KẾ HOẠCH DẠY HỌC KHỐI LỚP 5 NĂM HỌC 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:38' 18-08-2022
Dung lượng: 259.1 KB
Số lượt tải: 1263
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 21h:38' 18-08-2022
Dung lượng: 259.1 KB
Số lượt tải: 1263
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC & ÑAØO TAÏO ÑOÀNG XUAÂN
TRÖÔØNG TIEÅU HOÏC XUAÂN LAÕNH 1
----------------
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT –GDTH ngày 07/06/2021 của bộ GDĐT
Căn cứ Công văn số 3799/BGDĐT –GDTH ngày 01/09/2021 của bộ GDĐT
PHÒNG GD ĐỒNG XUÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học: 2022 – 2023.
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT ngày 28/09/2016 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định đánh giá học sinh Tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn 3799/BGDĐT- GDTH ngày 01 tháng 09 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc thực hiện kế hoạch giáo dục lớp 5 đáp ứng yêu cầu chương trình GDPT 2018;
Căn cứ kế hoạch số ……/KH-TTHXL1 ngày …. tháng …. năm 2022 của Trường tiểu học Xuân Lãnh 1 về việc lập kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2022 - 2023.
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2021 - 2022 và tình hình thực tế của tổ trong năm học 2022 - 2023.
Tổ 5 xây dựng Kế hoạch Giáo dục của tổ trong năm học 2022 - 2023 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý
* Về đội ngũ: Toàn trường hiện có …/… nữ cán bộ giáo viên và nhân viên.
Chia ra:
-CBQL: 01/01 nữ ( ĐHSP TH: 01/1nữ;)
-GV: …./… nữ (ĐHSP TH: …/…. nữ; CĐSPTH: …./…. nữ)
-CNV: …./…. nữ (ĐH: /…..nữ;)
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. Môn học, hoạt động giáo dục môn Tiếng Việt 5
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Việt Nam – Tổ quốc em
Việt Nam – Tổ quốc em
Việt Nam – Tổ quốc em
Tập đọc:
Thư gửi các học sinh
1
HS tự học thuộc lòng ở nhà.
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
2
Không hỏi câu hỏi 2, THBVMT
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
(Nghe-viết): Việt Nam thân yêu
1
Kể chuyện:
Lý Tự Trọng
1
TLV:
Từ đồng nghĩa
1
THBVMT
TLV:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2
THBVMT
LTVC:
Từ đồng nghĩa
1
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2
2
Tập đọc:
Nghìn năm văn hiến
3
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Sắc màu em yêu
4
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép HD học sinh nhận biết công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ; Liên kết, so sánh, kết nối: Em nêu cảm nghĩ của em về bài thơ “Sắc màu em yêu”.
Chính tả:
(Nghe viết): Lương Ngọc Quyến
2
Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở BT2
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
2
TLV:
Luyện tập tả cảnh
3
THBVMT
TLV:
Luyện tập làm báo cáo thống kê
4
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc
3
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
4
3
Tập đọc:
Lòng dân (phần 1)
5
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài, nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại.
Liên môn: Tiết 1: Luyện đọc ( Phần 1 + phần 2), tìm hiểu bài ( Phần 1)
Tập đọc:
Lòng dân (phần 2)
6
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài, nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại.
Liên môn: Tiết 2: Tìm hiểu bài( Phần 2) luyện đọc phân vai nhân vật.
Chính tả:
Nhớ viết): Thư gửi các học sinh
3
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
3
TLV:
Luyện tập tả cảnh
5
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
6
THBVMT
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
5
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
6
4
Cánh chim hòa bình
Cánh chim hòa bình
Cánh chim hòa bình
Tập đọc:
Những con sếu bằng giấy
7
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; Liên kết, so sánh, kết nối: Hãy tưởng tưởng em được đến thăm nước Nhật, đứng trước tượng đài Xa-xa-cô, em muốn nói gì với Xa-xa-cô để tỏ tinh thần đoàn kết của trẻ em khắp năm châu và khát vọng thế giới được sống cuộc sống hòa bình?
Tập đọc:
Bài ca về trái đất
8
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
Nghe- viết: Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
4
Kể chuyện:
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
4
- GV liên hệ: Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ em, cụ già ở Mĩ Lai mà còn tàn sát, hủy diệt cả môi trường sống của can người ( thiêu cháy nhà của, ruộng vườn, giết hại gia súc,...
TLV:
Luyện tập tả cảnh
7
TLV:
Tả cảnh (Kiểm tra viết)
8
LTVC:
Từ trái nghĩa
7
LTVC:
Luyện tập về từ trái nghĩa
8
5
Tập đọc:
Một chuyên gia máy xúc
9
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Ê-mi-li, con…
10
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
(Nghe viết): Một chuyên gia máy xúc
5
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
5
TLV:
Luyện tập làm báo cáo thống kê
9
TLV:
Trả bài văn tả cảnh
10
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hòa bình
9
LTVC:
Từ đồng âm
10
6
Tập đọc:
Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai
11
Không hỏi câu 3.
Tập đọc:
Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
12
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…
6
Kể chuyện:
Ôn kể chuyện đã nghe, đã đọc
( Tuần 5)
6
Thay bài : Kể chuyện được chứng kiến tham gia:
TLV:
Luyện tập làm đơn
11
TLV:
Luyện tập tả cảnh
12
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
11
LTVC:
Ôn mở rộng vốn từ Hữu nghị - hợp tác
12
Thay bài Dùng từ đồng âm để chơi chữ ( trang 61, tập 1)
7
Con người với thiên nhiên
Con người với thiên nhiên
Con người với thiên nhiên
Tập đọc:
Những người bạn tốt
13
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép kiến thức câu chuyện có thật câu chuyện tưởng tượng, nhân vật trong truyện.
Tập đọc:
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
14
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép kiến thức về hình ảnh trong thơ.
Chính tả:
(Nghe viết): Dòng kinh quê hương
7
THBVMT
Kể chuyện:
Cây cỏ nước Nam
7
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
13
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
14
THBVMT
LTVC:
Từ nhiều nghĩa
13
LTVC:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
14
8
Tập đọc:
Kì diệu rừng xanh
15
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc:
Trước cổng trời
16
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Giảng về hình ảnh trong thơ
Chính tả:
(Nghe viết): Kì diệu rừng xanh
8
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
8
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
15
TLV:
Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)
16
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
15
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
16
9
Tập đọc:
Cái gì quí nhất
17
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc
Đất Cà Mau
18
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
Nhớ –viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
9
Kể chuyện:
Ôn kể chuyện đã nghe, đã đọc
( Tuần 8)
9
Thay bài: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia:
TLV:
Luyện tập thuyết trình, tranh luận
17
THBVMT
TLV:
Luyện tập thuyết trình,tranh luận
18
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
17
THBVMT
LTVC:
Đại từ
18
10
Ôn tập giữa học kì I
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 1
19
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 2
20
Chính tả:
Ôn tập: Tiết 3 Chính tả: Nghe – viết (Nỗi niềm giữ nước giữ rừng)
10
Kể chuyện:
Ôn tập: Tiết 4
10
TLV:
Ôn tập: Tiết 5
19
TLV:
Tiết 8: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần Tập làm văn)
20
LTVC:
Ôn tập: Tiết 6
19
LTVC:
Tiết 7: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và Luyện từ và câu.
20
11
Giữ lấy màu xanh
Giữ lấy màu xanh
Giữ lấy màu xanh
Tập đọc:
Chuyện một khu vườn nhỏ.
21
Tập đọc:
Ôn: Chuyện một khu vườn nhỏ
22
Thay bài: Tiếng vọng
Chính tả:
Nghe – viết: Luật Bảo vệ môi trường.
11
THBVMT
Kể chuyện:
Người đi săn và con nai.
11
THBVMT
TLV:
Trả bài văn tả cảnh.
21
TLV:
Luyện tập làm đơn.
22
LTVC:
Đại từ xưng hô.
21
LTVC:
Quan hệ từ.
22
12
Tập đọc:
Mùa thảo quả.
