Tìm kiếm Giáo án
Kế hoạch giáo dục toán 9- Hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Thái
Ngày gửi: 19h:57' 26-09-2022
Dung lượng: 111.6 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Thái
Ngày gửi: 19h:57' 26-09-2022
Dung lượng: 111.6 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGHĨA LÂM
TỔ: TOÁN-LÝ-TIN-ANH
HỌ TÊN GIÁO VIÊN: HỒ VĂN THÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
( Kèm theo cv số 5512/ BGD ĐT- GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT)
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤCMÔN TOÁN LỚP 9
(Năm Học: 2022-2023)
I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Cả năm 35 tuần: 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Cả năm 140 tiết
Đại số 70 tiết
Hình học 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần, 72 tiết
36 tiết
18 tuần đầu 2 tiết = 36 tiết
36 tiết
18 tuần đầu 2 tiết = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần, 68 tiết
34 tiết
17 tuần đầu 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần đầu 2 tiết = 34 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
PHẦN ĐẠI SỐ HỌC KÌ I
Tuần
Tiết
Bài học
Điều chỉnh/Ghi chú
01
02
1
Chương I §1. Căn bậc hai
?2, ?5; Bài tập 5 không y/c HS làm
2
§2. Căn thức bậc hai và HĐT = |A|
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = |A|
Bài tập 13; 16 HS tự làm
3
02
03
4
§3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm
5
6
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm
04
7
§5. Bảng căn bậc hai – HS tự học
04
8
Luyện tập - Các phép tính về CBH
05
9
§6; §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Cả 02 bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai” gồm:
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trục căn thức ở mẫu số
Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm
10
06
11
06
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
07
13
Bài tập 63 HS tự làm
14
§9. Căn bậc ba
08
15
Ôn tập chương I
16
Ôn tập chương I (tiếp)
09
17
Ôn tập chương I (tiếp)
18
Chương II §1. Nhắc lại, bổ sung các kn về h.số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”.
Bài tập 4 HS tự làm
10
19
20
§2; §3: Hàm số bậc nhất.
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất” gồm:
1. Khái niệm hàm số bậc nhất
2. Tính chất
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
- Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y
= ax + b với a, b là số vô tỉ.
Bài tập 19 HS tự làm
11
21
22
12
23
§4. Đường thẳng song song và đ.thẳng cắt nhau
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.”.
Bài tập 25; 26 HS tự làm
24
13
25
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b(a # 0)
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hệ số góc của đường thẳng”
VD2 – HS tự đọc
BT31 không y/c HS làm
26
14
27
Ôn tập chương II
Bài tập 37d; 38c không y/c HS làm
28
Chương III.§1. Phương trình bậc nhất hai ẩn
15
29
§2. Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”.
Bài tập 31 không y/c HS làm
30
16
31
Ôn tập với sự trợ giúp của MT
32
Ôn tập học kỳ I
17
33
Ôn tập học kỳ I ( tiếp)
18
34
Kiểm tra cuối học kì I (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
35
36
Trả bài kiểm tra cuối học kì I
ĐẠI SỐ HỌC KÌ II
Tuần
Tiết
Bài học
Điều chỉnh/Ghi chú
19
37
§3: Giải hệ phương trình bằng PP thế
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế”
Bài tập 10; 11 HS tự làm
38
20
39
§4. Giải hệ phương trình bằng PP cộng Đại số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài“Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng”.
Bài tập 21; 23 HS tự làm
40
21
41
§5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình” gồm:
1. Các bước giải bài toán bằng 2.cách lập hệ phương trình.
?7; bài tập 35; 38 HS tự làm
42
22
43
44
Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
?2; Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác.
23
45
Ôn tập chương III
46
Chương IV :
§1; §2 Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠ 0)
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm:
1. Ví dụ mở đầu
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0 với a là số hữu tỉ.
Bài tập 5; 6c,d; 10 HS tự làm
24
47
48
25
49
§3. Phương trình bậc hai một ẩn số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Phương trình bậc hai một ẩn”
?5; ?6; ?7 không y/c HS làm
50
26
51
§4; §5.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai” gồm:
1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai
Bài tập 18; 19; 21 HS tự làm
52
27
53
54
28
55
§6. Hệ thức Vi-et và ứng dụng
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.”.
Bài tập 33 HS tự làm
56
29
57
Luyện tập
58
§7. Phương trình quy về phương trình bậc hai
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Phương trình quy về phương trình bậc hai”.
Bài tập 38; 39 HS tự làm
30
59
60
§8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”.
Bài tập 44; 45; 52; 53 không yêu cầu HS làm
31
61
62
Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT
Bài tập 63; 64; 65; 66 HS tự làm
32
63
Ôn tập chương IV ( tiếp)
64
Ôn tập chương IV ( tiếp)
33
65
Ôn tập cuối năm
66
Ôn tập cuối năm (tiếp)
34
67
Ôn tập cuối năm (tiếp)
35
68
Kiểm tra cuối học kì II (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
69
70
Trả bài kiểm tra cuối học kì II (phần đại số)
PHẦN HÌNH HỌC HỌC KÌ I
Tuần
Tiết
Bài học
Ghi chú
01
1
Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đc trong tgv
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”.
Phần chứng minh định lí 1 và 4 HS tự học có HD
01
2
02-
03
3
Luyện tập
4
Luyện tập (tiếp)
5
§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”.
Sửa lại kí hiệu tang của góc 𝛼 là 𝑡𝑎𝑛 𝛼, cotang của góc 𝛼 là 𝑐𝑜𝑡 𝛼.
Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3 không y/c HS làm
§3. Bảng lượng giác – HS tự đọc
03
04
04
6
7
8
Hướng dẫn HS tìm tỉ số lượng giác và góc bằng MT
BT 13 không y/c HS làm
05
9
10
§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”.
