Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cầm Hoai
Ngày gửi: 20h:35' 02-11-2022
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Cầm Hoai
Ngày gửi: 20h:35' 02-11-2022
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
STT
Mã lớp
Mã học sinh
Lưu ý: cột Ngày sinh phải định dạng Text
và nhập đúng định dạng: ngày/tháng/năm
Ví dụ 20/03/2008
Họ tên
Ngày sinh Giới tính
247 10A5
248 10A5
6453768546
6428686247
Đào Thị Lan Anh
Nguyễn Thị Ngọc Anh
20/05/2007
26/06/2007
Nữ
Nữ
249 10A5
250 10A5
6453768553
6474959865
Nguyễn Văn Bình
Rơ Châm Chúc
16/04/2007
02/12/2007
Nam
Nữ
251 10A5
252 10A5
6449388409
6443646010
Hoàng Trung Dũng
Nguyễn Tấn Dũng
06/01/2007
12/11/2007
Nam
Nam
253 10A5
254 10A5
6474959866
6428686325
Đặng Tiến Đạt
Nguyễn Hữu Đạt
26/06/2007
13/09/2006
Nam
Nam
255 10A5
256 10A5
6443646020
6443646024
Đinh Thị Nguyệt Hằng
Nguyễn Thị Thúy Hiền
24/08/2007
22/12/2007
Nữ
Nữ
257
258
259
260
10A5
10A5
10A5
10A5
6443646026
6474959868
6443646028
6425738110
Đinh Đức Hiếu
Rơ Lan Hoa
Cầm Thị Hoài
Nguyễn Khánh Hoàn
11/09/2007
26/02/2007
03/06/2007
25/01/2007
Nam
Nữ
Nữ
Nam
261
262
263
264
265
10A5
10A5
10A5
10A5
10A5
6425738116
6428686269
6454676663
6425738125
6444040312
Phạm Thị Huệ
Phan Văn Khải
Rơ Lan Khiên
Đoàn Mai Khôi
Nguyễn Thị Mai Lan
17/06/2007
13/01/2007
25/08/2004
16/10/2007
06/12/2007
Nữ
Nam
Nam
Nữ
Nữ
266 10A5
267 10A5
268 10A5
6425738143
6428686274
6474959869
Nguyễn Thị Phương Linh
Phùng Lương Nhật Linh
Rơ Lan Linh
26/12/2007
13/09/2007
09/09/2006
Nữ
Nữ
Nữ
269
270
271
272
273
10A5
10A5
10A5
10A5
10A5
6428005486
6428005492
6474959870
6415456457
6474959871
Nguyễn Thị Phương Mai
Phan Lý Tiểu My
Đào Duy Nga
Rơ Mah Ngân
Phan Thảo Nguyên
04/06/2007
24/11/2007
14/04/2007
09/08/2007
02/09/2007
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
274 10A5
275 10A5
276 10A5
6428686280
6428686340
6425738520
Trần Thị Thảo Nguyên
Nguyễn Thùy Nhung
Lê Diễm Ny
29/09/2007
12/12/2007
21/05/2007
Nữ
Nữ
Nữ
277 10A5
278 10A5
6425738164
6443934019
Nguyễn Hoàng Phi
Lê Thu Phương
26/07/2007
02/01/2006
Nam
Nữ
279 10A5
280 10A5
6474959872
6428686288
Lê Thị Như Quỳnh
Nguyễn Hoàng Tài
31/10/2007
04/02/2007
Nữ
Nam
281 10A5
6425738168
Phạm Ngọc Tài
29/07/2007
Nam
282 10A5
283 10A5
6474959873
6474959874
Luyện Thanh Thảo
Hoàng Ngọc Thịnh
24/04/2007
15/12/2007
Nữ
Nam
284 10A5
6428686358
Phạm Thị Thùy
02/09/2007
Nữ
285 10A5
6425738553
Nguyễn Thị Thương
12/10/2007
Nữ
286 10A5
287 10A5
6425738207
6474959877
Nguyễn Huyền Trang
Vũ Thị Trang
19/05/2007
03/10/2007
Nữ
Nữ
288 10A5
6443646059
Lê Thị Thanh Trúc
24/12/2007
Nữ
289
290
291
1175
10A5
10A5
10A5
10A5
6443646061
6443933960
6474959880
6427139476
Lê Xuân Tuấn
Cao Hữu Vũ
Rơ Lan Ý
Phạm Thúy Hằng
31/01/2007
01/12/2007
06/03/2007
23/10/2005
Nam
Nam
Nữ
Nữ
1176
1177
1178
1179
10A5
10A5
10A5
10A5
6427139482
6457046027
6457046030
6443190651
Ngô Đăng Phúc
Rơ Châm Sun
Puih Thiếu
Vũ Văn Tuấn
12/11/2005
10/10/2005
13/11/2004
26/11/2004
Nam
Nam
Nam
Nam
1180
1181
1182
1183
10A5
10A5
10A5
10A5
6436202447
6456956764
6459601199
6456956766
Puih Túy
Rơ Châm Phương
Rơ Lan Thoái
Rơ Lan Vị
04/06/2003
01/01/2005
01/01/2005
01/01/2005
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
Trạng thái HS
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Ngày nhập
trạng thái
Lưu ý: Các cột có màu đỏ bắt
buộc phải có dữ liệu
Chuyển đi
Chuyển đến từ
Tỉnh/Thành Phố
Chuyển đến từ
Quận/Huyện
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
Lý do thôi học
Dân tộc
Quốc tịch
Tôn giáo
Tỉnh/Thành phố
(Theo địa chỉ thường
trú)
Quận/Huyện
(Theo địa chỉ
trường trú)
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Gia-rai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Gia-rai
Thái
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Kinh
Gia-rai
Gia-rai
Kinh
Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai
Việt Nam
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Việt Nam
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Xã/Phường
(Theo địa chỉ trường
trú)
Tổ/Thôn/Xóm (Theo
địa chỉ trường trú)
Tỉnh/Thành phố
(Theo quê quán)
Quận/Huyện
(Theo quê quán)
Xã Ia O
Xã Ia O
Làng Kloong
Làng Lân
Hải Dương
Hà Nam
Kinh Môn
Lý Nhân
Xã Ia O
Xã Ia Khai
Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai
Ninh Bình
Gia Lai
Ninh Khánh
Ia Grai
Xã Ia KRai
Xã Ia O
Làng Tung Chrúc
Làng Cúc
Hà Tĩnh
Hà Nam
Đức Thọ
Lý Nhân
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 2
Thôn 4
Hải Dương
Hà Tĩnh
Thanh Miện
Cẩm Xuyên
Xã Ia O
Xã Ia O
Làng Lân
Làng Dăng
Thái Bình
Thanh Hóa
Hưng Hà
Hải Thượng
Xã Ia O
Xã Ia Khai
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot
Bắc Kạn
Gia Lai
Thanh Hóa
Quảng Bình
Phố Bắc Dương
Ia Grai
Thường Xuân
Quảng Trạch
Thôn 3
Quảng Bình
Lệ Thủy
Làng Pó
Hải Dương
Thanh Hà
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai
Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Gia Lai
Vũ Quang
Kỳ Anh
Ia Grai
Xã Ia O
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai
Xã Ia KRai
Làng Mít Jép
Làng Dăng
Làng Dọch Ia Krot
Hải Dương
Quảng Ngãi
Quảng Bình
Thanh Hà
Mộ Đức
Tuyên Hóa
Thôn 4
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Tô
Thôn 4
Thôn 1
Thôn 4
Hà Nam
Quảng Trị
Bình Định
Lý Nhân
Triệu Phong
Tuy Phước
Xã Ia KRai
Xã Ia Tô
Thôn 4
Thôn 8
Hà Tĩnh
Kỳ Anh
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 4
Thôn 3
Quảng Trị
Hà Nội
Triệu Phong
Ứng Hòa
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Chia
Xã Ia KRai
Thôn 1
Hưng Yên
Kim Động
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 1
Thôn 4
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Thôn 3
Quảng Bình
Lệ Thủy
Xã Ia KRai
Thôn 2
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn Thị Tứ
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia O
Làng Lân
Hải Dương
Ninh Giang
Xã Ia O
Xã Ia Tô
Xã Ia Khai
Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo
Hà Tĩnh
Nghệ An
Gia Lai
Kỳ Anh
Quỳnh Lưu
Ia Grai
Xã Ia KRai
Xã Ia Chia
Xã/Phường
(Theo quê quán)
Lạc Long
Nhân Khang
Tổ/Thôn/Xóm (Theo
quê quán)
Ngô Đồng
Tỉnh/Thành Phố
(Theo nơi sinh)
Quận/Huyện
(Theo nơi sinh)
Hải Dương
Kinh Môn
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Hồng Quang
T.T Thiên Cầm
Gia Lai
Cà Mau
Ia Grai
Cái Nước
Đông Đô
Nghi Sơn
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Thành phố Pleiku
Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai
Thanh Lang
Gia Lai
Ia Grai
Đức Lĩnh
Kỳ Phương
Ia Khai
Hà Tĩnh
Gia Lai
Nghệ An