23
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc:
Hành trình của bầy ong.
24
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
Nghe viết: Mùa thảo quả.
12
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
12
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
TLV:
Cấu tạo của một bài văn tả người.
23
TLV:
Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).
24
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
23
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về quan hệ từ.
24
THBVMT
13
Tập đọc:
Người gác rừng tí hon
25
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
Tập đọc:
Trồng rừng ngập mặn.
26
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
Chính tả:
Nghe – viết: Hành trình của bầy ong.
13
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
13
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình).
25
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình).
26
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
25
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về quan hệ từ.
26
14
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Tập đọc:
Chuỗi ngọc lam.
27
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Kể tiếp kết thúc câu chuyện Chuỗi ngọc lam
Tập đọc:
Hạt gạo làng ta.
28
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép HD học sinh nhận biết công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ; lồng ghép kiến thức về hình ảnh trong thơ.
Chính tả:
Nghe – viết: Chuỗi ngọc lam.
14
Kể chuyện:
Pa-xtơ và em bé.
14
TLV:
Làm biên bản cuộc họp.
27
TLV:
Luyện tập làm biên bản cuộc họp.
28
LTVC:
Ôn tập về từ loại.
27
LTVC:
Ôn tập về từ loại.
28
15
Tập đọc:
Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
29
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
*GDĐĐ HCM: GD về công lao của Bác với đất nước và tình cảm của nhân dân với Bác
Tập đọc:
Vễ ngôi nhà đang xây.
30
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Giảng thêm cho HS về hình ảnh trong thơ
Chính tả:
Nghe viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
15
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
15
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả hoạt động).
29
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả hoat động).
30
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc.
29
LTVC:
Tổng kết vốn từ.
30
16
Tập đọc:
Thầy thuốc như mẹ hiền
31
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Thầy cúng đi bệnh viện
32
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây
16
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
16
.
TLV:
Tả người: Kiểm tra viết
31
TLV:
Ôn tập tả người
32
Thay bài : Làm biên bản một vụ việc
LTVC:
Tổng kết vốn từ
31
LTVC:
Tổng kết vốn từ
32
17
Tập đọc:
Ngu Công xã Trịnh Tường
33
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Ca dao về lao động sản xuất
34
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Chính tả:
Nghe-viết: Người mẹ của 51 đứa con
17
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
17
THBVMT
TLV:
Ôn tập về viết đơn
33
TLV:
Trả bài văn tả người
34
LTVC:
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
33
LTVC:
Ôn tập về câu
34
18
Ôn tập cuối học kì I
Tập đọc:
Ôn tập: tiết 1
35
Tập đọc:
Ôn tập: tiết 2
36
Chính tả:
Ôn tập: tiết 3
18
Kể chuyện:
Ôn tập: tiết 4
18
TLV:
Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)
35
TLV:
Kiểm tra học kì 1 (KTviết)
36
LTVC:
Ôn tập: tiết 5
35
LTVC:
Ôn tập: tiết 6
36
19
Người công dân
Người công dân
Người công dân
Tập đọc:
Người công dân số Một
37
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Người công dân số Một (tt)
38
Chính tả:
Nghe viết: Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực
19
Kể chuyện:
Chiếc đồng hồ
19
TLV:
Luyện tập tả người: dựng đoạn mở bài
37
TLV:
Luyện tập tả người: dựng đoạn kết bài
38
LTVC:
Câu ghép
37
LTVC:
Cách nối các vế câu ghép
38
20
Tập đọc:
Thái sư Trần Thủ Độ
39
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Giới thiệu thêm kiến thức về câu chuyện, chi tiết truyện, thời gian, địa điểm, lời thoại, nhân vật…
Tập đọc:
Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng
40
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Cánh cam lạc mẹ
20
THBVMT
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
20
TLV:
Tả người: Kiểm tra viết
39
Ra đề phù hợp với địa phương
TLV:
Lập chương trình hoạt động
40
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Công dân
39
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
40
21
Tập đọc:
Trí dũng song toàn
41
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Tiếng rao đêm
42
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Trí dũng song toàn
21
CV: 3799 Điều chỉnh nghe viết thành nghe ghi. Yêu cầu khi viết phải viết hoa tên người để thể hiện sự tôn kính.
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
21
TLV:
Lập chương trình hoạt động
41
TLV:
Trả bài văn tả người
42
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Công dân
41
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
42
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, BT3,4
22
Vì cuộc sống thanh bình
Vì cuộc sống thanh bình
Vì cuộc sống thanh bình
Tập đọc:
Lập làng giữ biển
43
THBVMT
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Cao Bằng
44
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.Nhận biết và nêu được công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ nhằm nhấn mạnh vẻ đẹp của cảnh sắc thiên nhiên và con người Cao Bằng.
Chính tả:
Nghe viết: Hà Nội
22
THBVMT
Kể chuyện:
Ông Nguyễn Khoa Đăng
22
TLV:
Ôn tập văn kể chuyện
43
CV 3799: Chú trọng yêu cầu viết bài văn kể chuyện theo hướng phát huy tính tưởng tượng một cách phù hợp.
VD: Viết thêm kết bài cho câu chuyện Ai giỏi nhất?
TLV:
Kể chuyện (Kiểm tra viết)
44
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
43
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, BT2,3
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
44
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, luyện tập
23
Tập đọc:
45
Tập đọc:
Phân xử tài tình
45
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc
Chú đi tuần
46
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài. Không hỏi câu hỏi 2
Chính tả:
Nhớ-viết: Cao Bằng
23
THBVMT
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
23
TLV:
Lập chương trình hoạt động
45
TLV:
Trả bài văn kể chuyện
46
LTVC:
Ôn nối các vế câu ghép bằng QHT
45
Thay bài MRVT Trật tự - An ninh
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
46
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, ...
24
Tập đọc:
Luật tục xưa của người Ê-đê
47
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Hộp thư mật
48
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe-viết: Núi non hùng vĩ
24
THBVMT
CV 3799: Điều chỉnh thành chính tả nghe - ghi. Cho học sinh nghe giảng và ghi chép lại 1 số ý quan trọng về nội dung và nghệ thuật của bài văn.
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
24
Không dạy. Thay thế bằng Luyện kể lại chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng
TLV:
Ôn tập về tả đồ vật
47
TLV:
Ôn tập về tả đồ vật
48
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh
47
Bỏ bài 2,3.
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
48
25
Nhớ nguồn
Nhớ nguồn
Nhớ nguồn
Tập đọc:
Phong cảnh đền Hùng
49
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Cửa song
50
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
THBVMT
Chính tả:
Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người
25
Kể chuyện:
Vì muôn dân
25
TLV:
Tả đồ vật: Kiểm tra viết
49
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
50
Chon nội dung phù hợp
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
49
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
50
26
Tập đọc:
Nghĩa thầy trò
51
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
52
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe-ghi: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
26
Lồng ghép: Nhận biết công dụng của dấu gạch nối.CV405
CV 3799: Bổ sung thêm kiến thức về dấu gạch nối: Nhận biết được công dụng của dấu gạch nối (Nối các tiếng trong các từ mượn gồm nhiều tiếng) qua bài tập 1 và 2.
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
26
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
51
TLV:
Trả bài văn tả đồ vật
52
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Truyền Thống
51
Không làm BT1
LTVC:
Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
52
Không làm BT3
27
Tập đọc:
Tranh làng Hồ
53
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Sửa câu 1: Kể tên một số bức tranh làng Hồ mà em biết.
Tập đọc:
Đất nước
54
Giới thiệu biện pháp điệp từ, điệp ngữ. CV 405
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
* Thay đổi câu hỏi như sau: Câu hỏi 1: Những ngày thu đẹp và buồn được tả trong khổ thơ nào? Câu hỏi 2: Nêu mọt hình ảnh đẹp và vui vẻ về mùa thu mới trong khổ thơ thứ ba. Câu hỏi 3: Nêu một, hai câu thơ nói lên long tự hào về đất nước tự do, về truyền thống bất khuất của dân tộc trong khổ thơ thứ tư và thứ năm. * HS nhận biết về công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ, hình ảnh trong thơ nhằm nhấn mạnh lòng tự hào, truyền thống bất khuất của dân tộc Việt.