Ví dụ 4; Ví dụ 5 HS tự học có HD
Bài tập 41; 43 – HS tự làm
06
11
12
07
13
14
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lg, thực hành ngoài trời
,
08
15
16
Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT
Bài tập 41; 43– HS tự làm
09
17
18
10
19
Kiểm tra giữa học kì I (2 tiết)
20
11
21
Chương II. §1.
Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn”.
Mục 1 HS tự học có HD
22
Bài tập 5; 9 – HS tự làm
12
23
§2. Đường kính và dây của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây”.
24
13
25
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm ....
26
§4. Vị trí tương đối của đ. thẳng và đường tròn
Phần chứng minh định lí trong mục 1 – HS tự học có hướng dẫn
14
27
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”.
Mục 2 – HS tự học có hướng dẫn
Bài tập 22 – HS tự làm
28
15
29
§6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”.
Mục 3 – Không y/c HS làm
Bài tập 29 – HS tự làm
30
16
31
§7; §8. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Cả 02 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn”
1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2. Tính chất đường nối tâm
32
17
33
34
Ôn tập chương II
35
Ôn tập học kì I
18
36
Trả bài kiểm tra cuối học kì I (phần HH)
HÌNH HỌC HỌC KÌ II
Tuần
Tiết
Bài học
Ghi chú
19
37
Chương III. §1. Góc ở tâm. Số đo cung
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc ở tâm. Số đo cung”.
Bài tập 3; 7 – HS tự làm
38
20
39
§2. Liên hệ giữa cung và dây
40
§3. Góc nội tiếp
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc nội tiếp”.
Định lí - Không yêu cầu HS chứng minh.
Bài tập 17; 25; 26 – Không y/c HS làm
21
41
42
§4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”.
Cminh định lí – HS tự học có HD
Bài tập 30 – HS tự học có HD
22
43
44
§5. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn”.
?1; ?2 – HS tự học có HD
Bài tập 42; 43 – Không y/c HS làm
23
45
46
§6. Cung chứa góc
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Cung chứa góc”.
Chminh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc – Không y/c HS làm
Bài tập 46; 47; 49; 52– Không y/c HS làm
24
47
48
§7. Tứ giác nội tiếp
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tứ giác nội tiếp”.
Định lí đảo- Không yêu cầu HS chminh
Bài tập 59; 60 - Không y/c HS làm
25
49
50
§8. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
26
51
§9. Độ dài đường tròn, cung tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Độ dài đường tròn, cung tròn”.
?1 - Không y/c HS làm
Bài tập 71; 75; 76 - Không y/c HS làm
52
27
53
Kiểm tra giữa học kì II (2 tiết)
54
28
55
§10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích hình tròn, hình quạt tròn”.
Mục 1. Công thức tính ditích hình tròn HS tự học có HD
Bài tập 84; 87 - Không y/c HS làm
56
29
57
Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
Bài tập 93; 98; 99 - Không y/c HS làm
58
30
59
Chương IV. §1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ”.
Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3 HS tự đọc
Bài tập 8; 13; 14- Không y/c HS làm
60
31
61
§2. Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón”.
Mục 4. Hình nón cụt; Mục 5. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tính toán
Bài tập 23; 24; 25; 29 - Không y/c HS làm
62
32
63
§3. Hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích h.cầu
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.”.
Bài tập 34; 36,37 - Không y/c HS làm
64
33
65
Ôn tập chương IV
Bài tập 41; 44, 45 - Không y/c HS làm
66
34
67
Ôn tập cuối năm
Bài tập 13; 14; 17 (HH) - Không y/c HS làm
68
69
35
70
Trả bài kiểm tra cuối học kì II (phần hình học)
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC:
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài học
Mạch nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Hình thức tổ chức
Ghi chú
1
1-2
1
2-3
I
I
§1 Căn bậc hai
§2 Căn thức bậc hai
- Căn bậc hai
- Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Luyện tập
Phát biểu được định nghĩa và biết ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Xác định được các căn bậc hai của các số không âm.
- Tìm được điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
- vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
- Tính được căn bậc hai của một số không âm, tìm số không âm biết căn bậc hai của nó.
- Giải quyết được các bài toán về so sánh căn bậc hai, so sánh 2 số biết căn bậc hai của nó.
01
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
2
3
4-5
I
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Luyện tập
Phát biểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Dùng được các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
3
4
4
6-7-
8
I
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Luyện Tập
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Luyện tập
Nêu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Tính được các căn bậc hai của một thương.
Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Không dạy bài “Bảng căn bậc hai”
4
5
9-10-11
I
§5-§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
§6; §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp. Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu ý điều kiện của ẩn
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
5
6-7
12-13
§7 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
§8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập
Phối hợp được các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Sử dụng được các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai..
Tính được căn bậc hai và thực hiện được các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai.
- Bước đầu hình thành kĩ năng giải toán tổng hợp.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
6
7
14
§8 Căn bậc ba
- Phát biểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác không.
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
- Xác định được căn bậc ba của một số.
- Tính được căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi
- Giải quyết được các bài toán tìm một số biết căn bậc ba và tìm căn bậc ba của 1 số.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
7
8
9
15-16-17
I
Ôn tập chương I
- HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai.
- Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
8
9
18
Kiểm Tra giữa kỳ 1
: Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
01
Hoạt động cá nhân
9
10
19-20
II
Nhắc lại và bổ sung hàm các khái niệm về hàm số
Nhắc lại và bổ sung hàm các khái niệm về hàm số
Luyện tập
- Phát biểu được các khái niệm liên quan đến hàm số. Cho được ví dụ về hàm số
- Vẽ được đồ thị của hàm số.
- Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số.
- Vẽ được chính xác đồ thị của hàm số.
