Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Phượng
Ngày gửi: 08h:08' 01-12-2022
Dung lượng: 36.8 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:

06/09/2022

Tuần :

1

Ngày dạy:

07/09/2022

Tiết :

1

CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG
BÀI 1: THIẾT BỊ VÀO – RA (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng khác
nhau.
- Biết được chức năng của các thiết bị vào ra trong thu nhận, lưu trữ, xử lí
và truyền thông tin
- Thực hiện đúng các thao tác với cá thiết bị thông dụng của máy tính
- Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho thiết bị và hệ thống xử lí
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa
- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài

Ở lớp 6, các em đã biết, máy tính cần phải có bốn thành phần để hỗ
trợ con người xử lí thông tin. Đó là thiết bị vào, thiết bị ra, bộ xử lí và bộ nhớ,

trong đó thiết bị vào – ra đóng vai trò quan trọng, giúp máy tính trao đổi dữ liệu
với thế giới bên ngoài.
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu thiết bị vào - ra
Sản phẩm dự kiến
1. THIẾT BỊ VÀO - RA

Hoạt động của GV và HS
*‌‌Bước‌‌1:‌‌Chuyển‌‌giao‌‌nhiệm‌‌vụ:‌ ‌

- Thiết bị vào được dùng để đưa thông GV: đưa ra các hoạt động
tin vào máy tính như bàn phím, chuột, HĐ1
micro, …
? Em hãy quan sát Hình 1.1 và trả lời
- Thiết bị ra được dùng để đưa dữ liệu các câu hỏi sau:
từ máy tính ra bên ngoài như màn hình,
1. Các thiết bị trong hình làm việc với
máy in, loa, …
dạng thông tin nào?
- Thực tế, thiết bị vào – ra được thiết kế
rất đa dạng đáp ứng được những nhu 2. Thiết bị nào tiếp nhận thông tin và
cầu khác nhau của người sử dụng: máy chuyển vào máy tính?
chiếu, bộ điều khiển game, màn hình 3. Thiết bị nào nhận thông tin từ máy
cảm ứng, tấm cảm ứng (touchpad)
tính đưa ra bên ngoài?
- Một số thiết bị vào – ra còn thực hiện
cả chức năng lưu trữ, xử lí dữ liệu.
Chẳng hạn: loa thông minh, máy ảnh
hay máy ghi hình kĩ thuật số
HS: Thảo luận, trả lời
*‌‌Bước‌‌2:‌‌Thực‌‌hiện‌n
‌ hiệm‌‌vụ:‌ ‌ ‌
GV: đưa ra các hoạt động
HĐ2
Ghi nhớ:
- Thiết bị vào được dùng để nhập dữ
liệu và mệnh lệnh vào máy tính.
- Thiết bị ra gửi thông tin từ máy tính
ra để con người nhận biết được
- Các thiết bị vào – ra có nhiều loại, có
những công dụng và hình dạng khác
1. Mỗi thiết bị vào – ra trong Hình 1.2
nhau
làm việc với dạng thông tin nào? Thiết
Vận dụng
bị nào có cả hai chức năng vào và ra?

Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

Câu 1. Em hãy cho biết máy ảnh nhập 2. Máy chiếu là thiết bị vào hay thiết bị
dữ liệu dạng nào vào máy tính?
ra? Máy chiếu làm việc với dạng thông
tin nào?
A. Con số
B. Văn bản
C. Hình ảnh

D. Âm thanh

3. Bộ điều khiển game (Hình 1.3.a) là
thiết bị vào hay thiết bị ra?

Câu 2. Thiết bị nào chuyển âm thanh từ
4. Màn hình cảm ứng (Hình 1.3.b) là
máy tính ra bên ngoài?
thiết bị vào, thiết bị ra hay có cả hai
A. Máy ảnh
B. Micro
chức năng vào và ra?
C. Màn hình
D. Loa