Chính tả:
Nhớ - viết: Cửa sông
27
CV 3799: Thay đổi : Nhớ - viết 4 khổ thơ cuối thành hai khổ thơ cuối, bổ sung yêu cầu nghe- ghi: Cho học sinh trao đổi một số nét cơ bản về nội dung chính và nghệ thuật của hai khổ thơ, nghe giáo viên giảng rồi ghi lại ý chính vào vở.
Cho HS nghe bình giảng về khổ cuối và ghi chép lại một số ý quan trọng về đoạn thơ vừa chép.CV405
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
27
TLV:
Ôn tập tả cây cối
53
CV 3799: Điều chỉnh thay bài tập 2 thành Hãy tưởng tượng cuộc trò chuyện của các loài cây trong khu vườn. Viết đoạn văn kể về cuộc trò chuyện đó.
TLV:
Tả cây cối (Kiểm tra viết)
54
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
53
GV nêu nghĩa của một câu tục ngữ và yêu cầu HS ghi lại ý nghĩa của câu tục ngữ. CV405
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
54
28
Ôn tập giữa học kì II
Tập đọc:
Ôn tập (Tiết 1)
55
CV 3799: Bổ sung thêm đọc mở rộng vào phần 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu và đọc một câu chuyên trên internet hoặc báo về truyền thống uống nước nhớ nguồn của nhân dân ta, ghi lại nội dung chính của câu chuyện đó.
Tập đọc:
Ôn tập (Tiết 2)
56
Chính tả:
Ôn tập (Tiết 3)
28
Kể chuyện:
Ôn tập (Tiết 4)
28
TLV:
Ôn tập (Tiết 5)
55
TLV:
Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)
56
LTVC:
Ôn tập ( tiết 6)
55
LTVC:
Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)
56
29
Nam và nữ
Nam và nữ
Nam và nữ
Tập đọc:
Một vụ đắm tàu
57
Thay một kết thúc vui cho câu chuyện
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Bỏ câu hỏi 4; thay bằng hướng dẫn học sinh viết đoạn văn kết thúc vui cho câu chuyện (viết đoạn văn kể chuyện theo hướng phát huy tính tưởng tượng).
Tập đọc:
Con gái
58
Viết đoạn văn nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
* Bỏ câu hỏi 4; thay bằng yêu cầu học sinh viết đoạn văn nêu suy nghĩ của mình: Đặt mình vào vai Mơ, nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
Chính tả:
Nhớ - viết: Đất nước
29
CV 3799: Thay thế: Nhớ viết 3 khổ thơ cuối thành 2 khổ thơ cuối; cho học sinh trao đổi một số nét cơ bản về nội dung chính và nghệ thuật của hai khổ thơ, nghe giáo viên giảng rồi ghi lại ý chính vào vở.
Kể chuyện:
Lớp trưởng lớp tôi
29
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
57
TLV:
Trả bài văn tả cây cối
58
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
57
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu chấm, chấm hỏi, chấm than miêu tả cây cối. CV 405
CV 3799: Thay thế bài tập 3 thành yêu cầu viết lại cuộc hội thoại giữa em với bạn về một bộ phim hoạt hình hoặc một câu chuyện đang được nhiều người yêu thích trong đó có sử dụng dấu chấm, dấu hỏi hoặc dấu chấm than.
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
58
CV 3799: Bỏ bài tập 2. Dạy bài 1, bài 3, đến bài tập thay thế bài 2: Viết đoạn văn tả ngôi trường có sử dụng dấu câu vừa ôn tập.
30
Tập đọc:
Ôn bài Con gái
59
Thay Thuần phục sư tử
CV3799: Không dạy. Thay thế bằng tiết đọc sách mở rộng trong thư viện, học sinh ghi chép được vắn tắt chi tiết quan trọng về nhân vật, thời gian, sự kiện lịch sử vào vở ghi đầu bài.
Tập đọc:
Tà áo dài Việt Nam
60
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe – ghi: Cô gái tương lai
30
CV3799: Không viết chính tả. Viết một kết thúc vui cho câu chuyện Một vụ đắm tàu hoặc đặt mình vào vai Mơ nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
31
CV 3799: Yêu cầu học sinh về nhà vào ngày cuối tuần tìm thêm trên mạng Internet câu chuyện nói về những nữ anh hùng hoặc những người phụ nữ có tài, ghi chép lại những thông tin quan trọng về nhân vật và giải thích lí do vì sao yêu thích nhân vật đó vào vở.
TLV:
Ôn tập về tả con vật
59
TLV:
Tả con vật (Kiểm tra viết)
60
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
59
Không làm BT3
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)
60
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy miêu tả con vật em yêu thích. CV405
31
Tập đọc:
Công việc đầu tiên
61
Tập đọc:
Bầm ơi
62
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Tà áo dài Việt Nam
31
Kể chuyện:
Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia
31
Một số sách, truyện, bài báo, sách Truyện đọc lớp 5, …
TLV:
Ôn tập tả cảnh
61
TLV:
Ôn tập về tả cảnh
62
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
61
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
62
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em. CV405
32
Những chủ nhân tương lai
Những chủ nhân tương lai
Những chủ nhân tương lai
Tập đọc:
Út Vịnh
63
Tập đọc:
Những cánh buồm
64
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Sửa câu hỏi 1 thành: Tìm những hình ảnh gợi tả cảnh hai cha con dạo trên bãi biển
Chính tả:
Nhớ viết: Bầm ơi
32
Kể chuyện:
Nhà vô địch
32
TLV:
Trả bài văn tả con vật
63
TLV:
Tả cảnh: Kiểm tra viết
64
LTVC:
Ôn tập về dấu câu: (Dấu phẩy) (tt)
63
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu hai chấm miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em.
CV405
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)
64
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu hai chấm miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em (CV3799)
33
Tập đọc:
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em
65
Tập đọc:
Sang năm con lên bảy
66
Chính tả:
Nghe viết: Trong lời mẹ hát
33
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
33
TLV:
Ôn tập về tả người
65
TLV:
Tả người (Kiểm tra viết)
66
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
65
Không làm BT3
CV 3799: Sửa câu hỏi ở bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất.
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
66
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu ngoặc kép tả thầy (cô ) giáo của em. CV405
34
Tập đọc:
Lớp học trên đường
67
CV 3799: 1. Đặt mình vào vai Rê mi, nêu suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em; 2. Xung quanh em có ai gặp hoàn cảnh như Rê mi không? Em có cảm nghĩ gì về những bạn có hoàn cảnh đó)
Tập đọc:
Nếu trái đất thiếu trẻ em
68
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Khi giảng nội dung câu hỏi 1, lồng ghép giới thiệu cách viết hoa danh từ chung (từ Anh) thể hiện sự tôn kính.
Chính tả:
Nhớ viết: Sang năm con lên bảy
34
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
34
TLV:
Trả bài văn tả cảnh
67
TLV:
Trả bài văn tả người
68
Cv 3799: Không dạy. Thay thế bằng tiết dạy theo chủ đề cùng bài tập đọc: Lớp học trên đường: Viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về nhân vật cậu bé Rê – Mi hoặc cụ Vi- ta-li. (yêu cầu học sinh viết đoạn văn biểu cảm- bộc lộ tình cảm, cảm xúc trong bài văn kể chuyện).
LTVC:
Ôn tập về dấu cấu dấu ngoặc kép
67
Thay bài Quyền và bổn phận
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
68
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu gạch ngang miêu tả một người bạn học. CV405
35
Ôn tập cuối học kì II
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 1
69
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 2
70
Chính tả:
Ôn tập: Tiết 3 Chính tả: Nghe - viết (Trẻ con ở Sơn Mỹ)
35
Kể chuyện:
Ôn tập: Tiết 4
35
TLV:
Ôn tập: Tiết 5
69
TLV:
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)
70
LTVC:
Ôn tập: Tiết 6
69
LTVC:
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu)
70
2. Môn học, hoạt động giáo dục môn Toán lớp 5
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Chương I: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán lên quan đấn tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
1
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức phần thi Ai nhanh ai đúng. GV đọc số: 18 705; 82 109; 25 810; 32 678. HS thi nhanh viết số và cho biết giá trị của chữ số 8
Toán:
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
2
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức trò chơi Truyền điện.