- Biết các cách cho một hàm số.
- Tính được giá trị của hàm số tại điểm bất kì.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
10
11
21
II
Hàm số bậc nhất
- Trả lời được các câu hỏi của bài toán mở đầu, qua đó nhận biết được hàm số bậc nhất.
- HS lấy được ví dụ về hàm số bậc nhất.
- HS xác định được tính tăng, giảm của hàm số bậc nhất. Qua đó giải thích được vì sao một hàm bậc nhất cho trước là hàm đồng biến, nghịch biến.
- HS phân biệt được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm bậc nhất nhờ nhận xét về hệ số a.
- Phân loại được hệ số a âm hay dương, qua đó kết luận tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số bậc nhất.
- Rèn kĩ năng trình bày bài tập chính xác.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
11
11
22
II
Đồ thị của hàm số y = ax + b
(a ≠ 0)
- Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
- Luyện tập
- Nhận biết được đồ thị của hàm số số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0, hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
- Vận dụng kiến thức đã học, giải các bài tập liên quan.
- Vẽ được đồ thị của hàm số số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị.
- Kĩ năng trình bày cẩn thận, rõ ràng. Tính toán chính xác.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
12
12
23-24
II
Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Luyện tập
- Nhận biết và nhắc lại được điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
- Vận dụng được lí thuyết vào giải các bài tập tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
- Vẽ được các đường thẳng cho trước, qua đó nhận xét các cặp đường thẳng song song, cắt nhau.
- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
13
13
25-26
II
Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
- Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
- Luyện tập
- Phát biểu được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =ax+b.
- Xác định được hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox.
- Tóm tắt được kiến thức đã học, vận dụng giải quyết ví dụ.
- Tính được góc α khi a > 0 bằng công thức a = tgα.
- Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác trong tính toán.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Không dạy ví dụ 2
Không yêu cầu học sinh làm bài tập 31 SGK trang 59.
14
14
27
II
Ôn tập chương II
- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương.
- HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y =ax+b, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.
- HS nhắc lại được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax+b và chiều dương của trục Ox.
- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
II
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương II.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, vẽ đồ thị, lập luận, tính toán.
Kiểm tra viết
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
15
14
28
III
§1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
.
- Phát biều được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Nêu được tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
- Tìm được công thức nghiệm tổng quát và vẽ được đường biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Phát hiện được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Tính được số gà, chó trong bài toán cổ.
- Biểu diễn chính xác nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.
- Viết được nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
16
15
20-30
III
§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Luyện tập
- Nêu được khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Xác định được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học được tập nghiệm đó.
- Xác định được mối quan hệ giữa số nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và số giao điểm của đồ thị hai hàm bậc nhất.
- Biến đổi tương đương được hệ phương trình.
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Rèn kĩ năng chính xác, kĩ năng trình bày khoa học bài toán.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác.
17
16
17
31-32-33
Ôn tập học kỳ I
học sinh được hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của học kỳ I
Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, trình bày bài toán.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
18
18
34-35
Kiểm tra Học kỳ I: 90 phút ( Đại số + Hình học)
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra viết
HỌC KỲ II
19
19-20
37-38-39-40
III
Hệ phương trình
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
- Luyện tập
- Phát biểu được quy tắc thế, xác định được các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. Phương pháp cộng đại số
- Vận dụng được kiến thức để giải một số hệ phương trình bằng phương pháp thế, PP cộng đại số
- Biết cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số
- Rèn kĩ năng giải hệ, kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi tương đương.
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
20
21
41-42
III
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Luyện tập
- Nêu được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Vận dụng được các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vào làm bài tập.
Rèn kĩ năng trình bày giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
21
22
43-44
Ôn tập chương III
Hệ thống được kiến thức trong HK1
Vận dụng được kiến thức để giải các bài toán thực hiện phép tính, bài tập rút gọn biểu thức và , bài tập về hàm số bậc nhất, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập HPT.
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập.
- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
22
23
45
Kiểm tra giữa kỳ 2
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương III.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
01
Kiểm tra viết
Chương IV. Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ). Phương trình bậc hai một ẩn
23
24
46-47-48-49
IV
Hàm số bậc hai
- Hàm số y = ax2(a ≠ 0)
- Đồ thị của hàm số
y = ax2( a ≠ 0 )
Luyện tập
- Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2 (a0).
- Phát biểu được tính chất của hàm số y=ax2 (a0).
- Mô tả được hình dạng của đồ thị hàm số y = ax2( a 0) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0; a<0.
- Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
- Tính được giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
- Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax2 (a 0).
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
24
25
26
50-51
IV
Phương trình bậc hai một ẩn số
- Phát biểu được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt luôn nhớ a 0
- Nhắc lại được phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai đặc biệt.
- Vận dụng được kiến thức giải một số ví dụ.
- Biến đổi được phương trình dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 về dạng:
trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình.
- Thực hiện được một số ví dụ cụ thể.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Ví dụ 2. Giải:
Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được: suy ra hoặc (viết tắt là ).
Vậy phương trình có hai nghiệm: . (Được viết tắt ).
26
26
27
52-53-54
IV
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Công thức nghiệm thu gọn
- Luyện tập
- Nhớ biệt số . Với điều kiện nào của thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
- Xác định được b' khi cần thiết và nhớ công thức nghiệm thu gọn '
- Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải thành thạo phương trình bậc hai.
- Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn, sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán giản đơn hơn
- Viết được biệt số . Thực hiện được việc giải phương trình bậc hai một ẩn nhờ sử dụng biệt số.
- Vận dụng được công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai để giải thành thạo phương trình bậc hai.
