Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cầm Hoai
Ngày gửi: 20h:35' 02-11-2022
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
STT

Mã lớp

Mã học sinh

Lưu ý: cột Ngày sinh phải định dạng Text
và nhập đúng định dạng: ngày/tháng/năm
Ví dụ 20/03/2008
Họ tên
Ngày sinh Giới tính

247 10A5
248 10A5

6453768546
6428686247

Đào Thị Lan Anh
Nguyễn Thị Ngọc Anh

20/05/2007
26/06/2007

Nữ
Nữ

249 10A5
250 10A5

6453768553
6474959865

Nguyễn Văn Bình
Rơ Châm Chúc

16/04/2007
02/12/2007

Nam
Nữ

251 10A5
252 10A5

6449388409
6443646010

Hoàng Trung Dũng
Nguyễn Tấn Dũng

06/01/2007
12/11/2007

Nam
Nam

253 10A5
254 10A5

6474959866
6428686325

Đặng Tiến Đạt
Nguyễn Hữu Đạt

26/06/2007
13/09/2006

Nam
Nam

255 10A5
256 10A5

6443646020
6443646024

Đinh Thị Nguyệt Hằng
Nguyễn Thị Thúy Hiền

24/08/2007
22/12/2007

Nữ
Nữ

257
258
259
260

10A5
10A5
10A5
10A5

6443646026
6474959868
6443646028
6425738110

Đinh Đức Hiếu
Rơ Lan Hoa
Cầm Thị Hoài
Nguyễn Khánh Hoàn

11/09/2007
26/02/2007
03/06/2007
25/01/2007

Nam
Nữ
Nữ
Nam

261
262
263
264
265

10A5
10A5
10A5
10A5
10A5

6425738116
6428686269
6454676663
6425738125
6444040312

Phạm Thị Huệ
Phan Văn Khải
Rơ Lan Khiên
Đoàn Mai Khôi
Nguyễn Thị Mai Lan

17/06/2007
13/01/2007
25/08/2004
16/10/2007
06/12/2007

Nữ
Nam
Nam
Nữ
Nữ

266 10A5
267 10A5
268 10A5

6425738143
6428686274
6474959869

Nguyễn Thị Phương Linh
Phùng Lương Nhật Linh
Rơ Lan Linh

26/12/2007
13/09/2007
09/09/2006

Nữ
Nữ
Nữ

269
270
271
272
273

10A5
10A5
10A5
10A5
10A5

6428005486
6428005492
6474959870
6415456457
6474959871

Nguyễn Thị Phương Mai
Phan Lý Tiểu My
Đào Duy Nga
Rơ Mah Ngân
Phan Thảo Nguyên

04/06/2007
24/11/2007
14/04/2007
09/08/2007
02/09/2007

Nữ
Nữ
Nữ
Nữ
Nữ

274 10A5
275 10A5
276 10A5

6428686280
6428686340
6425738520

Trần Thị Thảo Nguyên
Nguyễn Thùy Nhung
Lê Diễm Ny

29/09/2007
12/12/2007
21/05/2007

Nữ
Nữ
Nữ

277 10A5
278 10A5

6425738164
6443934019

Nguyễn Hoàng Phi
Lê Thu Phương

26/07/2007
02/01/2006

Nam
Nữ

279 10A5
280 10A5

6474959872
6428686288

Lê Thị Như Quỳnh
Nguyễn Hoàng Tài

31/10/2007
04/02/2007

Nữ
Nam

281 10A5

6425738168

Phạm Ngọc Tài

29/07/2007

Nam

282 10A5
283 10A5

6474959873
6474959874

Luyện Thanh Thảo
Hoàng Ngọc Thịnh

24/04/2007
15/12/2007

Nữ
Nam

284 10A5

6428686358

Phạm Thị Thùy

02/09/2007

Nữ

285 10A5

6425738553

Nguyễn Thị Thương

12/10/2007

Nữ

286 10A5
287 10A5

6425738207
6474959877

Nguyễn Huyền Trang
Vũ Thị Trang

19/05/2007
03/10/2007

Nữ
Nữ

288 10A5

6443646059

Lê Thị Thanh Trúc

24/12/2007

Nữ

289
290
291
1175

10A5
10A5
10A5
10A5

6443646061
6443933960
6474959880
6427139476

Lê Xuân Tuấn
Cao Hữu Vũ
Rơ Lan Ý
Phạm Thúy Hằng

31/01/2007
01/12/2007
06/03/2007
23/10/2005

Nam
Nam
Nữ
Nữ

1176
1177
1178
1179

10A5
10A5
10A5
10A5

6427139482
6457046027
6457046030
6443190651

Ngô Đăng Phúc
Rơ Châm Sun
Puih Thiếu
Vũ Văn Tuấn

12/11/2005
10/10/2005
13/11/2004
26/11/2004

Nam
Nam
Nam
Nam

1180
1181
1182
1183

10A5
10A5
10A5
10A5

6436202447
6456956764
6459601199
6456956766

Puih Túy
Rơ Châm Phương
Rơ Lan Thoái
Rơ Lan Vị

04/06/2003
01/01/2005
01/01/2005
01/01/2005

Nữ
Nữ
Nữ
Nữ

Trạng thái HS

Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học

Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học

Ngày nhập
trạng thái

Lưu ý: Các cột có màu đỏ bắt
buộc phải có dữ liệu

Chuyển đi

Chuyển đến từ
Tỉnh/Thành Phố

Chuyển đến từ
Quận/Huyện

Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Đang học
Nghỉ học xin học lại kỳ 1