‌ ‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tham‌ ‌khảo‌ ‌sgk‌ ‌trả‌ ‌lời‌ ‌c
+
âu‌‌hỏi‌ ‌
+‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌‌giúp‌‌các‌‌cặp.‌ ‌ ‌
*‌‌Bước‌‌3:‌‌Báo‌‌cáo,‌‌thảo‌‌luận:‌ ‌ ‌
+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ ‌chú,‌ ‌một‌ ‌HS‌ ‌phát‌ 
‌
biểu‌‌lại‌‌các‌‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌
+‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét,‌ ‌bổ‌ ‌sung‌ ‌cho‌ ‌nha
u.‌ ‌ ‌
*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌nhận‌ ‌định:‌ ‌GV‌ ‌c
hính‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌gọi‌ ‌1‌ ‌học‌ ‌sinh‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌
‌kiến‌‌thức‌ ‌
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv Cho HS nhắc lại KT:
Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học
Luyện tập

gì?

Bài 1.Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị
A. Thiết bị vào

B. Thiết bị ra

C. Thiết bị vừa vào vừa ra

C. Không phải thiết bị vào - ra

Bài 2. Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp
xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
a) Chọn nút lệnh Shutdown để tắt máy tính
b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ
c) Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
d) Lưu lại nội dung của tệp
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và
thực tiễn.
b. Nội dung:.
ra.

c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt
d. Tổ chức thực hiện:
Gv đưa câu hỏi về nhà:

Bài 1.Trên màn hình theo dõi, em thấy một người đứng trước camera an
ninh. Người đó có biết em đang theo dõi không? Tại sao?
Bài 2.Máy in của em in ra những kí hiệu không mong muốn và em biết lỗi
này là do virus gây ra. Em cần phải diệt virus ở máy in hay máy tính? Tại sao?
5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Hướng dẫn học bài cũ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Ngày soạn:

13/09/2022

Tuần :

2

Ngày dạy:

14/09/2022

Tiết :

2

BÀI 1: THIẾT BỊ VÀO – RA (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:

- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng khác
nhau.
- Biết được chức năng của các thiết bị vào ra trong thu nhận, lưu trữ, xử lí
và truyền thông tin
- Thực hiện đúng các thao tác với cá thiết bị thông dụng của máy tính
- Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho thiết bị và hệ thống xử lí
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa
- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài

Ở lớp 6, các em đã biết, máy tính cần phải có bốn thành phần để hỗ
trợ con người xử lí thông tin. Đó là thiết bị vào, thiết bị ra, bộ xử lí và bộ nhớ,
trong đó thiết bị vào – ra đóng vai trò quan trọng, giúp máy tính trao đổi dữ liệu
với thế giới bên ngoài.
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 2: Tìm hiểu an toàn thiết bị
a) Mục tiêu: Nắm được cách sử dụng máy tính một cách an toàn
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu
cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức

d) Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự kiến
2. AN TOÀN THIẾT BỊ

Hoạt động của GV và HS
*‌‌Bước‌‌1:‌‌Chuyển‌‌giao‌‌nhiệm‌‌vụ:‌ ‌

- Khi sử dụng máy tính, em cần tuân theo GV: tổ chức các hoạt động
những quy tắc an toàn để không gây ra HĐ3
lỗi.
Một máy tính để bàn có các cổng kết nối
- Bảng 1.1. Một số việc nên làm và không như Hình 1.5
nên làm khi sử dụng máy tính
1. Em hãy lắp các thiết bị sau vào đúng
Nên làm
Không nên làm
cổng của nó bằng cách ghép mỗi chữ cái
với số tương ứng:
Đọc kĩ hướng dẫn Thao tác tùy tiện,
trước khi sử dụng không theo hướng
thiết bị
dẫn

Để đồ uống gần
Giữ bàn tay khô, sạch
chuột, bàn phím, thẻ
khi sử dụng máy tính
nhớ, …
Tác động lên màn
Gõ phím dứt khoát
hình bằng các vật sắc
nhưng nhẹ nhàng
nhọn
Tắt máy tính bằng
Sử dụng chức năng
cách ngắt điện đột
Shutdown để tắt máy
ngột

a) Bàn phím
b) Dây mạng
c) Chuột
d) Màn hình
e) Tai nghe
2. Việc cấp nguồn điện cho máy tính cần
được thực hiện trước hay sau các kết nối
trên? Tại sao?