- Thấy được lợi ích của của công thức nghiệm thu gọn.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
27
28
55-56
IV
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
- Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
- Luyện tập
- Phát biểu được hệ thức Vi-ét. Biết cách biểu diễn tổng các bình phương, các lập phương của hai nghiệm qua các hệ số của phương trình.
- Vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ét để:
+ Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0; a - b + c = 0 hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không lớn lắm.
+ Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng.
- Tính được hệ thức Vi- ét, thực hiện được việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong trường hợp đặc biệt.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
28
29
30
57-58-59
IV
Phương trình quy về phương trình bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc hai
- Luyện tập
- Giải được một số dạng phương trình được quy về phương trình bậc hai như: Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ, phương trình trùng phương.
- Lưu ý khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu phải tìm điều kiện của ẩn và khi tìm được giá trị của ẩn thì phải kiểm tra xem giá trị đó có thỏa mãn điều kiện không rồi mới kết luận nghiệm.
Có kỹ năng giải tốt phương trình tích và có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
29
30-31
60-61
IV
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Luyện tập
- Nêu được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Vận dụng được các bước để giải một số bài toán.
- Lập luận, trình bày bài giải khoa học, ngắn gọn, cẩn thận, chính xác.
- Vận dụng linh hoạt kiến thức giải bài tập.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
30
31
32
62-63-64
IV
Ôn tập chương IV
HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về CBH, CBB: định nghĩa, điều kiện để căn thức xác định và các phép biến đổi.
HS được ôn tập, củng cố và khắc sâu kiến thức về hàm số bậc nhất y = ax + b và hàm số bậc hai y = ax2 (a 0), giải hpt, giải phương trình
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Tích hợp: Sử dụng máy tính cầm tay để giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
31
33-
34
65-66-67
Ôn tập cuối năm
- HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về CBH, CBB: định nghĩa, điều kiện để căn thức xác định và các phép biến đổi.
HS được ôn tập, củng cố và khắc sâu kiến thức về hàm số bậc nhất y = ax + b và hàm số bậc hai y = ax2 (a 0), giải hpt, giải phương trình
-HS được rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài: rút gọn, chứng minh đẳng thức và bài tập tổng hợp về căn hức chứa biến
- HS có kỹ năng làm các dạng toán: xác định hàm số bậc nhất, vẽ đồ thị hàm số bậc hai, giải hpt và PT bằng các pp đã học
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
32
34-35
68-69
Kiểm tra cuối năm 90 phút (Đại số và Hình học)
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ II.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra đánh giá
PHẦN HÌNH HỌC (70 TIẾT)
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
33
01-02
01-02-03-04
I
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Luyện tập
- Biết được thế nào là hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (các định lý)
Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế.
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
34
02-03-04
05-06-07
I
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Luyện tập
- Học sinh biết được định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Học sinh hiểu được rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn .
- Học sinh thực hiên được:tính được các tỉ số lượng giác của 1góc
- Học sinh thực hiên thành thạo: tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Thống nhất kí hiệu tang, cotang:
Kí hiệu tang của góc dạy bảng lượnggiác
35
04-05
08-09
I
Hướng dẫn HS tìm tỉ số lượng giác và góc bằng MT
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Luyện tập
Học sinh thực hiên được:tính được các tỉ số lượng giác của 1góc Bằng máy tính
- Học sinh thực hiên thành thạo: tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
36
05-
06-07
10-11-12-13
I
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Luyện tập
HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
37
07-08
14-15
I
Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn thực hành ngoài trời
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
HS biết xđịnh chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế .
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
38
08-
09
16;
17-18
I
Ôn tập chương I
HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tgiác vuông
-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- HS được hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông;
HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc .
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
39
10
19-20
Kiểm tra Giữa kỳ I
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra viết
Chương II: Đường tròn
40
11
21-22
II
Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
- Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
- Luyện tập
: Học sinh nắm đượ định nghĩa đường tròn ,các cách xác định một đường tròn ,đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng ,có trục đối xứng
HS biết dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng ,biết chứng minh một điểm nằm trên,nằm bên tronng ,nằm bên ngoài đường tròn.
HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của 1 vật hình tròn , nhạn biết các biển giao thông , hình tròn có tâm đối xứng ,trục đối xứng
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
41
12
23-24
II
Đường kính và dây của đường tròn
HS nắm đường kính là dây lợi nhất trong các dây của đường tròn , nắm được 2 định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm.
-HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của 1 dây ,đường kính vuông góc với dây.
HS được rèn luyện kĩ năng lập mệnh dề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
42
13
25
II
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Học sinh nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
Học sinh vận dung các định lí trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
Học sinh được rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
43
13
26
II
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Luyện tập
Học sinh nắm được 3 vị trí tương đối của dường thẳng và dường tròn, các k/n tiếp điểm ,tiếp tuyến, các hệ thức liên hệ các khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận bíêt các vị trí tương đối của đường thẳng và
UBND HUYỆN TƯ NGHĨA
TRƯỜNG THCS NGHĨA LÂM
TỔ: TOÁN-LÝ-TIN-ANH
HỌ TÊN GIÁO VIÊN: HỒ VĂN THÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
( Kèm theo cv số 5512/ BGD ĐT- GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GD ĐT)
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤCMÔN TOÁN LỚP 9
(Năm Học: 2022-2023)
I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
Cả năm 35 tuần: 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
Cả năm 140 tiết
Đại số 70 tiết
Hình học 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần, 72 tiết
36 tiết
18 tuần đầu 2 tiết = 36 tiết
36 tiết
18 tuần đầu 2 tiết = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần, 68 tiết
34 tiết
17 tuần đầu 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần đầu 2 tiết = 34 tiết
PHẦN ĐẠI SỐ (70 TIẾT)
PHẦN ĐẠI SỐ HỌC KÌ I
Tuần
Tiết
Bài học
Điều chỉnh/Ghi chú
01
02
1
Chương I §1. Căn bậc hai
?2, ?5; Bài tập 5 không y/c HS làm
2
§2. Căn thức bậc hai và HĐT = |A|
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = |A|
Bài tập 13; 16 HS tự làm
3
02
03
4
§3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
Bài tập 21; 22; 24 HS tự làm
5
6
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
Bài tập 34; 36; 37 HS tự làm
04
7
§5. Bảng căn bậc hai – HS tự học
04
8
Luyện tập - Các phép tính về CBH
05
9
§6; §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.
