Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 2 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Bích
Ngày gửi: 21h:51' 28-10-2022
Dung lượng: 97.3 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 2
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2022
Tiết 1

GDTT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- GD học sinh có ý thức làm sạch đẹp và bảo vệ môi trường xung quanh
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A, Khởi động( 3-5')
- Cả lớp hát bài “Em yêu hòa bình”.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS liên hệ trong lớp, trong
khối, trong trường những
HS chăm ngoan, chăm học
…, có ý thức làm sạch đẹp
và bảo vệ môi trường.
- HS liên hệ bản thân những
việc làm được và chưa làm
được trong học tập, lao
động.

B, Nội dung
1. Hoạt động làm sạch, đẹp trường, lớp
- HS thực hành theo tổ.
(8-10')
- GV giúp HS hiểu về giáo dục môi
trường.
- GV giới thiệu những tấm gương trong
học tập, lao động để HS học tập và có ý
thức về môi trường.
2. Thực hành(23-25')
- GV cho HS thực hành làm sạch môi
trường xung quanh bằng việc làm: nhặt lá,
giấy, túi bóng trong lớp học, trong bồn
hoa của lớp.
- GV nhận xét, đánh giá.
C. Vận dụng - Củng cố (2-3')
- N/x giờ học, dặn dò VN.
---------------------------------------------------------------------------------

50

Tiết 2

Tập đọc
NGHÌN NĂM VĂN HIẾN

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Hiểu nội dung: VN có truyền thống khoa cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời
(Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa).
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Thể hiện lòng tự hào về truyền thống hiếu học của Việt Nam.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Tự hào là con dân nước Việt Nam, một nước có nền văn hiến lâu đời. Một
đất nước hiếu học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ (SGK)

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A. Khởi động( 2-3')
- Hát + múa theo nhạc
B. Bài mới( 30-32')
- Gọi HS đọc to toàn bài , lớp đọc
thầm & x/đ đoạn
H . Bài chia làm mấy đoạn ?
* HD HS đọc từng đoạn
a . Đ1 : - Đọc đúng : tiến sĩ
- Hiểu : Văn hiến , Văn
Miếu , QTGiám , tiến sĩ .
=> Đ1 đọc trôi chảy , ngắt nghỉ
đúng
b . Đ2 : Bảng số liệu
=> Đ2 đọc theo hàng ngang , ngắt
hơi : Triều đại / Lý / Số khoa thi /6
Số tiến sĩ / 11/ Số trạng nguyên
/0 .
- GV nhận xét
c . Đ3 : Còn lại
- Đọc đúng : Hàng muỗm già
- Hiểu : Chứng tích
-> Đọc lưu loát , ngắt nghỉ đúng

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 1 HS đọc to - lớp đọc thầm theo .
- 3 đoạn .
- HS đọc nối tiếp đoạn : 1 lần
- HS đọc C1.
- HS đọc thầm chú giải .
- HS l/đọc dãy - > NX .
- HS luyện đọc dãy , n/x
.

- HS đọc câu
- HS đọc thầm chú giải
- HS luyện đọc - > NX
* HS đọc N2 ( 1 - 2' )

* HD đọc toàn bài : Đọc to,rõ
51

ràng, ngắt sau dấu gạch ngang, câu
dài;đọc chính xác số liệu , năm .
- GV đọc M lần 1
Tìm hiểu bài ( 10 - 12' )
- YC HS đọc thầm Đ1 & TLCH
1?
H . Đến thăm Văn Miếu khách
nước ngoài ngạc nhiên vì điều gì ?
H. Em hiểu ngạc nhiên nghĩa là
gì ?
H.Đ1 cho em biết điều gì ?

