Giáo án khác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Thu Hà
Người gửi: Lê Thþ Thu Hà
Ngày gửi: 21h:20' 26-09-2022
Dung lượng: 97.7 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Lê Thị Thu Hà
Người gửi: Lê Thþ Thu Hà
Ngày gửi: 21h:20' 26-09-2022
Dung lượng: 97.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
(cấp tiểu học)
Họ và tên học sinh: NGUYỄN ĐÔNG PHÔNG
Ngày, tháng, năm sinh: 12 tháng 9 năm 2011 Nam
Khuyết tật chính: Chậm phát triển trí tuệ, câm điếc
GVCN: Lê Thị Thu Hà
Năm học: 2022 – 2023: Lớp 5D
NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH
1. Thông tin về trẻ
Họ và tên học sinh: Nguyễn Đông Phông Nam, nữ: Nam
Sinh ngày: 12 tháng 9 năm 2011
Học lớp : 5D Trường Tiểu học Xuân Sơn
Hồ sơ y tế/tâm lý: có, gồm : Giấy xác nhận khuyết tật
Trẻ có Giấy xác định mức độ khuyết tật: Có, mức độ nặng; Dạng khuyết tật: trí tuệ, câm điếc.
Họ tên bố: Đã chết
Họ tên mẹ: Trịnh Thị Hồng Nghề nghiệp: Làm ruộng
Ðịa chỉ gia đình: SN 1267; khu Mễ Sơn; phường Xuân Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Ðịa chỉ liên lạc: Ðiện thoại: 0379590689
Người thường xuyên chăm sóc trẻ: Ông nội
Người có thể tham gia chăm sóc giáo dục trẻ: Bà nội
Ðặc điểm kinh tế gia đình: Thuộc hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Ðặc điểm điều kiện sống của gia đình: Mẹ đi làm xa, ở với ông bà nội già yếu, kinh tế khó khăn.
2. Dạng khuyết tật của trẻ: Dạng khuyết tật: trí tuệ, câm điếc.
NHỮNG ÐẶC ÐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
Thông tin lấy từ: Ông Bà bạn bè quan sát
Công cụ đánh giá/ trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá: ......................................
1. Ðiểm mạnh của học sinh:
- Nhận thức:
+ Thích được đi học tại trường và đi học đúng giờ.
+ Thích được tham gia các hoạt động cùng bạn bè.
+ Thích làm các công việc trong gia đình.
+ Khả năng tự phục vụ bản thân: biết tự chăm sóc bản thân. Làm việc nhà, Làm vệ sinh nhà, vệ sinh trường lớp….
+ Chăm chỉ đi học.
+ Trong giờ có ý thức làm bài và hoàn thành các yêu cầu được giao
+ Yêu thích động vật.
+ Thích vẽ, gấp, tô màu.
+ Yêu lao động
- Ngôn ngữ- giao tiếp:
Gần gũi với mọi người, có thể trả lời các câu hỏi đơn giản bằng 1 đến 2 từ hoặc ra hiệu.
- Kỹ năng tự phục vụ:
+ Biết đi học đúng giờ. Tự đi đến trường bằng xe đạp,
+ Hiểu biết sự yêu thích với mọi người.
+ Biết soạn sách theo thời khóa biểu.
- Thể chất- Vận động:
+ Thể chất phát triển bình thường.
+ Vận động nhanh nhẹn.
2. Hạn chế của học sinh:
- Nhận thức:
+ Khả năng nhận thức vận dụng kiến thức đã học còn chưa nhanh.
+ Chưa thực hiện được hết các bài tập theo yêu cầu.
- Ngôn ngữ- giao tiếp:
+ Tự nói được 1 đên 2 tiếng đơn giản/ 1 lần. Phát âm lại theo người khác nói từ 5 đến 6 tiếng/ 1 lần
+ Nghe và hiểu được những nội dung đơn giản. Nghe được khi người nói ở gần và nói to.
- Tình cảm và kỹ năng xã hội:
+ Thích tham gia các hoạt động tập thể nhưng còn quậy phá.
- Kỹ năng tự phục vụ:
+ Vì không nghe, nói được nên một số kỹ năng tự phục vụ còn hạn chế. Tự nấu cơmcho bản thân và người thân
3. Nhu cầu của học sinh:
+ Học sinh mong được đi học hòa nhập, giao tiếp với bạn bè.Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp.
MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 - 2023
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục:
+ Toán: Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ có nhớ và không nhớ đến bốn chữ số, nhân với số có ba chữ số với số thập phân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số. Giải các bài toán có một phép tính. Biết các đại lượng thông dụng, yếu tố hình học đơn giản. Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính đơn giản, Biết nhận biết số thập phân qua hình ảnh trực quan. ( Có sự hướng dẫn cách làm của giáo viên).