Cả 02 bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai” gồm:
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trục căn thức ở mẫu số
Bài tập 51; 56; 57 HS tự làm
10
06
11
06
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
07
13
Bài tập 63 HS tự làm
14
§9. Căn bậc ba
08
15
Ôn tập chương I
16
Ôn tập chương I (tiếp)
09
17
Ôn tập chương I (tiếp)
18
Chương II §1. Nhắc lại, bổ sung các kn về h.số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số”.
Bài tập 4 HS tự làm
10
19
20
§2; §3: Hàm số bậc nhất.
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất” gồm:
1. Khái niệm hàm số bậc nhất
2. Tính chất
3. Đồ thị của hàm số bậc nhất
- Không yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số hàm số y
= ax + b với a, b là số vô tỉ.
Bài tập 19 HS tự làm
11
21
22
12
23
§4. Đường thẳng song song và đ.thẳng cắt nhau
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau.”.
Bài tập 25; 26 HS tự làm
24
13
25
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b(a # 0)
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hệ số góc của đường thẳng”
VD2 – HS tự đọc
BT31 không y/c HS làm
26
14
27
Ôn tập chương II
Bài tập 37d; 38c không y/c HS làm
28
Chương III.§1. Phương trình bậc nhất hai ẩn
15
29
§2. Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”.
Bài tập 31 không y/c HS làm
30
16
31
Ôn tập với sự trợ giúp của MT
32
Ôn tập học kỳ I
17
33
Ôn tập học kỳ I ( tiếp)
18
34
Kiểm tra cuối học kì I (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
35
36
Trả bài kiểm tra cuối học kì I
ĐẠI SỐ HỌC KÌ II
Tuần
Tiết
Bài học
Điều chỉnh/Ghi chú
19
37
§3: Giải hệ phương trình bằng PP thế
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế”
Bài tập 10; 11 HS tự làm
38
20
39
§4. Giải hệ phương trình bằng PP cộng Đại số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài“Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng”.
Bài tập 21; 23 HS tự làm
40
21
41
§5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình” gồm:
1. Các bước giải bài toán bằng 2.cách lập hệ phương trình.
?7; bài tập 35; 38 HS tự làm
42
22
43
44
Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
?2; Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác.
23
45
Ôn tập chương III
46
Chương IV :
§1; §2 Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠ 0)
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” gồm:
1. Ví dụ mở đầu
2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0 với a là số hữu tỉ.
Bài tập 5; 6c,d; 10 HS tự làm
24
47
48
25
49
§3. Phương trình bậc hai một ẩn số
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Phương trình bậc hai một ẩn”
?5; ?6; ?7 không y/c HS làm
50
26
51
§4; §5.Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Cả 2 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai” gồm:
1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai
Bài tập 18; 19; 21 HS tự làm
52
27
53
54
28
55
§6. Hệ thức Vi-et và ứng dụng
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.”.
Bài tập 33 HS tự làm
56
29
57
Luyện tập
58
§7. Phương trình quy về phương trình bậc hai
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài : “Phương trình quy về phương trình bậc hai”.
Bài tập 38; 39 HS tự làm
30
59
60
§8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”.
Bài tập 44; 45; 52; 53 không yêu cầu HS làm
31
61
62
Ôn tập chương IV với sự trợ giúp của MT
Bài tập 63; 64; 65; 66 HS tự làm
32
63
Ôn tập chương IV ( tiếp)
64
Ôn tập chương IV ( tiếp)
33
65
Ôn tập cuối năm
66
Ôn tập cuối năm (tiếp)
34
67
Ôn tập cuối năm (tiếp)
35
68
Kiểm tra cuối học kì II (2 tiết)
(cả đại số và hình học)
69
70
Trả bài kiểm tra cuối học kì II (phần đại số)
PHẦN HÌNH HỌC HỌC KÌ I
Tuần
Tiết
Bài học
Ghi chú
01
1
Chương I. §1. Một số hệ thức về cạnh và đc trong tgv
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”.
Phần chứng minh định lí 1 và 4 HS tự học có HD
01
2
02-
03
3
Luyện tập
4
Luyện tập (tiếp)
5
§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”.
Sửa lại kí hiệu tang của góc 𝛼 là 𝑡𝑎𝑛 𝛼, cotang của góc 𝛼 là 𝑐𝑜𝑡 𝛼.
Ví dụ 3; Ví dụ 4; ?3 không y/c HS làm
§3. Bảng lượng giác – HS tự đọc
03
04
04
6
7
8
Hướng dẫn HS tìm tỉ số lượng giác và góc bằng MT
BT 13 không y/c HS làm
05
9
10
§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông”.
Ví dụ 4; Ví dụ 5 HS tự học có HD
Bài tập 41; 43 – HS tự làm
06
11
12
07
13
14
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số lg, thực hành ngoài trời
,
08
15
16
Ôn tập chương I với sự trợ giúp của MT
Bài tập 41; 43– HS tự làm
09
17
18
10
19
Kiểm tra giữa học kì I (2 tiết)
20
11
21
Chương II. §1.
Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn”.
Mục 1 HS tự học có HD
22
Bài tập 5; 9 – HS tự làm
12
23
§2. Đường kính và dây của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây”.