Rút điện trước khi Chạm vào phần kim
lau dọn máy tính
loại của máy tính
Nối máy tính với
Đóng mọi tài liệu và
máy in khi một trong
ứng dụng trước khi
hai máy đang bật
tắt máy.
nguồn

Ghi nhớ:
- Đọc kĩ hướng dẫn của nhà sản xuất HS: Thảo luận, trả lời
trước khi sử dụng thiết bị
HS: Lấy các ví dụ trong thực tế.
- Kết nối các thiết bị đúng cách
*‌‌Bước‌‌2:‌‌Thực‌‌hiện‌n
‌ hiệm‌‌vụ:‌ ‌ ‌
- giữ gìn nơi làm việc với máy tính gọn
 ‌+‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tham‌ ‌khảo‌ ‌sgk‌ ‌trả‌ ‌lời‌ ‌câ
gàng, ngăn nắp, vệ sinh, khô ráo.
u‌‌hỏi‌ ‌
Vận dụng
+‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌‌giúp‌‌các‌‌cặp.‌ ‌ ‌
1. Thao tác nào sau đây tắt máy tính một
*‌‌Bước‌‌3:‌‌Báo‌‌cáo,‌‌thảo‌‌luận:‌ ‌ ‌
cách an toàn?
+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ ‌chú,‌ ‌một‌ ‌HS‌ ‌phát‌ ‌

Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

A. Sử dụng nút lệnh Restart của windows

biểu‌‌lại‌‌các‌‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌

B. Sử dụng nút lệnh Shut down của +‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét,‌ ‌bổ‌ ‌sung‌ ‌cho‌ ‌nhau.‌ ‌ ‌
windows
*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌nhận‌ ‌định:‌ ‌GV‌ ‌chín
C. Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây
h‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌gọi‌ ‌1‌ ‌học‌ ‌sinh‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌‌kiến‌
‌thức‌ 
D. Rút dây nguồn khỏi ổ cắm
2. Tại sao không nên vừa ăn vừa sử dụng
máy tính?
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv Cho HS nhắc lại KT:
Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học
Luyện tập
gì?

Bài 1.Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị
A. Thiết bị vào

B. Thiết bị ra

C. Thiết bị vừa vào vừa ra

C. Không phải thiết bị vào - ra

Bài 2.Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp
xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
a) Chọn nút lệnh Shutdown để tắt máy tính
b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ
c) Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
d) Lưu lại nội dung của tệp
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và
thực tiễn.
b. Nội dung:.
ra.

c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt
d. Tổ chức thực hiện:

Gv đưa câu hỏi về nhà:
Bài 1.Trên màn hình theo dõi, em thấy một người đứng trước camera an
ninh. Người đó có biết em đang theo dõi không? Tại sao?
Bài 2.Máy in của em in ra những kí hiệu không mong muốn và em biết lỗi
này là do virus gây ra. Em cần phải diệt virus ở máy in hay máy tính? Tại sao?
Bài 3. Hãy đề xuất một số quy tắc để giúp các bạn sử dụng phòng máy tính
an toàn và hiệu quả.
5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Hướng dẫn học bài cũ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

Ngày soạn:

20/09/2022

Tuần :

3

Ngày dạy:

21/09/2022

Tiết :

3

BÀI 2
PHẦN MỀM MÁY TÍNH (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều hành
- Phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng
- Giải thích được phần mở rộng của tên tệp, cho biết tệp thuộc loại gì, nêu
được ví dụ minh họa
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa
- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu hệ điều hành

- Mục Tiêu: Biết thế nào là hệ điều hành, kể tên được các hệ điều hành
cho máy tính và điện thoại

- Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu
của GV
- Sản phẩm: Hs hoàn thành tìm hiều kiến thức
- Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

1. HỆ ĐIỀU HÀNH

*‌‌Bước‌‌1:‌‌Chuyển‌‌giao‌‌nhiệm‌
- Hệ điều hành là phần mềm đóng vai trò ‌vụ:‌ ‌
kết nối giúp người sử dụng khai thác khả GV:Tổ chức các hoạt động
năng xử lí của máy tính.
HĐ1

- Những chức năng cơ bản của hệ điều hành Trong dự án Sổ lưu niệm, bạn An
là:
đóng vai trò trưởng nhóm. Em hãy
+ Quản lí các thiết bị và dữ liệu của máy chọn ba công việc thể hiện chức
tính, điều khiển chúng phối hợp hoạt động năng điều hành nhóm của bạn An
nhịp nhàng với nhau
trong những công việc sau đây:
+ Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi a) Mô tả nội dung sổ lưu niệm
thông tin (giao diện) giữa người sử dụng và
bằng phần mềm sơ đồ tư duy
máy tính.
b) Quản lí công việc của cả nhóm,
theo dõi thời gian thực hiện
+ Cung cấp, quản lí môi trường cho phép
người sử dụng chạy các phần mềm ứng c) Định dạng và sắp xếp các đoạn
văn trong sổ lưu niệm
dụng trên máy tính.
d) Phân công nhiệm vụ và kết nối
Ghi nhớ:
các hoạt động của các thành
viên
- Hệ điều hành là phần mềm hệ thống quản
lí và điều khiển hoạt động chung của máy e) Thiết kế bài giới thiệu sản
phẩm bằng phần mềm trình
tính, quản lí dữ liệu, cung cấp cho con
chiếu
người môi trường tương tác với máy tính và
f) Thay mặt cả nhóm, trao đổi
chạy các phần mềm ứng dụng.
thông tin với cô giáo và các
- Có những hệ điều hành dành cho máy tính
nhóm khác
như: Windows, Mac OS, Linux, … và
những hệ điều hành dành cho điện thoại
thông minh và máy tính bảng như IOS,
Android, …
HS: Thảo luận, trả lời
Vận dụng
*‌‌Bước‌‌2:‌‌Thực‌‌hiện‌n
‌ hiệm‌‌vụ:‌ ‌ ‌
1. Phần mềm nào sau đây không phải là một
 ‌+‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tham‌ ‌khảo‌ ‌sgk‌ ‌tr
hệ điều hành?
ả‌ ‌lời‌ ‌câu‌‌hỏi‌ ‌
A. Windows 7
+‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌‌giúp‌‌các‌
B. Windows 10
‌cặp.‌ ‌ ‌
C. Windows Explorer
*‌‌Bước‌‌3:‌‌Báo‌‌cáo,‌‌thảo‌‌luận:‌ ‌ ‌

Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

D. Windows Phone

+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ ‌chú,‌ ‌một‌ ‌HS‌ 
2. Chức năng nào say đây không phải của ‌phát‌ ‌
hệ điều hành?
biểu‌‌lại‌‌các‌‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌
A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa

+‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét,‌ ‌bổ‌ ‌sung‌ ‌cho‌ 
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ‌
ảnh
nhau.‌ ‌ ‌
C. Điều khiển các thiết bị vào – ra

*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌nhận‌ ‌định:‌ ‌
D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và GV‌ ‌chính‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌gọi‌ ‌1‌ ‌học‌ ‌sin
h‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌‌kiến‌‌thức‌ ‌
máy tính.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv Cho HS nhắc lại KT:
Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học
LUYỆN TẬP
Bài 1. Em hãy nêu các chức năng của hệ điều hành?
Bài 2. Phát biểu nào sau đây là sai
A.
B.
C.
D.