05/09/2022

Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1

05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022

Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1

05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022
05/09/2022

Lý do thôi học

Dân tộc

Quốc tịch

Tôn giáo

Tỉnh/Thành phố
(Theo địa chỉ thường
trú)

Quận/Huyện
(Theo địa chỉ
trường trú)

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Gia-rai

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Gia-rai
Thái
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh
Gia-rai

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh

Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh

Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai

Kinh

Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Kinh

Tỉnh Gia Lai

Huyện Ia Grai

Kinh
Kinh
Gia-rai
Kinh

Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai
Huyện Ia Grai

Việt Nam

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Kinh
Gia-rai
Gia-rai
Kinh

Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam
Việt Nam

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai
Gia-rai

Việt Nam
Việt Nam

Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai

Việt Nam

Huyện Ia Grai

Huyện Ia Grai

Xã/Phường
(Theo địa chỉ trường
trú)

Tổ/Thôn/Xóm (Theo
địa chỉ trường trú)

Tỉnh/Thành phố
(Theo quê quán)

Quận/Huyện
(Theo quê quán)

Xã Ia O
Xã Ia O

Làng Kloong
Làng Lân

Hải Dương
Hà Nam

Kinh Môn
Lý Nhân

Xã Ia O
Xã Ia Khai

Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai

Ninh Bình
Gia Lai

Ninh Khánh
Ia Grai

Xã Ia KRai
Xã Ia O

Làng Tung Chrúc
Làng Cúc

Hà Tĩnh
Hà Nam

Đức Thọ
Lý Nhân

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai

Thôn 2
Thôn 4

Hải Dương
Hà Tĩnh

Thanh Miện
Cẩm Xuyên

Xã Ia O
Xã Ia O

Làng Lân
Làng Dăng

Thái Bình
Thanh Hóa

Hưng Hà
Hải Thượng

Xã Ia O
Xã Ia Khai
Xã Ia O
Xã Ia KRai

Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot

Bắc Kạn
Gia Lai
Thanh Hóa
Quảng Bình

Phố Bắc Dương
Ia Grai
Thường Xuân
Quảng Trạch

Thôn 3

Quảng Bình

Lệ Thủy

Làng Pó

Hải Dương

Thanh Hà

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai

Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai

Hà Tĩnh
Hà Tĩnh
Gia Lai

Vũ Quang
Kỳ Anh
Ia Grai

Xã Ia O
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Khai
Xã Ia KRai

Làng Mít Jép
Làng Dăng
Làng Dọch Ia Krot

Hải Dương
Quảng Ngãi
Quảng Bình

Thanh Hà
Mộ Đức
Tuyên Hóa

Thôn 4

Hải Dương

Thanh Miện

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia Tô

Thôn 4
Thôn 1
Thôn 4

Hà Nam
Quảng Trị

Bình Định

Lý Nhân
Triệu Phong
Tuy Phước

Xã Ia KRai
Xã Ia Tô

Thôn 4
Thôn 8

Hà Tĩnh

Kỳ Anh

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai

Thôn 4
Thôn 3

Quảng Trị
Hà Nội

Triệu Phong
Ứng Hòa

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai
Xã Ia O
Xã Ia KRai
Xã Ia Chia

Xã Ia KRai

Thôn 1

Hưng Yên

Kim Động

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai

Thôn 1
Thôn 4

Hải Dương

Thanh Miện

Xã Ia KRai

Thôn 3

Quảng Bình

Lệ Thủy

Xã Ia KRai

Thôn 2

Hải Dương

Thanh Miện

Xã Ia KRai
Xã Ia KRai

Thôn Thị Tứ

Hải Dương

Thanh Miện

Xã Ia O

Làng Lân

Hải Dương

Ninh Giang

Xã Ia O
Xã Ia Tô
Xã Ia Khai

Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo

Hà Tĩnh
Nghệ An
Gia Lai

Kỳ Anh
Quỳnh Lưu
Ia Grai

Xã Ia KRai

Xã Ia Chia

Xã/Phường
(Theo quê quán)
Lạc Long
Nhân Khang

Tổ/Thôn/Xóm (Theo
quê quán)
Ngô Đồng

Tỉnh/Thành Phố
(Theo nơi sinh)

Quận/Huyện
(Theo nơi sinh)

