 31
b)
57 + 42
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
69 - 32
d)
78 - 34
c)
69 - 32
d)
78 - 34
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Dùng thước thẳng có chia vạch:
a) Vẽ đoạn thẳng AD dài 1dm;
Kết quả:
A
B
đoạn thẳng CD dài 6cm.
D
C
b) Điền vào chỗ trống cm hay dm?
- Một gang tay dài khoảng : 20 ......
- Một nước chân dài khoảng
:
6 ........
Bài 3. Tính nhẩm:
80 - 70
Đáp án
= .....
40 - 20
60 - 30 = .....
= .....
90 - 60 = .....
70 - 20 - 10
80 - 70
= 10
40 - 20
60 - 30 = 30
= 20
90 - 60
= 40
70 - 30
= 30
= .....
70 - 30 = .....
70 - 20 - 10
= 40
Bài 4. Một sợi dây dài 56cm, cắt đi một
đoạn dài 12cm. Hỏi sợi dây còn lại dài
bao nhiêu xăng-ti-mét?
Giải
Giải
.................................................................
Chiều dài sợi dây còn lại là:
.................................................................
56 - 12 = 44 (cm)
.................................................................
Đáp số: 44 cm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 8)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép tính cộng,
trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
43 + 26
Kết quả:
b)
67 - 52
.................
................
.................
................
.................
................
85 - 50
d)
................
.................
................
.................
................
Bài 2.
-
26
69
68 - 42
.................
-
67
52
15
85
-
50
35
68
42
26
Kết quả:
Số liền
Số đã
trước
cho
Số liền sau
41
50
98
99
Bài 3. Viết (theo mẫu):
45 = 40 + 5
+
43
Số liền
Số đã
trước
cho
40
41
42
49
50
51
97
98
99
98
99
100
Số liền sau
Đáp án
54
54 = 50 + 4
= ...........
76 = ...........
67 = ...........
82 = ...........
28 = ...........
76 = 70 + 6
67 = 60 + 7
82 = 80 + 2
28 = 20 + 8
Bài 4. Đoạn thẳng AB dài 9dm. Đoạn
thẳng AC dài 6dm (xem hình vẽ). Hỏi
đoạn thẳng CB dài mấy đề-xi-mét?
9dm
A
C
6dm
...dm?
B
Giải
Giải
.................................................................
Chiều dài đoạn thẳng CB là:
.................................................................
9 - 6 = 3 (dm)
.................................................................
Đáp số: 3dm
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 3 tiết 3
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 9)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về xen-ti-met, đêxi-met; phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 và các dạng toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Kết quả:
chấm:
+
+
23
...4
+
26
...
+
23
54
+
26
73
7...
99
77
99
...8
...3
58
13
3...
88
-
...5
+
28
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Kết quả:
30
88
-
15
28
chấm:
20 cm = ...... dm
3 dm
= ...... cm
10 dm = ...... cm
50 cm = ...... dm
7 dm = ...... cm
100 cm = ...... dm
20 cm = 2dm
3 dm
10 dm = 100cm
50 cm = 5dm
7 dm = 70cm
= 30cm
100 cm = 1dm
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ nhiều Đáp án
chấm:
1 < ...... < 3
99
> ...... > 97
1 <2<3
99 > 98 > 97
3 >2 >1>0
10 < 11 < 12
13 > 12 > 11 > 10
3 > ....... > ...... > 0
10
70 > 69
> 68
< ...... < 12
13 > ...... > ...... > 10 70 > ...... > 68
Bài 4. Lớp 2A có 35 học sinh, trong đó
có 21 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu
bạn nam?
Giải
Giải
Số bạn nam của lớp 2A là:
.................................................................
35 - 21 = 14 (bạn)
.................................................................
Đáp số: 14 bạn
................................................................. nam
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 4 tiết 1
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 10)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về phép cộng; tính
nhẩm, xem giờ và các giải toán.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Kết quả: 28
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
28 + 12
b)
46 + 34
.................
................
.................
................
+
12
+
40
+
17
43
60
46
34
80
+
39
11
50
.................
c)
................
17 + 43
d)
39 + 11
.................
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm:
Kết quả:
5 + 5 + 2 = .....
8 + 2 + 6 = .....
5 + 5 + 2 = 12
8 + 2 + 6 = 16
6 + 4 + 3 = .....
9 + 1 + 4 = .....
6 + 4 + 3 = 13
9 + 1 + 4 = 14
7 + 3 + 8 = .....
4 + 6 + 6 = .....
7 + 3 + 8 = 18
4 + 6 + 6 = 16
Bài 3. Viết số vào chỗ nhiều chấm cho Đáp án
biết đồng hồ chỉ mấy giờ?
7 giờ
4 giờ
9 giờ
6 giờ
Bài 4. Trong vườn có 35 cây cam và 25
cây quýt. Hỏi cả cam và quýt có bao
nhiêu cây?
Giải
Giải
Số cây cam và cây quýt trong vườn có
.................................................................
là:
.................................................................
35 - 21 = 14 (bạn)
.................................................................
Đáp số: 14 bạn nam
c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
sửa bài.
lớp.
- Giáo viên chốt đúng - sai.
- Học sinh nhận xét, sửa bài.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu.
luyện.
- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.
Ngày dạy: Thứ ………., ngày …… / …… / 201…
Rèn Toán tuần 4 tiết 2
Luyện Tập Tổng Hợp (tiết 11)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về 9 cộng với một
số và giải toán văn.
2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động rèn luyện của giáo viên
1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Ổn định tổ chức.
- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
2. Các hoạt động rèn luyện:
a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):
Hoạt động học tập của học sinh
- Hát
- Lắng nghe.
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài.
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.
- Học sinh lập nhóm.
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Nhận phiếu và làm việc.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.
b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a)
c)
9+4
Kết quả:
b)
9+7
.................
................
.................
................
.................
................
9+6
d)
+
................
.................
................
.................
................
Bài 2. Tính nhẩm:
+
4
13
9+9
.................
9
+
9
7
16
9
+
6
15
9
9
18
Kết quả:
9 + 4 = .....
4 + 9 = .....
9+4
= 13
4 + 9 = 13
9 + 5 = .....
5 + 9 = .....
9+5
= 14
5 + 9 = 14
9 + 6 = .....
6 + 9 = .....
9+6
= 15
6 + 9 = 15
9 + 7 = .....
7 + 9 = .....
9+7
= 16
7 + 9 = 16
9 + 8 = .....
8 + 9 = .....
9+8
Bài 3. Tính:
= 17
8 + 9 = 17
Đáp án
9 + 1 + 5 = ......
9 + 6 = ......
9 + 1 + 5 = 15
9 + 6 = 15
9 + 1 + 6 = ......
9 + 7 = ......
9 + 1 + 6 = 16
9 + 7 = 16
9 + 1 + 7 = ......
9 + 8 = ......
9 + 1 + 7 = 17
9 + 8 = 17
Bài 4. Tốp múa có 9 bạn trai và 9 bạn
gái. Hỏi tốp múa có tất cả bao nhiêu
bạn?
Giải
Giải
Số bạn trong tốp múa có là:
.................................................................
9 + 9 = ...
 








Các ý kiến mới nhất