PPCT sinh 6 chân trời sáng tạo ( KHTN dạy song song)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 22h:51' 14-08-2022
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hòa
Ngày gửi: 22h:51' 14-08-2022
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC KHTN 6 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ( Phân môn sinh học)
STT
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ 1
Mở đầu ( 7 tiết)
1
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
1
Tuần 1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
2
3
Bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN
2
Tuần 1
Tuần 2
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
4
5
6
7
Bài 3: Quy định an toàn trong phòng Thực hành. Giới thiệu 1 số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
4
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi họ
Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
Chủ đề 6. Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết)
8
9
10
11
12
Bài 17. Tế bào
5
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6
– Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào. – Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh. – Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. – Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
13
14
Bài 18. Thực hành quan sát tế bào sinh vật
2
Tuần 7
– Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dướikính lúp và kính hiển vi quang học.
15
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần 8
Chủ đề 7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
16
17
Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
2
Tuần 8
Tuần 9
– Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ. – Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
18
19
Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào
2
Tuần 9
Tuần 10
20
21
Bài 21. Thực hành quan sát sinh vật
2
Tuần 11
Tuần 12
– Thực hành: + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
22
Ôn tập chủ đề 7
1
Tuần 12
23
Thi giữa kì 1
Tuần 13
Chủ đề 8. Đa dạng thế giới sống (38 tiết)
24
25
26
27
Bài 22. Phân loại thế giới sống
4
Tuần 13
Tuần 14
Tuần 15
– Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
28
Bài 23. Thực hành xây dựng khoá lưỡng phân
1
Tuần 15
– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới. – Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
– Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. – Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
29
30
Bài 24. Virus
2
Tuần 16
– Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
– Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào).
– Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
– Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.
– Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn.
31
32
Bài 25. Vi khuẩn
2
Tuần 17
33
34
Bài 26. Thực hành quan sát vi khuẩn. Tìm hiểu các bước làm sữa chua
2
Tuần 18
– Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua, ...).
Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học.
35
Ôn tập cuối kì
Tuần 19
36
Thi cuối kì 1
Tuần 19
HỌC KỲ II
37
38
Bài 27: Nguyên sinh vật
2
Tuần 19
- Dựa vào hình thái nhận biết được một số đại diện nguyên sinh vật trong tự nhiên (vídụ: trùng roi, trùng giày, tảo lục đơn bào, tảosilic,...). Nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
-Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Trình bày được các biện pháp phòng chống bệnh
39
40
41
42
Bài 28: Nấm
4
Tuần 20, 21, 22
- Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm.
- Nêu được sự đa dạng của nấm. Phân biệt nấm đơn bào, nấm đa bào; nấm đảm, nấm túi; nấm ăn được, nấm độc.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và thực tiễn. Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.Trình bày được biện pháp phòng chống bệnh do nấm.
- Giải thích được một số khâu trong kĩ thuật trồng nấm.
43
44
45
46
47
Bài 29: Thựcvật
5
Tuần 23, 24,25
- Phân biệt được các nhóm thựcvật trong tựnhiên Rêu, Dương xỉ, Hạt trán, Hạt kín.
- Trình bày được vai trò của thựcvật trong tự nhiên và trong đời sống,...
- Trình bày được vai trò của thực vật với vấn để bảo vệ môit rường.
48
Bài 30: Thực hành phân loại thực vật
1
Tuần 25,26
-Phân loại được các mẫu vật và phân chia chúngvào các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học.
49
Ôn tập giữa kì II
1
Tuần 27
Hệ thống lại kiến thứcvề nguyên sinhvật, nấm, thựcvật.
Làm được các bài tập có liên quan.
50
Thi giữa kì II
1
Trình bày được các vấn đề đã học.
51
52
53
54
55
56
Bài 31: Động vật
6
Tuần 28, 29,30
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và động vật có xương sống. Lấy được vídụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp. Gọi được tên một số đại diện điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Độngvậtcóvú). Gọi được tên một sỗ đại diện điển hình của các nhóm.
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật có vú). Gọi được tên một sỗ đại diện điển hình của các nhóm.
57
Bài 32: Thực hành quan sátvà phân loại động vật ngoài thiên nhiên
1
Tuần 31
- Quan sát hoặc chụp ảnh được các động vật ngoài thiên nhiên.
- Thực hành kể tên, phân loại được một số động vật và phân chia chúng vào các nhóm theo các tiêu chí phân loại.
58
Ôn tập về độngvật
1
Tuần 31
Hệ thống lại các kiến thức về độngvật.
59
60
61
Bài 33: Đa dạng sinh học
3
Tuần 32,33
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn.
- Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
62
63
Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
2
Tuần 33,34
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
64
Ôn tập cuối kì II
1
Tuần 35
- Ôn tập lại nội dung của chương trình học kỳ 2.
- Giải quyết được một số bài tập liên quan.