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số
3
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức trò chơi: Hộp quà bí mật. Bên trong hộp quà có chứa các phép so sánh với số tự nhiên.
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
4
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức phần thi Ai nhanh ai đúng. Không làm BT4
Toán:
Phân số thập phân
5
Không làm phần b, d - Bài tập 4.
2
Toán:
Luyện tập (tr. 9)
6
Toán:
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS
7
Không làm phần c - Bài tập 2.
Toán:
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS(tt)
8
Không làm Cột 3, 4 - BT1, phần c của BT2.
Toán:
Hỗn số
9
Toán:
Hỗn số (tt) (tr. 13)
10
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số
Thay thế yêu cầu Bài 2 + Bài 3: Chuyển các hỗn số thành phân số.
3
Toán:
Luyện tập (tr. 14)
11
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số
Thay thế yêu cầu Bài 3 trang 14: Chuyển các hỗn số thành phân số.
Toán:
Luyện tập chung (tr. 15)
12
Không làm : 2 hỗn số sau (BT2) và BT5
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 15)
13
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số (Bài 2 trang 16 giảm tải phần b).
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 16)
14
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số (Bài 1 trang 16 giảm tải phần b + d)
Toán:
Ôn tập về giải toán
15
Không làm BT2,3
4
Toán:
Ôn tập và bổ sung về giải toán
16
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 1 (trang 19): Mua 5m vải hết 230 000 đồng.
Toán:
Luyện tập
17
CV 3799: Điều chỉnh
Bài 1 (trang 19): Mua 12 quyển vở hết 72 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài 2 (trang 19): Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 108 000 đồng. Hỏi bạn Hà mua 8 cái bút như vậy hết bao nhiêu tiền?
Bài 4 (trang 20): Một người làm trong 2 ngày được trả 360000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu làm trong 5 ngày thì người đó được trả bao nhiêu tiền?
Toán:
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)
18
Toán:
Luyện tập
19
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 1 (trang 21): Một người mua 25 quyển vở, giá 6000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền đó nếu mua vở với giá 3000 đồng một quyển thì người đó mua được bao nhiêu quyển vở.
Bài 2 (trang 21): Bình quân thu nhập hằng tháng là 5 000 000 đồng mỗi người.
Toán:
Luyện tập chung (tr. 22)
20
5
Toán:
Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
21
Không làm phần b - Bài tập 2 và BT4
Toán:
Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
22
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
23
Không làm BT2
Toán:
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
24
Bài 3 : Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
Toán:
Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (tr. 27)
25
Không làm bài tập 3.
6
Toán:
Luyện tập (tr. 28)
26
Bài tập 1 phần a, b không làm 2 só đo cuối. Bài tập 3 không làm cột 2.
Toán:
Héc-ta
27
Bài tập 1 phần a, b không làm cột 2. Không làm BT3,4
Toán:
Luyện tập
28
Không làm phần c - BT1; BT4
Toán:
Luyện tập chung
29
Không làm BT3, BT4
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 31)
30
Không làm phần c,d - BT1; BT3
7
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 32)
31
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu:
Bài 4 (trang 32): Trước đây mua 4m vải phải trả 480000đồng. Hiện nay giá bán mỗi mét vải đã giảm 20000đồng. Hỏi với 480000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu mét vải như thế?
Bài 4(Trang32)
Điều chỉnh giá phù hợp thực tế hiện nay theo CV 405
Chương II: Số thập phân, các phép tính với số thập phân
Toán:
Khái niệm số thập phân
32
Không làm BT3
Toán:
Khái niệm số thập phân (tt)
33
Không làm BT3
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
34
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
35
Không làm BT4
8
Toán:
Số thập phân bằng nhau
36
Không làm BT3
Toán:
So sánh số thập phân
37
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
38
Không làm phần b - BT4
Toán:
Luyện tập chung
39
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân
40
9
Toán:
Luyện tập (tr. 48)
41
Không làm phần b,d - BT4
Toán:
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
42
Không làm phần b - BT2
Toán:
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
43
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập chung.
44
Không làm BT4
Toán:
Luyện tập chung (tt)
45
Không làm bài 2,5
10
Toán:
Luyện tập chung.
46
Toán:
Kiểm tra giữa kì I.
47
Toán:
Cộng hai số thập phân.
48
Toán:
Luyện tập.
49
Toán:
Tổng nhiều số thập phân.
50
11
Toán:
Luyện tập.
51
Toán:
Trừ hai số thập phân.
52
Không làm phần c - BT1,BT2
Toán:
Luyện tập.
53
Không làm phần b,d - BT1, bỏ BT3 , phần b - BT4
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 55)
54
Không làm BT4, BT5
Toán:
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
55
Không làm BT2
12
Toán:
Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; …
56
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập.
57
Không làm phần b - BT1 và phần c,d - BT2, và BT4
Toán:
Nhân một số thập phân với một số thập phân. (tr. 58)
58
CV 3799: Tập trung dạy cách nhân số thập phân với số thập phân; lựa chọn, điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng a,b và 0,ab.
Toán:
Luyện tập. (tr. 60)
59
Không làm BT2, BT3
Toán:
Luyện tập (tt) (tr. 61)
60
Không làm BT3
13
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 61)
61
Điều chỉnh ngữ liệu:
Bài 3 (trang 62): Mua 5kg đường phải trả 90 000 đồng. Hỏi mua 3,5kg đường cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền?
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 62)
62
Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 4 (trang 62): Mua 4m vải phải trả 180 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Không làm phần a - BT3
Toán:
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
63
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập.
64
Không làm BT2, BT4
Toán:
Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000;...
65
Không làm phần c,d - BT3
14
Toán:
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân.
66
Không làm phần b - BT1 và BT3
Toán:
Luyện tập.
67
Không làm BT2
Toán:
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
68
Không làm BT2
Toán:
Luyện tập.
69
Không làm BT4,
Toán:
Chia một số thập phân cho một số thập phân. (tr. 71)
70
CV 3799: Tập trung dạy cách chia số thập phân cho số thập phân, lựa chọn, điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một số cho số thập phân có không quá hai chữ số khác không ở dạng a,b và 0,ab
15
Toán:
Luyện tập. (tr. 72)
71
Không làm phần d - BT1, phần b,c - BT2 và BT4
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 72)
72
Không làm phần d - BT1, phần cột 2 - BT2 phần b,d BT4; bỏ BT3
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 73)
73
CV 3799: Bài 1 phần d điều chỉnh: 3 : 6,25 thành 3 : 0,48
Toán:
Tỉ số phần trăm.
74
Không làm BT3
Toán:
Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
75
CV 3799: Tập trung hướng dẫn HS cách tính
PHOØNG GIAÙO DUÏC & ÑAØO TAÏO ÑOÀNG XUAÂN
TRÖÔØNG TIEÅU HOÏC XUAÂN LAÕNH 1
----------------
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT –GDTH ngày 07/06/2021 của bộ GDĐT
Căn cứ Công văn số 3799/BGDĐT –GDTH ngày 01/09/2021 của bộ GDĐT
PHÒNG GD ĐỒNG XUÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÃNH 1
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5
Năm học: 2022 – 2023.
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BGDĐT ngày 28/09/2016 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định đánh giá học sinh Tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn 3799/BGDĐT- GDTH ngày 01 tháng 09 năm 2021 của Bộ Giáo dục & Đào tạo về việc thực hiện kế hoạch giáo dục lớp 5 đáp ứng yêu cầu chương trình GDPT 2018;
Căn cứ kế hoạch số ……/KH-TTHXL1 ngày …. tháng …. năm 2022 của Trường tiểu học Xuân Lãnh 1 về việc lập kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2022 - 2023.