Hải Dương

Kinh Môn

Gia Lai
Gia Lai

Ia Grai
Ia Grai

Gia Lai
Gia Lai

Ia Grai
Ia Grai

Hồng Quang
T.T Thiên Cầm

Gia Lai
Cà Mau

Ia Grai
Cái Nước

Đông Đô
Nghi Sơn

Gia Lai
Gia Lai

Ia Grai
Ia Grai

Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai

Thành phố Pleiku
Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai

Thanh Lang

Gia Lai

Ia Grai

Đức Lĩnh
Kỳ Phương
Ia Khai

Hà Tĩnh
Gia Lai
Nghệ An

Vũ Quang
Ia Grai
Quỳnh Lưu

Thanh Quang
Đức Hiệp
Châu Hóa

Gia Lai
Quảng Ngãi
Gia Lai

Ia Grai
Mộ Đức
Ia Grai

Lê Hồng

Gia Lai

Ia Grai

Nguyên Lý
Triệu Lăng
Phước Sơn

Gia Lai
Gia Lai
Gia Lai

Ia Grai
Ia Grai
Ia Grai

Kỳ Thịnh

Gia Lai

Ia Grai

Triệu Phước
Phương Tú

Gia Lai
Gia Lai

Ia Grai
Ia Grai

Khánh Hội
Ia Khai
Đức Đồng
Đức Lý

Phố Bắc Dương
Ia Khai
Vạn Xuân
Quảng Phương

Thanh Phúc

Phố Bắc Dương
Làng Ếch

Phú Thủy

Hùng An
Ngô Quyền

Gia Lai
Phạm Xá

Hải Dương

Thanh Miện

Thái Thủy

Gia Lai

Ia Grai

Hồng Quang

Gia Lai

Ia Grai

Lê Bình

Gia Lai

Ia Grai

Văn Hội

Gia Lai

Ia Grai

Kỳ Thịnh
Quỳnh Bảng
Ia Khai

Đăk Lăk
Gia Lai
Gia Lai

Krông Păc
Pleiku
Ia Grai

Làng Jrăng Blo

Nơi sinh

Chỗ ở hiện nay

Trạm xá Lạc Long

Làng Kloong

Phân viện 15, Binh
đoàn 15
Làng Jrăng Krai

Làng Mít Jép
Làng Jrăng Krai

Bệnh Viện đa khoa
tỉnh Gia Lai
Bệnh xá 715

Đội 3
Làng Cúc

Ia KRai

Thôn 2
Thôn 4

Ia Chía
Ia O

Đội 17, công ty 74
Làng Dăng

Bệnh Viện tỉnh Gia
Lai
Làng Ếch
Bệnh xá KV Ia Grai
Ia Krai

Làng Cúc
Làng Ếch
Làng Dăng
Làng Doc Krot
Thôn 3

Ia Chía

Làng Pó

Bệnh Viện huyện Vũ
Quang
Ia KRai
Trạm xá Quỳnh Mỹ

Thôn 2
Thôn 3
Làng Jrăng Krai

Bệnh xá KV Binh
đoàn 15
Đức Hiệp
Bệnh Xá 715

Làng Mít Jép
Làng Dăng
Thị Tứ

Thôn 3

Thôn 4

Ia KRai
Ia KRai
Ia Tô

Thôn 4
Làng Lân
Thôn 3

Thôn 8, Ia Tô

Thôn 4
Thôn 8, Ia Tô

Bệnh viện tỉnh Gia Lai Thôn 4
Ia KRai
Thôn 3

Số điện thoại
liên hệ

Khu vực

Loại khuyết tật

Thôn 1
Thanh Miện

Thôn 1

Bệnh xá 715

Thôn 3

Bệnh Viện Đa Khoa
Tỉnh Gia Lai

Thôn 2

Ia Krai

Thị Tứ

Bệnh xá 715

Làng Lân

Bệnh xá công ty cà
phê Phước Sơn
Bệnh Viện 331
Làng Jrăng Blo

Làng Mít Kom I
Thôn 10
Làng Jrăng Blo

Ia O - IaGrai - Gialai

Ia O - IaGrai - Gialai

Đối tượng chính sách

Miễn học
phí

Giảm học Hỗ trợ chi Hỗ trợ nhà Cấp tiền
phí
phí học tập
ở
hàng tháng

Cấp gạo

x

Hướng nghiệp, dạy Học sinh biết
nghề
bơi

Bệnh về mắt

P.huynh có
Smartphon
e

P.huynh có
Số
M.tính kết CMTND/TC
nối Internet
C
030307001005

064207011862
064307009791
064207001160
064207013930
064207009716
096206005775
064307002205
064307004610
064207010858

064207000990
044207000073

064307005649

042307003861
064307012224

064307017739
064307001307
064307003666
064307007864
064307012025
064307010039
064207010255
064306007695