+ Tiếng việt: Biết một số từ ngữ theo chủ đề. Biết được cấu tạo ba phần của tiếng, Biết một số danh từ, động từ, tính từ, đại từ. Biết bài văn có cấu tạo ba phần. Biết đọc, viết được câu văn, câu thơ ngắn. Nhìn sách chép được đoạn văn khoảng 40 đến 60 chữ trong vòng 15 phút. Viết được câu kể gồm hai thành phần. Kể tên của các bạn trong tổ. Biết làm văn tả cảnh, tả người theo hướng dẫn trả lời các câu hỏi.
+Nghệ thuật:
- Biết vẽ, nặn được các hình khối, mẫu vật đơn giản và tô màu vào bài của mình.
- Biết lắng nghe và vỗ tay theo nhịp của bài hát.
2. Kĩ năng xã hội
2.1 Kỹ năng giao tiếp:
- Biết chủ động giao tiếp với bạn bè.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
2.2 Kỹ năng tự phục vụ:
- Biết tự vệ sinh cá nhân: ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, soạn sách vở theo thời khóa biểu, Biết tự đi xe đạp đến trường đúng giờ.
2.3 Kĩ năng hòa nhập xã hội:
- Biết thực hiện đúng nội quy lớp. Ngoan, tự giác chào hỏi. Biết tham gia các trò chơi cùng bạn bè.
3. Kĩ năng đặc thù:
- Khuyến khích học sinh hòa nhập, giao tiếp với bạn bè.Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG
Từ ngày 5/9/2022 Ðến ngày 30/9/2022
1-Thực hiện được; 2- Thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- Chưa thực hiện được
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/ HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 2 đến 3 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết một số từ về chủ đề Tổ quốc. Biết trả lời câu hỏi cho bài văn tả cơn mưa, cảnh trường học.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa. Các câu hỏi gợi ý trong bài văn tả cảnh cơn mưa, cảnh trường hộc
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ phân số dạng đơn giản. Tính được giá trị của biểu thức
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được các yếu tố cần cho sự sống. Biết chủ đề con người và sức khỏe. Biết phân biệt nam và nữ. Biết các giai đoạn phát triển của con người. Biết vệ sinh cá nhân tuổi dậy thì.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu cho HS biết trên các yếu tố duy trì sự sống, GV giảng cho HS biết cách ăn uống đủ chất dinh dưỡng.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết trung thực trong học tập và giá trị của việc trung thực. Biết mình có khó khăn gì trong cuộc sống và phải quyết tâm vượt khó trong cuộc sống.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Biết hơn tám mươi năm chống thực dâ Pháp xâm lược và đô hộ ta( Các cuộc khởi nghĩa chống TD Pháp khi xâm lược nước ta). Việt Nam – Đất nước chúng ta. Địa hình và khoáng sản. Khí hậu. Sông ngòi.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết đính khuy 2 lỗ, thêu dấu nhân.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Tự phục vụ:
Trẻ tự chăm sóc phục vụ bản thân. Soạn sách theo thời khóa biểu. Tự đi học đến trường đúng giờ.
Hướng dẫn trẻ thực hiện một số kĩ năng tự phục vụ. Biết tự chăm sóc bản thân, Giúp đỡ ông bà việc nhà.
Nhắc nhở Hs thường xuyên
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Hòa nhập xã hội:
Hiểu và thực hiện tốt các qui định của trường, lớp học; Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
Tổ chức cho HS tham gia hoạt động vui chơi, học tập để hoà nhập với bạn bè.
Tất cả mọi người xung quanh
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10
Từ ngày 3/10/2022 Ðến ngày 31/10/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 2 đến 3 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết tìm và viết được một số từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa. Từ ngữ về chủ đề hòa bình. Tìm một số từ ngữ theo chủ đề Biền vào đơn xin nghỉ học .Viết được mở bài kết cho bài văn tả cảnh dựa vào câu hỏi của giáo viên.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. Câu hỏi gợi ý của GV
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Biết được số thập phân, so sánh các số thập phân. Biết được đơn vị đo đại lượng là Ki- lô- gam, mét vuông .
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết tác hại của các chất kích thích gây nghiện. Nói không với chất gây nghiện. Phòng một số bệnh do muỗi đốt, giữ vệ sinh nhà cửa đề phòng bệnh do muỗi gây ra.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học. Tranh vẽ minh họa. video
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết có trách nhiệm về việc làm của mình. Sử dụng tiền hợp lí. Biết vượt khó vươn lên trong cuộc sống.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua bài tập để HS biết cách ứng xử.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời. Xô viết Nghệ - Tĩnh. Vùng biển nước ta. Đất và rừng. Dân số nước ta.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, cây cối.