Căn cứ vào kết quả đạt được từ năm học 2021 - 2022 và tình hình thực tế của tổ trong năm học 2022 - 2023.
Tổ 5 xây dựng Kế hoạch Giáo dục của tổ trong năm học 2022 - 2023 như sau:
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý
* Về đội ngũ: Toàn trường hiện có …/… nữ cán bộ giáo viên và nhân viên.
Chia ra:
-CBQL: 01/01 nữ ( ĐHSP TH: 01/1nữ;)
-GV: …./… nữ (ĐHSP TH: …/…. nữ; CĐSPTH: …./…. nữ)
-CNV: …./…. nữ (ĐH: /…..nữ;)
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:
1. Môn học, hoạt động giáo dục môn Tiếng Việt 5
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Việt Nam – Tổ quốc em
Việt Nam – Tổ quốc em
Việt Nam – Tổ quốc em
Tập đọc:
Thư gửi các học sinh
1
HS tự học thuộc lòng ở nhà.
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
2
Không hỏi câu hỏi 2, THBVMT
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
(Nghe-viết): Việt Nam thân yêu
1
Kể chuyện:
Lý Tự Trọng
1
TLV:
Từ đồng nghĩa
1
THBVMT
TLV:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2
THBVMT
LTVC:
Từ đồng nghĩa
1
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2
2
Tập đọc:
Nghìn năm văn hiến
3
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Sắc màu em yêu
4
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép HD học sinh nhận biết công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ; Liên kết, so sánh, kết nối: Em nêu cảm nghĩ của em về bài thơ “Sắc màu em yêu”.
Chính tả:
(Nghe viết): Lương Ngọc Quyến
2
Giảm bớt các tiếng có vần giống nhau ở BT2
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
2
TLV:
Luyện tập tả cảnh
3
THBVMT
TLV:
Luyện tập làm báo cáo thống kê
4
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Tổ Quốc
3
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
4
3
Tập đọc:
Lòng dân (phần 1)
5
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài, nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại.
Liên môn: Tiết 1: Luyện đọc ( Phần 1 + phần 2), tìm hiểu bài ( Phần 1)
Tập đọc:
Lòng dân (phần 2)
6
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài, nhân vật trong văn bản kịch và lời thoại.
Liên môn: Tiết 2: Tìm hiểu bài( Phần 2) luyện đọc phân vai nhân vật.
Chính tả:
Nhớ viết): Thư gửi các học sinh
3
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
3
TLV:
Luyện tập tả cảnh
5
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
6
THBVMT
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
5
LTVC:
Luyện tập về từ đồng nghĩa
6
4
Cánh chim hòa bình
Cánh chim hòa bình
Cánh chim hòa bình
Tập đọc:
Những con sếu bằng giấy
7
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; Liên kết, so sánh, kết nối: Hãy tưởng tưởng em được đến thăm nước Nhật, đứng trước tượng đài Xa-xa-cô, em muốn nói gì với Xa-xa-cô để tỏ tinh thần đoàn kết của trẻ em khắp năm châu và khát vọng thế giới được sống cuộc sống hòa bình?
Tập đọc:
Bài ca về trái đất
8
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
Nghe- viết: Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
4
Kể chuyện:
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
4
- GV liên hệ: Giặc Mĩ không chỉ giết hại trẻ em, cụ già ở Mĩ Lai mà còn tàn sát, hủy diệt cả môi trường sống của can người ( thiêu cháy nhà của, ruộng vườn, giết hại gia súc,...
TLV:
Luyện tập tả cảnh
7
TLV:
Tả cảnh (Kiểm tra viết)
8
LTVC:
Từ trái nghĩa
7
LTVC:
Luyện tập về từ trái nghĩa
8
5
Tập đọc:
Một chuyên gia máy xúc
9
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Tập đọc:
Ê-mi-li, con…
10
CV3799: HS nghe ghi lại ý chính của bài tập đọc.
Chính tả:
(Nghe viết): Một chuyên gia máy xúc
5
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
5
TLV:
Luyện tập làm báo cáo thống kê
9
TLV:
Trả bài văn tả cảnh
10
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hòa bình
9
LTVC:
Từ đồng âm
10
6
Tập đọc:
Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai
11
Không hỏi câu 3.
Tập đọc:
Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
12
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…
6
Kể chuyện:
Ôn kể chuyện đã nghe, đã đọc
( Tuần 5)
6
Thay bài : Kể chuyện được chứng kiến tham gia:
TLV:
Luyện tập làm đơn
11
TLV:
Luyện tập tả cảnh
12
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
11
LTVC:
Ôn mở rộng vốn từ Hữu nghị - hợp tác
12
Thay bài Dùng từ đồng âm để chơi chữ ( trang 61, tập 1)
7
Con người với thiên nhiên
Con người với thiên nhiên
Con người với thiên nhiên
Tập đọc:
Những người bạn tốt
13
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép kiến thức câu chuyện có thật câu chuyện tưởng tượng, nhân vật trong truyện.
Tập đọc:
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
14
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép kiến thức về hình ảnh trong thơ.
Chính tả:
(Nghe viết): Dòng kinh quê hương
7
THBVMT
Kể chuyện:
Cây cỏ nước Nam
7
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
13
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
14
THBVMT
LTVC:
Từ nhiều nghĩa
13
LTVC:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
14
8
Tập đọc:
Kì diệu rừng xanh
15
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc:
Trước cổng trời
16
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Giảng về hình ảnh trong thơ
Chính tả:
(Nghe viết): Kì diệu rừng xanh
8
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
8
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả cảnh
15
TLV:
Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)
16
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
15
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
16
9
Tập đọc:
Cái gì quí nhất
17
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc
Đất Cà Mau
18
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
Nhớ –viết: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
9
Kể chuyện:
Ôn kể chuyện đã nghe, đã đọc
( Tuần 8)
9
Thay bài: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia:
TLV:
Luyện tập thuyết trình, tranh luận
17
THBVMT
TLV:
Luyện tập thuyết trình,tranh luận
18
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
17
THBVMT
LTVC:
Đại từ
18
10
Ôn tập giữa học kì I
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 1
19
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 2
20
Chính tả:
Ôn tập: Tiết 3 Chính tả: Nghe – viết (Nỗi niềm giữ nước giữ rừng)
10
Kể chuyện:
Ôn tập: Tiết 4
10
TLV:
Ôn tập: Tiết 5
19
TLV:
Tiết 8: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần Tập làm văn)
20
LTVC:
Ôn tập: Tiết 6
19
LTVC:
Tiết 7: Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và Luyện từ và câu.
20
11
Giữ lấy màu xanh
Giữ lấy màu xanh
Giữ lấy màu xanh
Tập đọc:
Chuyện một khu vườn nhỏ.
21
Tập đọc:
Ôn: Chuyện một khu vườn nhỏ
22
Thay bài: Tiếng vọng
Chính tả:
Nghe – viết: Luật Bảo vệ môi trường.
11
THBVMT
Kể chuyện:
Người đi săn và con nai.
11
THBVMT
TLV:
Trả bài văn tả cảnh.
21
TLV:
Luyện tập làm đơn.
22
LTVC:
Đại từ xưng hô.
21
LTVC:
Quan hệ từ.
22
12
Tập đọc:
Mùa thảo quả.
23
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Tập đọc:
Hành trình của bầy ong.
24
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài;
Chính tả:
Nghe viết: Mùa thảo quả.
12
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
12
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
TLV:
Cấu tạo của một bài văn tả người.
23
TLV:
Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).
24
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
23
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về quan hệ từ.
24
THBVMT
13
Tập đọc:
Người gác rừng tí hon
25
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
Tập đọc:
Trồng rừng ngập mặn.
26
THBVMT
CV 3799: bổ sung kĩ năng đọc mở rộng
Chính tả:
Nghe – viết: Hành trình của bầy ong.
13
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
13
THBVMT
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình).
25
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả ngoại hình).
26
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.
25
THBVMT
LTVC:
Luyện tập về quan hệ từ.