Vũ Quang
Ia Grai
Quỳnh Lưu
Thanh Quang
Đức Hiệp
Châu Hóa
Gia Lai
Quảng Ngãi
Gia Lai
Ia Grai
Mộ Đức
Ia Grai
Lê Hồng
Gia Lai
Ia Grai
Nguyên Lý
Triệu Lăng
Phước Sơn
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai
Kỳ Thịnh
Gia Lai
Ia Grai
Triệu Phước
Phương Tú
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Khánh Hội
Ia Khai
Đức Đồng
Đức Lý
Phố Bắc Dương
Ia Khai
Vạn Xuân
Quảng Phương
Thanh Phúc
Phố Bắc Dương
Làng Ếch
Phú Thủy
Hùng An
Ngô Quyền
Gia Lai
Phạm Xá
Hải Dương
Thanh Miện
Thái Thủy
Gia Lai
Ia Grai
Hồng Quang
Gia Lai
Ia Grai
Lê Bình
Gia Lai
Ia Grai
Văn Hội
Gia Lai
Ia Grai
Kỳ Thịnh
Quỳnh Bảng
Ia Khai
Đăk Lăk
Gia Lai
Gia Lai
Krông Păc
Pleiku
Ia Grai
Làng Jrăng Blo
Nơi sinh
Chỗ ở hiện nay
Trạm xá Lạc Long
Làng Kloong
Phân viện 15, Binh
đoàn 15
Làng Jrăng Krai
Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai
Bệnh Viện đa khoa
tỉnh Gia Lai
Bệnh xá 715
Đội 3
Làng Cúc
Ia KRai
Thôn 2
Thôn 4
Ia Chía
Ia O
Đội 17, công ty 74
Làng Dăng
Bệnh Viện tỉnh Gia
Lai
Làng Ếch
Bệnh xá KV Ia Grai
Ia Krai
Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot
Thôn 3
Ia Chía
Làng Pó
Bệnh Viện huyện Vũ
Quang
Ia KRai
Trạm xá Quỳnh Mỹ
Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai
Bệnh xá KV Binh
đoàn 15
Đức Hiệp
Bệnh Xá 715
Làng Mít Jép
Làng Dăng
Thị Tứ
Thôn 3
Thôn 4
Ia KRai
Ia KRai
Ia Tô
Thôn 4
Làng Lân
Thôn 3
Thôn 8, Ia Tô
Thôn 4
Thôn 8, Ia Tô
Bệnh viện tỉnh Gia Lai Thôn 4
Ia KRai
Thôn 3
Số điện thoại
liên hệ
Khu vực
Loại khuyết tật
Thôn 1
Thanh Miện
Thôn 1
Bệnh xá 715
Thôn 3
Bệnh Viện Đa Khoa
Tỉnh Gia Lai
Thôn 2
Ia Krai
Thị Tứ
Bệnh xá 715
Làng Lân
Bệnh xá công ty cà
phê Phước Sơn
Bệnh Viện 331
Làng Jrăng Blo
Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo
Ia O - IaGrai - Gialai
Ia O - IaGrai - Gialai
Đối tượng chính sách
Miễn học
phí
Giảm học Hỗ trợ chi Hỗ trợ nhà Cấp tiền
phí
phí học tập
ở
hàng tháng
Cấp gạo
x
Hướng nghiệp, dạy Học sinh biết
nghề
bơi
Bệnh về mắt
P.huynh có
Smartphon
e
P.huynh có
Số
M.tính kết CMTND/TC
nối Internet
C
030307001005
064207011862
064307009791
064207001160
064207013930
064207009716
096206005775
064307002205
064307004610
064207010858
064207000990
044207000073
064307005649
042307003861
064307012224
064307017739
064307001307
064307003666
064307007864
064307012025
064307010039
064207010255
064306007695
064207000720
064207011551
030307011649
064207012913
064307004249
030307010788
064307003792
064307001141
1
066207019072
064207001746
Nơi cấp
Ngày cấp
Số định
danh cá
nhân
11/5/2022
035307000545
4/5/2021
22/12/2021
8/5/2022
064307001251
064307001396
064306018184
051307000710
Đội
viên
Đoàn Học tiếng
viên
dân tộc
Số buổi học trên tuần
Học
chương
trình giáo
dục của
Bộ
17/06/2022
064307011594
5/5/2022
8/5/2022
13/05/2021
064307002718
Lưu
Học sinh
Có mẹ Có cha ban
bán trú
dân tộc dân tộc năm
dân nuôi
trước
Tư vấn
giáo dục
hướng
nghiệp
Họ tên cha
Nghề nghiệp Năm
cha
sinh cha
Đào Văn Hùng
Nguyễn Văn Quỳnh
Bộ đội
Làm nông
1977
1972
Nguyễn Văn Biền
Rơ Châm Huyh
Công nhân
làm nông
1980
1986
Hoàng Trung Kiên
Nguyễn Minh Đạo
Làm nông
Công nhân
1979
1979
Đặng Văn Chuyên
Nguyễn Hữu Thành
Công nhân
Làm nông
1974
1977
Đinh Huy Dân
Nguyễn Văn Kiên
Công nhân
Làm nông
1979
1980
Đinh Quang Huấn
Rơ Măh Keo
Cầm Bá Tiến
Nguyễn Xuân Hoài
Làm nông
làm nông
Làm nông
Làm nông
1979
1977
1981
1976
Phạm Văn Thảo
Phan Văn Do
Puih Blok
Đoàn Thanh Tú
Nguyễn Hồng Phong
Bộ đội
Công nhân
Làm nông
Làm nông
Làm nông
1975
1980
Nguyễn Văn Sáng
Phùng Thái Hòa
Lê Đang Vinh
Công nhân
Làm nông
làm nông
1976
1986
Nguyễn Doãn Tuân
Phan Quốc Huy
Đào Duy Tuyển
Rơ Lan Cheng
Phan Dình Giang
Công nhân
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân
1982
1980
1972
1985
1981
Trần Văn Huých
Nguyễn Xuân Tươi
Lê Vũ Hồng Phú
Làm nông
làm nông
Làm nông
1977
1977
1986
Nguyễn Hiền Nhât
Lê Anh Tâm
Làm nông
Công Nhân
1983
1971
Lê Huy Cường
Nguyễn Tiến Bình
Làm nông
Lam Nông
1984
1984
1986
Phạm Ngọc Soạn
Làm nông
1972
Luyện Huy Nam
Hoàng Văn Thành
Làm nông
1980
Phạm Văn Quán
Công nhân
1978
Nguyên Văn Năm
Làm nông
1973
Nguyễn Văn Nhuận
Vũ Quan Lân
Làm nông
Buôn bán
1980
1979
Lê Huy Bổng
Làm nông
1978
Lê Xuân Lĩnh
Cao Hữu Hoàng
Ksor Húy
Công nhân
Công nhân
làm nông
1983
1976
Vũ Văn Kưu
Công Nhân
1973
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp Năm sinh
mẹ
mẹ
Cầm Thị Hoàng
Nguyễn Thị Thu
Công nhân
Làm nông
1981
1975
Vũ Thị Ngàn
Rơ Lan Phyẽh
Công nhân
làm nông
1979
1986
Hoàng Thị Hoa
Bùi Thị Dưỡng
Làm nông
Công nhân
1980
1982
Trần Thị Hón
Nguyễn Thị Bảnh
Làm nông
Công nhân
1974
1983
Phạm Thị Trường
Chử Thị Nhu
Công nhân
Y tá
1972
1983
Tạ Thị Thoa
Rơ Lan Phyét
Cầm Thị Bích
Trương Thị Vĩnh
Công nhân
làm nông
Làm nông
Công nhân
1979
1979
1981
1981
Nguyễn Thị Tịnh
Hà Thị Tào
Rơ Lan Del
Trần Thị Bích
Hồ Thị Hoa
Giáo viên
Công nhân
Làm nông
Buôn bán
Làm nông
1979
1984
Nguyễn THị Hải Lý
Lương Thị Đông
Rơ Lan Thiết
Làm nông
Làm nông
làm nông
1977
1989
Lưu Thị Bích
Lý Thị Kim Huyên
Nguyễn Hoàng Thị Thu
Rơ Măh Plơn
Mai Thị Lý
CNHĐ
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân
1976
1982
1980
1987
1980
Nguyễn Thị Tính
Trần Thị Hoa
Trần Thị Ngọc Hà
Làm nông
Nông
Làm nông
1983
1980
1988
Nguyễn Thị Tươi
Phan Thị Lý
Làm nông
Làm nông
1986
1979
Nguyễn Thị Phượng
Hoàng Thị Vân
Làm nông
Làm nông
1988
1986
1987
1990
Họ tên người
giám hộ
Nghề nghiệp
người giám hộ
Năm sinh
người giám
hộ
Hà Thị Thúy
Làm nông
1977
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Trần Thị Tường Vi
Làm nông
1986
Trần Thị Thảo
Công nhân
1980
Bùi Thị Thắm
Làm nông
1962
Lê Thị Mến
Vũ Thị Huyền
Làm nông
Buôn bán
1986
1982
Phạm Thị Quyên
Công nhân
1977
Phan Thị Hương
Phan Thị Thu Hiền
Rơ Lan Thiêng
Dương Thị Lan
Công nhân
Làm Nông
làm nông
1985
1977
Công Nhân
1979
Công nhân
1990
Dương Thị Huệ
Rơ Châm Blin
Puih Rih
Nguyễn Thị Kiều
Puih Byin
Rơ Châm PhyĐo
Trần Thị Thúy
Nguyễn Thị A
STT
Tên cột
1
Mã lớp
2
Họ tên
3
Ngày sinh
4
Giới tính
5
Trạng thái học sinh
6
Ngày nhập trạng thái
7
Lý do thôi học
8
Dân tộc
9
Quốc tịch
10
Tỉnh
11
Huyện
12
Xã
13
Nơi sinh; Thôn/xóm;
Chỗ ở hiện nay
14
Điện thoại
15
Khu vực
16
Loại khuyết tật
17
Đối tượng chính sách
18
Số buổi học trên tuần
19
Bệnh về mắt
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Họ tên cha
Nghề nghiệp cha
Năm sinh cha
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp mẹ
Năm sinh mẹ
Họ tên người giám hộ
Nghề nghiệp người giám
Năm sinh người giám hộ
Hướng dẫn nhập
Nhập theo mã lớp trong phần khai báo hồ sơ lớp học.