Kỹ thuật: Biết các bước nấu ăn ở gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Tự phục vụ:
Trẻ tự chăm sóc phục vụ bản thân. Soạn sách theo thời khóa biểu. Tự đi học đến trường đúng giờ.
Hướng dẫn trẻ thực hiện một số kĩ năng tự phục vụ. Biết tự chăm sóc bản thân, Giúp đỡ ông bà việc nhà.
Nhắc nhở Hs thường xuyên
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Hòa nhập xã hội:
Hiểu và thực hiện tốt các qui định của trường, lớp học; Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
Tổ chức cho HS tham gia hoạt động vui chơi, học tập để hoà nhập với bạn bè.
Tất cả mọi người xung quanh
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong và ngoài lớp tham gia một số môn thể thao yêu thích.
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KỲ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1.Kiến thức môn học/ hoạt đông giáo dục
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Kỹ năng xã hội
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Kỹ năng đặc thù
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung: ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về hình thức tổ chức:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Xuân Sơn, ngày…… tháng 11 năm 2022
BGH nhà trường
Giáo viên
Lê Thị Thu Hà
Đại diện phụ huynh
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11
Từ ngày 1/11/2022 Ðến ngày 30/11/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết đại từ. Hiểu được một số từ trong chủ đề: Thiên nhiên, giữ lấy màu xanh. Biết trả lời các câu hỏi bài làm văn tả người.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. Các câu hỏi gợi ý của HS
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số thập phân không quá 2 chữ số ở phần thập phân và không có nhớ ở phần thập phân
Nghe cô giáo giảng trên lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được cách phòng chống xâm hại. Biết chủ đề Vật chất và năng lượng. Biết mộ số vật chất đơn thường ngày: Gốm, nhựa, xi măng. Biết sử dụng tiết kiệm các vật liệu.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết ứng xử tốt với tình bạn. Biết việc làm thể hiện lòng kính trọng biết ơn tổ tiên của mình nhường nhịn các em nhỏ.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua các bài tập để HS thực hành các tình huống.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Cách mạng mùa thu. Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập. Các dân tộc, sự phân bố dân cư. Nông nghiệp. Lâm nghiệp và thủy sản.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, nhà trường.
Kỹ thuật: Biết luộc rau, bày dọn thức ăn trong gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức, tham gia các môn thể dục, thể thao yêu thích.
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô , Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 12
Từ ngày 1/12/202 Ðến ngày 31/12/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết tìm và viết một số đại từ chỉ người.Biết một số từ theo chủ đề Hạnh phúc. Biết viết được câu văn miêu tả người dựa vào câu hỏi của GV
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. GV có các câu hỏi gợi ý để HS trả lời các câu hỏi.
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính nhân số thập phân với số tự nhiên. Biết nhân số thập phân với 10, 100. Biết dung máy tính để thực hiện các phép cộng, trừ nhân, chia
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập. Máy tính bỏ túi,
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một số tính chất của xi măng, cao su, thủy tinh, chất dẻo, tơ sợi. Biết sử dụng các vật liệu đó. Biết cách tiết kiệm các vật liệu đó
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết tôn trọng phụ nữ. Hợp tác với những người xung quanh
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua các bài tập để HS thực hành.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Thu – Đông 1947, Việt Bắc “mồ chôn giặc Pháp”. Chiến thắng Biên giới Thu – Đông 1950. Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới. Công nghiệp, Giao thông vận tải. Thương mại và du lịch.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết cắt, khâu một sản phẩm tự chọn.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH CUỐI HỌC KÌ I
Những tiến bộ của trẻ:
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Kỹ năng xã hội:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Kỹ năng đặc thù
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về hình thức tổ chức:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................., ngày.........tháng.........năm ...........
Hiệu trưởng
MỤC TIÊU HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục
Tiếng việt: Biết một số từ ngữ theo chủ đề. Biết được cấu tạo ba phần của bài văn tả người, tả cảnh. Biết đọc, viết được câu văn, câu thơ ngắn. Nhìn sách chép được đoạn văn khoảng 40 đến 60 chữ trong vòng 15 phút. Viết được câu kể gồm hai thành phần. Kể tên của các bạn trong tổ. Biết làm văn tả cảnh, tả người theo hướng dẫn trả lời các câu hỏi.
Toán:
Nhận biết được hình thang, Hình hộp chữ nhât, hình lập phương, . Biết cách tính diện tích của Hình thang ở mức độ 1, mức độ 2.
Nhận biết phân số, Biết thực hiện 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ở mức độ đơn giản. Đổi được các đơn vị đo thời gian ở dạng đơn giản
- Giải được bài toán :Giải được toán chuyển động ở mức độ 1.