26
14
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Vì hạnh phúc con người
Tập đọc:
Chuỗi ngọc lam.
27
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Kể tiếp kết thúc câu chuyện Chuỗi ngọc lam
Tập đọc:
Hạt gạo làng ta.
28
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài; lồng ghép HD học sinh nhận biết công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ; lồng ghép kiến thức về hình ảnh trong thơ.
Chính tả:
Nghe – viết: Chuỗi ngọc lam.
14
Kể chuyện:
Pa-xtơ và em bé.
14
TLV:
Làm biên bản cuộc họp.
27
TLV:
Luyện tập làm biên bản cuộc họp.
28
LTVC:
Ôn tập về từ loại.
27
LTVC:
Ôn tập về từ loại.
28
15
Tập đọc:
Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
29
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
*GDĐĐ HCM: GD về công lao của Bác với đất nước và tình cảm của nhân dân với Bác
Tập đọc:
Vễ ngôi nhà đang xây.
30
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài. Giảng thêm cho HS về hình ảnh trong thơ
Chính tả:
Nghe viết: Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
15
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
15
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả hoạt động).
29
TLV:
Luyện tập tả người: (Tả hoat động).
30
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Hạnh phúc.
29
LTVC:
Tổng kết vốn từ.
30
16
Tập đọc:
Thầy thuốc như mẹ hiền
31
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Thầy cúng đi bệnh viện
32
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây
16
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
16
.
TLV:
Tả người: Kiểm tra viết
31
TLV:
Ôn tập tả người
32
Thay bài : Làm biên bản một vụ việc
LTVC:
Tổng kết vốn từ
31
LTVC:
Tổng kết vốn từ
32
17
Tập đọc:
Ngu Công xã Trịnh Tường
33
THBVMT
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Ca dao về lao động sản xuất
34
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Chính tả:
Nghe-viết: Người mẹ của 51 đứa con
17
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
17
THBVMT
TLV:
Ôn tập về viết đơn
33
TLV:
Trả bài văn tả người
34
LTVC:
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
33
LTVC:
Ôn tập về câu
34
18
Ôn tập cuối học kì I
Tập đọc:
Ôn tập: tiết 1
35
Tập đọc:
Ôn tập: tiết 2
36
Chính tả:
Ôn tập: tiết 3
18
Kể chuyện:
Ôn tập: tiết 4
18
TLV:
Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)
35
TLV:
Kiểm tra học kì 1 (KTviết)
36
LTVC:
Ôn tập: tiết 5
35
LTVC:
Ôn tập: tiết 6
36
19
Người công dân
Người công dân
Người công dân
Tập đọc:
Người công dân số Một
37
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Tập đọc:
Người công dân số Một (tt)
38
Chính tả:
Nghe viết: Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực
19
Kể chuyện:
Chiếc đồng hồ
19
TLV:
Luyện tập tả người: dựng đoạn mở bài
37
TLV:
Luyện tập tả người: dựng đoạn kết bài
38
LTVC:
Câu ghép
37
LTVC:
Cách nối các vế câu ghép
38
20
Tập đọc:
Thái sư Trần Thủ Độ
39
CV 3799: HS nghe ghi nội dung chính của bài.
Giới thiệu thêm kiến thức về câu chuyện, chi tiết truyện, thời gian, địa điểm, lời thoại, nhân vật…
Tập đọc:
Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng
40
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Cánh cam lạc mẹ
20
THBVMT
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
20
TLV:
Tả người: Kiểm tra viết
39
Ra đề phù hợp với địa phương
TLV:
Lập chương trình hoạt động
40
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Công dân
39
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
40
21
Tập đọc:
Trí dũng song toàn
41
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Tiếng rao đêm
42
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Trí dũng song toàn
21
CV: 3799 Điều chỉnh nghe viết thành nghe ghi. Yêu cầu khi viết phải viết hoa tên người để thể hiện sự tôn kính.
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
21
TLV:
Lập chương trình hoạt động
41
TLV:
Trả bài văn tả người
42
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Công dân
41
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
42
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, BT3,4
22
Vì cuộc sống thanh bình
Vì cuộc sống thanh bình
Vì cuộc sống thanh bình
Tập đọc:
Lập làng giữ biển
43
THBVMT
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Cao Bằng
44
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.Nhận biết và nêu được công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ nhằm nhấn mạnh vẻ đẹp của cảnh sắc thiên nhiên và con người Cao Bằng.
Chính tả:
Nghe viết: Hà Nội
22
THBVMT
Kể chuyện:
Ông Nguyễn Khoa Đăng
22
TLV:
Ôn tập văn kể chuyện
43
CV 3799: Chú trọng yêu cầu viết bài văn kể chuyện theo hướng phát huy tính tưởng tượng một cách phù hợp.
VD: Viết thêm kết bài cho câu chuyện Ai giỏi nhất?
TLV:
Kể chuyện (Kiểm tra viết)
44
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
43
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, BT2,3
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
44
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, luyện tập
23
Tập đọc:
45
Tập đọc:
Phân xử tài tình
45
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc
Chú đi tuần
46
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài. Không hỏi câu hỏi 2
Chính tả:
Nhớ-viết: Cao Bằng
23
THBVMT
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
23
TLV:
Lập chương trình hoạt động
45
TLV:
Trả bài văn kể chuyện
46
LTVC:
Ôn nối các vế câu ghép bằng QHT
45
Thay bài MRVT Trật tự - An ninh
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
46
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ, ...
24
Tập đọc:
Luật tục xưa của người Ê-đê
47
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Hộp thư mật
48
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe-viết: Núi non hùng vĩ
24
THBVMT
CV 3799: Điều chỉnh thành chính tả nghe - ghi. Cho học sinh nghe giảng và ghi chép lại 1 số ý quan trọng về nội dung và nghệ thuật của bài văn.
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
24
Không dạy. Thay thế bằng Luyện kể lại chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng
TLV:
Ôn tập về tả đồ vật
47
TLV:
Ôn tập về tả đồ vật
48
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh
47
Bỏ bài 2,3.
LTVC:
Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
48
25
Nhớ nguồn
Nhớ nguồn
Nhớ nguồn
Tập đọc:
Phong cảnh đền Hùng
49
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Cửa song
50
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
THBVMT
Chính tả:
Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người
25
Kể chuyện:
Vì muôn dân
25
TLV:
Tả đồ vật: Kiểm tra viết
49
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
50
Chon nội dung phù hợp
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
49
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
50
26
Tập đọc:
Nghĩa thầy trò
51
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Tập đọc:
Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
52
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe-ghi: Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
26
Lồng ghép: Nhận biết công dụng của dấu gạch nối.CV405
CV 3799: Bổ sung thêm kiến thức về dấu gạch nối: Nhận biết được công dụng của dấu gạch nối (Nối các tiếng trong các từ mượn gồm nhiều tiếng) qua bài tập 1 và 2.
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
26
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
51
TLV:
Trả bài văn tả đồ vật
52
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Truyền Thống
51
Không làm BT1
LTVC:
Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
52
Không làm BT3
27
Tập đọc:
Tranh làng Hồ
53
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Sửa câu 1: Kể tên một số bức tranh làng Hồ mà em biết.
Tập đọc:
Đất nước
54
Giới thiệu biện pháp điệp từ, điệp ngữ. CV 405
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
* Thay đổi câu hỏi như sau: Câu hỏi 1: Những ngày thu đẹp và buồn được tả trong khổ thơ nào? Câu hỏi 2: Nêu mọt hình ảnh đẹp và vui vẻ về mùa thu mới trong khổ thơ thứ ba. Câu hỏi 3: Nêu một, hai câu thơ nói lên long tự hào về đất nước tự do, về truyền thống bất khuất của dân tộc trong khổ thơ thứ tư và thứ năm. * HS nhận biết về công dụng của biện pháp điệp từ, điệp ngữ, hình ảnh trong thơ nhằm nhấn mạnh lòng tự hào, truyền thống bất khuất của dân tộc Việt.