- HS đọc -> NX

- Đọc thầm
+ từ 1075 .....thi tiến sĩ
+... lạ , không ngờ đến

+ VN có truyền thống khoa cử lâu
-YC HS đọc thầm Đ2 & TLCH 2 ? đời
H.Triều đại nào tổ chức nhiều
- Đọc thầm
khoa thi nhất ? Cụ thể ?
+ Triều đại Lê - 104 khoa thi .
H. Triều đại nào có nhiều tiến sĩ
nhất? VD ?
+ Triều đại Lê - 1780
* GV:Năm 1075 đời vua Lý Nhân
Tông cho lập Quốc Tử Giám. Đến
triều đại Lê việc học được đề cao
và phát triển nên đã tổ chức được
nhiều khoa thi nhất, lấy đỗ 1780
tiến sĩ và 27 trạng nguyên
H- ND đoạn 2?
- HS nêu
- YC HS đọc to Đ3
H. Ngày nay đến thăm Văn Miếu - 1 HS đọc to Đ3
+ ...chứng tích về 1 nền văn hiến
QTG, khách du lịch còn thấy
lâu đời .
những dấu tích gì ?
GV: Đó là những chứng tích về
một nền văn hiến lâu đời ở VN
H. ND đoạn này cho em biết điều
gì ?
H. Bài văn giúp em hiểu điều gì về - HS đọc thầm toàn bài
+ Từ xa xưa , VN đã coi trọng đạo
truyền thống văn hoá VN ?
GV : QTG là niềm tự hào của dân học , VN là đất nước có nền văn
hiến lâu đời
tộc ta về đạo học .
- GV chốt ND chính của bài .
4. Luyện đọc diễn cảm ( 10 - 12' ) - HS nhắc lại
* Đ1 : - nhấn giọng: Văn miếu ,
- HS dùng bút chì gạch chân .
QTG , đầu tiên , ngạc nhiên .
- HS luyện đọc dãy -> NX
- giọng trân trọng
* Đ2 , 3 : - nhấn giọng : muỗm
già cổ kính , chứng tích , văn hiến
- HS dùng bút chì gạch chân .
- giọng tự hào
52

- GV nx
* HD đọc toàn bài: Giọng đọc toàn - HS luyện đọc dãy -> NX
bài thể hiện sự trân trọng tự hào
về những chứng tích văn hiến của
dân tộc
* GV đọc M lần 2
- HS luyện đọc -> NX
* HS thi đọc diễn cảm ( Đoạn ,
C. Vận dụng, sáng tạo ( 2- 4' )
bài )
- Liên hệ thực tế: Để noi gương
cha ông các em cần phải làm gì ?
- Nếu em được đi thăm Văn Miếu
- Quốc Tử Giám, em thích nhất
được thăm khu nào trong di tích
này ? Vì sao ?
- Dặn dò VN
- NX tiết học
------------------------------------------------------------Tiết 3

Âm nhạc
Đ/C Dũng dạy
-------------------------------------------------------------

Tiết 4

Toán
LUYỆN TẬP

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Học sinh biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số. Biết
chuyển một phân số thành phân số thập phân.
- HS làm bài tập 1, 2, 3
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết phân số, chuyển một PS thành PS
thập phân.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực
sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
II . ĐỒ DÙNG

- Máy soi

53

III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A.KTBC: (3-5')

7 9
- Viết các PS sau thành PSTP : 20 ; 25

H. Thế nào là PSTP?
B. Bài mới:
1. GTB: (1-2')
2. Nội dung: (32-34')
*Bài 1: (6')
H.Vì sao ở vạch thứ nhất ghi phân số
1
10 ?

- GV soi bài
+ Em có nx gì về các PS này?
=>Chốt : PSTP là phân số ntn?
*Bài 2: (8')
- GV kiểm tra cá nhân , HD, g/đỡ 1 số
HS
- GV soi bài
H. Cách chuyển từng phân số thành
PSTP?
+ Có mấy cách chuyển PS -> PSTP?
=> Chốt : Muốn chuyển một PS thành
PSTP ta phải nhân hoặc chia cả tử số
và mẫu số với cùng một số tự nhiên
nào đó sao cho mẫu số có kết quả là
10, 100, 1000,…
Cần viết PS thành PSTP đơn giản
nhất
*Bài 3: (6')
- GV HD, g/đỡ 1 số HS
- Chữa soi bài
+ Nêu cách làm?
*Bài 4: (6') (KKHS)
- GV HD, g/đỡ 1 số HS, chấm Đ/S
- Chữa soi bài
+ Nêu cách làm?
=> Chốt: Cách so sánh 2 PS
*Bài 5: (8') (KKHS)
- HDHS chậm :
H. Lớp có bao nhiêu HS?
54

- HS làm bảng con.

- HS đọc y/c
- HS nêu
- Làm nháp
- Gọi HS đọc các PSTP
+ Đây là các PSTP
- ... có MS là 10,100, 1000, ...
- HS đọc y/c
- HS làm nháp - KT N2
- 1 HS chia sẻ

- HS làm nháp - KT N2

- HS làm vở - KT N2

- HS làm nháp - KT N2
- 1 HS làm b/phụ

3
H.Số HS giỏi toán bằng 10 số HS

trong lớp được hiểu ntn?
H. Tìm giá trị phân số của một số cho
trước?
- Chữa bảng phụ
=> Chốt: Cách tìm PS của 1 số
C. Vận dụng, sáng tạo (1-2')
- Củng cố cho HS cách giải tóan về tìm
giá trị một phân số của số cho trước.
- Tìm hiểu đặc điểm mẫu số của các PS
có thể viết thành phân số thập phân.
- GV n/x giờ học; Dặn dò VN.
----------------------------------------------------------------Tiết 5
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Chính tả (nghe - viết)
LƯƠNG NGỌC QUYẾN