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành
Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và
thực tiễn.
b. Nội dung:.
ra.

c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt
d. Tổ chức thực hiện:
Gv đưa câu hỏi về nhà:

- Khi tải Scratch để cài đặt lên máy tính, tại sao cần phải chọn phiên bản
phù hợp với hệ điều hành trên máy tính của em?

5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Hướng dẫn học bài cũ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
.........................................................................................................................
............................................................................................................................

Ngày soạn:

27/09/2022

Tuần :

4

Ngày dạy:

28/09/2022

Tiết :

4

BÀI 2
PHẦN MỀM MÁY TÍNH (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều hành
- Phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng
- Giải thích được phần mở rộng của tên tệp, cho biết tệp thuộc loại gì, nêu
được ví dụ minh họa
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa
- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 2: Tìm hiểu phần mềm ứng dụng
a) Mục tiêu: Nắm được khái niệm phần mềm ứng dụng và các loại phần mềm
ứng dụng
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

2. PHẦN MỀM ỨNG DỤNG

*‌‌Bước‌‌1:‌‌Chuyển‌‌giao‌‌nhiệm‌
- Phần mềm ứng dụng giúp con người thực hiện những ‌vụ:‌ ‌
công việc cụ thể, thể hiện được lợi ích của máy tính.
- Một số phần mềm ứng dụng: phần mềm soạn thảo GV: tổ chức HĐ2
văn bản, phần mềm sơ đồ tư duy, phần mềm lập trình Em hãy ghép mỗi loại tệp ở cột
trực quan Scratch, trình duyệt, …
bên trái với một phần mở rộng
- Phần mềm ứng dụng hỗ trợ tạo và xử lí một số loại dữ tệp phù hợp ở cột bên phải
liệu nhất định, với định dạng tệp riêng, được nhận ra
Loại tệp
Phần mở
nhờ phần mở rộng.
rộng
- Phần mở rộng gồm những kí tự sau dấu chấm cuối
cùng trong tên tệp
1) Tài liệu
a) .jpg .pn
g .bmp
- Ví dụ: TapLamVan.docx
Ghi nhớ:
- Phần mềm ứng dụng là các chương trình máy tính cho
phép người sử dụng thực hiện những công việc cụ thể
và thường xử lí những loại dữ liệu cụ thể
- Loại tệp được nhận biết nhờ phần mở rộng, gồm
những kí tự sau dấu chấm cuối cùng trong tên tệp. Loại
tệp cũng cho biết phần mềm ứng dụng nào có thể được
dùng với nó.
Vận dụng

2) Chương
b) .exe .co
trình Scratch
m .bat .
msi
3) Hình ảnh

c) .sb .sb2
.sb3

4) Ứng dụng

d) .ppt .ppt
x

5) Trang web

e) .htm .ht

Sản phẩm dự kiến
1. Em hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng trong các
phương án sau:
A. LinuxB. Gmail

C. UnikeyNT

D. Windows 8

F. Windows Media Player

E. Zalo

Hoạt động của GV và HS
ml
6) Bài trình bày f) .doc .do
PowerPoint
cx

2. Em hãy chỉ ra các loại tệp có thể sử dụng được với
Windows Media Player?
A. .mp3

B. .jpg

D..mp4

E. .txt

HS: Thảo luận, trả lời

C. .avi

- Phân biệt hệ điều hành và phần mềm ứng dụng
Tiêu
chí

Hệ điều hành

Phần mềm ứng dụng

Trực tiếp quản lí
Tương
và vận hành phần Tương tác với phần
tác với
cứng như bàn cứng thông qua hệ điều
phần
phím, chuột, màn hành.
cứng
hình, máy in, …
Phải cài đặt và Có thể cài đặt hoặc
Sự cần
chạy phần mềm không tùy theo yêu cầu
thiết
ứng dụng
của người sử dụng.
Phụ
thuộc

Ví dụ

Tạo môi trường
để cài đặt và chạy
phần mềm ứng
dụng.