Chính tả:
Nhớ - viết: Cửa sông
27
CV 3799: Thay đổi : Nhớ - viết 4 khổ thơ cuối thành hai khổ thơ cuối, bổ sung yêu cầu nghe- ghi: Cho học sinh trao đổi một số nét cơ bản về nội dung chính và nghệ thuật của hai khổ thơ, nghe giáo viên giảng rồi ghi lại ý chính vào vở.
Cho HS nghe bình giảng về khổ cuối và ghi chép lại một số ý quan trọng về đoạn thơ vừa chép.CV405
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
27
TLV:
Ôn tập tả cây cối
53
CV 3799: Điều chỉnh thay bài tập 2 thành Hãy tưởng tượng cuộc trò chuyện của các loài cây trong khu vườn. Viết đoạn văn kể về cuộc trò chuyện đó.
TLV:
Tả cây cối (Kiểm tra viết)
54
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
53
GV nêu nghĩa của một câu tục ngữ và yêu cầu HS ghi lại ý nghĩa của câu tục ngữ. CV405
LTVC:
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
54
28
Ôn tập giữa học kì II
Tập đọc:
Ôn tập (Tiết 1)
55
CV 3799: Bổ sung thêm đọc mở rộng vào phần 1: Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu và đọc một câu chuyên trên internet hoặc báo về truyền thống uống nước nhớ nguồn của nhân dân ta, ghi lại nội dung chính của câu chuyện đó.
Tập đọc:
Ôn tập (Tiết 2)
56
Chính tả:
Ôn tập (Tiết 3)
28
Kể chuyện:
Ôn tập (Tiết 4)
28
TLV:
Ôn tập (Tiết 5)
55
TLV:
Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)
56
LTVC:
Ôn tập ( tiết 6)
55
LTVC:
Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)
56
29
Nam và nữ
Nam và nữ
Nam và nữ
Tập đọc:
Một vụ đắm tàu
57
Thay một kết thúc vui cho câu chuyện
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Bỏ câu hỏi 4; thay bằng hướng dẫn học sinh viết đoạn văn kết thúc vui cho câu chuyện (viết đoạn văn kể chuyện theo hướng phát huy tính tưởng tượng).
Tập đọc:
Con gái
58
Viết đoạn văn nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
* Bỏ câu hỏi 4; thay bằng yêu cầu học sinh viết đoạn văn nêu suy nghĩ của mình: Đặt mình vào vai Mơ, nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
Chính tả:
Nhớ - viết: Đất nước
29
CV 3799: Thay thế: Nhớ viết 3 khổ thơ cuối thành 2 khổ thơ cuối; cho học sinh trao đổi một số nét cơ bản về nội dung chính và nghệ thuật của hai khổ thơ, nghe giáo viên giảng rồi ghi lại ý chính vào vở.
Kể chuyện:
Lớp trưởng lớp tôi
29
TLV:
Tập viết đoạn đối thoại
57
TLV:
Trả bài văn tả cây cối
58
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
57
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu chấm, chấm hỏi, chấm than miêu tả cây cối. CV 405
CV 3799: Thay thế bài tập 3 thành yêu cầu viết lại cuộc hội thoại giữa em với bạn về một bộ phim hoạt hình hoặc một câu chuyện đang được nhiều người yêu thích trong đó có sử dụng dấu chấm, dấu hỏi hoặc dấu chấm than.
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
58
CV 3799: Bỏ bài tập 2. Dạy bài 1, bài 3, đến bài tập thay thế bài 2: Viết đoạn văn tả ngôi trường có sử dụng dấu câu vừa ôn tập.
30
Tập đọc:
Ôn bài Con gái
59
Thay Thuần phục sư tử
CV3799: Không dạy. Thay thế bằng tiết đọc sách mở rộng trong thư viện, học sinh ghi chép được vắn tắt chi tiết quan trọng về nhân vật, thời gian, sự kiện lịch sử vào vở ghi đầu bài.
Tập đọc:
Tà áo dài Việt Nam
60
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe – ghi: Cô gái tương lai
30
CV3799: Không viết chính tả. Viết một kết thúc vui cho câu chuyện Một vụ đắm tàu hoặc đặt mình vào vai Mơ nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái.
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
31
CV 3799: Yêu cầu học sinh về nhà vào ngày cuối tuần tìm thêm trên mạng Internet câu chuyện nói về những nữ anh hùng hoặc những người phụ nữ có tài, ghi chép lại những thông tin quan trọng về nhân vật và giải thích lí do vì sao yêu thích nhân vật đó vào vở.
TLV:
Ôn tập về tả con vật
59
TLV:
Tả con vật (Kiểm tra viết)
60
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
59
Không làm BT3
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)
60
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy miêu tả con vật em yêu thích. CV405
31
Tập đọc:
Công việc đầu tiên
61
Tập đọc:
Bầm ơi
62
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Chính tả:
Nghe viết: Tà áo dài Việt Nam
31
Kể chuyện:
Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia
31
Một số sách, truyện, bài báo, sách Truyện đọc lớp 5, …
TLV:
Ôn tập tả cảnh
61
TLV:
Ôn tập về tả cảnh
62
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
61
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
62
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu phẩy miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em. CV405
32
Những chủ nhân tương lai
Những chủ nhân tương lai
Những chủ nhân tương lai
Tập đọc:
Út Vịnh
63
Tập đọc:
Những cánh buồm
64
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Sửa câu hỏi 1 thành: Tìm những hình ảnh gợi tả cảnh hai cha con dạo trên bãi biển
Chính tả:
Nhớ viết: Bầm ơi
32
Kể chuyện:
Nhà vô địch
32
TLV:
Trả bài văn tả con vật
63
TLV:
Tả cảnh: Kiểm tra viết
64
LTVC:
Ôn tập về dấu câu: (Dấu phẩy) (tt)
63
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu hai chấm miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em.
CV405
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)
64
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu hai chấm miêu tả cảnh đẹp ở quê hương em (CV3799)
33
Tập đọc:
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em
65
Tập đọc:
Sang năm con lên bảy
66
Chính tả:
Nghe viết: Trong lời mẹ hát
33
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
33
TLV:
Ôn tập về tả người
65
TLV:
Tả người (Kiểm tra viết)
66
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
65
Không làm BT3
CV 3799: Sửa câu hỏi ở bài 1: Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào? Chọn ý đúng nhất.
LTVC:
Ôn tập về dấu câu
66
Bài 3: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu ngoặc kép tả thầy (cô ) giáo của em. CV405
34
Tập đọc:
Lớp học trên đường
67
CV 3799: 1. Đặt mình vào vai Rê mi, nêu suy nghĩ về quyền học tập của trẻ em; 2. Xung quanh em có ai gặp hoàn cảnh như Rê mi không? Em có cảm nghĩ gì về những bạn có hoàn cảnh đó)
Tập đọc:
Nếu trái đất thiếu trẻ em
68
CV 3799: Cho HS nghe ghi ND chính của bài.
Khi giảng nội dung câu hỏi 1, lồng ghép giới thiệu cách viết hoa danh từ chung (từ Anh) thể hiện sự tôn kính.
Chính tả:
Nhớ viết: Sang năm con lên bảy
34
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
34
TLV:
Trả bài văn tả cảnh
67
TLV:
Trả bài văn tả người
68
Cv 3799: Không dạy. Thay thế bằng tiết dạy theo chủ đề cùng bài tập đọc: Lớp học trên đường: Viết đoạn văn nêu suy nghĩ của em về nhân vật cậu bé Rê – Mi hoặc cụ Vi- ta-li. (yêu cầu học sinh viết đoạn văn biểu cảm- bộc lộ tình cảm, cảm xúc trong bài văn kể chuyện).