Nhập đầy đủ họ tên theo thông tin ghi trong giấy khai sinh.
Nhập theo ngày sinh ghi trong giấy khai sinh, theo đúng định dạng ngày/tháng/năm
Ví dụ: 25/05/2010
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet GIOI_TINH (Cột Tên trường dữ liệu)
- Chỉ nhận các giá trị Nữ hoặc Nam (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TRANG_THAI
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
Ví dụ: Học sinh đang theo học tại trường thì trạng thái học sinh nhập là Đang học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập theo Trạng thái của học sinh. Ví dụ: Trạng thái là Chuyển đến kỳ 1, ngày 15/09/2019.
Lưu ý: Trạng thái Đang học; Chuyển đến trong hè; Chuyển đi trong hè; Thôi học trong hè thì không
cần phải nhập Ngày
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet LD_THOI_HOC
- Chỉ những học sinh có trạng thái là Thôi học kỳ 1 hoặc Thôi học kỳ 2 thì mới nhập Lý do thôi học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DAN_TOC
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với dân tộc đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh dân tộc Kinh nhập là Kinh
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet QUOC_TICH
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TINH
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với tên tỉnh đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình nhập là Tỉnh Hòa Bình
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet HUYEN
Nhập thông tin huyện thuộc tỉnh đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Thủy nhập là Huyện Yên Thủy
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ bị lỗi
Nhập thông tin xã thuộc tỉnh/huyện đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Lạc, xã Ngọc Lương nhập là Xã Ngọc Lương
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập giá trị dạng Text
Nhập số điện thoại, lưu ý nhập dữ liệu kiểu số.
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHU_VUC
Ví dụ: Học sinh thuộc khu vực Đồng bằng nhập là Đồng bằng
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHUYET_TAT
Ví dụ: Học sinh thuộc dạng khuyết tật vận động nhập là Khuyết tật vận động
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DOI_TUONG_CS
Ví dụ: Học sinh thuộc đối tượng chính sách Con của người có công nhập là Con của người có công
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN
Ví dụ: Học sinh học 6 buổi/tuần nhập là 6 buổi/tuần
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet BENH_VE_MAT
Ví dụ: Học sinh có bệnh về mắt là cận thị nhập là cận thị
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Ghi chú
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc
Bắt buộc nhập
DANH MỤC GIỚI TÍNH
STT
1
2
Mã
01
02
Tên trường dữ liệu
Nam
Nữ
DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
STT Mã dân tộc
Tên dân tộc
01
Kinh
1
02
Tày
2
3
03
Thái
4
5
6
7
8
04
Hoa
05
06
07
08
Khơ-me
Mường
Nùng
Hmông
9
09
Dao
10
11
12
10
11
Gia-rai
Ngái
12
Ê-đê
13
13
Ba-na
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
14
Xơ-đăng
15
16
17
18
19
20
Sán Chay
Cơ-ho
Chăm
Sán Dìu
Hrê
Mnông
21
22
23
24
25
26
Ra-glai
Xtiêng
Bru-Vân Kiều
Thổ
Giáy
Cơ-tu
27
28
29
Gié-Triêng
Mạ
Khơ-mú
30
31
32
33
34
35
Co
Ta-ôi
Chơ-ro
Kháng
Xinh-mun
Hà Nhì
36
37
38
39
40
Chu-ru
Lào
La Chi
La Ha
Phù Lá
41
42
43
41
42
43
La Hủ
Lự
Lô Lô
44
44
Chứt
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
45
46
47
Mảng
Pà Thẻn
Cơ Lao
48
49
50
51
52
53
Cống
Bố Y
Si La
Pu Péo
Brâu
Ơ Đu
54
55
Rơ-măm
Người nước ngoài
DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
Tên khác
Việt
Thổ, Ngạn, Phén, Thù lao, Pa Dí
Tày, Tày khao (Thái trắng), Tày Dăm (Thái Đen), Tày Mười Tây Thanh, Màn Thanh (Hang Ông
(Tày Mường), Pi Thay, Thổ Đà Bắc
Hán, Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam, Hạ, Xạ Phạng
Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khơ-me, Krôm
Mol, Mual, Mọi, Mọi Bi, Ao Tá, (Ậu Tá)
Xuồng, Giang, Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi, Quý Rim, Khèn Lài, ...
Mèo, Mẹo, Hoa, Mèo Xanh, Mèo Đỏ, Mèo Đen, Ná Mẻo, Mán Trắng
Mán, Động, Trại, Xá, Dìu Miền, Kiềm, Miền, Quần Trắng, Dao Đỏ, Quần Chẹt, Lô Gang, Dao
Tiền, Thanh Y, Lan Tẻn, Đại Bản,Tiểu Bản, Cóc Ngáng, Cóc Mùn, Sơn Đầu, ...
Giơ-rai, Tơ-buăn, Chơ-rai, Hơ-bau, Hđrung, Chor, ...
Xín, Lê, Đản, Khách Gia
Ra-đê, Đê, Kpạ, A-đham, Krung, Ktul, Đliê Ruê, Blô, E-pan, Mđhur, Bih, ...
Gơ-lar, Tơ-lô, Giơ-lâng (Y-Lăng), Rơ-ngao, Krem, Roh, ConKđe, A-la Công, Kpăng Công, Bơnâm
Xơ-teng, Hđang, Tơ-đra, Mơ-nâm, Ha-lăng, Ca-dông, Kmrâng, Con Lan, Bri-la, Tang
Cao Lan-Sán chỉ, Cao Lan, Mán Cao Lan, Hờn Bạn, Sán Chỉ (Sơn Tử)
Xrê, Nốp (Tu Lốp), Cơ-don, Chil, Lat (Lach), Trinh
Chàm, Chiêm Thành, Hroi
Sán Dẻo, Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc
Chăm Rê, Chom, Krẹ Lũy
Pnông, Nông, Pré, Bu-đâng, ĐiPri, Biat, Gar, Rơ-lam, Chil
Ra-clây, Rai, Noang, La-oang
Xa-điêng
Bru, Vân Kiều, Măng Coong, Tri Khùa
Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Ly Hà, Tày Pọng, Con Kha, Xá Lá Vàng
Nhắng, Dẩng, Pầu Thìn Pu Nà, Cùi Chu , Xa
Ca-tu, Cao, Hạ, Phương, Ca-tang
Đgiéh, Tareh, Giang Rẫy Pin, Triêng, Treng, Ta-riêng, Ve (Veh), La-ve, Ca-tang
Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung, ...
Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh Tềnh, Tày Hay
Cor, Col, Cùa, Trầu
Tôi-ôi, Pa-co, Pa-hi (Ba-hi)
Dơ-ro, Châu-ro
Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón, Xá Dẩng, Xá Hốc, Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm
Puộc, Pụa
U Ni, Xá U Ni
Chơ-ru, Chu
Lào Bốc, Lào Nọi
Cù Tê, La Quả
Xá Khao, Khlá Phlạo
Bồ Khô Pạ, Mu Di, Pạ Xá, Phó, Phổ, VaXơ
Lao, Pu Đang,Khù Xung, Cò Xung, Khả Quy
Lừ, Nhuồn Duôn, Mun Di
Sách, May, Rục, Mã-liêng, A-rem, Tu vang, Pa-leng, Xơ-lang, Tơ-hung, Chà-củi, Tắc-củi, U-mo,
Xá Lá Vàng
Mảng Ư, Xá Lá Vàng
Pà Hưng, Tống
Xắm Khống, Mấng Nhé, Xá Xeng
Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Dí, Tu Dìn
Cù Dề Xừ, Khả pẻ
Ka Bèo, Pen Ti Lô Lô
Brao
Tày Hạt
DANH MỤC TRẠNG THÁI HỌC SINH
STT
Mã
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
Tên trường dữ liệu
Đang học
Chuyển đến kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Chuyển đi kỳ 1
Thôi học kỳ 1
Chuyển đến kỳ 2
Nghỉ học xin học lại kỳ 2
Chuyển đi kỳ 2
Thôi học kỳ 2
Chuyển đến trong hè
Chuyển đi trong hè
Thôi học trong hè
DANH MỤC LÝ DO THÔI HỌC
STT
1
2
3
4
5
6
Mã
01
02
03
04
05
06
Tên trường dữ liệu
Có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn
Học lực yếu kém
Xa trường, đi lại khó khăn
Ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh
Do kỳ thị
Nguyên nhân khác
DANH MỤC LOẠI KHUYẾT TẬT
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên trường dữ liệu
Khuyết tật vận động
Khuyết tật nghe
Khuyết tật nói
Khuyết tật nhìn
Khuyết tật thần kinh
Khuyết tật tâm thần
Khuyết tật trí tuệ
Khuyết tật tự kỷ
Khuyết tật khác
STT
DANH MỤC TỈNH THÀNH PHỐ
(Nguồn tổng cục thống kê)
Tên tỉnh
Mã
1
01
Thành phố Hà Nội
2
02
Tỉnh Hà Giang
3
04
Tỉnh Cao Bằng
4
06
Tỉnh Bắc Kạn
5
08
Tỉnh Tuyên Quang
6
10
Tỉnh Lào Cai
7
11
Tỉnh Điện Biên
8
12
Tỉnh Lai Châu
9
14
Tỉnh Sơn La
10
15
Tỉnh Yên Bái
11
17
Tỉnh Hòa Bình
12
19
Tỉnh Thái Nguyên
13
20
Tỉnh Lạng Sơn
14
22
Tỉnh Quảng Ninh
15
24
Tỉnh Bắc Giang
16
25
Tỉnh Phú Thọ
17
26
Tỉnh Vĩnh Phúc
18
27
Tỉnh Bắc Ninh
19
30
Tỉnh Hải Dương
20
31
Thành phố Hải Phòng
21
33
Tỉnh Hưng Yên
22
34
Tỉnh Thái Bình
23
35
Tỉnh Hà Nam
24
36
Tỉnh Nam Định
25
37
Tỉnh Ninh Bình
26
38
Tỉnh Thanh Hóa
27
40
Tỉnh Nghệ An
28
42
Tỉnh Hà Tĩnh
29
44
Tỉnh Quảng Bình
30
45
Tỉnh Quảng Trị
31
46
Tỉnh Thừa Thiên Huế
32
48
Thành phố Đà Nẵng
33
49
Tỉnh Quảng Nam
34
51
Tỉnh Quảng Ngãi
35
52
Tỉnh Bình Định
36
54
Tỉnh Phú Yên
37
56
Tỉnh Khánh Hòa
38
58
Tỉnh Ninh Thuận
39
60
Tỉnh Bình Thuận
40
62
Tỉnh Kon Tum
41
64
Tỉnh Gia Lai
42
66
Tỉnh Đắk Lắk
43
67
Tỉnh Đắk Nông
44
68
Tỉnh Lâm Đồng
45
70
Tỉnh Bình Phước
46
72
Tỉnh Tây Ninh
47
74
Tỉnh Bình Dương
48
75
Tỉnh Đồng Nai
49
77
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
50
79
Thành phố Hồ Chí Minh
51
80
Tỉnh Long An
52
82
Tỉnh Tiền Giang
53
83
Tỉnh Bến Tre
54
84
Tỉnh Trà Vinh
55
86
Tỉnh Vĩnh Long
56
87
Tỉnh Đồng Tháp
57
89
Tỉnh An Giang
58
91
Tỉnh Kiên Giang
59
92
Thành phố Cần Thơ
60
93
Tỉnh Hậu Giang
61
94
Tỉnh Sóc Trăng
62
95
Tỉnh Bạc Liêu
63
96
Tỉnh Cà Mau
NH THÀNH PHỐ
g cục thống kê)
Cấp
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
DANH MỤC QUẬN HUYỆN
(Nguồn tổng cục thống kê)
Mã
Tên
Cấp
Mã TP Tỉnh / Thành Phố
001
Quận Ba Đình
Quận
01
Thành phố Hà Nội
002
Quận Hoàn Kiếm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
003
Quận Tây Hồ
Quận
01
Thành phố Hà Nội
004
Quận Long Biên
Quận
01
Thành phố Hà Nội
005
Quận Cầu Giấy
Quận
01
Thành phố Hà Nội
006
Quận Đống Đa
Quận
01
Thành phố Hà Nội
007
Quận Hai Bà Trưng
Quận
01
Thành phố Hà Nội
008
Quận Hoàng Mai
Quận
01
Thành phố Hà Nội
009
Quận Thanh Xuân
Quận
01
Thành phố Hà Nội
016
Huyện Sóc Sơn
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
017
Huyện Đông Anh
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
018
Huyện Gia Lâm
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
019
Quận Nam Từ Liêm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
020
Huyện Thanh Trì
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
021
Quận Bắc Từ Liêm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
250
Huyện Mê Linh
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
268
Quận Hà Đông
Quận
01
Thành phố Hà Nội
269
Thị xã Sơn Tây
Thị xã
01
Thành phố Hà Nội
271
Huyện Ba Vì
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
272
Huyện Phúc Thọ
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
273
Huyện Đan Phượng
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
274
Huyện Hoài Đức
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
275
Huyện Quốc Oai
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
276
Huyện Thạch Thất
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
277
Huyện Chương Mỹ
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
278
Huyện Thanh Oai
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
279
Huyện Thường Tín
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
280
Huyện Phú Xuyên
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
281
Huyện Ứng Hòa
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
282
Huyện Mỹ Đức
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
31
024
Thành phố Hà Giang
Thành phố 02
Tỉnh Hà Giang
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
026
Huyện Đồng Văn
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
027
Huyện Mèo Vạc
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
028
Huyện Yên Minh
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
029
Huyện Quản Bạ
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
030
Huyện Vị Xuyên
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
031
Huyện Bắc Mê
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
032
Huyện Hoàng Su Phì
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
033
Huyện Xín Mần
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
034
Huyện Bắc Quang
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
035
Huyện Quang Bình
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
42
040
Thành phố Cao Bằng
Thành phố 04
Tỉnh Cao Bằng
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
042
Huyện Bảo Lâm
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
043
Huyện Bảo Lạc
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
044
Huyện Thông Nông
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
045
Huyện Hà Quảng
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
046
Huyện Trà Lĩnh
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
047
Huyện Trùng Khánh
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
048
Huyện Hạ Lang
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
049
Huyện Quảng Uyên
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
050
Huyện Phục Hoà
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
051
Huyện Hoà An
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
052
Huyện Nguyên Bình
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
053
Huyện Thạch An
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
55
058
Thành Phố Bắc Kạn
Thành phố 06
Tỉnh Bắc Kạn
56
57
58
59
60
61
62
060
Huyện Pác Nặm
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
061
Huyện Ba Bể
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
062
Huyện Ngân Sơn
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
063
Huyện Bạch Thông
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
064
Huyện Chợ Đồn
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
065
Huyện Chợ Mới
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
066
Huyện Na Rì
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
63
070
Thành phố Tuyên Quang
Thành phố 08
Tỉnh Tuyên Quang
64
65
66
67
68
69
071
Huyện Lâm Bình
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
072
Huyện Nà Hang
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
073
Huyện Chiêm Hóa
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
074
Huyện Hàm Yên
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
075
Huyện Yên Sơn
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
076
Huyện Sơn Dương
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
70
080
Thành phố Lào Cai
Thành phố 10
Tỉnh Lào Cai
71
72
73
74
75
76
77
78
082
Huyện Bát Xát
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
083
Huyện Mường Khương
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
084
Huyện Si Ma Cai
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
085
Huyện Bắc Hà
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
086
Huyện Bảo Thắng
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
087
Huyện Bảo Yên
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
088
Huyện Sa Pa
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
089
Huyện Văn Bàn
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
79
094
Thành phố Điện Biên Phủ
Thành phố 11
Tỉnh Điện Biên
80
81
82
83
095
Thị Xã Mường Lay
Thị xã
11
Tỉnh Điện Biên
096
Huyện Mường Nhé
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
097
Huyện Mường Chà
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
098
Huyện Tủa Chùa
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
84
85
86
87
88
099
Huyện Tuần Giáo
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
100
Huyện Điện Biên
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
101
Huyện Điện Biên Đông
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
102
Huyện Mường Ảng
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
103
Huyện Nậm Pồ
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
89
105
Thành phố Lai Châu
Thành phố 12
Tỉnh Lai Châu
90
91
92
93
94
95
96
106
Huyện Tam Đường
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
107
Huyện Mường Tè
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
108
Huyện Sìn Hồ
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
109
Huyện Phong Thổ
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
110
Huyện Than Uyên
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
111
Huyện Tân Uyên
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
112
Huyện Nậm Nhùn
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
97
116
Thành phố Sơn La
Thành phố 14
Tỉnh Sơn La
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
118
Huyện Quỳnh Nhai
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
119
Huyện Thuận Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
120
Huyện Mường La
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
121
Huyện Bắc Yên
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
122
Huyện Phù Yên
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
123
Huyện Mộc Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
124
Huyện Yên Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
125
Huyện Mai Sơn
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
126
Huyện Sông Mã
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
127
Huyện Sốp Cộp
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
128
Huyện Vân Hồ
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
109
132
Thành phố Yên Bái
Thành phố 15
Tỉnh Yên Bái
110
111
112
113
114
115
116
117
133
Thị xã Nghĩa Lộ
Thị xã
15
Tỉnh Yên Bái
135
Huyện Lục Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
136
Huyện Văn Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
137
Huyện Mù Căng Chải
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
138
Huyện Trấn Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
139
Huyện Trạm Tấu
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
140
Huyện Văn Chấn
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
141
Huyện Yên Bình
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
118
148
Thành phố Hòa Bình
Thành phố 17
Tỉnh Hoà Bình
119
120
121
122
123
124
125
126
150
Huyện Đà Bắc
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
151
Huyện Kỳ Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
152
Huyện Lương Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
153
Huyện Kim Bôi
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
154
Huyện Cao Phong
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
155
Huyện Tân Lạc
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
156
Huyện Mai Châu
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
157
Huyện Lạc Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
127
128
158
...