Chạy trong môi trường
hệ điều hành. Được lựa
chọn phù hợp với hệ
điều hành

Windows, Linux,
MacOS, … (cho
máy
tính),
Android, IOS, …
(cho điện thoại
thông minh hoặc
máy tính bảng)

Mind Maple, Mind
Manager,…
(phần
mềm sơ đồ tư duy),
MS Word, Writer,…
(phần mềm soạn thảo
văn bản), MS Paint,
Draw, Photoshop (phần
mềm xử lí ảnh),…

HS: Lấy các ví dụ trong thực
tế.
*‌‌Bước‌‌2:‌‌Thực‌‌hiện‌n
‌ hiệm‌
‌vụ:‌ ‌ ‌
‌ ‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tham‌ ‌khảo‌ ‌sgk‌ ‌
+
trả‌ ‌lời‌ ‌câu‌‌hỏi‌ ‌
+‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌‌giúp‌‌các‌
‌cặp.‌ ‌ ‌
*‌‌Bước‌‌3:‌‌Báo‌‌cáo,‌‌thảo‌
‌luận:‌ ‌ ‌
+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ ‌chú,‌ ‌một‌ ‌
HS‌ ‌phát‌ ‌
biểu‌‌lại‌‌các‌‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌
+‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét,‌ ‌bổ‌ ‌sung‌ ‌
cho‌ ‌nhau.‌ ‌ ‌
*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌nhận‌ ‌địn
h:‌ ‌GV‌ ‌chính‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌gọi‌ ‌1‌ ‌h
ọc‌ ‌sinh‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌‌kiến‌‌thức‌ 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.

d. Tổ chức thực hiện:
Gv Cho HS nhắc lại KT:
Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học
LUYỆN TẬP
Bài 1. Em hãy nêu các chức năng của hệ điều hành?
Bài 2. Phát biểu nào sau đây là sai
E.
F.
G.
H.

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành
Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và
thực tiễn.
b. Nội dung:.
ra.

c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt
d. Tổ chức thực hiện:
Gv đưa câu hỏi về nhà:

- Khi tải Scratch để cài đặt lên máy tính, tại sao cần phải chọn phiên bản
phù hợp với hệ điều hành trên máy tính của em?
5. Hướng dẫn học sinh tự học:
- Hướng dẫn học bài cũ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
.........................................................................................................................
.................................................................................................................................

Ngày soạn:

04/10/2022

Tuần :

5

Ngày dạy:

05/10/2022

Tiết :

5

BÀI 3
QUẢN LÍ DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên,
xóa tệp và thư mục
tính.

- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy

- Nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống
virus, …
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa
- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Tìm hiểu tên tệp và thư mục trong máy tính
- Mục Tiêu: + Biết ý nghĩa của tệp và thư mục

- Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu
của GV
- Sản phẩm: Hs hoàn thành tìm hiều kiến thức
- Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

1. TÊN TỆP VÀ THƯ MỤC TRONG MÁY *‌‌Bước‌‌1:‌‌Chuyển‌‌giao‌
TÍNH
‌ hiệm‌‌vụ:‌ ‌
n
GV: Tổ chức các hoạt động
HĐ1
Trong một chuyến du lịch
cùng gia đình, em đã ghi
chép lại thông tin và chụp
nhiều ảnh kỉ niệm. Các hình
ảnh và thông tin đó cần
được lưu trữ. Hãy vẽ sơ đồ
cây thư mục để chứa các tệp
Ghi nhớ:
dữ liệu và đặt tên cho các
- Tên tệp và thư mục cần được đặt sao cho dễ nhớ, thư mục đó sao cho dễ tìm
cho ta biết trong đó chứa những gì. Điều đó sẽ kiếm và truy cập
giúp cho công việc thuận lợi hơn.
- Chương trình máy tính được lưu trữ trên thiết bị
nhớ giống như một tệp dữ liệu. Tệp chương trình HS: Thảo luận, trả lời
máy tính trong hệ điều hành Windows thường có *‌‌Bước‌‌2:‌‌Thực‌‌hiện‌
phần mở rộng .exe, .com, .bat, .msi.
‌nhiệm‌‌vụ:‌ ‌ ‌
Vận dụng