STT
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Yêu cầu cần đạt
HỌC KÌ 1
Mở đầu ( 7 tiết)
1
Bài 1: Giới thiệu về KHTN
1
Tuần 1
– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên
– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
2
3
Bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN
2
Tuần 1
Tuần 2
– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
4
5
6
7
Bài 3: Quy định an toàn trong phòng Thực hành. Giới thiệu 1 số dụng cụ đo – Sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
4
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi họ
Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
Chủ đề 6. Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết)
8
9
10
11
12
Bài 17. Tế bào
5
Tuần 4
Tuần 5
Tuần 6
– Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào. – Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào. – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh. – Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống. – Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
13
14
Bài 18. Thực hành quan sát tế bào sinh vật
2
Tuần 7
– Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dướikính lúp và kính hiển vi quang học.
15
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần 8
Chủ đề 7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết)
16
17
Bài 19. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
2
Tuần 8
Tuần 9
– Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ. – Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
18
19
Bài 20. Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào
2
Tuần 9
Tuần 10
20
21
Bài 21. Thực hành quan sát sinh vật
2
Tuần 11
Tuần 12
– Thực hành: + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
22
Ôn tập chủ đề 7
1
Tuần 12
23
Thi giữa kì 1
Tuần 13
Chủ đề 8. Đa dạng thế giới sống (38 tiết)
24
25
26
27
Bài 22. Phân loại thế giới sống
4
Tuần 13
Tuần 14
Tuần 15
– Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
28
Bài 23. Thực hành xây dựng khoá lưỡng phân
1
Tuần 15
– Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới. – Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
– Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. – Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
29
30
Bài 24. Virus
2
Tuần 16
– Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn.
– Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào).
– Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
– Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra.
– Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus và vi khuẩn trong thực tiễn.
31
32
Bài 25. Vi khuẩn
2
Tuần 17
33
34
Bài 26. Thực hành quan sát vi khuẩn. Tìm hiểu các bước làm sữa chua
2
Tuần 18
– Vận dụng được hiểu biết về virus và vi khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua, ...).
Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học.
35
Ôn tập cuối kì
Tuần 19
36
Thi cuối kì 1
Tuần 19
HỌC KỲ II
37
38
Bài 27: Nguyên sinh vật
2
Tuần 19
- Dựa vào hình thái nhận biết được một số đại diện nguyên sinh vật trong tự nhiên (vídụ: trùng roi, trùng giày, tảo lục đơn bào, tảosilic,...). Nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
-Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Trình bày được các biện pháp phòng chống bệnh
39
40
41
42
Bài 28: Nấm
4
Tuần 20, 21, 22
- Quan sát và vẽ được một số đại diện nấm.
- Nêu được sự đa dạng của nấm. Phân biệt nấm đơn bào, nấm đa bào; nấm đảm, nấm túi; nấm ăn được, nấm độc.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và thực tiễn. Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.Trình bày được biện pháp phòng chống bệnh do nấm.
- Giải thích được một số khâu trong kĩ thuật trồng nấm.
43
44
45
46
47
Bài 29: Thựcvật
5
Tuần 23, 24,25
- Phân biệt được các nhóm thựcvật trong tựnhiên Rêu, Dương xỉ, Hạt trán, Hạt kín.
- Trình bày được vai trò của thựcvật trong tự nhiên và trong đời sống,...
- Trình bày được vai trò của thực vật với vấn để bảo vệ môit rường.
48
Bài 30: Thực hành phân loại thực vật
1
Tuần 25,26
-Phân loại được các mẫu vật và phân chia chúngvào các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học.
49
Ôn tập giữa kì II
1
Tuần 27
Hệ thống lại kiến thứcvề nguyên sinhvật, nấm, thựcvật.
Làm được các bài tập có liên quan.
50
Thi giữa kì II
1
Trình bày được các vấn đề đã học.
51
52
53
54
55
56
Bài 31: Động vật
6
Tuần 28, 29,30
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và động vật có xương sống. Lấy được vídụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống trong tự nhiên: Ruột khoang, Giun, Thân mềm, Chân khớp. Gọi được tên một số đại diện điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Độngvậtcóvú). Gọi được tên một sỗ đại diện điển hình của các nhóm.
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống trong tự nhiên: Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú (Động vật có vú). Gọi được tên một sỗ đại diện điển hình của các nhóm.
57
Bài 32: Thực hành quan sátvà phân loại động vật ngoài thiên nhiên
1
Tuần 31
- Quan sát hoặc chụp ảnh được các động vật ngoài thiên nhiên.
- Thực hành kể tên, phân loại được một số động vật và phân chia chúng vào các nhóm theo các tiêu chí phân loại.
58
Ôn tập về độngvật
1
Tuần 31
Hệ thống lại các kiến thức về độngvật.
59
60
61
Bài 33: Đa dạng sinh học
3
Tuần 32,33
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn.
- Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
62
63
Bài 34: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
2
Tuần 33,34
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
64
Ôn tập cuối kì II
1
Tuần 35
- Ôn tập lại nội dung của chương trình học kỳ 2.
- Giải quyết được một số bài tập liên quan.
 








Các ý kiến mới nhất