Khoa học:
Nhận biết được các nội dung chính theo từng chủ đề kì học;
Nghệ thuật:
Mĩ thuật: Biết tô màu hình vẽ theo ý thích
Thể dục: Biết xếp hàng ra vào lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Kỹ năng giao tiếp:
Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng;
- Kỹ năng tự phục vụ:
Biết làm vệ sinh trường lớp cùng các bạn. Biết vệ sinh cá nhân, biết làm việc nhà, chăm sóc vật nuôi, cây cối trong gia đinh, vệ sinh cá nhân, soan sách vở theo thời khóa biểu...,
- Kỹ năng hòa nhập xã hội:
Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
3. Kỹ năng đặc thù:
Biết viết, ra hiệu theo nhận biết của cá nhân.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 1
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: công dân. Viết được 2, 3 câu văn tả người bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện phép tính cộng trừ, nhân chia số thập phân. Nhận biết được hình thang, hình tròn. Biết áp dụng công thức tính diện tích hình thang, hình tròn áp dụng trực tiếp công thức. Biết chữa các bài toán iueen quan đến diện tích hingf tam giác, hình tròn.
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một nguồn năng lượng: Gió, nước chảy, mặt trời, điện năng lượng dung làm chất đốt. Biết cách sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng và an toàn khi sử dụng các nguồn năng lượng đó.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu quê hương. Ủy ban nhân dân phường là nơi làm việc của cơ quan địa phường.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Biết chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ. Nước nhà bị chia cắt. Châu Á. Các nước láng ghiềng VN.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn Thể thao yêu thích,
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết chăm sóc gà, cho gà ăn ở gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 2
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ. Hiểu được một số từ trong chủ đề: Vì cuộc sống thanh bình. Viết được 3,4 câu văn tả đồ vật bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số thập phân. Nhận biết hình lập phương, Hình hộp chữ nhật. Biết chữa bài vào VBT
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một số tính chất của chất đốt, Biết cách sử dụng an toàn và tiết kiệm một số nguồn năng lượng hang ngày vẫn thường dung..
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu tổ quốc Việt nam.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Bến tre đồng khởi. Nhà máy hiện đại đầu tiên ở nước ta. Châu Âu, Một số nước châu Âu.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đôi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn thể tha yêu thích.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết sử dụng điện thoại để nhắn tin, vào mạng xã hội.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 3
Từ ngày 01/03/2023 Ðến ngày 31/03/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: Vì cuộc sống thanh bình. Nhớ nguồn. Viết được 2,3 câu văn tả cây ăn quả mà em yêu thích bằng cách trả lời các câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số có ba chữ số. Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân chia số đo thời gian.
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết chủ đề thực vật và động vật. Biết được một số cách sinh sản của thực vật và động vật. Biết cách chăm sóc cây cối và con vật nuôi trong gia đình.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu hòa bình. Bảo vệ cái đúng, cái tốt.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua bài tập để HS thực hành các tình huống cụ thể.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Đường Trường Sơn. Sấm sét đêm giao thừa. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”. Châu Phi, Châu Mĩ.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn thể thao yêu thích.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết sử dụng và bảo quản tủ lạnh.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 4
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: Nam nữ, Những chủ nhân tương lai. Viết được 3,4 câu văn tả con vật nuôi trong gia đình bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng gi
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN SƠN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
(cấp tiểu học)
Họ và tên học sinh: NGUYỄN ĐÔNG PHÔNG
Ngày, tháng, năm sinh: 12 tháng 9 năm 2011 Nam
Khuyết tật chính: Chậm phát triển trí tuệ, câm điếc
GVCN: Lê Thị Thu Hà
Năm học: 2022 – 2023: Lớp 5D
NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH
1. Thông tin về trẻ
Họ và tên học sinh: Nguyễn Đông Phông Nam, nữ: Nam
Sinh ngày: 12 tháng 9 năm 2011
Học lớp : 5D Trường Tiểu học Xuân Sơn
Hồ sơ y tế/tâm lý: có, gồm : Giấy xác nhận khuyết tật
Trẻ có Giấy xác định mức độ khuyết tật: Có, mức độ nặng; Dạng khuyết tật: trí tuệ, câm điếc.
Họ tên bố: Đã chết
Họ tên mẹ: Trịnh Thị Hồng Nghề nghiệp: Làm ruộng
Ðịa chỉ gia đình: SN 1267; khu Mễ Sơn; phường Xuân Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Ðịa chỉ liên lạc: Ðiện thoại: 0379590689
Người thường xuyên chăm sóc trẻ: Ông nội
Người có thể tham gia chăm sóc giáo dục trẻ: Bà nội
Ðặc điểm kinh tế gia đình: Thuộc hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Ðặc điểm điều kiện sống của gia đình: Mẹ đi làm xa, ở với ông bà nội già yếu, kinh tế khó khăn.
2. Dạng khuyết tật của trẻ: Dạng khuyết tật: trí tuệ, câm điếc.
NHỮNG ÐẶC ÐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
Thông tin lấy từ: Ông Bà bạn bè quan sát
Công cụ đánh giá/ trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá: ......................................