1. Kiến thức, kĩ năng
- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến; trình
bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 - 10 tiếng) trong BT2, chép đúng
vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3)
- Viết đúng tốc độ chữ viết đều, đẹp, đúng mẫu, làm đúng các bài tập theo
yêu cầu.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy soi.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. KTBC : (2-3')
- GV đọc cho HS viết .
H. Nêu luật chính tả với “g, ng, c” ?
B. Dạy bài mới
55

- HS viết bảng con: ghê gớm,
gồ ghề, ngô nghê, kiên quyết

1. Giới thiệu bài (1-2')
2. HD chính tả (10-12')
* GVđọc bài viết .

- HS đọc thầm theo

+ Em biết gì về LNQ?

- HS nêu

* HD viết từ khó
B : lực lượng, khoét, xích sắt, mu,
giải thoát
- YC HS đọc từng từ và phân tích
tiếng khó

- HS đọc từng từ và phân tích
tiếng khó

H. Cần chú ý gì khi viết DT riêng?
- GV xoá bảng - đọc cho HS viết bảng
con

- HS viết B con - Đọc lại .

- GV n/x bảng và cho HS đọc lại
3. HS viết vở (14-16')
- Nhắc nhở tư thế ngồi
- GV gõ thước , HS bắt đầu viết bài
- GV đọc cho HS viết

- HS viết vở .
- HS ghi số lỗi ra lề - Đổi vở
soát lỗi

4. HD chấm, chữa (3-5')
- GV đọc cho HS soát lỗi

- Tự chữa lỗi

- GV soi, chấm bài một số HS
5. HD BT chính tả (7-9')
*BT2/17
- HDHS

- HS làm vở: gạch chân dưới
phần vần

- GV chấm vở
H. Nêu mô hình cấu tạo của tiếng ?
- GV ghi B .

- HS nêu M

* BT3/17

- HS làm vào VBT/9

- HDHS
56

- GVchữa bảng phụ
H.Nêu mô hình cấu tạo vần ?
- GV ghi B .
C. Vận dụng, sáng tạo (1-2')
- YCHS nhắc lại mô hình cấu tạo vần
và ghi nhớ mô hình cấu tạo vần.
- Yêu cầu HS lấy VD tiếng chỉ có âm
chính & dấu thanh, tiếng có đủ âm
đệm, âm chính, âm cuối....
- Dặn dò VN, NX tiết học
--------------------------------------------------------------Tiết 6

Tin học
Đ/C Thuỳ dạy
----------------------------------------------------------------

Tiết 7

Luyện toán
ÔN: PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- Củng cố cách biểu diễn các PSTP trên tia số ; cách chuyển 1 số PS thành
PSTP.
- Vận dụng giải toán.
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết PS, chuyển một PS thành PS thập
phân.
- Năng tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực  mô hình hóa toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực
sử dụng công cụ và phương tiện toán học
- GDHS có tính cẩn thận chính xác trong tính toán. ,yêu thích học toán.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy soi.

57

- VBT

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A, : KTBC ( 3 - 5' )

- HS nêu miệng -> n/x

- PSTP là gì ? VD ?
- Nêu cách chuyển 1 PS thành
PSTP ?
B. HD làm bài tập ( 32 - 34' )
a. Làm VBT/ 8 ( 20- 22' )

- Đọc thầm, nêu YC

* Bài 1/8 :

- Làm VBT -> KT N2

- GV g/đỡ 1 số HS
- Chấm, n/x -> chữa b/phụ => KL ý
đúng

- 1 HS làm b/phụ

=> Chốt : Cách biểu diễn PSTP
trên tia số
* Bài 2/8 :

- 1 HS đọc to YC

- HDHS

- Làm VBT

- Soi, chấm -> NX ;
=> Chốt : Chuyển PS thành PSTP
* Bài 3 :

- Đọc thầm, nêu YC

- GV giúp đỡ 1 số HS

- Làm VBT -> KT N2

- Soi, chấm -> NX
=> Chốt : Chuyển PS thành PSTP

- Đọc thầm YC

* Bài 4 :

- Làm VBT -> KT N2

- GV giúp đỡ 1 số HS

- 1 HS chia sẻ

- Soi bài
- NX
=> Chốt : Tìm phân số của 1 số

- HS làm OLT - N2

b. BT bổ sung ( 17-18' )
58

- Bài 1,2/ 8 OLT
- KK: HS làm nhanh làm thêm bài
4
- HDHS
- Chấm -> NX ; chữa M , chữa
B/phụ
=> Chốt : PSTP, PSBN, + ,- PS.
C. Vận dụng, sáng tạo (1-2')
- Củng cố cho HS cách giải toán về
tìm giá trị một phân số của số cho
trước.
- Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số
của các PS có thể viết thành phân
số thập phân.
- GV n/x giờ học; Dặn dò VN
------------------------------------------------------------------------------------------Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2022
Tiết 1

Toán
ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Củng cố cách biểu diễn các PSTP trên tia số ; cách chuyển 1 số PS thành
PSTP.
- Vận dụng giải toán.
- HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết PS, chuyển một PS thành PS thập
phân.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết
vấn đề và sáng tạo.

