Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: minh
Người gửi: Mai Hoàng Linh
Ngày gửi: 19h:13' 06-11-2022
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN KRÔNG NÔ

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN SINH

HỌC 8
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG

Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 45 phút (không kể thời

gian giao đề)
ĐỀ BÀI
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ)
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái (A, B, C, D) đứng trước phương án trả lời
mà em cho là đúng nhất ( mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1: Nơi tổng hợp Prôtêin trong tế bào là:
A. Nhiễm sắc thể
B. Ty thể
C. Ribôxôm
D. Bộ máy Gôngi
Câu 2: Khi nhai kỹ cơm trong miệng ta thấy có vị ngọt vì:
A. Cơm cháy và thức ăn được nhào kỹ
B. Cơm đã biến đổi thành đường
C. Nhờ sự hoạt động men Amilaza
D.Thức ăn được nghiền nhỏ
Câu 3: Dịch ruột được tiết ra khi:
A . Thức ăn chạm và lưỡi
B. Ta nhìn thấy thức ăn
C. Thức ăn chạm vào niêm mạc ruột
D. Thức ăn chạm vào niêm mạc dạ dày
câu 4: Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch
huyết về tim
A. Vitamin B1
B. Vitamin E
C. Vitamin C
D. Vitamin B
Câu 5: : Điều nhận định nào sau đây là không đúng với các giai đoạn của quá
trình hô hấp?
A. Sự thở hay là sự thông khí ở phổi
B. Trao đổi khí ở phổi xảy ra ở phế nang
C. Trao đổi khí ở tế bào xảy ra mao mạch ở các mô
D. Trao đổi khí ở phổi xảy ra ở các tế bào
Câu 6: Rèn luyện thể dục thể thao đúng cách từ tuổi nhỏ (bé) có tác dụng:
1. Làm tổng dung tích của phổi là tối đa, khí cặn là tối thiểu
2. Tạo nên nhịp thở sâu, giảm được nhịp thở, tăng hiệu quả hô hấp
3. Tác động đến tuần hoàn hoạt động mạnh, tăng cường vận chuyển khí, tránh
được tình trạng thiếu oxi và ứ động khí cacbonic
4. Tăng cường thể lực.
Câu trả lời đúng là:
A. 1,3,4;
B.1,2,4;
C. 1,2,3;
D. 2,3,4.
B.TỰ LUẬN( 7Đ)
Câu 1: Trình bày chức năng chính của 4 loại mô? (2 điểm)
Câu 2: a,Trình bày đặc điểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chức năng hấp thụ
chất dinh dưỡng? (2 điểm)
b, Vì sao khi mắc các bệnh về gan thì giảm khả năng tiêu hóa?(1điểm)

Câu 3: Miễn dịch là gì? Có mấy loại miễn dịch? Phân biệt các loại miễn dịch đó?
(2 điểm)
HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM
A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3Đ)
I.Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất.
Mỗi câu trả lời đúng(0.5đ)
câu 1
Câu 2
câu 3
Câu 4
Câu 5
C
B
C
B
D
B. TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

câu 6
A

Câu Yêu cầu đạt được
hỏi

1

2

3

- Mô biểu bì có chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết.
- Mô liên kết có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan
- Mô cơ gồm cơ vân, cơ trơn, cơ tim có chức năng co và dãn
- Mô thần kinh có chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin
và điều khiển sự hoạt động của các cơ quan để trả lời các kích
thích của môi trường.
* Đặc điểm cấu tạo ruột non phù hợp chức năng hấp thụ các chất
dinh dưỡng:
- Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp với các lông ruột và
lông cực nhỏ làm cho diện tích bề mặt bên trong của nó tăng gấp
khoảng 600 lần so với diện tích mặt ngoài.
- Ruột non rất dài (2.8 – 3m ở người trưởng thành), là phần dài
nhất của ống tiêu hóa. 
- Ruột non có mạng lưới mao mạch máu và mao mạch bạch
huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột. 
* Khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa vì:
- Dịch mật do gan tiết ra tạo môi trường kiềm giúp đóng mở cơ
vòng môn vị, điều khiển thức ăn từ dạ dày xuống ruột, tạo môi
trường kiềm cho enzim tiêu hóa hoạt động. Góp phần tiêu hóa và
hấp thụ mỡ (lipit).
- Khi bị bệnh về gan làm giảm khả năng tiết mật dẫn đến giảm
khả năng tiêu hóa.
- Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một số bệnh nào đó
mặc dù sống trong môi trường có vi khuẩn gây bệnh.
- Có 2 loại miễn dịch: Miễn dịch tự nhiên (miễn dịch bẩm sinh,
miễn dịch tập nhiễm) và miễn dịch nhân tạo
- Miễn dịch tự nhiên là khả năng cơ thể không bị mắc một số
bệnh ngay cả lúc mới vừa sinh ra hoặc sau khi bị bệnh đã khỏi sẽ

Điểm
từng
phần
0,5
0,5
0,5
0,5

2

1

1

không bị mắc lại.
- Miễn dịch nhân tạo là khả năng con người có thể chủ động gây
miễn dịch bằng cách tiêm chủng phòng bệnh bằng các vắc xin.