 ‌+‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tham‌ ‌khảo‌ 
‌sgk‌ ‌trả‌ ‌lời‌ ‌câu‌‌hỏi‌ ‌

1. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được +‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌‌giúp‌
dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và ‌các‌c‌ ặp.‌ ‌ ‌
tệp em nên:
*‌‌Bước‌‌3:‌‌Báo‌‌cáo,‌‌thảo‌
A. Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên ‌luận:‌ ‌ ‌
thú cưng

+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ ‌chú,‌ ‌
B. Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa một‌ ‌HS‌ ‌phát‌ ‌biểu‌‌lại‌‌các‌
‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌
gì

C. Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo +‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét,‌ ‌bổ‌ ‌su
ng‌ ‌cho‌ ‌nhau.‌ ‌ ‌
khoa
*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌nhận‌ ‌
D. Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
định:‌ ‌GV‌ ‌chính‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌
2. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
gọi‌ ‌1‌ ‌học‌ ‌sinh‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌‌kiến‌
‌thức‌ ‌
A. Không có loại tệp này.

Sản phẩm dự kiến

Hoạt động của GV và HS

B. Tệp chương trình máy tính
C. Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word
D. Tệp dữ liệu video
Hoạt động 2: Tìm hiểu các biện pháp bảo vệ dữ liệu
a) Mục tiêu: Nắm được các biện pháp bảo vệ dữ liệu
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu
cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Sản phẩm dự kiến
2. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ DỮ LIỆU
a) Sao lưu dữ liệu

Hoạt động của GV
và HS
*‌ ‌Bước‌ ‌1:‌ ‌Chuyển‌
‌giao‌‌nhiệm‌‌vụ:‌ ‌

- Dữ liệu cần được sao lưu thường xuyên. Sao lưu dữ liệu là tạo
ra bản sao các tệp và thư mục rồi lưu chúng lên một thiết bị lưu GV: tổ chức HĐ2
trữ.
Máy tính của em có
+ Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản nhiều dữ liệu quan
gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,…
trọng. Em muốn bảo
+ Sao lưu từ xa là bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản vệ dữ liệu trong máy
gốc. bản sao có thể lưu ử một máy tính khác hoặc đưa lên Internet tính của mình thì:
nhờ công nghệ đám mây.

- Ưu và nhược điểm của một số thiết bị lưu trữ

a) Em sẽ chọn cách
bảo vệ dữ liệu
nào?
b) Tại sao em chọn
cách đó
HS: Thảo luận, trả
lời
HS: Lấy các ví dụ
trong thực tế.
*‌ ‌Bước‌ ‌2:‌ ‌Thực‌
‌hiện‌n
‌ hiệm‌‌vụ:‌ ‌ ‌

Hoạt động của GV
và HS

Sản phẩm dự kiến
b) Tài khoản người sử dụng và mật khẩu

‌ ‌ ‌HS:‌ ‌Suy‌ ‌nghĩ,‌ ‌tha
+
- Để bảo vệ dữ liệu, tránh người khác truy cập trái phép => nên m‌ ‌khảo‌ ‌sgk‌ ‌trả‌ ‌lời‌ ‌câ
u‌‌hỏi‌ ‌
đặt mật khẩu cho tài khoản của mình trên máy tính.
+‌‌GV:‌‌quan‌‌sát‌‌và‌‌trợ‌
- Mật khẩu mạnh thường là dãy:
‌giúp‌‌các‌‌cặp.‌ ‌ ‌
+ Dài ít nhất 8 kí tự
+ Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặc
*‌ ‌Bước‌ ‌3:‌ ‌Báo‌ ‌cáo,‌
biệt như @, #, …
‌thảo‌‌luận:‌ ‌ ‌
+ Không phải là một từ thông thường
c) Phần mềm chống virus