59

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực  mô hình hóa toán học,
năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực
sử dụng công cụ và phương tiện toán học
- GDHS có tính cẩn thận chính xác trong tính toán. ,yêu thích học toán II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy soi

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HĐ của thầy

HĐ của trò

A. KTBC ( 3 - 5' )
- PSTP là gì ? VD ?

- HS nêu miệng -> n/x

- Nêu cách chuyển 1 PS thành
PSTP ?
2 . HĐ 2 : HD làm
bài tập ( 32 - 34' )
B. Làm VBT/ 8 ( 20- 22' )

- Đọc thầm, nêu YC

* Bài 1/8 :

- Làm VBT -> KT N2

- GV g/đỡ 1 số HS
- Chấm, n/x -> chữa b/phụ => KL ý
đúng

- 1 HS làm b/phụ

=> Chốt : Cách biểu diễn PSTP
trên tia số
* Bài 2/8 :

- 1 HS đọc to YC

- HDHS

- Làm VBT

- GV soi, chấm -> NX ;
=> Chốt : Chuyển PS thành PSTP
* Bài 3 :

- Đọc thầm, nêu YC

- GV giúp đỡ 1 số HS

- Làm VBT -> KT N2

- Chấm -> NX ; chữa B/phụ

- 2 HS làm B/phụ

=> Chốt : Chuyển PS thành PSTP
* Bài 4 :

- Đọc thầm YC

- GV giúp đỡ 1 số HS

- Làm VBT -> KT N2

- Chấm -> NX ; chữa B/phụ
60

=> Chốt : Tìm phân số của 1 số

- 1 HS làm B/phụ

b. BT bổ sung ( 17-18' )
- Bài 1,2/ 8 OLT
- KK: HS làm nhanh làm thêm bài
4

- HS làm OLT - N2

- HDHS
- Chấm -> NX ; chữa M , chữa
B/phụ
=> Chốt : PSTP, PSBN, + ,- PS.
C. Vận dụng, sáng tạo (1-2')
- Củng cố cho HS cách giải toán về
tìm giá trị một phân số của số cho
trước.
- Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số
của các PS có thể viết thành phân
số thập phân.
- GV n/x giờ học; Dặn dò VN

----------------------------------------------------------Tiết 2

Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc
chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3).
- Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê
hương(BT4).
- HS HTT có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở bài tập 4.
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
61

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Từ điển, máy soi

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A.KĐ : (2-3')
- Cho HS tổ chức chơi trò chơi
"Gọi thuyền" với nội dung là: Tìm
từ đồng nghĩa với xanh, đỏ,
trắng...Đặt câu với từ vừa tìm
được.
- GV nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài (1- 2')

- HS đọc thầm ND bài - nêu y/c
bài

2 HD thực hành (32-34')
* BT1 (5') Tìm … TĐN với Tổ
quốc

- HS hoàn thành y/c vào VBT/9

- HD, G/đỡ HS
- Chấm ,chữa : nước , nước
nhà ,non sông ,đất nước , quê hương
H. Em hiểu TQ có nghĩa là gì ?
* BT2(5') :Tìm từ đồng nghĩa
với từ TQ

- Là đất nước gắn với những người
dân của nước đó , nó như ngôi nhà
chung của tất cả người dân…
- HS nêu y/c
- HS trao đổi nhóm đôi (3')

- HD, G/đỡ HS

- HS làm VBT

- GV tổ chức chơi trò chơi tiếp
sức:     Tìm thêm những từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc.

- HS các nhóm nối tiếp lên tìm từ
đồng nghĩa. 

- GV công bố nhóm thắng cuộc.
-> Chốt KT : Thế nào là TĐN?
* BT3 (8') Tìm thêm từ có chứa

- VD:  nước nhà, non sông, đất
nước, quê hương, quốc gia, giang
sơn…
- HS nêu y/c
62

tiếng quốc
- HD, G/đỡ HS

- HS thảo luận N 4 hoàn thành
BT3/VBT/10

- ChữaM, KL ý Đ

- HS nêu miệng

- GV KL,tuyên dương HS tìm được nhiều từ ( MH)
- Yêu cầu HS giải nghĩa 1 số từ
* BT4 (10') Đặt câu…

- HS nêu y/c

- HD, G/đỡ HS

- HS làm vở ghi – N2

- Chữa M, KL ý Đ
- HS nêu theo dãy .