Mã lớp
Mã học sinh
Lưu ý: cột Ngày sinh phải định dạng Text
và nhập đúng định dạng: ngày/tháng/năm
Ví dụ 20/03/2008
Họ tên
Ngày sinh Giới tính
247 10A5
248 10A5
6453768546
6428686247
Đào Thị Lan Anh
Nguyễn Thị Ngọc Anh
20/05/2007
26/06/2007
Nữ
Nữ
249 10A5
250 10A5
6453768553
6474959865
Nguyễn Văn Bình
Rơ Châm Chúc
16/04/2007
02/12/2007
Nam
Nữ
251 10A5
252 10A5
6449388409
6443646010
Hoàng Trung Dũng
Nguyễn Tấn Dũng
06/01/2007
12/11/2007
Nam
Nam
253 10A5
254 10A5
6474959866
6428686325
Đặng Tiến Đạt
Nguyễn Hữu Đạt
26/06/2007
13/09/2006
Nam
Nam
255 10A5
256 10A5
6443646020
6443646024
Đinh Thị Nguyệt Hằng
Nguyễn Thị Thúy Hiền
24/08/2007
22/12/2007
Nữ
Nữ
257
258
259
260
10A5
10A5
10A5
10A5
6443646026
6474959868
6443646028
6425738110
Đinh Đức Hiếu
Rơ Lan Hoa
Cầm Thị Hoài
Nguyễn Khánh Hoàn
11/09/2007
26/02/2007
03/06/2007
25/01/2007
Nam
Nữ
Nữ
Nam
261
262
263
264
265
10A5
10A5
10A5
10A5
10A5
6425738116
6428686269
6454676663
6425738125
6444040312
Phạm Thị Huệ
Phan Văn Khải
Rơ Lan Khiên
Đoàn Mai Khôi
Nguyễn Thị Mai Lan
17/06/2007
13/01/2007
25/08/2004
16/10/2007
06/12/2007
Nữ
Nam
Nam
Nữ
Nữ
266 10A5
267 10A5
268 10A5
6425738143
6428686274
6474959869
Nguyễn Thị Phương Linh
Phùng Lương Nhật Linh
Rơ Lan Linh
26/12/2007
13/09/2007
09/09/2006
Nữ
Nữ
Nữ
269
270
271
272
273
10A5
10A5
10A5
10A5
10A5
6428005486
6428005492
6474959870
6415456457
6474959871
Nguyễn Thị Phương Mai
Phan Lý Tiểu My
Đào Duy Nga
Rơ Mah Ngân
Phan Thảo Nguyên
04/06/2007
24/11/2007
14/04/2007
09/08/2007
02/09/2007
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
274 10A5
275 10A5
276 10A5
6428686280
6428686340
6425738520
Trần Thị Thảo Nguyên
Nguyễn Thùy Nhung
Lê Diễm Ny
29/09/2007
12/12/2007
21/05/2007
Nữ
Nữ
Nữ
277 10A5
278 10A5
6425738164
6443934019
Nguyễn Hoàng Phi
Lê Thu Phương
26/07/2007
02/01/2006
Nam
Nữ
279 10A5
280 10A5
6474959872
6428686288
Lê Thị Như Quỳnh
Nguyễn Hoàng Tài
31/10/2007
04/02/2007
Nữ
Nam
281 10A5
6425738168
Phạm Ngọc Tài
29/07/2007
Nam
282 10A5
283 10A5
6474959873
6474959874
Luyện Thanh Thảo
Hoàng Ngọc Thịnh
24/04/2007
15/12/2007
Nữ
Nam
284 10A5
6428686358
Phạm Thị Thùy
02/09/2007
Nữ
285 10A5
6425738553
Nguyễn Thị Thương
12/10/2007
Nữ
286 10A5
287 10A5
6425738207
6474959877
Nguyễn Huyền Trang
Vũ Thị Trang
19/05/2007
03/10/2007
Nữ
Nữ
288 10A5
6443646059
Lê Thị Thanh Trúc
24/12/2007
Nữ
289
290
291
1175
10A5
10A5
10A5
10A5
6443646061
6443933960
6474959880
6427139476
Lê Xuân Tuấn
Cao Hữu Vũ
Rơ Lan Ý
Phạm Thúy Hằng
31/01/2007
01/12/2007
06/03/2007
23/10/2005
Nam
Nam
Nữ
Nữ
1176
1177
1178
1179
10A5
10A5
10A5
10A5
6427139482
6457046027
6457046030
6443190651
Ngô Đăng Phúc
Rơ Châm Sun
Puih Thiếu
Vũ Văn Tuấn
12/11/2005
10/10/2005
13/11/2004
26/11/2004
Nam
Nam
Nam
Nam
1180
1181
1182
1183
10A5
10A5
10A5
10A5
6436202447
6456956764
6459601199
6456956766
Puih Túy
Rơ Châm Phương
Rơ Lan Thoái
Rơ Lan Vị
04/06/2003
01/01/2005
01/01/2005
01/01/2005
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
Trạng thái HS
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Ngày nhập
trạng thái
Lưu ý: Các cột có màu đỏ bắt
buộc phải có dữ liệu
Chuyển đi
Chuyển đến từ
Tỉnh/Thành Phố
Chuyển đến từ
Quận/Huyện
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
Lý do thôi học
Dân tộc
Quốc tịch
Tôn giáo
Tỉnh/Thành phố
(Theo địa chỉ thường
trú)
Quận/Huyện
(Theo địa chỉ
trường trú)
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Gia-rai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Gia-rai
Thái
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Kinh
Tỉnh Gia Lai
Huyện Ia Grai
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Kinh
Gia-rai
Gia-rai
Kinh
Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai
Việt Nam
Việt Nam
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Việt Nam
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Xã/Phường
(Theo địa chỉ trường
trú)
Tổ/Thôn/Xóm (Theo
địa chỉ trường trú)
Tỉnh/Thành phố
(Theo quê quán)
Quận/Huyện
(Theo quê quán)
Xã Ia O
Xã Ia O
Làng Kloong
Làng Lân
Hải Dương
Hà Nam
Kinh Môn
Lý Nhân
Xã Ia O
Xã Ia Khai
Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai
Ninh Bình
Gia Lai
Ninh Khánh
Ia Grai
Xã Ia KRai
Xã Ia O
Làng Tung Chrúc
Làng Cúc
Hà Tĩnh
Hà Nam
Đức Thọ
Lý Nhân
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 2
Thôn 4
Hải Dương
Hà Tĩnh
Thanh Miện
Cẩm Xuyên
Xã Ia O
Xã Ia O
Làng Lân
Làng Dăng
Thái Bình
Thanh Hóa
Hưng Hà
Hải Thượng
Xã Ia O
Xã Ia Khai
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot
Bắc Kạn
Gia Lai
Thanh Hóa
Quảng Bình
Phố Bắc Dương
Ia Grai
Thường Xuân
Quảng Trạch
Thôn 3
Quảng Bình
Lệ Thủy
Làng Pó
Hải Dương
Thanh Hà
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai
Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai
Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Gia Lai
Vũ Quang
Kỳ Anh
Ia Grai
Xã Ia O
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai
Xã Ia KRai
Làng Mít Jép
Làng Dăng
Làng Dọch Ia Krot
Hải Dương
Quảng Ngãi
Quảng Bình
Thanh Hà
Mộ Đức
Tuyên Hóa
Thôn 4
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Tô
Thôn 4
Thôn 1
Thôn 4
Hà Nam
Quảng Trị
Bình Định
Lý Nhân
Triệu Phong
Tuy Phước
Xã Ia KRai
Xã Ia Tô
Thôn 4
Thôn 8
Hà Tĩnh
Kỳ Anh
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 4
Thôn 3
Quảng Trị
Hà Nội
Triệu Phong
Ứng Hòa
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Chia
Xã Ia KRai
Thôn 1
Hưng Yên
Kim Động
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn 1
Thôn 4
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Thôn 3
Quảng Bình
Lệ Thủy
Xã Ia KRai
Thôn 2
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Thôn Thị Tứ
Hải Dương
Thanh Miện
Xã Ia O
Làng Lân
Hải Dương
Ninh Giang
Xã Ia O
Xã Ia Tô
Xã Ia Khai
Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo
Hà Tĩnh
Nghệ An
Gia Lai
Kỳ Anh
Quỳnh Lưu
Ia Grai
Xã Ia KRai
Xã Ia Chia
Xã/Phường
(Theo quê quán)
Lạc Long
Nhân Khang
Tổ/Thôn/Xóm (Theo
quê quán)
Ngô Đồng
Tỉnh/Thành Phố
(Theo nơi sinh)
Quận/Huyện
(Theo nơi sinh)
Hải Dương
Kinh Môn
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Hồng Quang
T.T Thiên Cầm
Gia Lai
Cà Mau
Ia Grai
Cái Nước
Đông Đô
Nghi Sơn
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Thành phố Pleiku
Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai
Thanh Lang
Gia Lai
Ia Grai
Đức Lĩnh
Kỳ Phương
Ia Khai
Hà Tĩnh
Gia Lai
Nghệ An
Vũ Quang
Ia Grai
Quỳnh Lưu
Thanh Quang
Đức Hiệp