1. Ðiểm mạnh của học sinh:
- Nhận thức:
+ Thích được đi học tại trường và đi học đúng giờ.
+ Thích được tham gia các hoạt động cùng bạn bè.
+ Thích làm các công việc trong gia đình.
+ Khả năng tự phục vụ bản thân: biết tự chăm sóc bản thân. Làm việc nhà, Làm vệ sinh nhà, vệ sinh trường lớp….
+ Chăm chỉ đi học.
+ Trong giờ có ý thức làm bài và hoàn thành các yêu cầu được giao
+ Yêu thích động vật.
+ Thích vẽ, gấp, tô màu.
+ Yêu lao động
- Ngôn ngữ- giao tiếp:
Gần gũi với mọi người, có thể trả lời các câu hỏi đơn giản bằng 1 đến 2 từ hoặc ra hiệu.
- Kỹ năng tự phục vụ:
+ Biết đi học đúng giờ. Tự đi đến trường bằng xe đạp,
+ Hiểu biết sự yêu thích với mọi người.
+ Biết soạn sách theo thời khóa biểu.
- Thể chất- Vận động:
+ Thể chất phát triển bình thường.
+ Vận động nhanh nhẹn.
2. Hạn chế của học sinh:
- Nhận thức:
+ Khả năng nhận thức vận dụng kiến thức đã học còn chưa nhanh.
+ Chưa thực hiện được hết các bài tập theo yêu cầu.
- Ngôn ngữ- giao tiếp:
+ Tự nói được 1 đên 2 tiếng đơn giản/ 1 lần. Phát âm lại theo người khác nói từ 5 đến 6 tiếng/ 1 lần
+ Nghe và hiểu được những nội dung đơn giản. Nghe được khi người nói ở gần và nói to.
- Tình cảm và kỹ năng xã hội:
+ Thích tham gia các hoạt động tập thể nhưng còn quậy phá.
- Kỹ năng tự phục vụ:
+ Vì không nghe, nói được nên một số kỹ năng tự phục vụ còn hạn chế. Tự nấu cơmcho bản thân và người thân
3. Nhu cầu của học sinh:
+ Học sinh mong được đi học hòa nhập, giao tiếp với bạn bè.Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp.
MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC 2022 - 2023
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục:
+ Toán: Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ có nhớ và không nhớ đến bốn chữ số, nhân với số có ba chữ số với số thập phân, chia số có ba chữ số cho số có một chữ số. Giải các bài toán có một phép tính. Biết các đại lượng thông dụng, yếu tố hình học đơn giản. Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính đơn giản, Biết nhận biết số thập phân qua hình ảnh trực quan. ( Có sự hướng dẫn cách làm của giáo viên).
+ Tiếng việt: Biết một số từ ngữ theo chủ đề. Biết được cấu tạo ba phần của tiếng, Biết một số danh từ, động từ, tính từ, đại từ. Biết bài văn có cấu tạo ba phần. Biết đọc, viết được câu văn, câu thơ ngắn. Nhìn sách chép được đoạn văn khoảng 40 đến 60 chữ trong vòng 15 phút. Viết được câu kể gồm hai thành phần. Kể tên của các bạn trong tổ. Biết làm văn tả cảnh, tả người theo hướng dẫn trả lời các câu hỏi.
+Nghệ thuật:
- Biết vẽ, nặn được các hình khối, mẫu vật đơn giản và tô màu vào bài của mình.
- Biết lắng nghe và vỗ tay theo nhịp của bài hát.
2. Kĩ năng xã hội
2.1 Kỹ năng giao tiếp:
- Biết chủ động giao tiếp với bạn bè.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
2.2 Kỹ năng tự phục vụ:
- Biết tự vệ sinh cá nhân: ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, soạn sách vở theo thời khóa biểu, Biết tự đi xe đạp đến trường đúng giờ.
2.3 Kĩ năng hòa nhập xã hội:
- Biết thực hiện đúng nội quy lớp. Ngoan, tự giác chào hỏi. Biết tham gia các trò chơi cùng bạn bè.