064207000720

064207011551
030307011649
064207012913
064307004249

030307010788
064307003792
064307001141
1
066207019072
064207001746

Nơi cấp

Ngày cấp

Số định
danh cá
nhân

11/5/2022
035307000545

4/5/2021

22/12/2021
8/5/2022
064307001251
064307001396

064306018184

051307000710

Đội
viên

Đoàn Học tiếng
viên
dân tộc

Số buổi học trên tuần

Học
chương
trình giáo
dục của
Bộ

17/06/2022

064307011594
5/5/2022
8/5/2022
13/05/2021
064307002718

Lưu
Học sinh
Có mẹ Có cha ban
bán trú
dân tộc dân tộc năm
dân nuôi
trước

Tư vấn
giáo dục
hướng
nghiệp

Họ tên cha

Nghề nghiệp Năm
cha
sinh cha

Đào Văn Hùng
Nguyễn Văn Quỳnh

Bộ đội
Làm nông

1977
1972

Nguyễn Văn Biền
Rơ Châm Huyh

Công nhân
làm nông

1980
1986

Hoàng Trung Kiên
Nguyễn Minh Đạo

Làm nông
Công nhân

1979
1979

Đặng Văn Chuyên
Nguyễn Hữu Thành

Công nhân
Làm nông

1974
1977

Đinh Huy Dân
Nguyễn Văn Kiên

Công nhân
Làm nông

1979
1980

Đinh Quang Huấn
Rơ Măh Keo
Cầm Bá Tiến
Nguyễn Xuân Hoài

Làm nông
làm nông
Làm nông
Làm nông

1979
1977
1981
1976

Phạm Văn Thảo
Phan Văn Do
Puih Blok
Đoàn Thanh Tú
Nguyễn Hồng Phong

Bộ đội
Công nhân
Làm nông
Làm nông
Làm nông

1975
1980

Nguyễn Văn Sáng
Phùng Thái Hòa
Lê Đang Vinh

Công nhân
Làm nông
làm nông

1976
1986

Nguyễn Doãn Tuân
Phan Quốc Huy
Đào Duy Tuyển
Rơ Lan Cheng
Phan Dình Giang

Công nhân
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân

1982
1980
1972
1985
1981

Trần Văn Huých
Nguyễn Xuân Tươi
Lê Vũ Hồng Phú

Làm nông
làm nông
Làm nông

1977
1977
1986

Nguyễn Hiền Nhât
Lê Anh Tâm

Làm nông
Công Nhân

1983
1971

Lê Huy Cường
Nguyễn Tiến Bình

Làm nông
Lam Nông

1984

1984
1986

Phạm Ngọc Soạn

Làm nông

1972

Luyện Huy Nam
Hoàng Văn Thành

Làm nông

1980

Phạm Văn Quán

Công nhân

1978

Nguyên Văn Năm

Làm nông

1973

Nguyễn Văn Nhuận
Vũ Quan Lân

Làm nông
Buôn bán

1980
1979

Lê Huy Bổng

Làm nông

1978

Lê Xuân Lĩnh
Cao Hữu Hoàng
Ksor Húy

Công nhân
Công nhân
làm nông

1983
1976

Vũ Văn Kưu

Công Nhân

1973

Họ tên mẹ

Nghề nghiệp Năm sinh
mẹ
mẹ

Cầm Thị Hoàng
Nguyễn Thị Thu

Công nhân
Làm nông

1981
1975

Vũ Thị Ngàn
Rơ Lan Phyẽh

Công nhân
làm nông

1979
1986

Hoàng Thị Hoa
Bùi Thị Dưỡng

Làm nông
Công nhân

1980
1982

Trần Thị Hón
Nguyễn Thị Bảnh

Làm nông
Công nhân

1974
1983

Phạm Thị Trường
Chử Thị Nhu

Công nhân
Y tá

1972
1983

Tạ Thị Thoa
Rơ Lan Phyét
Cầm Thị Bích
Trương Thị Vĩnh

Công nhân
làm nông
Làm nông
Công nhân

1979
1979
1981
1981

Nguyễn Thị Tịnh
Hà Thị Tào
Rơ Lan Del
Trần Thị Bích
Hồ Thị Hoa

Giáo viên
Công nhân
Làm nông
Buôn bán
Làm nông

1979
1984

Nguyễn THị Hải Lý
Lương Thị Đông
Rơ Lan Thiết

Làm nông
Làm nông
làm nông

1977
1989

Lưu Thị Bích
Lý Thị Kim Huyên
Nguyễn Hoàng Thị Thu
Rơ Măh Plơn
Mai Thị Lý

CNHĐ
Buôn bán
Công nhân
làm nông
Công nhân

1976
1982
1980
1987
1980

Nguyễn Thị Tính
Trần Thị Hoa
Trần Thị Ngọc Hà

Làm nông
Nông
Làm nông

1983
1980
1988

Nguyễn Thị Tươi
Phan Thị Lý

Làm nông
Làm nông

1986
1979

Nguyễn Thị Phượng
Hoàng Thị Vân

Làm nông
Làm nông

1988
1986

1987
1990

Họ tên người
giám hộ

Nghề nghiệp
người giám hộ

Năm sinh
người giám
hộ

Hà Thị Thúy

Làm nông

1977

Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Trần Thị Tường Vi
Làm nông

1986

Trần Thị Thảo

Công nhân

1980

Bùi Thị Thắm

Làm nông

1962

Lê Thị Mến
Vũ Thị Huyền

Làm nông
Buôn bán

1986
1982

Phạm Thị Quyên

Công nhân

1977

Phan Thị Hương
Phan Thị Thu Hiền
Rơ Lan Thiêng
Dương Thị Lan

Công nhân
Làm Nông
làm nông

1985
1977

Công Nhân

1979

Công nhân

1990

Dương Thị Huệ
Rơ Châm Blin
Puih Rih
Nguyễn Thị Kiều
Puih Byin
Rơ Châm PhyĐo
Trần Thị Thúy
Nguyễn Thị A