+‌ ‌HS:‌ ‌Lắng‌ ‌nghe,‌ ‌ghi‌ 
‌chú,‌ ‌một‌ ‌HS‌ ‌phát‌ ‌biể
u‌‌lại‌‌các‌‌tính‌‌chất.‌ ‌ ‌
+‌ ‌Các‌ ‌nhóm‌ ‌nhận‌ ‌xét
,‌ ‌bổ‌ ‌sung‌ ‌cho‌ ‌nhau.‌ ‌ ‌

*‌ ‌Bước‌ ‌4:‌ ‌Kết‌ ‌luận,‌ ‌
nhận‌ ‌định:‌ ‌GV‌ ‌chín
Ghi nhớ:
h‌ ‌xác‌ ‌hóa‌ ‌và‌ ‌gọi‌ ‌1‌ ‌họ
- Dữ liệu cần được sao lưu thường xuyên lên thiết bị lưu trữ c‌ ‌sinh‌ ‌nhắc‌ ‌lại‌ ‌kiến‌
ngoài máy tính chứa dữ liệu gốc để tránh bị mất hoặc hỏng dữ ‌thức‌ 
liệu
- Việc đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng trên máy tính
và trên Internet sẽ giúp bảo vệ dữ liệu khỏi sự truy cập trái
phép
- Cần bảo vệ dữ liệu bằng cách không sử dụng phần mềm không
rõ nguồn gốc và luôn bật chế độ bảo vệ máy tính của phần
mềm chống virus
Vận dụng
1.Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?
A. 12345678

B. AnMinhKhoa

C. matkhau

D. 2n#M1nhKh0a
2. Hãy chọn những phát biểu sai?
A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng
dữ liệu.
B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung
lượng rất lớn

Hoạt động của GV
và HS

Sản phẩm dự kiến
C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng
rất lớn
D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận
tiện
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập.

c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện:
Gv Cho HS nhắc lại KT:
Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học
LUYỆN TẬP
Bài 1. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?
A. Internet Explorer

B. Help

C. Microsoft Word

D. File Explorer

Bài 2. Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?
A. Windows Defender

B. Mozilla Firefox

C. Microsoft Windows

D. Microsoft Word

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và
thực tiễn.
b. Nội dung:.
ra.

c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt
d. Tổ chức thực hiện:
Gv đưa câu hỏi về nhà:

Câu 1. Hãy lựa chọn một thiết bị lưu trữ để sao lưu thư mục “DuLich”.
Ggiair thích tại sao em lựa chọn cách sao lưu đó.
Câu 2. Sau khi học xong bài này và có thêm các kiến thức về sao lưu, bảo
vệ dữ liệu, em có thay đổi cách bảo vệ dữ liệu mà em đã chọn trong Hoạt động 2
không? Tại sao?
5. Hướng dẫn học sinh tự học:

- Hướng dẫn học bài cũ:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
.................................................................................................................................

Ngày soạn:

11/10/2022

Tuần :

6

Ngày dạy:

12/10/2022

Tiết :

6

BÀI 3
QUẢN LÍ DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên,
xóa tệp và thư mục
tính.

- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy

- Nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống
virus, …
2.Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực sáng tạo và giải quyết vấn đề
3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên 
- Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 
2. Học sinh 
- Sách giáo khoa, vở ghi 
- Kiến thức đã học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
- Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh
- Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi
ra

- Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa

- Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 3: Thực hành
a) Mục tiêu: Nắm được cách quản lí dữ liệu trong máy tính
b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu
cầu của GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
d) Tổ chức thực hiện:
Nhiệm vụ: Em hãy tạo cây thư mục như hình 3.3 và thực hiện:
- Đổi tên thư mục “HoangHon” thành “ChieuToi”
- Di chuyển các tệp và thư mục con của thư mục “BinhMinh” sang thư mục
“BanNgay”
- Xóa thư mục “BinhMinh”

GV. Hướng dẫn HS thực hành
a) Tạo ...
 
Gửi ý kiến