3. Kĩ năng đặc thù:
- Khuyến khích học sinh hòa nhập, giao tiếp với bạn bè.Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG
Từ ngày 5/9/2022 Ðến ngày 30/9/2022
1-Thực hiện được; 2- Thực hiện được với sự hỗ trợ; 3- Chưa thực hiện được
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/ HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 2 đến 3 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết một số từ về chủ đề Tổ quốc. Biết trả lời câu hỏi cho bài văn tả cơn mưa, cảnh trường học.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa. Các câu hỏi gợi ý trong bài văn tả cảnh cơn mưa, cảnh trường hộc
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ phân số dạng đơn giản. Tính được giá trị của biểu thức
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được các yếu tố cần cho sự sống. Biết chủ đề con người và sức khỏe. Biết phân biệt nam và nữ. Biết các giai đoạn phát triển của con người. Biết vệ sinh cá nhân tuổi dậy thì.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu cho HS biết trên các yếu tố duy trì sự sống, GV giảng cho HS biết cách ăn uống đủ chất dinh dưỡng.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết trung thực trong học tập và giá trị của việc trung thực. Biết mình có khó khăn gì trong cuộc sống và phải quyết tâm vượt khó trong cuộc sống.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Biết hơn tám mươi năm chống thực dâ Pháp xâm lược và đô hộ ta( Các cuộc khởi nghĩa chống TD Pháp khi xâm lược nước ta). Việt Nam – Đất nước chúng ta. Địa hình và khoáng sản. Khí hậu. Sông ngòi.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết đính khuy 2 lỗ, thêu dấu nhân.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Tự phục vụ:
Trẻ tự chăm sóc phục vụ bản thân. Soạn sách theo thời khóa biểu. Tự đi học đến trường đúng giờ.
Hướng dẫn trẻ thực hiện một số kĩ năng tự phục vụ. Biết tự chăm sóc bản thân, Giúp đỡ ông bà việc nhà.
Nhắc nhở Hs thường xuyên
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Hòa nhập xã hội:
Hiểu và thực hiện tốt các qui định của trường, lớp học; Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
Tổ chức cho HS tham gia hoạt động vui chơi, học tập để hoà nhập với bạn bè.
Tất cả mọi người xung quanh
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 10
Từ ngày 3/10/2022 Ðến ngày 31/10/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 2 đến 3 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết tìm và viết được một số từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa. Từ ngữ về chủ đề hòa bình. Tìm một số từ ngữ theo chủ đề Biền vào đơn xin nghỉ học .Viết được mở bài kết cho bài văn tả cảnh dựa vào câu hỏi của giáo viên.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. Câu hỏi gợi ý của GV
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Biết được số thập phân, so sánh các số thập phân. Biết được đơn vị đo đại lượng là Ki- lô- gam, mét vuông .
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết tác hại của các chất kích thích gây nghiện. Nói không với chất gây nghiện. Phòng một số bệnh do muỗi đốt, giữ vệ sinh nhà cửa đề phòng bệnh do muỗi gây ra.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học. Tranh vẽ minh họa. video
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết có trách nhiệm về việc làm của mình. Sử dụng tiền hợp lí. Biết vượt khó vươn lên trong cuộc sống.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua bài tập để HS biết cách ứng xử.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước. Đảng Cộng Sản Việt Nam ra đời. Xô viết Nghệ - Tĩnh. Vùng biển nước ta. Đất và rừng. Dân số nước ta.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, cây cối.
Kỹ thuật: Biết các bước nấu ăn ở gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Tự phục vụ:
Trẻ tự chăm sóc phục vụ bản thân. Soạn sách theo thời khóa biểu. Tự đi học đến trường đúng giờ.
Hướng dẫn trẻ thực hiện một số kĩ năng tự phục vụ. Biết tự chăm sóc bản thân, Giúp đỡ ông bà việc nhà.
Nhắc nhở Hs thường xuyên
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
- Hòa nhập xã hội:
Hiểu và thực hiện tốt các qui định của trường, lớp học; Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
Tổ chức cho HS tham gia hoạt động vui chơi, học tập để hoà nhập với bạn bè.
Tất cả mọi người xung quanh
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong và ngoài lớp tham gia một số môn thể thao yêu thích.
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KỲ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1.Kiến thức môn học/ hoạt đông giáo dục
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Kỹ năng xã hội
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Kỹ năng đặc thù
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung: ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về hình thức tổ chức:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Xuân Sơn, ngày…… tháng 11 năm 2022
BGH nhà trường
Giáo viên
Lê Thị Thu Hà
Đại diện phụ huynh
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11
Từ ngày 1/11/2022 Ðến ngày 30/11/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết đại từ. Hiểu được một số từ trong chủ đề: Thiên nhiên, giữ lấy màu xanh. Biết trả lời các câu hỏi bài làm văn tả người.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. Các câu hỏi gợi ý của HS
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số thập phân không quá 2 chữ số ở phần thập phân và không có nhớ ở phần thập phân
Nghe cô giáo giảng trên lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được cách phòng chống xâm hại. Biết chủ đề Vật chất và năng lượng. Biết mộ số vật chất đơn thường ngày: Gốm, nhựa, xi măng. Biết sử dụng tiết kiệm các vật liệu.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết ứng xử tốt với tình bạn. Biết việc làm thể hiện lòng kính trọng biết ơn tổ tiên của mình nhường nhịn các em nhỏ.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua các bài tập để HS thực hành các tình huống.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Cách mạng mùa thu. Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập. Các dân tộc, sự phân bố dân cư. Nông nghiệp. Lâm nghiệp và thủy sản.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, nhà trường.