Châu Hóa
Gia Lai
Quảng Ngãi
Gia Lai
Ia Grai
Mộ Đức
Ia Grai
Lê Hồng
Gia Lai
Ia Grai
Nguyên Lý
Triệu Lăng
Phước Sơn
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai
Kỳ Thịnh
Gia Lai
Ia Grai
Triệu Phước
Phương Tú
Gia Lai
Gia Lai
Ia Grai
Ia Grai
Khánh Hội
Ia Khai
Đức Đồng
Đức Lý
Phố Bắc Dương
Ia Khai
Vạn Xuân
Quảng Phương
Thanh Phúc
Phố Bắc Dương
Làng Ếch
Phú Thủy
Hùng An
Ngô Quyền
Gia Lai
Phạm Xá
Hải Dương
Thanh Miện
Thái Thủy
Gia Lai
Ia Grai
Hồng Quang
Gia Lai
Ia Grai
Lê Bình
Gia Lai
Ia Grai
Văn Hội
Gia Lai
Ia Grai
Kỳ Thịnh
Quỳnh Bảng
Ia Khai
Đăk Lăk
Gia Lai
Gia Lai
Krông Păc
Pleiku
Ia Grai
Làng Jrăng Blo
Nơi sinh
Chỗ ở hiện nay
Trạm xá Lạc Long
Làng Kloong
Phân viện 15, Binh
đoàn 15
Làng Jrăng Krai
Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai
Bệnh Viện đa khoa
tỉnh Gia Lai
Bệnh xá 715
Đội 3
Làng Cúc
Ia KRai
Thôn 2
Thôn 4
Ia Chía
Ia O
Đội 17, công ty 74
Làng Dăng
Bệnh Viện tỉnh Gia
Lai
Làng Ếch
Bệnh xá KV Ia Grai
Ia Krai
Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot
Thôn 3
Ia Chía
Làng Pó
Bệnh Viện huyện Vũ
Quang
Ia KRai
Trạm xá Quỳnh Mỹ
Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai
Bệnh xá KV Binh
đoàn 15
Đức Hiệp
Bệnh Xá 715
Làng Mít Jép
Làng Dăng
Thị Tứ
Thôn 3
Thôn 4
Ia KRai
Ia KRai
Ia Tô
Thôn 4
Làng Lân
Thôn 3
Thôn 8, Ia Tô
Thôn 4
Thôn 8, Ia Tô
Bệnh viện tỉnh Gia Lai Thôn 4
Ia KRai
Thôn 3
Số điện thoại
liên hệ
Khu vực
Loại khuyết tật
Thôn 1
Thanh Miện
Thôn 1
Bệnh xá 715
Thôn 3
Bệnh Viện Đa Khoa
Tỉnh Gia Lai
Thôn 2
Ia Krai
Thị Tứ
Bệnh xá 715
Làng Lân
Bệnh xá công ty cà
phê Phước Sơn
Bệnh Viện 331
Làng Jrăng Blo
Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo
Ia O - IaGrai - Gialai
Ia O - IaGrai - Gialai
Đối tượng chính sách
Miễn học
phí
Giảm học Hỗ trợ chi Hỗ trợ nhà Cấp tiền
phí
phí học tập
ở
hàng tháng
Cấp gạo
x
Hướng nghiệp, dạy Học sinh biết
nghề
bơi
Bệnh về mắt
P.huynh có
Smartphon
e
P.huynh có
Số
M.tính kết CMTND/TC
nối Internet
C
030307001005
064207011862
064307009791
064207001160
064207013930
064207009716
096206005775
064307002205
064307004610
064207010858
064207000990
044207000073
064307005649
042307003861
064307012224
064307017739
064307001307
064307003666
064307007864
064307012025
064307010039
064207010255
064306007695
064207000720
064207011551
030307011649
064207012913
064307004249
030307010788
064307003792
064307001141
1
066207019072
064207001746
Nơi cấp
Ngày cấp
Số định
danh cá
nhân
11/5/2022
035307000545
4/5/2021
22/12/2021
8/5/2022
064307001251
064307001396
064306018184
051307000710
Đội
viên
Đoàn Học tiếng
viên
dân tộc
Số buổi học trên tuần
Học
chương
trình giáo
dục của
Bộ
17/06/2022
064307011594
5/5/2022
8/5/2022
13/05/2021
064307002718
Lưu
Học sinh
Có mẹ Có cha ban
bán trú
dân tộc dân tộc năm
dân nuôi
trước
Tư vấn
giáo dục
hướng
nghiệp
Họ tên cha
Nghề nghiệp Năm
cha
sinh cha
Đào Văn Hùng
Nguyễn Văn Quỳnh
Bộ đội
Làm nông
1977
1972
Nguyễn Văn Biền
Rơ Châm Huyh
Công nhân
làm nông
1980
1986
Hoàng Trung Kiên
Nguyễn Minh Đạo
Làm nông
Công nhân
1979
1979
Đặng Văn Chuyên
Nguyễn Hữu Thành
Công nhân
Làm nông
1974
1977
Đinh Huy Dân
Nguyễn Văn Kiên
Công nhân
Làm nông
1979
1980
Đinh Quang Huấn
Rơ Măh Keo
Cầm Bá Tiến
Nguyễn Xuân Hoài
Làm nông
làm nông
Làm nông
Làm nông
1979
1977
1981
1976
Phạm Văn Thảo
Phan Văn Do
Puih Blok
Đoàn Thanh Tú
Nguyễn Hồng Phong
Bộ đội
Công nhân
Làm nông
Làm nông
Làm nông
1975
1980
Nguyễn Văn Sáng
Phùng Thái Hòa
Lê Đang Vinh
Công nhân
Làm nông
làm nông
1976
1986
Nguyễn Doãn Tuân
Phan Quốc Huy
Đào Duy Tuyển
Rơ Lan Cheng
Phan Dình Giang
Công nhân
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân
1982
1980
1972
1985
1981
Trần Văn Huých
Nguyễn Xuân Tươi
Lê Vũ Hồng Phú
Làm nông
làm nông
Làm nông
1977
1977
1986
Nguyễn Hiền Nhât
Lê Anh Tâm
Làm nông
Công Nhân
1983
1971
Lê Huy Cường
Nguyễn Tiến Bình
Làm nông
Lam Nông
1984
1984
1986
Phạm Ngọc Soạn
Làm nông
1972
Luyện Huy Nam
Hoàng Văn Thành
Làm nông
1980
Phạm Văn Quán
Công nhân
1978
Nguyên Văn Năm
Làm nông
1973
Nguyễn Văn Nhuận
Vũ Quan Lân
Làm nông
Buôn bán
1980
1979
Lê Huy Bổng
Làm nông
1978
Lê Xuân Lĩnh
Cao Hữu Hoàng
Ksor Húy
Công nhân
Công nhân
làm nông
1983
1976
Vũ Văn Kưu
Công Nhân
1973
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp Năm sinh
mẹ
mẹ
Cầm Thị Hoàng
Nguyễn Thị Thu
Công nhân
Làm nông
1981
1975
Vũ Thị Ngàn
Rơ Lan Phyẽh
Công nhân
làm nông
1979
1986
Hoàng Thị Hoa
Bùi Thị Dưỡng
Làm nông
Công nhân
1980
1982
Trần Thị Hón
Nguyễn Thị Bảnh
Làm nông
Công nhân
1974
1983
Phạm Thị Trường
Chử Thị Nhu
Công nhân
Y tá
1972
1983
Tạ Thị Thoa
Rơ Lan Phyét
Cầm Thị Bích
Trương Thị Vĩnh
Công nhân
làm nông
Làm nông
Công nhân
1979
1979
1981
1981
Nguyễn Thị Tịnh
Hà Thị Tào
Rơ Lan Del
Trần Thị Bích
Hồ Thị Hoa
Giáo viên
Công nhân
Làm nông
Buôn bán
Làm nông
1979
1984
Nguyễn THị Hải Lý
Lương Thị Đông
Rơ Lan Thiết
Làm nông
Làm nông
làm nông
1977
1989
Lưu Thị Bích
Lý Thị Kim Huyên
Nguyễn Hoàng Thị Thu
Rơ Măh Plơn
Mai Thị Lý
CNHĐ
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân
1976
1982
1980
1987
1980
Nguyễn Thị Tính
Trần Thị Hoa
Trần Thị Ngọc Hà
Làm nông
Nông
Làm nông
1983
1980
1988
Nguyễn Thị Tươi
Phan Thị Lý
Làm nông
Làm nông
1986
1979
Nguyễn Thị Phượng
Hoàng Thị Vân
Làm nông
Làm nông
1988
1986
1987
1990
Họ tên người
giám hộ
Nghề nghiệp
người giám hộ
Năm sinh
người giám
hộ
Hà Thị Thúy
Làm nông
1977
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Trần Thị Tường Vi
Làm nông
1986
Trần Thị Thảo
Công nhân
1980
Bùi Thị Thắm
Làm nông
1962
Lê Thị Mến
Vũ Thị Huyền
Làm nông
Buôn bán
1986
1982
Phạm Thị Quyên
Công nhân
1977
Phan Thị Hương
Phan Thị Thu Hiền
Rơ Lan Thiêng
Dương Thị Lan
Công nhân
Làm Nông
làm nông
1985
1977
Công Nhân
1979
Công nhân
1990
Dương Thị Huệ
Rơ Châm Blin
Puih Rih
Nguyễn Thị Kiều
Puih Byin
Rơ Châm PhyĐo
Trần Thị Thúy
Nguyễn Thị A
STT
Tên cột
1
Mã lớp
2
Họ tên
3
Ngày sinh
4
Giới tính
5
Trạng thái học sinh
6
Ngày nhập trạng thái
7
Lý do thôi học
8
Dân tộc
9
Quốc tịch
10
Tỉnh
11
Huyện
12
Xã
13
Nơi sinh; Thôn/xóm;
Chỗ ở hiện nay
14
Điện thoại
15
Khu vực
16
Loại khuyết tật
17
Đối tượng chính sách
18
Số buổi học trên tuần
19
Bệnh về mắt
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Họ tên cha
Nghề nghiệp cha
Năm sinh cha
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp mẹ
Năm sinh mẹ
Họ tên người giám hộ
Nghề nghiệp người giám
Năm sinh người giám hộ
Hướng dẫn nhập
Nhập theo mã lớp trong phần khai báo hồ sơ lớp học.