STT

Tên cột

1

Mã lớp

2

Họ tên

3

Ngày sinh

4

Giới tính

5

Trạng thái học sinh

6

Ngày nhập trạng thái

7

Lý do thôi học

8

Dân tộc

9

Quốc tịch

10

Tỉnh

11

Huyện

12

Xã

13

Nơi sinh; Thôn/xóm;
Chỗ ở hiện nay

14

Điện thoại

15

Khu vực

16

Loại khuyết tật

17

Đối tượng chính sách

18

Số buổi học trên tuần

19

Bệnh về mắt

20
21
22
23
24
25
26
27
28

Họ tên cha
Nghề nghiệp cha
Năm sinh cha
Họ tên mẹ
Nghề nghiệp mẹ
Năm sinh mẹ
Họ tên người giám hộ
Nghề nghiệp người giám
Năm sinh người giám hộ

Hướng dẫn nhập
Nhập theo mã lớp trong phần khai báo hồ sơ lớp học.
Nhập đầy đủ họ tên theo thông tin ghi trong giấy khai sinh.
Nhập theo ngày sinh ghi trong giấy khai sinh, theo đúng định dạng ngày/tháng/năm
Ví dụ: 25/05/2010
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet GIOI_TINH (Cột Tên trường dữ liệu)
- Chỉ nhận các giá trị Nữ hoặc Nam (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TRANG_THAI
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" (không phân biệt chữ hoa chữ thường)
Ví dụ: Học sinh đang theo học tại trường thì trạng thái học sinh nhập là Đang học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập theo Trạng thái của học sinh. Ví dụ: Trạng thái là Chuyển đến kỳ 1, ngày 15/09/2019.
Lưu ý: Trạng thái Đang học; Chuyển đến trong hè; Chuyển đi trong hè; Thôi học trong hè thì không
cần phải nhập Ngày
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet LD_THOI_HOC
- Chỉ những học sinh có trạng thái là Thôi học kỳ 1 hoặc Thôi học kỳ 2 thì mới nhập Lý do thôi học
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DAN_TOC
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với dân tộc đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh dân tộc Kinh nhập là Kinh
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet QUOC_TICH
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet TINH
- Nhập đúng tên đã định nghĩa trong cột "Tên trường dữ liệu" và khớp với tên tỉnh đã ghi trong giấy
khai sinh
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình nhập là Tỉnh Hòa Bình
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet HUYEN
Nhập thông tin huyện thuộc tỉnh đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Thủy nhập là Huyện Yên Thủy
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ bị lỗi

Nhập thông tin xã thuộc tỉnh/huyện đã khai báo trên
Ví dụ: Học sinh thuộc tỉnh Hòa Bình, huyện Yên Lạc, xã Ngọc Lương nhập là Xã Ngọc Lương
- Các giá trị khác danh mục nhập hoặc copy vào excel sẽ báo lỗi
Nhập giá trị dạng Text
Nhập số điện thoại, lưu ý nhập dữ liệu kiểu số.
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHU_VUC
Ví dụ: Học sinh thuộc khu vực Đồng bằng nhập là Đồng bằng
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet KHUYET_TAT
Ví dụ: Học sinh thuộc dạng khuyết tật vận động nhập là Khuyết tật vận động
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet DOI_TUONG_CS
Ví dụ: Học sinh thuộc đối tượng chính sách Con của người có công nhập là Con của người có công
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN
Ví dụ: Học sinh học 6 buổi/tuần nhập là 6 buổi/tuần
Dựa vào quy ước danh mục theo sheet BENH_VE_MAT
Ví dụ: Học sinh có bệnh về mắt là cận thị nhập là cận thị
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh
Nhập giá trị dạng Text
Nhập giá trị dạng Text
Nhập theo năm sinh trong giấy khai sinh

Ghi chú
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập
Bắt buộc nhập

Bắt buộc nhập

Bắt buộc nhập

Bắt buộc nhập

Bắt buộc nhập

Bắt buộc

Bắt buộc nhập

DANH MỤC GIỚI TÍNH
STT
1
2

Mã
01
02

Tên trường dữ liệu
Nam
Nữ

DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
STT Mã dân tộc
Tên dân tộc
01
Kinh
1
02
Tày
2
3