LTVC:
Ôn tập về dấu cấu dấu ngoặc kép
67
Thay bài Quyền và bổn phận
LTVC:
Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
68
Bài 2: Điều chỉnh thành yêu cầu bài tập: Viết đoạn văn có sử dụng dấu gạch ngang miêu tả một người bạn học. CV405
35
Ôn tập cuối học kì II
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 1
69
Tập đọc:
Ôn tập: Tiết 2
70
Chính tả:
Ôn tập: Tiết 3 Chính tả: Nghe - viết (Trẻ con ở Sơn Mỹ)
35
Kể chuyện:
Ôn tập: Tiết 4
35
TLV:
Ôn tập: Tiết 5
69
TLV:
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)
70
LTVC:
Ôn tập: Tiết 6
69
LTVC:
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu)
70
2. Môn học, hoạt động giáo dục môn Toán lớp 5
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Chương I: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán lên quan đấn tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
1
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức phần thi Ai nhanh ai đúng. GV đọc số: 18 705; 82 109; 25 810; 32 678. HS thi nhanh viết số và cho biết giá trị của chữ số 8
Toán:
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
2
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức trò chơi Truyền điện.
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số
3
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức trò chơi: Hộp quà bí mật. Bên trong hộp quà có chứa các phép so sánh với số tự nhiên.
Toán:
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
4
CV 3799: Lồng ghép ôn tập về số tự nhiên trong hoạt động khởi động: GV tổ chức phần thi Ai nhanh ai đúng. Không làm BT4
Toán:
Phân số thập phân
5
Không làm phần b, d - Bài tập 4.
2
Toán:
Luyện tập (tr. 9)
6
Toán:
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS
7
Không làm phần c - Bài tập 2.
Toán:
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai PS(tt)
8
Không làm Cột 3, 4 - BT1, phần c của BT2.
Toán:
Hỗn số
9
Toán:
Hỗn số (tt) (tr. 13)
10
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số
Thay thế yêu cầu Bài 2 + Bài 3: Chuyển các hỗn số thành phân số.
3
Toán:
Luyện tập (tr. 14)
11
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số
Thay thế yêu cầu Bài 3 trang 14: Chuyển các hỗn số thành phân số.
Toán:
Luyện tập chung (tr. 15)
12
Không làm : 2 hỗn số sau (BT2) và BT5
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 15)
13
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số (Bài 2 trang 16 giảm tải phần b).
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 16)
14
CV 3799: Giảm tải những bài tập cộng, trừ, nhân, chia hỗn số (Bài 1 trang 16 giảm tải phần b + d)
Toán:
Ôn tập về giải toán
15
Không làm BT2,3
4
Toán:
Ôn tập và bổ sung về giải toán
16
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 1 (trang 19): Mua 5m vải hết 230 000 đồng.
Toán:
Luyện tập
17
CV 3799: Điều chỉnh
Bài 1 (trang 19): Mua 12 quyển vở hết 72 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài 2 (trang 19): Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 108 000 đồng. Hỏi bạn Hà mua 8 cái bút như vậy hết bao nhiêu tiền?
Bài 4 (trang 20): Một người làm trong 2 ngày được trả 360000 đồng tiền công. Hỏi với mức trả công như thế, nếu làm trong 5 ngày thì người đó được trả bao nhiêu tiền?
Toán:
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)
18
Toán:
Luyện tập
19
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 1 (trang 21): Một người mua 25 quyển vở, giá 6000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền đó nếu mua vở với giá 3000 đồng một quyển thì người đó mua được bao nhiêu quyển vở.
Bài 2 (trang 21): Bình quân thu nhập hằng tháng là 5 000 000 đồng mỗi người.
Toán:
Luyện tập chung (tr. 22)
20
5
Toán:
Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
21
Không làm phần b - Bài tập 2 và BT4
Toán:
Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
22
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
23
Không làm BT2
Toán:
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
24
Bài 3 : Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
Toán:
Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (tr. 27)
25
Không làm bài tập 3.
6
Toán:
Luyện tập (tr. 28)
26
Bài tập 1 phần a, b không làm 2 só đo cuối. Bài tập 3 không làm cột 2.
Toán:
Héc-ta
27
Bài tập 1 phần a, b không làm cột 2. Không làm BT3,4
Toán:
Luyện tập
28
Không làm phần c - BT1; BT4
Toán:
Luyện tập chung
29
Không làm BT3, BT4
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 31)
30
Không làm phần c,d - BT1; BT3
7
Toán:
Luyện tập chung (tt) (tr. 32)
31
CV 3799: Điều chỉnh ngữ liệu:
Bài 4 (trang 32): Trước đây mua 4m vải phải trả 480000đồng. Hiện nay giá bán mỗi mét vải đã giảm 20000đồng. Hỏi với 480000 đồng, hiện nay có thể mua được bao nhiêu mét vải như thế?
Bài 4(Trang32)
Điều chỉnh giá phù hợp thực tế hiện nay theo CV 405
Chương II: Số thập phân, các phép tính với số thập phân
Toán:
Khái niệm số thập phân
32
Không làm BT3
Toán:
Khái niệm số thập phân (tt)
33
Không làm BT3
Toán:
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
34
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
35
Không làm BT4
8
Toán:
Số thập phân bằng nhau
36
Không làm BT3
Toán:
So sánh số thập phân
37
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập
38
Không làm phần b - BT4
Toán:
Luyện tập chung
39
Toán:
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân
40
9
Toán:
Luyện tập (tr. 48)
41
Không làm phần b,d - BT4
Toán:
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
42
Không làm phần b - BT2
Toán:
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
43
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập chung.
44
Không làm BT4
Toán:
Luyện tập chung (tt)
45
Không làm bài 2,5
10
Toán:
Luyện tập chung.
46
Toán:
Kiểm tra giữa kì I.
47
Toán:
Cộng hai số thập phân.
48
Toán:
Luyện tập.
49
Toán:
Tổng nhiều số thập phân.
50
11
Toán:
Luyện tập.
51
Toán:
Trừ hai số thập phân.
52
Không làm phần c - BT1,BT2
Toán:
Luyện tập.
53
Không làm phần b,d - BT1, bỏ BT3 , phần b - BT4
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 55)
54
Không làm BT4, BT5
Toán:
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
55
Không làm BT2
12
Toán:
Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; …
56
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập.
57
Không làm phần b - BT1 và phần c,d - BT2, và BT4
Toán:
Nhân một số thập phân với một số thập phân. (tr. 58)
58
CV 3799: Tập trung dạy cách nhân số thập phân với số thập phân; lựa chọn, điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng a,b và 0,ab.
Toán:
Luyện tập. (tr. 60)
59
Không làm BT2, BT3
Toán:
Luyện tập (tt) (tr. 61)
60
Không làm BT3
13
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 61)
61
Điều chỉnh ngữ liệu:
Bài 3 (trang 62): Mua 5kg đường phải trả 90 000 đồng. Hỏi mua 3,5kg đường cùng loại phải trả ít hơn bao nhiêu tiền?
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 62)
62
Điều chỉnh ngữ liệu
Bài 4 (trang 62): Mua 4m vải phải trả 180 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền? Không làm phần a - BT3
Toán:
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
63
Không làm BT3
Toán:
Luyện tập.
64
Không làm BT2, BT4
Toán:
Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000;...
65
Không làm phần c,d - BT3
14
Toán:
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân.
66
Không làm phần b - BT1 và BT3
Toán:
Luyện tập.
67
Không làm BT2
Toán:
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
68
Không làm BT2
Toán:
Luyện tập.
69
Không làm BT4,
Toán:
Chia một số thập phân cho một số thập phân. (tr. 71)
70
CV 3799: Tập trung dạy cách chia số thập phân cho số thập phân, lựa chọn, điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một số cho số thập phân có không quá hai chữ số khác không ở dạng a,b và 0,ab
15
Toán:
Luyện tập. (tr. 72)
71
Không làm phần d - BT1, phần b,c - BT2 và BT4
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 72)
72
Không làm phần d - BT1, phần cột 2 - BT2 phần b,d BT4; bỏ BT3
Toán:
Luyện tập chung. (tr. 73)
73
CV 3799: Bài 1 phần d điều chỉnh: 3 : 6,25 thành 3 : 0,48
Toán:
Tỉ số phần trăm.
74
Không làm BT3
Toán:
Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
75
CV 3799: Tập trung hướng dẫn HS cách tính
 








Các ý kiến mới nhất