KT - 1T - Hóa 7 - HKI - 22+23 (Thắm Tô)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 14h:53' 23-10-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 14h:53' 23-10-2022
Dung lượng: 819.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Số tiết: 02
Ngày soạn: 23/10/2022
Tiết theo ppct: 35,36
Tuần dạy: 09
I. MA TRẬN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (22-23)
Nội dung
Chủ đề 1: Nguyên
tử - Nguyên tố hóa
học – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
(bài 2,3,4)
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Nhận biết
TN
TL
-Biết được nguyên tử có
cấu tạo mấy phần (C1)
-Biết được tên thành phần
cấu tạo nguyên tử (C2)
-Biết được bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa
học được sắp xếp theo
nguyên tắc (C6)
-Nhận biết nguyên tố hóa
học nào sau đây thuộc cùng
một nhóm (C7)
-Nhận biết nguyên tố hóa
học nào sau đây thuộc cùng
một chu kì (C8)
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Chủ đề 2: Phân tử
(bài 5,6,7)
-Biết những thông tin cơ
bản về nguyên tố hóa học
đã cho (C11)
5 câu
1 câu
2,5đ
1,0đ
(25%)
(10%)
-Nhận biết đâu là nhóm
hợp chất (C4)
-Biết được đơn chất là
chất tạo nên từ (C9)
Thông hiểu
Vận dụng thấp
TN
TL
TN
TL
-Dựa vào sơ đồ
nguyên tử biết
được tên nguyên
tố (C3)
-Hiểu được vị trí
của nguyên tố X
dựa vào chu kì và
nhóm (C10)
2 câu
1,0đ
(10%)
-Xác định hoá trị
của các nguyên tố
có trong hợp chất
(C13)
-Vẽ sơ đồ tạo thành
liên kết ion trong
phân tử sodium
cloride (C14)
-Vẽ sơ đồ tạo thành
liên kết cộng hóa trị
trong
phân
tử
(C15)
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 câu
1,0đ
(10%)
3 câu
3,0đ
(30%)
-Nhận biết đúng
khối lượng phân
tử (C5)
-Viết được CTHH
của phân tử dựa
vào thông tin đã
cho, đồng thời
nhận biết đơn,
hợp chất và tính
được khối lượng
phân tử (C12)
1 câu
0,5đ
(5%)
1 câu
1,0đ
(10%)
Tổng
cộng
8 câu
4,5đ
(45%)
7 câu
5,5đ
(55%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ phần trăm
7
3,5đ
35%
1
1,0đ
10%
2
1,0đ
10%
3
3,0đ
30%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
15
10,0đ
(100%)
II. ĐỀ KIỂM TRA
A. Trắc nghiệm khách quan : (5,0điểm)
Hãy khoanh tròn câu đúng nhất vào các chữ cái (a,b,c…) ( Mỗi chổ đúng được 0,5đ)
Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống ở nội dung dưới đây:
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo
gồm ………. là hạt nhân (mang điện tích dương) và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron (mang điện
tích âm).
Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
a) 1 phần
b) 2 phần
c) 3 phần
Câu 2 : Chọn nội dung thích hợp cho những số ở hình dưới đây:
d) 4 phần
a) (1) Proton; (2) Vỏ nguyên tử; (3) Electron; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Neutron
b) (1) Proton; (2)Hạt nhân nguyên tử; (3) Electron; (4) Vỏ nguyên tử; (5) Neutron
c) (1) Neutron; (2) Electron; (3)Vỏ nguyên tử; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Proton
d) (1) Neutron; (2) Vỏ nguyên tử; (3) Electron; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Proton
Câu 3: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
a) Na
b) N
Câu 4: Các chất là hợp chất gồm:
a) NO2; Al2O3; N2
c) Al
d) O
b) HgSO4, Cl2, ZnO
c) CaO, MgO, H2SO4
d) H2O, Ag, NO
Câu 5: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là:
a) 68 amu
b) 78 amu
c) 88 amu
d) 98 amu
Câu 6: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
a) Chiều nguyên tử khối tăng dần.
b) Chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
c) Tính kim loại tăng dần.
d) Tính phi kim tăng dần.
Câu 7: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
a) O, S, Se
b) N, O, F
c) Na, Mg, K
d) Ne, Na, Mg
Câu 8: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
a) Li, Si, Ne
b) Mg, P, Ar
c) K, Fe, Ag
d) B, Al, In
Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ:
a) Một chất
b) Một nguyên tố hóa học
c) Một nguyên tử
d) Một phân tử
Câu 10: Biết vị trí của nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:
a) 4 và 2
b) 2 và 6
c) 6 và 2
d) 2 và 4
B. Tự luận: ( 5,0 điểm)
Câu 11. (1đ)Cho biết những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học đã cho dưới đây: (có
thể điền trực tiếp vào hình)
Câu 12. (2,5đ) Hoàn thành bảng sau: (có thể điền trực tiếp vào bảng)
Chất
Phân tử ozone gồm 3 nguyên tử oxygen
Phân tử
Phân tử
Khối lượng phân tử
đơn chất
hợp chất
?