Nhập đầy đủ họ tên theo thông tin ghi trong giấy khai sinh.
Nhập theo ngày sinh ghi trong giấy khai sinh, theo đúng định dạng ngày/tháng/năm
Ví dụ: 25/05/2010
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet GIOI_TINH (Cột Tên trường dữ liệu)
- Chỉ nhận các giá trị Nữ hoặc Nam (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TRANG_THAI
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
Ví dụ: Học sinh đang theo học tại trường thì trạng thái học sinh nhập là Đang học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập theo Trạng thái của học sinh. Ví dụ: Trạng thái là Chuyển đến kỳ 1, ngày 15/09/2019.
Lưu ý: Trạng thái Đang học; Chuyển đến trong hè; Chuyển đi trong hè; Thôi học trong hè thì không
cần phải nhập Ngày
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet LD_THOI_HOC
- Chỉ những học sinh có trạng thái là Thôi học kỳ 1 hoặc Thôi học kỳ 2 thì mới nhập Lý do thôi học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DAN_TOC
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với dân tộc đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh dân tộc Kinh nhập là Kinh
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet QUOC_TICH
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TINH
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với tên tỉnh đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình nhập là Tỉnh Hòa Bình
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet HUYEN
Nhập thông tin huyện thuộc tỉnh đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Thủy nhập là Huyện Yên Thủy
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ bị lỗi
Nhập thông tin xã thuộc tỉnh/huyện đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Lạc, xã Ngọc Lương nhập là Xã Ngọc Lương
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập giá trị dạng Text
Nhập số điện thoại, lưu ý nhập dữ liệu kiểu số.
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHU_VUC
Ví dụ: Học sinh thuộc khu vực Đồng bằng nhập là Đồng bằng
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHUYET_TAT
Ví dụ: Học sinh thuộc dạng khuyết tật vận động nhập là Khuyết tật vận động
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DOI_TUONG_CS
Ví dụ: Học sinh thuộc đối tượng chính sách Con của người có công nhập là Con của người có công
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN
Ví dụ: Học sinh học 6 buổi/tuần nhập là 6 buổi/tuần
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet BENH_VE_MAT
Ví dụ: Học sinh có bệnh về mắt là cận thị nhập là cận thị
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Ghi chú
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc
Bắt buộc nhập
DANH MỤC GIỚI TÍNH
STT
1
2
Mã
01
02
Tên trường dữ liệu
Nam
Nữ
DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
STT Mã dân tộc
Tên dân tộc
01
Kinh
1
02
Tày
2
3
03
Thái
4
5
6
7
8
04
Hoa
05
06
07
08
Khơ-me
Mường
Nùng
Hmông
9
09
Dao
10
11
12
10
11
Gia-rai
Ngái
12
Ê-đê
13
13
Ba-na
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
14
Xơ-đăng
15
16
17
18
19
20
Sán Chay
Cơ-ho
Chăm
Sán Dìu
Hrê
Mnông
21
22
23
24
25
26
Ra-glai
Xtiêng
Bru-Vân Kiều
Thổ
Giáy
Cơ-tu
27
28
29
Gié-Triêng
Mạ
Khơ-mú
30
31
32
33
34
35
Co
Ta-ôi
Chơ-ro
Kháng
Xinh-mun
Hà Nhì
36
37
38
39
40
Chu-ru
Lào
La Chi
La Ha
Phù Lá
41
42
43
41
42
43
La Hủ
Lự
Lô Lô
44
44
Chứt
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
45
46
47
Mảng
Pà Thẻn
Cơ Lao
48
49
50
51
52
53
Cống
Bố Y
Si La
Pu Péo
Brâu
Ơ Đu
54
55
Rơ-măm
Người nước ngoài
DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
Tên khác
Việt
Thổ, Ngạn, Phén, Thù lao, Pa Dí
Tày, Tày khao (Thái trắng), Tày Dăm (Thái Đen), Tày Mười Tây Thanh, Màn Thanh (Hang Ông
(Tày Mường), Pi Thay, Thổ Đà Bắc
Hán, Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam, Hạ, Xạ Phạng
Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khơ-me, Krôm
Mol, Mual, Mọi, Mọi Bi, Ao Tá, (Ậu Tá)
Xuồng, Giang, Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi, Quý Rim, Khèn Lài, ...
Mèo, Mẹo, Hoa, Mèo Xanh, Mèo Đỏ, Mèo Đen, Ná Mẻo, Mán Trắng
Mán, Động, Trại, Xá, Dìu Miền, Kiềm, Miền, Quần Trắng, Dao Đỏ, Quần Chẹt, Lô Gang, Dao
Tiền, Thanh Y, Lan Tẻn, Đại Bản,Tiểu Bản, Cóc Ngáng, Cóc Mùn, Sơn Đầu, ...
Giơ-rai, Tơ-buăn, Chơ-rai, Hơ-bau, Hđrung, Chor, ...
Xín, Lê, Đản, Khách Gia
Ra-đê, Đê, Kpạ, A-đham, Krung, Ktul, Đliê Ruê, Blô, E-pan, Mđhur, Bih, ...
Gơ-lar, Tơ-lô, Giơ-lâng (Y-Lăng), Rơ-ngao, Krem, Roh, ConKđe, A-la Công, Kpăng Công, Bơnâm
Xơ-teng, Hđang, Tơ-đra, Mơ-nâm, Ha-lăng, Ca-dông, Kmrâng, Con Lan, Bri-la, Tang
Cao Lan-Sán chỉ, Cao Lan, Mán Cao Lan, Hờn Bạn, Sán Chỉ (Sơn Tử)
Xrê, Nốp (Tu Lốp), Cơ-don, Chil, Lat (Lach), Trinh
Chàm, Chiêm Thành, Hroi
Sán Dẻo, Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc
Chăm Rê, Chom, Krẹ Lũy
Pnông, Nông, Pré, Bu-đâng, ĐiPri, Biat, Gar, Rơ-lam, Chil
Ra-clây, Rai, Noang, La-oang
Xa-điêng
Bru, Vân Kiều, Măng Coong, Tri Khùa
Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Ly Hà, Tày Pọng, Con Kha, Xá Lá Vàng
Nhắng, Dẩng, Pầu Thìn Pu Nà, Cùi Chu , Xa
Ca-tu, Cao, Hạ, Phương, Ca-tang
Đgiéh, Tareh, Giang Rẫy Pin, Triêng, Treng, Ta-riêng, Ve (Veh), La-ve, Ca-tang
Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung, ...
Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh Tềnh, Tày Hay
Cor, Col, Cùa, Trầu
Tôi-ôi, Pa-co, Pa-hi (Ba-hi)
Dơ-ro, Châu-ro
Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón, Xá Dẩng, Xá Hốc, Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm
Puộc, Pụa
U Ni, Xá U Ni
Chơ-ru, Chu
Lào Bốc, Lào Nọi
Cù Tê, La Quả
Xá Khao, Khlá Phlạo
Bồ Khô Pạ, Mu Di, Pạ Xá, Phó, Phổ, VaXơ
Lao, Pu Đang,Khù Xung, Cò Xung, Khả Quy
Lừ, Nhuồn Duôn, Mun Di
Sách, May, Rục, Mã-liêng, A-rem, Tu vang, Pa-leng, Xơ-lang, Tơ-hung, Chà-củi, Tắc-củi, U-mo,
Xá Lá Vàng
Mảng Ư, Xá Lá Vàng
Pà Hưng, Tống
Xắm Khống, Mấng Nhé, Xá Xeng
Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Dí, Tu Dìn
Cù Dề Xừ, Khả pẻ
Ka Bèo, Pen Ti Lô Lô
Brao
Tày Hạt
DANH MỤC TRẠNG THÁI HỌC SINH
STT
Mã
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
Tên trường dữ liệu
Đang học
Chuyển đến kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Chuyển đi kỳ 1
Thôi học kỳ 1
Chuyển đến kỳ 2
Nghỉ học xin học lại kỳ 2
Chuyển đi kỳ 2
Thôi học kỳ 2
Chuyển đến trong hè
Chuyển đi trong hè
Thôi học trong hè
DANH MỤC LÝ DO THÔI HỌC
STT
1
2
3
4
5
6
Mã
01
02
03
04
05
06
Tên trường dữ liệu
Có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn
Học lực yếu kém
Xa trường, đi lại khó khăn
Ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh
Do kỳ thị
Nguyên nhân khác
DANH MỤC LOẠI KHUYẾT TẬT
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên trường dữ liệu
Khuyết tật vận động
Khuyết tật nghe
Khuyết tật nói
Khuyết tật nhìn
Khuyết tật thần kinh
Khuyết tật tâm thần
Khuyết tật trí tuệ
Khuyết tật tự kỷ
Khuyết tật khác
STT
DANH MỤC TỈNH THÀNH PHỐ
(Nguồn tổng cục thống kê)
Tên tỉnh
Mã
1
01
Thành phố Hà Nội
2
02
Tỉnh Hà Giang
3
04
Tỉnh Cao Bằng
4
06
Tỉnh Bắc Kạn
5
08
Tỉnh Tuyên Quang
6
10
Tỉnh Lào Cai
7
11
Tỉnh Điện Biên
8
12
Tỉnh Lai Châu
9
14
Tỉnh Sơn La
10
15
Tỉnh Yên Bái
11
17
Tỉnh Hòa Bình
12
19
Tỉnh Thái Nguyên
13
20
Tỉnh Lạng Sơn
14
22
Tỉnh Quảng Ninh
15
24
Tỉnh Bắc Giang
16
25
Tỉnh Phú Thọ
17
26
Tỉnh Vĩnh Phúc
18
27
Tỉnh Bắc Ninh
19
30
Tỉnh Hải Dương
20
31
Thành phố Hải Phòng
21
33
Tỉnh Hưng Yên
22
34
Tỉnh Thái Bình
23
35
Tỉnh Hà Nam
24
36
Tỉnh Nam Định
25
37
Tỉnh Ninh Bình
26
38
Tỉnh Thanh Hóa
27
40
Tỉnh Nghệ An
28
42
Tỉnh Hà Tĩnh
29
44
Tỉnh Quảng Bình
30
45
Tỉnh Quảng Trị
31
46
Tỉnh Thừa Thiên Huế
32
48
Thành phố Đà Nẵng
33
49
Tỉnh Quảng Nam
34
51
Tỉnh Quảng Ngãi
35
52
Tỉnh Bình Định
36
54
Tỉnh Phú Yên
37
56
Tỉnh Khánh Hòa
38
58
Tỉnh Ninh Thuận
39
60
Tỉnh Bình Thuận
40
62
Tỉnh Kon Tum
41
64
Tỉnh Gia Lai
42
66
Tỉnh Đắk Lắk
43
67
Tỉnh Đắk Nông
44
68
Tỉnh Lâm Đồng
45
70
Tỉnh Bình Phước
46
72
Tỉnh Tây Ninh
47
74
Tỉnh Bình Dương
48
75
Tỉnh Đồng Nai
49
77
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
50
79
Thành phố Hồ Chí Minh
51
80
Tỉnh Long An
52
82
Tỉnh Tiền Giang
53
83
Tỉnh Bến Tre
54
84
Tỉnh Trà Vinh
55
86
Tỉnh Vĩnh Long
56
87
Tỉnh Đồng Tháp
57
89
Tỉnh An Giang
58
91
Tỉnh Kiên Giang
59
92
Thành phố Cần Thơ
60
93
Tỉnh Hậu Giang
61
94
Tỉnh Sóc Trăng
62
95
Tỉnh Bạc Liêu
63
96
Tỉnh Cà Mau
NH THÀNH PHỐ
g cục thống kê)
Cấp
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
DANH MỤC QUẬN HUYỆN
(Nguồn tổng cục thống kê)
Mã
Tên
Cấp
Mã TP Tỉnh / Thành Phố
001
Quận Ba Đình
Quận
01
Thành phố Hà Nội
002
Quận Hoàn Kiếm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
003
Quận Tây Hồ
Quận
01
Thành phố Hà Nội
004
Quận Long Biên
Quận
01
Thành phố Hà Nội
005
Quận Cầu Giấy
Quận
01
Thành phố Hà Nội
006
Quận Đống Đa
Quận
01
Thành phố Hà Nội
007
Quận Hai Bà Trưng
Quận
01
Thành phố Hà Nội
008
Quận Hoàng Mai
Quận
01
Thành phố Hà Nội
009
Quận Thanh Xuân
Quận
01
Thành phố Hà Nội
016
Huyện Sóc Sơn
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
017
Huyện Đông Anh
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
018
Huyện Gia Lâm
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
019
Quận Nam Từ Liêm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
020
Huyện Thanh Trì
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
021
Quận Bắc Từ Liêm
Quận
01
Thành phố Hà Nội
250
Huyện Mê Linh
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
268
Quận Hà Đông
Quận
01
Thành phố Hà Nội
269
Thị xã Sơn Tây
Thị xã
01
Thành phố Hà Nội
271
Huyện Ba Vì
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
272
Huyện Phúc Thọ
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
273
Huyện Đan Phượng
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
274
Huyện Hoài Đức
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
275
Huyện Quốc Oai
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
276
Huyện Thạch Thất
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
277
Huyện Chương Mỹ
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
278
Huyện Thanh Oai
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
279
Huyện Thường Tín
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
280
Huyện Phú Xuyên
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
281
Huyện Ứng Hòa
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
282
Huyện Mỹ Đức
Huyện
01
Thành phố Hà Nội
31
024
Thành phố Hà Giang
Thành phố 02
Tỉnh Hà Giang
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
026
Huyện Đồng Văn
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
027
Huyện Mèo Vạc
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
028
Huyện Yên Minh
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
029
Huyện Quản Bạ
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
030
Huyện Vị Xuyên
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
031
Huyện Bắc Mê
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
032
Huyện Hoàng Su Phì
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
033
Huyện Xín Mần
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
034
Huyện Bắc Quang
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
035
Huyện Quang Bình
Huyện
02
Tỉnh Hà Giang
42
040
Thành phố Cao Bằng
Thành phố 04
Tỉnh Cao Bằng
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
042
Huyện Bảo Lâm
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
043
Huyện Bảo Lạc
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
044
Huyện Thông Nông
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
045
Huyện Hà Quảng
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
046
Huyện Trà Lĩnh
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
047
Huyện Trùng Khánh
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
048
Huyện Hạ Lang
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
049
Huyện Quảng Uyên
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
050
Huyện Phục Hoà
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
051
Huyện Hoà An
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
052
Huyện Nguyên Bình
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
053
Huyện Thạch An
Huyện
04
Tỉnh Cao Bằng
55
058
Thành Phố Bắc Kạn
Thành phố 06
Tỉnh Bắc Kạn
56
57
58
59
60
61
62
060
Huyện Pác Nặm
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
061
Huyện Ba Bể
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
062
Huyện Ngân Sơn
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
063
Huyện Bạch Thông
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
064
Huyện Chợ Đồn
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
065
Huyện Chợ Mới
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
066
Huyện Na Rì
Huyện
06
Tỉnh Bắc Kạn
63
070
Thành phố Tuyên Quang
Thành phố 08
Tỉnh Tuyên Quang
64
65
66
67
68
69
071
Huyện Lâm Bình
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
072
Huyện Nà Hang
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
073
Huyện Chiêm Hóa
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
074
Huyện Hàm Yên
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
075
Huyện Yên Sơn
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
076
Huyện Sơn Dương
Huyện
08
Tỉnh Tuyên Quang
70
080
Thành phố Lào Cai
Thành phố 10
Tỉnh Lào Cai
71
72
73
74
75
76
77
78
082
Huyện Bát Xát
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
083
Huyện Mường Khương
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
084
Huyện Si Ma Cai
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
085
Huyện Bắc Hà
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
086
Huyện Bảo Thắng
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
087
Huyện Bảo Yên
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
088
Huyện Sa Pa
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
089
Huyện Văn Bàn
Huyện
10
Tỉnh Lào Cai
79
094
Thành phố Điện Biên Phủ
Thành phố 11
Tỉnh Điện Biên
80
81
82
83
095
Thị Xã Mường Lay
Thị xã
11
Tỉnh Điện Biên
096
Huyện Mường Nhé
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
097
Huyện Mường Chà
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
098
Huyện Tủa Chùa
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
84
85
86
87
88
099
Huyện Tuần Giáo
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
100
Huyện Điện Biên
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
101
Huyện Điện Biên Đông
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
102
Huyện Mường Ảng
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
103
Huyện Nậm Pồ
Huyện
11
Tỉnh Điện Biên
89
105
Thành phố Lai Châu
Thành phố 12
Tỉnh Lai Châu
90
91
92
93
94
95
96
106
Huyện Tam Đường
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
107
Huyện Mường Tè
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
108
Huyện Sìn Hồ
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
109
Huyện Phong Thổ
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
110
Huyện Than Uyên
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
111
Huyện Tân Uyên
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
112
Huyện Nậm Nhùn
Huyện
12
Tỉnh Lai Châu
97
116
Thành phố Sơn La
Thành phố 14
Tỉnh Sơn La
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
118
Huyện Quỳnh Nhai
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
119
Huyện Thuận Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
120
Huyện Mường La
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
121
Huyện Bắc Yên
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
122
Huyện Phù Yên
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
123
Huyện Mộc Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
124
Huyện Yên Châu
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
125
Huyện Mai Sơn
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
126
Huyện Sông Mã
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
127
Huyện Sốp Cộp
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
128
Huyện Vân Hồ
Huyện
14
Tỉnh Sơn La
109
132
Thành phố Yên Bái
Thành phố 15
Tỉnh Yên Bái
110
111
112
113
114
115
116
117
133
Thị xã Nghĩa Lộ
Thị xã
15
Tỉnh Yên Bái
135
Huyện Lục Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
136
Huyện Văn Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
137
Huyện Mù Căng Chải
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
138
Huyện Trấn Yên
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
139
Huyện Trạm Tấu
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
140
Huyện Văn Chấn
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
141
Huyện Yên Bình
Huyện
15
Tỉnh Yên Bái
118
148
Thành phố Hòa Bình
Thành phố 17
Tỉnh Hoà Bình
119
120
121
122
123
124
125
126
150
Huyện Đà Bắc
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
151
Huyện Kỳ Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
152
Huyện Lương Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
153
Huyện Kim Bôi
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
154
Huyện Cao Phong
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
155
Huyện Tân Lạc
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
156
Huyện Mai Châu
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
157
Huyện Lạc Sơn
Huyện
17
Tỉnh Hoà Bình
127
128
158
...
 








Các ý kiến mới nhất