- YC HS giải thích nghĩa của các
từ
=> Chốt: Cách đặt câu
C. Vận dụng, sáng tạo (2- 4')
- Cho HS ghi nhớ các từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc.  
- VN tìm thêm các từ chứa tiếng
"tổ"?
- Chuẩn bị giờ sau.
3. Vận dụng, sáng tạo (2- 4')

- Cho HS ghi nhớ các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.  
- VN tìm thêm các từ chứa tiếng "tổ"?
- Chuẩn bị giờ sau.
---------------------------------------------------------------Tiết 3

Tiếng Anh
Đ/C Hường dạy
-------------------------------------------------------------------

63

Tiết 4

Đạo đức
CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH (TIẾT 1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình. Khi làm việc gì sai
biết nhận và sửa chữa.
- Ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Không tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đỗ lỗi cho
người khác.
- Vận dụng kiến thức giải quyết các tình huống có liên quan.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm
mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5. Trung thực trong học tập và cuộc sống.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. KTBC: (2-3')
- Cả lớp hát 1 bài
- Hãy nêu những điểm em thấy mình
đã xứng đáng là HS L5 ?
B. Bài mới:
1. GTB (1-2') : Ghi B
2. Nội dung
a. HĐ1: Tìm hiểu truyện của bạn
Đức(13- 15' )
- MT: HS thấy rõ d/biến của s/việc &
tâm trạng của Đức, biết p/tích & đưa - HS đọc thầm truyện+ 1 em
ra q/định đúng của mình .
đọc to
- Cách tiến hành: Làm việc cả lớp .
- HS suy nghĩ T/lời câu hỏi
- YC 1 HS đọc to truyện, cả lớp đọc
thầm theo, suy nghĩ T/lời 3 CH/sgk
- HS lần lượt trình bày- n/x, b/s.
+ Đức đã gây ra chuyện gì?
+  Đức sút bóng trúng bà Doan
đang gánh hàng làm bà ngó, đổ
hàng…
+ Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm
+  Đức cảm thấy cần phải chịu
thấy ntn?
trách nhiệm việc mỡnh đó
làm…
+ Theo em, Đức nên giải quyết ntn? + Đến gặp bà Doan, xin lỗi…
Vì sao ?
+ Có trách nhiệm về việc mình
64

- GV chốt : Đức vô ý đá bóng vào bà
Đoan, chỉ có Đức & Hợp biết.
Nhưng trong lòng Đức ... Các em đã
giúp Đức 1số cách g/quyết vừa có lý,
có tình .
=> Ghi nhớ /sgk
b. HĐ2: Làm bài tập ( 15-17'
* Bài 1:
- MT: HS x/định được những việc
làm nào là biểu hiện của người sống
có trách nhiệm hoặc không có trách
nhiệm .
- Cách tiến hành : N4
-> GV KL ý đúng
=> Chốt : Biết suy nghĩ khi hành
động, dám nhận lỗi, sửa lỗi ... là
người có trách nhiệm .
* Bài 2: Bày tỏ thái độ
- MT: MT3
- Cách tiến hành : Làm việc cả lớp
+ GV lần lượt nêu ý kiến -> YC HS
bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu
theo quy ước .
-Kết luận :
+ Tán thành ý kiến :a, đ
+ Phản đối ý kiến :b,c,d
a. HĐ1: * Noi theo gương sáng:
- CTH: Làm việc cả lớp (8-10')
H. Kể về một tấm gương có trách
nhiệm với việc làm của mình?
- GV kể một câu chuyện về người có
trách nhiệm với việc làm của mình .
b.HĐ2: Xử lí tình huống ( BT3/ Sgk)
- CTH: Nhóm 4
- GV: Mỗi tình huống có nhiều cách
giải quyết. Người có trách nhiệm cần
phải chọn cách giải quyết nào thể
hiện rõ trách nhiệm của mình và phù
hợp với hoàn cảnh.
c. HĐ3: Liên hệ bản thân
* HS kể việc làm của mình và rút ra
bài học
- GV hướng dẫn:
65

đó làm…
- HS lắng nghe

- 3 HS đọc

- HS đọc thầm y/c- T/luận N4.
- Đại diện N trình bày -> NX,
BS
- HS lắng nghe

- HS bày tỏ + G/thích lý do

- HS kể : Theo dãy .

- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
-> N/x, bổ sung
- HS nghe

- HS kể nhóm đôi

+ Chuyện xảy ra ntn? Lúc đó em đã - Trình bày trước lớp - đánh giá,
làm gì?
n/x. ( tự rút ra bài học )
+ Bây giờ nghĩ lại em thấy ntn?
=>GV: Khi … lòng ta thanh thản .
Khi … áy náy trong lòng .
C.Vận dụng, sáng tạo (2-3')
- Qua câu bài học trên em học được
điều gì ?
- Về nhà: Mỗi tổ chuẩn bị đóng vai
để xử lý 1 tình huống ở bài tập3.
Tự đánh giá việc làm của
mình trong năm học .
- NX giờ học.
-----------------------------------------------------Tiết 5
Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại
được rõ ràng đủ ý.
- Tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động.
2.Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A. KTBC: (2-3')
- Kể tóm tắt truyện “Lý Tự Trọng”
B. Dạy bài mới :
1. Giới thiệu bài (1-2')
- GV nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
lên bảng
2. HD tìm hiểu yêu cầu của đề
H. Đề y/c gì?
- GV gạch chân : đã nghe, đã đọc, anh
hùng, danh nhân, nước ta
- Gợi ý :
H.Những người n.t.n được coi là anh
hùng, danh nhân ?
66

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 1,2 HS kể .

- HS nêu

- HS đọc thầm gợi ý 1/ Sgk
- HS nêu

H.Có thể kể về những ai ?
H. Em tìm truyện ở đâu?
- GV khuyến khích HS chọn truyện
ngoài chương trình Sgk lớp 5
H.Kể theo trình tự nào ?
3. HS kể (22-24')
- YC những HS kể câu chuyện ngoài
phải có truyện mang theo
- GV lưu ý HS trước khi kể:
+ ND câu chuyện đúng chủ đề
+ KK HS kể câu chuyện ngoài Sgk
+ Cách kể hay,có phối hợp giọng điệu,
cử chỉ.
+ Nêu đúng ý nghĩa câu chuyện:
+ Trả lời được câu hỏi của bạn hoặc đặt
câu hỏi cho bạn:

- Sách, báo, hoặc nghe
người thân kể lại ,…
- HS đọc thầm gợi ý 3/Sgk
- HS nêu trình tự kể như Sgk
- HS kể nhóm đôi (5')cho
nhau nghe rồi thảo luận nội
dung và ý nghĩa câu chuyện
- HS kể cá nhân trước lớp
+ HS giới thiệu câu chuyện
là gì? Đọc ở đâu?
+ HS kể xong( nếu là truyện
trong sách báo) thì nêu ý
nghĩa truyện
+ HS khác n/x: về nội dung,
diễn đạt, giọng điệu, cử chỉ
- HS được nghe kể , đặt câu
hỏi cho bạn

- GV tổ chức cho HS bình chọn :
H.Bạn nào có câu chuyện hay nhất?
H.Bạn nào có cách kể chuyện hấp dẫn
nhất?
C. Vận dụng, sáng tạo:(2-4')
- Em học tập được điều gì từ nhân vật
trong câu chuyện em vừa kể ?
- Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ nghe
lại câu chuyện của em vừa kể.
- GV n/x giờ học.
---------------------------------------------------------------Tiết 6

Mĩ thuật
Đ/C Thiện dạy
-----------------------------------------------------------------

67

Tiết 7

Luyện Tiếng Việt
ÔN: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1.KTKN:
- Củng cố, luyện tập viết đoạn văn tả ngoại hình.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A . Kiểm tra bài cũ (1-2')
H. Cấu tạo bài văn tả người ?
B . Bài mới
1 . Giới thiệu bài - Ghi bảng ( 1 – 2' )
2. Luyện tập
*Đề bài : Viết một đoạn văn ngắn ( 8 -10
câu ) tả ngoại hình một người thân trong
gia đình em
a/ Tìm hiểu đề ( 3-5') :
- GV gạch chân từ quan trọng.
H. Em chọn tả ai ?
H. Em tả đặc điểm nào về ngoại hình ?
- GV tư vấn: chọn đặc điểm về ngoại
hình phải tiêu biểu, nổi bật, …
b/ Viết bài ( 25-26')
- GV giúp đỡ 1 số em.
c/ Chữa miệng ( 3-5')
- Nhận xét, tư vấn.
3. HĐ ứng dụng ( 1-2')
- Dặn dò VN : Hoàn thành bài viết.
- NX tiết học.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 2 HS nêu.

- HS đọc đề – phân tích đề
N2.
- HS nêu y/c.
- HS nêu/ dãy.
- HS viết vở.
- (Soi bài) HS trình bày; n/x.