Kỹ thuật: Biết luộc rau, bày dọn thức ăn trong gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức, tham gia các môn thể dục, thể thao yêu thích.
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô , Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 12
Từ ngày 1/12/202 Ðến ngày 31/12/2022
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết tìm và viết một số đại từ chỉ người.Biết một số từ theo chủ đề Hạnh phúc. Biết viết được câu văn miêu tả người dựa vào câu hỏi của GV
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND. GV có các câu hỏi gợi ý để HS trả lời các câu hỏi.
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính nhân số thập phân với số tự nhiên. Biết nhân số thập phân với 10, 100. Biết dung máy tính để thực hiện các phép cộng, trừ nhân, chia
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập. Máy tính bỏ túi,
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một số tính chất của xi măng, cao su, thủy tinh, chất dẻo, tơ sợi. Biết sử dụng các vật liệu đó. Biết cách tiết kiệm các vật liệu đó
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết tôn trọng phụ nữ. Hợp tác với những người xung quanh
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua các bài tập để HS thực hành.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Thu – Đông 1947, Việt Bắc “mồ chôn giặc Pháp”. Chiến thắng Biên giới Thu – Đông 1950. Hậu phương những năm sau chiến dịch Biên giới. Công nghiệp, Giao thông vận tải. Thương mại và du lịch.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết cắt, khâu một sản phẩm tự chọn.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH CUỐI HỌC KÌ I
Những tiến bộ của trẻ:
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Kỹ năng xã hội:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Kỹ năng đặc thù
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Về hình thức tổ chức:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
................., ngày.........tháng.........năm ...........
Hiệu trưởng
MỤC TIÊU HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
1. Kiến thức môn học/ hoạt động giáo dục
Tiếng việt: Biết một số từ ngữ theo chủ đề. Biết được cấu tạo ba phần của bài văn tả người, tả cảnh. Biết đọc, viết được câu văn, câu thơ ngắn. Nhìn sách chép được đoạn văn khoảng 40 đến 60 chữ trong vòng 15 phút. Viết được câu kể gồm hai thành phần. Kể tên của các bạn trong tổ. Biết làm văn tả cảnh, tả người theo hướng dẫn trả lời các câu hỏi.
Toán:
Nhận biết được hình thang, Hình hộp chữ nhât, hình lập phương, . Biết cách tính diện tích của Hình thang ở mức độ 1, mức độ 2.
Nhận biết phân số, Biết thực hiện 4 phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ở mức độ đơn giản. Đổi được các đơn vị đo thời gian ở dạng đơn giản
- Giải được bài toán :Giải được toán chuyển động ở mức độ 1.
Khoa học:
Nhận biết được các nội dung chính theo từng chủ đề kì học;
Nghệ thuật:
Mĩ thuật: Biết tô màu hình vẽ theo ý thích
Thể dục: Biết xếp hàng ra vào lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Kỹ năng giao tiếp:
Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng;
- Kỹ năng tự phục vụ:
Biết làm vệ sinh trường lớp cùng các bạn. Biết vệ sinh cá nhân, biết làm việc nhà, chăm sóc vật nuôi, cây cối trong gia đinh, vệ sinh cá nhân, soan sách vở theo thời khóa biểu...,
- Kỹ năng hòa nhập xã hội:
Tham gia hoạt động vui chơi và hoà nhập với bạn bè.
3. Kỹ năng đặc thù:
Biết viết, ra hiệu theo nhận biết của cá nhân.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 1
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: công dân. Viết được 2, 3 câu văn tả người bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện phép tính cộng trừ, nhân chia số thập phân. Nhận biết được hình thang, hình tròn. Biết áp dụng công thức tính diện tích hình thang, hình tròn áp dụng trực tiếp công thức. Biết chữa các bài toán iueen quan đến diện tích hingf tam giác, hình tròn.
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một nguồn năng lượng: Gió, nước chảy, mặt trời, điện năng lượng dung làm chất đốt. Biết cách sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng và an toàn khi sử dụng các nguồn năng lượng đó.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu quê hương. Ủy ban nhân dân phường là nơi làm việc của cơ quan địa phường.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Biết chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ. Nước nhà bị chia cắt. Châu Á. Các nước láng ghiềng VN.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn Thể thao yêu thích,
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết chăm sóc gà, cho gà ăn ở gia đình.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 2
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ. Hiểu được một số từ trong chủ đề: Vì cuộc sống thanh bình. Viết được 3,4 câu văn tả đồ vật bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số thập phân. Nhận biết hình lập phương, Hình hộp chữ nhật. Biết chữa bài vào VBT
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết được một số tính chất của chất đốt, Biết cách sử dụng an toàn và tiết kiệm một số nguồn năng lượng hang ngày vẫn thường dung..