1

4. Đề thi
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
I. Khoanh tròn chữ cái đầu câu có phương án trả lời đúng nhất (4 điểm)
Câu 1. Con người là một trong những đại diện của
A. lớp Chim

B. lớp Lưỡng

C. lớp Bò sát.

D. lớp Thú.

cư.
Câu 2.Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?
A. Con người

B. Gôrila

C. Đười ươi

D. Vượn

Câu 3.Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần : đầu, thân và chân

B. 3 phần : đầu, thân và các chi

C. 2 phần : đầu và thân

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

Câu 4.Mô là gì?
A. Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có hình dạng giống nhau, cùng thực
hiện chức năng nhất định.
B. Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện
chức năng nhất định.
C. Mô là tập hợp các tế bào giống nhau,cùng thực hiện một chức năng.
D. Mô là tập hợp gồm các tế bào khác nhau ,thực hiện chức năng khác nhau.
Câu 5.Các loại mô chính trong cơ thể người là:
A. Mô cơ, mô mỡ, mô liên kết và mô thần kinh.
B. Mô cơ, mô mỡ, mô liên kết, mô xương và mô máu.
C. Mô cơ, mô biểu bì, mô liên kết và mô thần kinh.
D. Mô cơ, mô xương, mô liên kết và mô thần kinh.
Câu 6.Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?
A. Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin
B. Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước
C. Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết
D. Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng
Câu 7.So với động vật, tỷ lệ xương sọ/xương mặt ở người
A. Như nhau 
B. Nhỏ hơn 
C. Lớn hơn  
D. Tuỳ loà
Câu 8. Xương được nêu dưới đây không phải xương ngắn là:
A. Xương cổ
B. Xương sườn
C. Xương cổ tay

D.Xương đốt

chân

sống

Câu 9.Vai trò của khoang xương trẻ em là
A. Giúp xương dài ra.
B. Giúp xương lớn lên về chiều ngang,
C. Chứa tuỷ đỏ, là nơi sản
D. Nuôi dưỡng xương.
sinh hồng cầu.
Câu 10.Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ
A. co duỗi ngẫu
nhiên

B. co duỗi đối
kháng

C. cùng co.

D. cùng duỗi

Câu 11. Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?
A. 3 loại

B. 4 loại

C. 5 loại

D. 6 loại

C. 3

D. 4

Câu 12. Ở  người có mấy nhóm máu?
A. 1

B. 2

Câu 13. Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
A. Thanh quản 

B. Khí quản 

C. Thực quản

D. Phế quản

Câu 14.Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
A. Khí nitơ

B. Khí

C. Khí ôxi

cacbônic

D. Cả khí ôxi và
khí cacbônic

Câu 15.Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
A. họng và
phế quản.

B. phế quản
và mũi

C. họng và
thanh quản

D. thanh quản và
phế quản.

Câu 16.Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng.
A. dung tích sống của phổi.
B. khoảng chết trong đường dẫn khí.
D. lượng khí lưu thông trong hệ hô
C. lượng khí cặn của phổi.
hấp.
(Đề thi số 1)
A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)
Câu 1 : Trong cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?
a. Dạ dày
b. Lá lách

c. Phổi
d. Gan
Câu 2 : Trong tế bào người, bào quan nào đóng vai trò chính yếu vào hoạt động
hô hấp giải phóng năng lượng?
a. Ti thể
b. Nhân
c. Ribôxôm
d. Lưới nội chất
Câu 3 : Loại mô nào dưới đây được xếp vào nhóm mô liên kết?
a. Mô máu
b. Tất cả các phương án còn lại
c. Mô xương
d. Mô mỡ
Câu 4 : Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào về nơron hướng tâm là đúng?
a. Có thân nằm trong trung ương thần kinh
b. Còn có tên gọi khác là nơron vận động
c. Đảm nhiệm chức năng truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh
d. Tất cả các phương án còn lại
Câu 5 : Bao hoạt dịch là cấu trúc được tìm thấy ở loại khớp nào?
a. Khớp động
b. Khớp bán động
c. Khớp bất động
d. Tất cả các phương án còn lại
Câu 6 : Đặc điểm nào sau đây có trong cấu tạo của bộ xương người?
a. Xương hàm lớn hơn xương hộp sọ

b. Xương cột sống hình vòng cung
c. Lồng ngực phát triển theo hướng lưng – bụng
d. Xương gót phát triển về phía sau
Câu 7 : Trong cơ thể người có bao nhiêu loại bạch cầu?
a. 4
b. 2
c. 5
d. 3
Câu 8 : Những loại bạch cầu nào tham gia vào quá trình thực bào?
a. Bạch cầu ưa kiềm và bạch cầu limphô
b. Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit
c. Bạch cầu ưa axit và bạch cầu mônô
d. Bạch cầu mônô và bạch cầu trung tính
Câu 9 : Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “… là loại
tế bào máu đóng vai trò đặc biệt quan trọng vào quá trình đông máu.”
a. Tiểu cầu
b. Bạch cầu ưa axit
c. Hồng cầu
d. Bạch cầu trung tính
Câu 10 : Khi tâm thất trái co thì máu sẽ được tống đến
a. tĩnh mạch chủ.
b. động mạch chủ.
c. động mạch phổi.
d. tâm nhĩ trái.
 
Gửi ý kiến