-------------------------------------------------------------------------------------------

68

Tiết 1

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
Toán
ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Tiếp tục ôn luyện và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia
2PS .
- Vận dụng giải toán, làm bài tập.
2. Năng lực, phẩm chất
- NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học,
NL giao tiếp toán học.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm
bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Máy soi

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 . HĐ 1 : KTBC (2-3')
- Múa hát theo nhạc
2 . HĐ 2 : HD làm bài tập ( 35 - 37' )
a . Giới thiệu bài : Ghi bảng
b . Làm VBT / 10 ( 18-20' )
* Bài 1/10 :
- HDHS
- Chấm -> chữa miệng => KL ý đúng
=> Chốt : ( x , : ) với 2PS ;
( x , : ) với số tự nhiên
* Bài 2/10 :
- HDHS
- Soi, chấm -> NX
=> Chốt : Vận dụng tính chất cơ bản
của PS để thực hiện phép ( x , : ) 2 PS
* Bài 3/10 :
- HDHS
- Chấm, chữa b/phụ
=> Chốt: Giải toán tìm phân số của 1số
c . Bài tập bổ sung :( 18-20' )
69

- Làm VBT – N2
- T/bày miệng -> NX , BS

- Làm VBT – N2
- 1 HS làm vở – chia sẻ

- Làm VBT – N2
- 1 HS làm BP – chia sẻ

* Bài 1,2,3 / 9 PT NL T
- HDHS -> Soi, chấm, chữa
C . HĐ : Vận dụng, trải nghiệm ( 3 5' )
- Củng cố nội dung bài học
- Dặn dò VN; NX tiết học

- HS làm vở - N2

---------------------------------------------------------------Tiết 2

Tâp đọc
SẮC MÀU EM YÊU

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa bài thơ :Tình yêu quê hương đất nướcvới
những sắc màu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(Trả lời
được các câu hỏi trong SGK; thuộc lòng những khổ thơ em thích).
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết. HS(M3,4) học
thuộc toàn bộ bài thơ.
- Đọc đúng và trôi chảy được toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,
giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm ; biết đọc bài với
giọng phù hợp.
- Bồi dưỡng tình yêu quê hương đất nước cho HS.
* GDBVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài: Qua khổ thơ: Em yêu màu
xanh…Nắng trời rực rỡ. Từ đó, giáo dục các em ý thức yêu quý những vẻ
đẹp của môi trường thiên nhiên đất nước: Trăm nghìn cảnh đẹp,...Sắc màu
Việt Nam.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Yêu mến màu sắc thân thuộc xung quanh; giáo dục lòng yêu quê hương
đất nước, người thân, bàn bè.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ SGK Sưu tầm thêm về tranh quê hương
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A. KTBC (2-3')
- YC HS đọc bài: Nghìn năm
văn hiến ( 2 HS đọc nối tiếp
đoạn)
-> N/x, tư vấn.
70

B. Bài mới :
A. Giới thiệu bài (1-2') :
- Ghi B
B. Dạy bài mới
a.Luyện đọc đúng(10-12')
- Nhắc HS nhẩm thuộc lòng
- Y/C HS khá đọc mẫu
H.Bài chia thành mấy đoạn ?
*HD đọc từng đoạn :
Đoạn 1:
- Đọc đúng: núi , nắng .
- Ngắt sau mỗi dòng thơ
- GV HD đọc cả đoạn : thong
thả, rõ ràng, phát âm đúng .
Đoạn 2:
- Đọc đúng : sờn .
- Ngắt sau mỗi dòng thơ .
- GV HD đọc cả đoạn : mạch
lạc rõ ràng .
GV :Toàn bài đọc trôi chảy ,
ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
- GV nx, tư vấn
- GV đọc mẫu
b. Tìm hiểu bài (10-12')
+Đ. thầm cả bài và TLCH1/Sgk
?
+ Mỗi sắc màu gợi ra những
hình ảnh nào ?

- HS q/sát tranh sgk và cho biết: Bức
tranh vẽ cảnh gì?