03

Thái

4
5
6
7
8

04

Hoa

05
06
07
08

Khơ-me
Mường
Nùng
Hmông

9

09

Dao

10
11
12

10
11

Gia-rai
Ngái

12

Ê-đê

13

13

Ba-na

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

14

Xơ-đăng

15
16
17
18
19
20

Sán Chay
Cơ-ho
Chăm
Sán Dìu
Hrê
Mnông

21
22
23
24
25
26

Ra-glai
Xtiêng
Bru-Vân Kiều
Thổ
Giáy
Cơ-tu

27
28
29

Gié-Triêng
Mạ
Khơ-mú

30
31
32
33
34
35

Co
Ta-ôi
Chơ-ro
Kháng
Xinh-mun
Hà Nhì

36
37
38
39
40

Chu-ru
Lào
La Chi
La Ha
Phù Lá

41
42
43

41
42
43

La Hủ
Lự
Lô Lô

44

44

Chứt

45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55

45
46
47

Mảng
Pà Thẻn
Cơ Lao

48
49
50
51
52
53

Cống
Bố Y
Si La
Pu Péo
Brâu
Ơ Đu

54
55

Rơ-măm
Người nước ngoài

DANH MỤC DÂN TỘC
(Theo tổng cục thống kê)
Tên khác
Việt
Thổ, Ngạn, Phén, Thù lao, Pa Dí
Tày, Tày khao (Thái trắng), Tày Dăm (Thái Đen), Tày Mười Tây Thanh, Màn Thanh (Hang Ông
(Tày Mường), Pi Thay, Thổ Đà Bắc
Hán, Triều Châu, Phúc Kiến, Quảng Đông, Hải Nam, Hạ, Xạ Phạng
Cur, Cul, Cu, Thổ, Việt gốc Miên, Khơ-me, Krôm
Mol, Mual, Mọi, Mọi Bi, Ao Tá, (Ậu Tá)
Xuồng, Giang, Nùng An, Phàn Sinh, Nùng Cháo, Nùng Lòi, Quý Rim, Khèn Lài, ...
Mèo, Mẹo, Hoa, Mèo Xanh, Mèo Đỏ, Mèo Đen, Ná Mẻo, Mán Trắng
Mán, Động, Trại, Xá, Dìu Miền, Kiềm, Miền, Quần Trắng, Dao Đỏ, Quần Chẹt, Lô Gang, Dao
Tiền, Thanh Y, Lan Tẻn, Đại Bản,Tiểu Bản, Cóc Ngáng, Cóc Mùn, Sơn Đầu, ...
Giơ-rai, Tơ-buăn, Chơ-rai, Hơ-bau, Hđrung, Chor, ...
Xín, Lê, Đản, Khách Gia
Ra-đê, Đê, Kpạ, A-đham, Krung, Ktul, Đliê Ruê, Blô, E-pan, Mđhur, Bih, ...
Gơ-lar, Tơ-lô, Giơ-lâng (Y-Lăng), Rơ-ngao, Krem, Roh, ConKđe, A-la Công, Kpăng Công, Bơnâm
Xơ-teng, Hđang, Tơ-đra, Mơ-nâm, Ha-lăng, Ca-dông, Kmrâng, Con Lan, Bri-la, Tang
Cao Lan-Sán chỉ, Cao Lan, Mán Cao Lan, Hờn Bạn, Sán Chỉ (Sơn Tử)
Xrê, Nốp (Tu Lốp), Cơ-don, Chil, Lat (Lach), Trinh
Chàm, Chiêm Thành, Hroi
Sán Dẻo, Trại, Trại Đất, Mán Quần Cộc
Chăm Rê, Chom, Krẹ Lũy
Pnông, Nông, Pré, Bu-đâng, ĐiPri, Biat, Gar, Rơ-lam, Chil
Ra-clây, Rai, Noang, La-oang
Xa-điêng
Bru, Vân Kiều, Măng Coong, Tri Khùa
Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Đan Lai, Ly Hà, Tày Pọng, Con Kha, Xá Lá Vàng
Nhắng, Dẩng, Pầu Thìn Pu Nà, Cùi Chu , Xa
Ca-tu, Cao, Hạ, Phương, Ca-tang
Đgiéh, Tareh, Giang Rẫy Pin, Triêng, Treng, Ta-riêng, Ve (Veh), La-ve, Ca-tang
Châu Mạ, Mạ Ngăn, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung, ...
Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh Tềnh, Tày Hay
Cor, Col, Cùa, Trầu
Tôi-ôi, Pa-co, Pa-hi (Ba-hi)
Dơ-ro, Châu-ro
Xá Khao, Xá Súa, Xá Dón, Xá Dẩng, Xá Hốc, Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm
Puộc, Pụa
U Ni, Xá U Ni
Chơ-ru, Chu
Lào Bốc, Lào Nọi
Cù Tê, La Quả
Xá Khao, Khlá Phlạo
Bồ Khô Pạ, Mu Di, Pạ Xá, Phó, Phổ, VaXơ

Lao, Pu Đang,Khù Xung, Cò Xung, Khả Quy
Lừ, Nhuồn Duôn, Mun Di
Sách, May, Rục, Mã-liêng, A-rem, Tu vang, Pa-leng, Xơ-lang, Tơ-hung, Chà-củi, Tắc-củi, U-mo,
Xá Lá Vàng
Mảng Ư, Xá Lá Vàng
Pà Hưng, Tống
Xắm Khống, Mấng Nhé, Xá Xeng
Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Dí, Tu Dìn
Cù Dề Xừ, Khả pẻ
Ka Bèo, Pen Ti Lô Lô
Brao
Tày Hạt

DANH MỤC TRẠNG THÁI HỌC SINH
STT

Mã

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

01
02
03
04
05
06
07
08
09
10

11
12

Tên trường dữ liệu

Đang học
Chuyển đến kỳ 1
Nghỉ học xin học lại kỳ 1
Chuyển đi kỳ 1
Thôi học kỳ 1
Chuyển đến kỳ 2
Nghỉ học xin học lại kỳ 2
Chuyển đi kỳ 2
Thôi học kỳ 2
Chuyển đến trong hè
Chuyển đi trong hè
Thôi học trong hè

DANH MỤC LÝ DO THÔI HỌC
STT
1
2
3
4
5
6

Mã
01
02
03
04
05
06

Tên trường dữ liệu
Có hoàn cảnh kinh tế gia đình khó khăn
Học lực yếu kém
Xa trường, đi lại khó khăn
Ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh
Do kỳ thị
Nguyên nhân khác