?
?
?
?
?
(O)
Phân tử nitrogen dioxide gồm 1 nguyên tử
nitrogen (N) và 2 nguyên tử oxygen (O)
Câu 13. (1đ) Xác định hoá trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: Fe2O3; CH4
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 14. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử sodium cloride (NaCl)?
…………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 15. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử NH3?
…………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
III. ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm : (5điểm)
Khoanh tròn câu đúng nhất vào các chữ cái (a,b,c…) ( Mỗi câu đúng được 0,5đ)
Câu 1
b
2
d
3
b
4
c
5
d
6
b
7
a
8
b
9
b
10
b
B. Tự luận: (5 Điểm)
Câu
11
Hướng dẫn chấm
Điểm
1,0
Ô nguyên tố trên cho biết:
+ Số hiệu nguyên tử = số đơn bị điện tích hạt nhân (bằng số proton trong
hạt nhân) = số electron trong nguyên tử = số thứ tự của nguyên tố trong
bảng tuần hoàn = 16
+ Tên nguyên tố: Oxygen
+ Kí hiệu hóa học: O
12
13
+ Khối lượng nguyên tử: 16 amu
Chất
Phân tử ozone gồm 3 nguyên
tử oxygen (O)
Phân tử nitrogen dioxide gồm
1 nguyên tử nitrogen (N) và 2
nguyên tử oxygen (O)
Phân tử
Phân tử
Khối lượng
đơn chất
hợp chất
phân tử
16 × 3 = 48 amu
NO2
14 + 16 × 2 = 46
amu
O3
1,0
1,0
14
15
1,0
sơ đồ tạo thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử NH3
1,0
Đức Mỹ, ngày 23/10/2022
Giáo viên ra đề và đáp án
Tô Thị Hồng Thắm
Số tiết: 02
Ngày soạn: 23/10/2022
Tiết theo ppct: 35,36
Tuần dạy: 09
I. MA TRẬN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 (22-23)
Nội dung
Chủ đề 1: Nguyên
tử - Nguyên tố hóa
học – Sơ lược về
bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học
(bài 2,3,4)
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Nhận biết
TN
TL
-Biết được nguyên tử có
cấu tạo mấy phần (C1)
-Biết được tên thành phần
cấu tạo nguyên tử (C2)
-Biết được bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa
học được sắp xếp theo
nguyên tắc (C6)
-Nhận biết nguyên tố hóa
học nào sau đây thuộc cùng
một nhóm (C7)
-Nhận biết nguyên tố hóa
học nào sau đây thuộc cùng
một chu kì (C8)
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Chủ đề 2: Phân tử
(bài 5,6,7)
-Biết những thông tin cơ
bản về nguyên tố hóa học
đã cho (C11)
5 câu
1 câu
2,5đ
1,0đ
(25%)
(10%)
-Nhận biết đâu là nhóm
hợp chất (C4)
-Biết được đơn chất là
chất tạo nên từ (C9)
Thông hiểu
Vận dụng thấp
TN
TL
TN
TL
-Dựa vào sơ đồ
nguyên tử biết
được tên nguyên
tố (C3)
-Hiểu được vị trí
của nguyên tố X
dựa vào chu kì và
nhóm (C10)
2 câu
1,0đ
(10%)
-Xác định hoá trị
của các nguyên tố
có trong hợp chất
(C13)
-Vẽ sơ đồ tạo thành
liên kết ion trong
phân tử sodium
cloride (C14)
-Vẽ sơ đồ tạo thành
liên kết cộng hóa trị
trong
phân
tử
(C15)
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
2 câu
1,0đ
(10%)
3 câu
3,0đ
(30%)
-Nhận biết đúng
khối lượng phân
tử (C5)
-Viết được CTHH
của phân tử dựa
vào thông tin đã
cho, đồng thời
nhận biết đơn,
hợp chất và tính
được khối lượng
phân tử (C12)
1 câu
0,5đ
(5%)
1 câu
1,0đ
(10%)
Tổng
cộng
8 câu
4,5đ
(45%)
7 câu
5,5đ
(55%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ phần trăm
7
3,5đ
35%
1
1,0đ
10%
2
1,0đ
10%
3
3,0đ
30%
1
0,5đ
5%
1
1,0đ
10%
15
10,0đ
(100%)
II. ĐỀ KIỂM TRA
A. Trắc nghiệm khách quan : (5,0điểm)
Hãy khoanh tròn câu đúng nhất vào các chữ cái (a,b,c…) ( Mỗi chổ đúng được 0,5đ)
Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống ở nội dung dưới đây:
Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo
gồm ………. là hạt nhân (mang điện tích dương) và vỏ nguyên tử tạo bởi các electron (mang điện
tích âm).
Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.
a) 1 phần
b) 2 phần
c) 3 phần
Câu 2 : Chọn nội dung thích hợp cho những số ở hình dưới đây:
d) 4 phần
a) (1) Proton; (2) Vỏ nguyên tử; (3) Electron; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Neutron
b) (1) Proton; (2)Hạt nhân nguyên tử; (3) Electron; (4) Vỏ nguyên tử; (5) Neutron
c) (1) Neutron; (2) Electron; (3)Vỏ nguyên tử; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Proton
d) (1) Neutron; (2) Vỏ nguyên tử; (3) Electron; (4) Hạt nhân nguyên tử; (5) Proton
Câu 3: Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?
a) Na
b) N
Câu 4: Các chất là hợp chất gồm:
a) NO2; Al2O3; N2
c) Al
d) O
b) HgSO4, Cl2, ZnO
c) CaO, MgO, H2SO4
d) H2O, Ag, NO
Câu 5: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là:
a) 68 amu
b) 78 amu
c) 88 amu
d) 98 amu
Câu 6: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
a) Chiều nguyên tử khối tăng dần.
b) Chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
c) Tính kim loại tăng dần.
d) Tính phi kim tăng dần.
Câu 7: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?
a) O, S, Se
b) N, O, F
c) Na, Mg, K
d) Ne, Na, Mg
Câu 8: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?
a) Li, Si, Ne
b) Mg, P, Ar
c) K, Fe, Ag
d) B, Al, In
Câu 9: Đơn chất là chất tạo nên từ:
a) Một chất
b) Một nguyên tố hóa học
c) Một nguyên tử
d) Một phân tử
Câu 10: Biết vị trí của nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron lớp
ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:
a) 4 và 2
b) 2 và 6
c) 6 và 2
d) 2 và 4
B. Tự luận: ( 5,0 điểm)
Câu 11. (1đ)Cho biết những thông tin cơ bản về nguyên tố hóa học đã cho dưới đây: (có
thể điền trực tiếp vào hình)
Câu 12. (2,5đ) Hoàn thành bảng sau: (có thể điền trực tiếp vào bảng)
Chất
Phân tử ozone gồm 3 nguyên tử oxygen
Phân tử
Phân tử
Khối lượng phân tử
đơn chất
hợp chất
?
?
?
?
?
?
(O)
Phân tử nitrogen dioxide gồm 1 nguyên tử
nitrogen (N) và 2 nguyên tử oxygen (O)
Câu 13. (1đ) Xác định hoá trị của các nguyên tố có trong hợp chất sau: Fe2O3; CH4
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 14. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử sodium cloride (NaCl)?
…………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 15. Hãy vẽ sơ đồ tạo thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử NH3?
…………………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
III. ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm : (5điểm)
Khoanh tròn câu đúng nhất vào các chữ cái (a,b,c…) ( Mỗi câu đúng được 0,5đ)
Câu 1
b
2
d
3
b
4
c
5
d
6
b
7
a
8
b
9
b
10
b
B. Tự luận: (5 Điểm)
Câu
11
Hướng dẫn chấm
Điểm
1,0
Ô nguyên tố trên cho biết:
+ Số hiệu nguyên tử = số đơn bị điện tích hạt nhân (bằng số proton trong
hạt nhân) = số electron trong nguyên tử = số thứ tự của nguyên tố trong
bảng tuần hoàn = 16
+ Tên nguyên tố: Oxygen
+ Kí hiệu hóa học: O
12
13
+ Khối lượng nguyên tử: 16 amu
Chất
Phân tử ozone gồm 3 nguyên
tử oxygen (O)
Phân tử nitrogen dioxide gồm
1 nguyên tử nitrogen (N) và 2
nguyên tử oxygen (O)
Phân tử
Phân tử
Khối lượng
đơn chất
hợp chất
phân tử
16 × 3 = 48 amu
NO2
14 + 16 × 2 = 46
amu
O3
1,0
1,0
14
15
1,0
sơ đồ tạo thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử NH3
1,0
Đức Mỹ, ngày 23/10/2022
Giáo viên ra đề và đáp án
Tô Thị Hồng Thắm
 









Các ý kiến mới nhất