- 1 HS đọc - Lớp đọc thầm theo và xác
định đoạn
- 2 đoạn
- 2 HS đọc nối tiếp
- HS đọc dòng đó
- HS luyện đọc theo dãy
- HS đọc dòng đó
- HS luyện đọc theo dãy
*HS đọc cặp đôi (1-2')
- 1, 2 em đọc

- HS đọc thầm cả bài.
- Tất cả sắc màu VN : đỏ , xanh , vàng
trắng , đen , tím , nâu
- Màu đỏ : máu, lá cờ, khăn quàng
Màu xanh : đồng bằng , rừng núi …
- Vì các sắc màu đều gắn với những
sự vật, những cảnh, những con người
bạn yêu quý

+ Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các
sắc màu đó ?
GV: Mỗi màu sắc đều gắn với
những hình ảnh rất đỗi thân
thuộc đối với bạn nhỏ .
+Bài thơ nói lên tình cảm gì
của bạn nhỏ?
=>GV: Bài thơ ca ngợi tình yêu - Yêu q/hương đất nước
quê hương tha thiết của bạn
- Yêu những cảnh vật, con người
nhỏ đối với cảnh vật và con
xung quanh mình
người VN
71

+ Nêu ND chính của bài?
c. Luyện đọc diễn cảm và HTL
(10-12')
Đoạn 1:
- Nhấn giọng: đỏ, xanh
- Giọng đọc nhẹ nhàng , vui tươi
Đoạn 2:
- Nhấn giọng : vàng, trắng, …
- K5,6,7 giọng vui tươi ; Khổ
cuối giọng tha thiết tình cảm
- HD Toàn bài : đọc với giọng
tha thiết , nhẹ nhàng
- GV đọc mẫu bài

- HS nêu …

- GV n/x, tư vấn

- 1,2 HS đọc cả bài
* HS học thuộc lòng (6')
- HS tự chọn khổ thơ mình thích để
đọc

C. Củng cố, dặn dò (2-4')
-Về nhà HTL những khổ thơ
em yêu thích.
- Dùng những màu sắc mà em
thích để vẽ một bức tranh về
quê hương của em.
- Liên hệ : t /cảm của em với
quê hương

- HS gạch chân /sgk
- HS luyện đọc theo dãy - nx

- HS luyện đọc theo dãy - nx

-------------------------------------------------------------------Tiết 3

Tập làm văn
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong 2 bài văn tả cảnh: Rừng trưa và
chiều tối. (BT1)
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học
trước viết được một đoạn văn tả cảnh có các chi tiết và hình ảnh hợp lí.
(BT2)
- Rèn cho HS kĩ năng sử dụng hình ảnh phù hợp khi viết văn viết văn.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
72

- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- GD bảo vệ môi trường: Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường
tự nhiên có tác dụng bảo vệ môi trường qua bài Rừng trưa, Chiều tối.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GAĐT

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

A. KTBC :(2-3')
- HS đọc dàn ý bài văn tả một buổi
trong ngày.
- GV n/x, tư vấn
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài (1-2')
2. HD luyện tập (30-32')
* Bài 1: (10') Tìm h/a em thích…
- YC: + gạch chân dưới những
hình ảnh em thích ; giải thích lí do
- Chữa bài:
H.Đọc lên những hình ảnh mà em
thích .
H.Vì sao em thích hình ảnh đó ?
- GV chốt ý đúng .
* Bài 2:(20-22')
- GV: Các em học tập cách quan
sát ,cách dùng từ miêu tả cảnh vật
của tác giả để viết một đoạn văn tả
cảnh của mình
- GV lưu ý : Đoạn văn em viết được chuyển từ dàn ý phần thân bài
nhưng vẫn đảm bảo phải có câu
mở đoạn và kết đoạn . Có thể miêu
tả theo trình tự thời gian hoặc từng
phần của cảnh
- Chữa miệng - n/x , bổ sung
H.Em cần chú ý gì khi viết đoạn
văn ?
H.Đoạn văn tả cảnh có thể tả theo
trình tự ntn ?
C. Vận dụng, sáng tạo (2-3')
- Nhắc lại cấu tạo của một bài văn
tả cảnh.
- Dặn dò VN:Trong tiết TLV của
tuần 3, các em sẽ miêu tả về cơn
73

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- HS đọc thầm - nêu yêu cầu BT
- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày - n/x.
- Lớp đọc thầm – 1 HS nêu y/c
- HS giới thiệu cảnh mình định
tả : 3-5 HS nối tiếp nhau kể
- HS nghe
- HS làm VBT

mưa nên từ hôm nay, các em phải
lưu ý quan sát và ghi lại KQ quan
sát những  gì đó thấy.
- NX tiết học.
-----------------------------------------------------------------Tiết 4

Khoa học
NAM HAY NỮ ? (T2)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức, kĩ năng
- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ.
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan điểm của xã hội về vai trò
của nam, nữ.
- Rèn kĩ năng nhận biết sự khác biệt về sinh học giữa nam và nữ.
- Tôn trọng các bạn cùng giới và các giới, không phân biệt nam, nữ.
- GDKNS : Kĩ năng phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam
và nữ.
2. Năng lực, phẩm chất
- Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng
kiến thức vào thực tiễn và ứng xử...
 
Gửi ý kiến