DANH MỤC LOẠI KHUYẾT TẬT
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Tên trường dữ liệu
Khuyết tật vận động
Khuyết tật nghe
Khuyết tật nói
Khuyết tật nhìn
Khuyết tật thần kinh
Khuyết tật tâm thần
Khuyết tật trí tuệ
Khuyết tật tự kỷ
Khuyết tật khác

STT

DANH MỤC TỈNH THÀNH PHỐ
(Nguồn tổng cục thống kê)
Tên tỉnh

Mã

1

01

Thành phố Hà Nội

2

02

Tỉnh Hà Giang

3

04

Tỉnh Cao Bằng

4

06

Tỉnh Bắc Kạn

5

08

Tỉnh Tuyên Quang

6

10

Tỉnh Lào Cai

7

11

Tỉnh Điện Biên

8

12

Tỉnh Lai Châu

9

14

Tỉnh Sơn La

10

15

Tỉnh Yên Bái

11

17

Tỉnh Hòa Bình

12

19

Tỉnh Thái Nguyên

13

20

Tỉnh Lạng Sơn

14

22

Tỉnh Quảng Ninh

15

24

Tỉnh Bắc Giang

16

25

Tỉnh Phú Thọ

17

26

Tỉnh Vĩnh Phúc

18

27

Tỉnh Bắc Ninh

19

30

Tỉnh Hải Dương

20

31

Thành phố Hải Phòng

21

33

Tỉnh Hưng Yên

22

34

Tỉnh Thái Bình

23

35

Tỉnh Hà Nam

24

36

Tỉnh Nam Định

25

37

Tỉnh Ninh Bình

26

38

Tỉnh Thanh Hóa

27

40

Tỉnh Nghệ An

28

42

Tỉnh Hà Tĩnh

29

44

Tỉnh Quảng Bình

30

45

Tỉnh Quảng Trị

31

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

32

48

Thành phố Đà Nẵng

33

49

Tỉnh Quảng Nam

34

51

Tỉnh Quảng Ngãi

35

52

Tỉnh Bình Định

36

54

Tỉnh Phú Yên

37

56

Tỉnh Khánh Hòa

38

58

Tỉnh Ninh Thuận

39

60

Tỉnh Bình Thuận

40

62

Tỉnh Kon Tum

41

64

Tỉnh Gia Lai

42

66

Tỉnh Đắk Lắk

43

67

Tỉnh Đắk Nông

44

68

Tỉnh Lâm Đồng

45

70

Tỉnh Bình Phước

46

72

Tỉnh Tây Ninh

47

74

Tỉnh Bình Dương

48

75

Tỉnh Đồng Nai

49

77

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

50

79

Thành phố Hồ Chí Minh

51

80

Tỉnh Long An

52

82

Tỉnh Tiền Giang

53

83

Tỉnh Bến Tre

54

84

Tỉnh Trà Vinh

55

86

Tỉnh Vĩnh Long

56

87

Tỉnh Đồng Tháp

57

89

Tỉnh An Giang

58

91

Tỉnh Kiên Giang

59

92

Thành phố Cần Thơ

60

93

Tỉnh Hậu Giang

61

94

Tỉnh Sóc Trăng

62

95

Tỉnh Bạc Liêu

63

96

Tỉnh Cà Mau

NH THÀNH PHỐ
g cục thống kê)
Cấp
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh

Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Thành phố Trung ương
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh
Tỉnh

STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

DANH MỤC QUẬN HUYỆN
(Nguồn tổng cục thống kê)
Mã
Tên

Cấp

Mã TP Tỉnh / Thành Phố

001

Quận Ba Đình

Quận

01

Thành phố Hà Nội

002

Quận Hoàn Kiếm

Quận

01

Thành phố Hà Nội

003

Quận Tây Hồ

Quận

01

Thành phố Hà Nội

004

Quận Long Biên

Quận

01

Thành phố Hà Nội

005

Quận Cầu Giấy

Quận

01

Thành phố Hà Nội

006

Quận Đống Đa

Quận

01

Thành phố Hà Nội

007

Quận Hai Bà Trưng

Quận

01

Thành phố Hà Nội

008

Quận Hoàng Mai

Quận

01

Thành phố Hà Nội

009

Quận Thanh Xuân

Quận

01

Thành phố Hà Nội

016

Huyện Sóc Sơn

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

017

Huyện Đông Anh

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

018

Huyện Gia Lâm

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

019

Quận Nam Từ Liêm

Quận

01

Thành phố Hà Nội

020

Huyện Thanh Trì

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

021

Quận Bắc Từ Liêm

Quận

01

Thành phố Hà Nội

250

Huyện Mê Linh

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

268

Quận Hà Đông

Quận

01

Thành phố Hà Nội

269

Thị xã Sơn Tây

Thị xã

01

Thành phố Hà Nội

271

Huyện Ba Vì

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

272

Huyện Phúc Thọ

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

273

Huyện Đan Phượng

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

274

Huyện Hoài Đức

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

275

Huyện Quốc Oai

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

276

Huyện Thạch Thất

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

277

Huyện Chương Mỹ

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

278

Huyện Thanh Oai

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

279

Huyện Thường Tín

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

280

Huyện Phú Xuyên

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

281

Huyện Ứng Hòa

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

282

Huyện Mỹ Đức

Huyện

01

Thành phố Hà Nội

31

024

Thành phố Hà Giang

Thành phố 02

Tỉnh Hà Giang

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41

026

Huyện Đồng Văn

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

027

Huyện Mèo Vạc

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

028

Huyện Yên Minh

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

029

Huyện Quản Bạ

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

030

Huyện Vị Xuyên

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

031

Huyện Bắc Mê

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

032

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

033

Huyện Xín Mần

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

034

Huyện Bắc Quang

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

035

Huyện Quang Bình

Huyện

02

Tỉnh Hà Giang

42

040

Thành phố Cao Bằng

Thành phố 04

Tỉnh Cao Bằng

43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54

042

Huyện Bảo Lâm

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

043

Huyện Bảo Lạc

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

044

Huyện Thông Nông

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

045

Huyện Hà Quảng

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

046

Huyện Trà Lĩnh

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

047

Huyện Trùng Khánh

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

048

Huyện Hạ Lang

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

049

Huyện Quảng Uyên

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

050

Huyện Phục Hoà

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

051

Huyện Hoà An

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

052

Huyện Nguyên Bình

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

053

Huyện Thạch An

Huyện

04

Tỉnh Cao Bằng

55

058

Thành Phố Bắc Kạn

Thành phố 06

Tỉnh Bắc Kạn

56
57
58
59
60
61
62

060

Huyện Pác Nặm

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

061

Huyện Ba Bể

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

062

Huyện Ngân Sơn

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

063

Huyện Bạch Thông

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

064

Huyện Chợ Đồn

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

065

Huyện Chợ Mới

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

066

Huyện Na Rì

Huyện

06

Tỉnh Bắc Kạn

63

070

Thành phố Tuyên Quang

Thành phố 08

Tỉnh Tuyên Quang

64
65
66
67
68
69

071

Huyện Lâm Bình

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

072

Huyện Nà Hang

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

073

Huyện Chiêm Hóa

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

074

Huyện Hàm Yên

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

075

Huyện Yên Sơn

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

076

Huyện Sơn Dương

Huyện

08

Tỉnh Tuyên Quang

70

080

Thành phố Lào Cai

Thành phố 10

Tỉnh Lào Cai

71
72
73
74
75
76
77
78

082

Huyện Bát Xát

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

083

Huyện Mường Khương

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

084

Huyện Si Ma Cai

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

085

Huyện Bắc Hà

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

086

Huyện Bảo Thắng

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

087

Huyện Bảo Yên

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

088

Huyện Sa Pa

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

089

Huyện Văn Bàn

Huyện

10

Tỉnh Lào Cai

79

094

Thành phố Điện Biên Phủ

Thành phố 11

Tỉnh Điện Biên

80
81
82
83

095

Thị Xã Mường Lay

Thị xã

11

Tỉnh Điện Biên

096

Huyện Mường Nhé

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

097

Huyện Mường Chà

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

098

Huyện Tủa Chùa

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

84
85
86
87
88

099

Huyện Tuần Giáo

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

100

Huyện Điện Biên

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

101

Huyện Điện Biên Đông

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

102

Huyện Mường Ảng

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

103

Huyện Nậm Pồ

Huyện

11

Tỉnh Điện Biên

89

105

Thành phố Lai Châu

Thành phố 12

Tỉnh Lai Châu

90
91
92
93
94
95
96

106

Huyện Tam Đường

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

107

Huyện Mường Tè

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

108

Huyện Sìn Hồ

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

109

Huyện Phong Thổ

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

110

Huyện Than Uyên

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

111

Huyện Tân Uyên

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

112

Huyện Nậm Nhùn

Huyện

12

Tỉnh Lai Châu

97

116

Thành phố Sơn La

Thành phố 14

Tỉnh Sơn La

98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108

118

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

119

Huyện Thuận Châu

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

120

Huyện Mường La

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

121

Huyện Bắc Yên

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

122

Huyện Phù Yên

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

123

Huyện Mộc Châu

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

124

Huyện Yên Châu

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

125

Huyện Mai Sơn

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

126

Huyện Sông Mã

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

127

Huyện Sốp Cộp

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

128

Huyện Vân Hồ

Huyện

14

Tỉnh Sơn La

109

132

Thành phố Yên Bái

Thành phố 15

Tỉnh Yên Bái

110
111
112
113
114
115
116
117

133

Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã

15

Tỉnh Yên Bái

135

Huyện Lục Yên

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

136

Huyện Văn Yên

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

137

Huyện Mù Căng Chải

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

138

Huyện Trấn Yên

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

139

Huyện Trạm Tấu

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

140

Huyện Văn Chấn

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

141

Huyện Yên Bình

Huyện

15

Tỉnh Yên Bái

118

148

Thành phố Hòa Bình

Thành phố 17

Tỉnh Hoà Bình

119
120
121
122
123
124
125
126

150

Huyện Đà Bắc

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

151

Huyện Kỳ Sơn

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

152

Huyện Lương Sơn

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

153

Huyện Kim Bôi

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

154

Huyện Cao Phong

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

155

Huyện Tân Lạc

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

156

Huyện Mai Châu

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

157

Huyện Lạc Sơn

Huyện

17

Tỉnh Hoà Bình

127
128

158

...
 
Gửi ý kiến