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu tổ quốc Việt nam.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Bến tre đồng khởi. Nhà máy hiện đại đầu tiên ở nước ta. Châu Âu, Một số nước châu Âu.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đôi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn thể tha yêu thích.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết sử dụng điện thoại để nhắn tin, vào mạng xã hội.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 3
Từ ngày 01/03/2023 Ðến ngày 31/03/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
3
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: Vì cuộc sống thanh bình. Nhớ nguồn. Viết được 2,3 câu văn tả cây ăn quả mà em yêu thích bằng cách trả lời các câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng giải để HS hiểu được ND
Sử dụng sách giáo khoa. Vở bài tập Tiếng Việt.
Sử dụng một số hình ảnh minh họa.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Toán
Thực hiện được phép tính cộng trừ số có ba chữ số. Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân chia số đo thời gian.
Nghe cô giáo giảng tren lớp. Giáo viên giảng thêm cho học sinh trong giờ học. Giao việc cho Hs khác luôn hỗ trợ bạn học
Bảng con, sách giáo khoa, vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Khoa học
Biết chủ đề thực vật và động vật. Biết được một số cách sinh sản của thực vật và động vật. Biết cách chăm sóc cây cối và con vật nuôi trong gia đình.
Bằng cử chỉ động tác kí hiệu hình vẽ GV giảng cho HS biết nội dung bài học.
Hình vẽ trong sách giáo khoa, trên TV. SGK, Vở bài tập.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Đạo đức
Biết yêu hòa bình. Bảo vệ cái đúng, cái tốt.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu. Thông qua bài tập để HS thực hành các tình huống cụ thể.
Phiếu bài tập để HS điền thông tin.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Lịch sử và Địa lý
Đường Trường Sơn. Sấm sét đêm giao thừa. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”. Châu Phi, Châu Mĩ.
Bằng lời nói, cử chỉ động tác để giảng giải cho HS hiểu.
GV đọc tên bản đồ, lược đồ để HS chỉ.
Tranh vẽ, hình ảnh trên TV, máy chiếu.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Thể dục
Biết tập các bài thể dục đọi hình đội ngũ, bài tập thể dục phát triển chung, chơi các trò chơi trong chương trình. Môn thể thao yêu thích.
GV giảng giải, làm mẫu.
Hình vẽ minh họa. Động tác của GV và các bạn.
GV+ Hs + Hs cả lớp
Nghệ thuật
Mỹ thuật: Biết vẽ tranh theo chủ đề, tô màu theo ý thích.
Kỹ thuật: Biết sử dụng và bảo quản tủ lạnh.
Cho HS quan sát tranh mẫu và HDHS cụ thể tỷ mỉ theo từng bước .
Mẫu vẽ, màu. Bộ đồ dùng kỹ thuật khâu thêu.
GV+ Hs + Hs cả lớp.
2. Kỹ năng xã hội:
- Giao tiếp: Biết ứng xử trong gia đình và nơi công cộng.
- Chủ động giao tiếp với bạn, thầy cô.
- Tích cực chủ động tham gia vào các hoạt động do lớp tổ chức
GV nhắc nhở HS thực hiện
Luôn tạo cơ hội gần gũi trò chuyện với Hs
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
3. Kỹ năng đặc thù:Tham gia vào các trò chơi đơn giản được tổ chức trong lớp
Nhắc nhở các bạn trong lớp luôn gần gũi với Hs
Tất cả mọi người xung quanh.
Vòng bạn bè
Thầy cô
Gia đình trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 4
Từ ngày 02/01/2023 Ðến ngày 14/01/2023
Mục tiêu
Biện pháp
Phương tiện hỗ trợ
Người thực hiện
Kết quả
Ghi chú
1
2
1. Kiến thức môn học/HĐGD:
Tiếng Việt
Biết tự đọc được từ 3 đến 4 tiếng. Phát âm theo cô giáo hoặc bạn câu văn có từ 5 đến 6 tiếng. Nhìn chép được đoạn văn trong bài chính tả. Biết quan hệ từ.Hiểu được một số từ trong chủ đề: Nam nữ, Những chủ nhân tương lai. Viết được 3,4 câu văn tả con vật nuôi trong gia đình bằng cách trả lời câu hỏi.
Thực hiện trong giờ học tiếng việt và các môn học khác.
GV chỉ chữ cho học sinh đọc. Phát âm trước cho HS phát âm theo từng tiếng. Đồng thời cho em đó hoà nhập với các bạn có nhận thức nhanh.
Bằng cử chỉ động tác giảng gi
 








Các ý kiến mới nhất