24
13
25
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm ....
26
§4. Vị trí tương đối của đ. thẳng và đường tròn
Phần chứng minh định lí trong mục 1 – HS tự học có hướng dẫn
14
27
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”.
Mục 2 – HS tự học có hướng dẫn
Bài tập 22 – HS tự làm
28
15
29
§6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau”.
Mục 3 – Không y/c HS làm
Bài tập 29 – HS tự làm
30
16
31
§7; §8. Vị trí tương đối của hai đường tròn
Cả 02 bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn”
1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2. Tính chất đường nối tâm
32
17
33
34
Ôn tập chương II
35
Ôn tập học kì I
18
36
Trả bài kiểm tra cuối học kì I (phần HH)
HÌNH HỌC HỌC KÌ II
Tuần
Tiết
Bài học
Ghi chú
19
37
Chương III. §1. Góc ở tâm. Số đo cung
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc ở tâm. Số đo cung”.
Bài tập 3; 7 – HS tự làm
38
20
39
§2. Liên hệ giữa cung và dây
40
§3. Góc nội tiếp
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc nội tiếp”.
Định lí - Không yêu cầu HS chứng minh.
Bài tập 17; 25; 26 – Không y/c HS làm
21
41
42
§4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung”.
Cminh định lí – HS tự học có HD
Bài tập 30 – HS tự học có HD
22
43
44
§5. Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn”.
?1; ?2 – HS tự học có HD
Bài tập 42; 43 – Không y/c HS làm
23
45
46
§6. Cung chứa góc
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Cung chứa góc”.
Chminh Bài toán Quỹ tích cung chứa góc – Không y/c HS làm
Bài tập 46; 47; 49; 52– Không y/c HS làm
24
47
48
§7. Tứ giác nội tiếp
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Tứ giác nội tiếp”.
Định lí đảo- Không yêu cầu HS chminh
Bài tập 59; 60 - Không y/c HS làm
25
49
50
§8. Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
26
51
§9. Độ dài đường tròn, cung tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Độ dài đường tròn, cung tròn”.
?1 - Không y/c HS làm
Bài tập 71; 75; 76 - Không y/c HS làm
52
27
53
Kiểm tra giữa học kì II (2 tiết)
54
28
55
§10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Diện tích hình tròn, hình quạt tròn”.
Mục 1. Công thức tính ditích hình tròn HS tự học có HD
Bài tập 84; 87 - Không y/c HS làm
56
29
57
Ôn tập chương III với sự trợ giúp của MT
Bài tập 93; 98; 99 - Không y/c HS làm
58
30
59
Chương IV. §1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ”.
Mục 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng; ?3 HS tự đọc
Bài tập 8; 13; 14- Không y/c HS làm
60
31
61
§2. Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài “Hình nón - Diện tích xung quanh và thể tích hình nón”.
Mục 4. Hình nón cụt; Mục 5. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt
Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tính toán
Bài tập 23; 24; 25; 29 - Không y/c HS làm
62
32
63
§3. Hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích h.cầu
Cả bài và phần luyện tập ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.”.
Bài tập 34; 36,37 - Không y/c HS làm
64
33
65
Ôn tập chương IV
Bài tập 41; 44, 45 - Không y/c HS làm
66
34
67
Ôn tập cuối năm
Bài tập 13; 14; 17 (HH) - Không y/c HS làm
68
69
35
70
Trả bài kiểm tra cuối học kì II (phần hình học)
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC:
STT
Tuần
Tiết
Chương
Tên bài học
Mạch nội dung kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Thời lượng
Hình thức tổ chức
Ghi chú
1
1-2
1
2-3
I
I
§1 Căn bậc hai
§2 Căn thức bậc hai
- Căn bậc hai
- Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Luyện tập
Phát biểu được định nghĩa và biết ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Xác định được các căn bậc hai của các số không âm.
- Tìm được điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
- vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
- Tính được căn bậc hai của một số không âm, tìm số không âm biết căn bậc hai của nó.
- Giải quyết được các bài toán về so sánh căn bậc hai, so sánh 2 số biết căn bậc hai của nó.
01
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
2
3
4-5
I
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Luyện tập
Phát biểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Dùng được các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
3
4
4
6-7-
8
I
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Luyện Tập
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Luyện tập
Nêu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Tính được các căn bậc hai của một thương.
Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Không dạy bài “Bảng căn bậc hai”
4
5
9-10-11
I
§5-§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
§6; §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
Tính được các căn thức từ đơn giản đến phức tạp. Giải quyết được các bài toán đưa biểu thức vào trong, ra ngoài dấu căn, lưu ý điều kiện của ẩn
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
5
6-7
12-13
§7 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
§8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập
Phối hợp được các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Sử dụng được các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai..
Tính được căn bậc hai và thực hiện được các bước rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, chứng minh được các đẳng thức chứa căn bậc hai.
- Bước đầu hình thành kĩ năng giải toán tổng hợp.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
6
7
14
§8 Căn bậc ba
- Phát biểu được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của một số khác không.
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
- Xác định được căn bậc ba của một số.
- Tính được căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi
- Giải quyết được các bài toán tìm một số biết căn bậc ba và tìm căn bậc ba của 1 số.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
7
8
9
15-16-17
I
Ôn tập chương I
- HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai.
- Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
8
9
18
Kiểm Tra giữa kỳ 1
: Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
01
Hoạt động cá nhân
9
10
19-20
II
Nhắc lại và bổ sung hàm các khái niệm về hàm số
Nhắc lại và bổ sung hàm các khái niệm về hàm số
Luyện tập
- Phát biểu được các khái niệm liên quan đến hàm số. Cho được ví dụ về hàm số
- Vẽ được đồ thị của hàm số.
- Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số.
- Vẽ được chính xác đồ thị của hàm số.
- Biết các cách cho một hàm số.
- Tính được giá trị của hàm số tại điểm bất kì.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
10
11
21
II
Hàm số bậc nhất
- Trả lời được các câu hỏi của bài toán mở đầu, qua đó nhận biết được hàm số bậc nhất.
- HS lấy được ví dụ về hàm số bậc nhất.
- HS xác định được tính tăng, giảm của hàm số bậc nhất. Qua đó giải thích được vì sao một hàm bậc nhất cho trước là hàm đồng biến, nghịch biến.
- HS phân biệt được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm bậc nhất nhờ nhận xét về hệ số a.
- Phân loại được hệ số a âm hay dương, qua đó kết luận tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số bậc nhất.
- Rèn kĩ năng trình bày bài tập chính xác.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
11
11
22
II
Đồ thị của hàm số y = ax + b
(a ≠ 0)
- Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
- Luyện tập
- Nhận biết được đồ thị của hàm số số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0, hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0.
- Vận dụng kiến thức đã học, giải các bài tập liên quan.
- Vẽ được đồ thị của hàm số số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị.
- Kĩ năng trình bày cẩn thận, rõ ràng. Tính toán chính xác.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
12
12
23-24
II
Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Luyện tập
- Nhận biết và nhắc lại được điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và đường thẳng y = a'x + b' (a' ≠ 0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
- Vận dụng được lí thuyết vào giải các bài tập tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là 2 đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau.
- Vẽ được các đường thẳng cho trước, qua đó nhận xét các cặp đường thẳng song song, cắt nhau.
- Tính toán chính xác, trình bày cẩn thận
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
13
13
25-26
II
Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
- Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
- Luyện tập
- Phát biểu được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =ax+b.
- Xác định được hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox.
- Tóm tắt được kiến thức đã học, vận dụng giải quyết ví dụ.
- Tính được góc α khi a > 0 bằng công thức a = tgα.
- Rèn kĩ năng cẩn thận, chính xác trong tính toán.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Không dạy ví dụ 2
Không yêu cầu học sinh làm bài tập 31 SGK trang 59.
14
14
27
II
Ôn tập chương II
- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương.
- HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y =ax+b, tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.
- HS nhắc lại được điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.
- Vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất, xác định góc của đường thẳng y = ax+b và chiều dương của trục Ox.
- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
II
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương II.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, vẽ đồ thị, lập luận, tính toán.
Kiểm tra viết
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
15
14
28
III
§1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
.
- Phát biều được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Nêu được tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.
- Tìm được công thức nghiệm tổng quát và vẽ được đường biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Phát hiện được công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Tính được số gà, chó trong bài toán cổ.
- Biểu diễn chính xác nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.
- Viết được nghiệm tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
16
15
20-30
III
§2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
- Luyện tập
- Nêu được khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Xác định được tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học được tập nghiệm đó.
- Xác định được mối quan hệ giữa số nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn và số giao điểm của đồ thị hai hàm bậc nhất.
- Biến đổi tương đương được hệ phương trình.
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Rèn kĩ năng chính xác, kĩ năng trình bày khoa học bài toán.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác.
17
16
17
31-32-33
Ôn tập học kỳ I
học sinh được hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của học kỳ I
Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, trình bày bài toán.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
18
18
34-35
Kiểm tra Học kỳ I: 90 phút ( Đại số + Hình học)
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra viết
HỌC KỲ II
19
19-20
37-38-39-40
III
Hệ phương trình
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
- Luyện tập
- Phát biểu được quy tắc thế, xác định được các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. Phương pháp cộng đại số
- Vận dụng được kiến thức để giải một số hệ phương trình bằng phương pháp thế, PP cộng đại số
- Biết cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số
- Rèn kĩ năng giải hệ, kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi tương đương.
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
20
21
41-42
III
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Luyện tập
- Nêu được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
- Vận dụng được các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vào làm bài tập.
Rèn kĩ năng trình bày giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
21
22
43-44
Ôn tập chương III
Hệ thống được kiến thức trong HK1
Vận dụng được kiến thức để giải các bài toán thực hiện phép tính, bài tập rút gọn biểu thức và , bài tập về hàm số bậc nhất, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập HPT.
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải bài tập.
- Rèn kĩ năng chính xác, cẩn thận.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
22
23
45
Kiểm tra giữa kỳ 2
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương III.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
01
Kiểm tra viết
Chương IV. Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ). Phương trình bậc hai một ẩn
23
24
46-47-48-49
IV
Hàm số bậc hai
- Hàm số y = ax2(a ≠ 0)
- Đồ thị của hàm số
y = ax2( a ≠ 0 )
Luyện tập
- Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2 (a0).
- Phát biểu được tính chất của hàm số y=ax2 (a0).
- Mô tả được hình dạng của đồ thị hàm số y = ax2( a 0) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0; a<0.
- Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
- Tính được giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số.
- Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax2 (a 0).
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
24
25
26
50-51
IV
Phương trình bậc hai một ẩn số
- Phát biểu được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt luôn nhớ a 0
- Nhắc lại được phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai đặc biệt.
- Vận dụng được kiến thức giải một số ví dụ.
- Biến đổi được phương trình dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 về dạng:
trong các trường hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình.
- Thực hiện được một số ví dụ cụ thể.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Ví dụ 2. Giải:
Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta được: suy ra hoặc (viết tắt là ).
Vậy phương trình có hai nghiệm: . (Được viết tắt ).
26
26
27
52-53-54
IV
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- Công thức nghiệm thu gọn
- Luyện tập
- Nhớ biệt số . Với điều kiện nào của thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.
- Xác định được b' khi cần thiết và nhớ công thức nghiệm thu gọn '
- Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải thành thạo phương trình bậc hai.
- Vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn, sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán giản đơn hơn
- Viết được biệt số . Thực hiện được việc giải phương trình bậc hai một ẩn nhờ sử dụng biệt số.
- Vận dụng được công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai để giải thành thạo phương trình bậc hai.
- Thấy được lợi ích của của công thức nghiệm thu gọn.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
27
28
55-56
IV
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
- Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
- Luyện tập
- Phát biểu được hệ thức Vi-ét. Biết cách biểu diễn tổng các bình phương, các lập phương của hai nghiệm qua các hệ số của phương trình.
- Vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-ét để:
+ Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0; a - b + c = 0 hoặc các trường hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không lớn lắm.
+ Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng.
- Tính được hệ thức Vi- ét, thực hiện được việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong trường hợp đặc biệt.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
28
29
30
57-58-59
IV
Phương trình quy về phương trình bậc hai
- Phương trình quy về phương trình bậc hai
- Luyện tập
- Giải được một số dạng phương trình được quy về phương trình bậc hai như: Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ, phương trình trùng phương.
- Lưu ý khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu phải tìm điều kiện của ẩn và khi tìm được giá trị của ẩn thì phải kiểm tra xem giá trị đó có thỏa mãn điều kiện không rồi mới kết luận nghiệm.
Có kỹ năng giải tốt phương trình tích và có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
29
30-31
60-61
IV
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Luyện tập
- Nêu được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Vận dụng được các bước để giải một số bài toán.
- Lập luận, trình bày bài giải khoa học, ngắn gọn, cẩn thận, chính xác.
- Vận dụng linh hoạt kiến thức giải bài tập.
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
30
31
32
62-63-64
IV
Ôn tập chương IV
HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về CBH, CBB: định nghĩa, điều kiện để căn thức xác định và các phép biến đổi.
HS được ôn tập, củng cố và khắc sâu kiến thức về hàm số bậc nhất y = ax + b và hàm số bậc hai y = ax2 (a 0), giải hpt, giải phương trình
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Tích hợp: Sử dụng máy tính cầm tay để giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
31
33-
34
65-66-67
Ôn tập cuối năm
- HS được ôn tập và củng cố các kiến thức về CBH, CBB: định nghĩa, điều kiện để căn thức xác định và các phép biến đổi.
HS được ôn tập, củng cố và khắc sâu kiến thức về hàm số bậc nhất y = ax + b và hàm số bậc hai y = ax2 (a 0), giải hpt, giải phương trình
-HS được rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài: rút gọn, chứng minh đẳng thức và bài tập tổng hợp về căn hức chứa biến
- HS có kỹ năng làm các dạng toán: xác định hàm số bậc nhất, vẽ đồ thị hàm số bậc hai, giải hpt và PT bằng các pp đã học
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
32
34-35
68-69
Kiểm tra cuối năm 90 phút (Đại số và Hình học)
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của học kỳ II.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra đánh giá
PHẦN HÌNH HỌC (70 TIẾT)
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
33
01-02
01-02-03-04
I
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Luyện tập
- Biết được thế nào là hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Hiểu các cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông (các định lý)
Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế.
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
34
02-03-04
05-06-07
I
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Luyện tập
- Học sinh biết được định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Học sinh hiểu được rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn .
- Học sinh thực hiên được:tính được các tỉ số lượng giác của 1góc
- Học sinh thực hiên thành thạo: tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
Thống nhất kí hiệu tang, cotang:
Kí hiệu tang của góc dạy bảng lượnggiác
35
04-05
08-09
I
Hướng dẫn HS tìm tỉ số lượng giác và góc bằng MT
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Luyện tập
Học sinh thực hiên được:tính được các tỉ số lượng giác của 1góc Bằng máy tính
- Học sinh thực hiên thành thạo: tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
36
05-
06-07
10-11-12-13
I
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Luyện tập
HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông
HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế
04
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
37
07-08
14-15
I
Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn thực hành ngoài trời
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
HS biết xđịnh chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế .
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
38
08-
09
16;
17-18
I
Ôn tập chương I
HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tgiác vuông
-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- HS được hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông;
HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc .
03
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
39
10
19-20
Kiểm tra Giữa kỳ I
Đánh giá kết quả lĩnh hội kiến thức sau khi học xong các nội dung của chương I.
Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào giải toán, kỹ năng trình bày, lập luận, tính toán.
02
Kiểm tra viết
Chương II: Đường tròn
40
11
21-22
II
Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
- Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn
- Luyện tập
: Học sinh nắm đượ định nghĩa đường tròn ,các cách xác định một đường tròn ,đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng ,có trục đối xứng
HS biết dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng ,biết chứng minh một điểm nằm trên,nằm bên tronng ,nằm bên ngoài đường tròn.
HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của 1 vật hình tròn , nhạn biết các biển giao thông , hình tròn có tâm đối xứng ,trục đối xứng
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
41
12
23-24
II
Đường kính và dây của đường tròn
HS nắm đường kính là dây lợi nhất trong các dây của đường tròn , nắm được 2 định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm.
-HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của 1 dây ,đường kính vuông góc với dây.
HS được rèn luyện kĩ năng lập mệnh dề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
02
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
42
13
25
II
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
Học sinh nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
Học sinh vận dung các định lí trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
Học sinh được rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng
01
Hoạt động theo nhóm và hoạt động cá nhân
43
13
26
II
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- Luyện tập
Học sinh nắm được 3 vị trí tương đối của dường thẳng và dường tròn, các k/n tiếp điểm ,tiếp tuyến, các hệ thức liên hệ các khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận bíêt các vị trí tương đối của đường thẳng và
 









Các ý kiến mới nhất