Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

phụ lục 3 KHTN 8 VNEN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 10h:42' 11-08-2022
Dung lượng: 196.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
TỔ: HÓA – SINH – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: Trần Kim Nhanh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 8
(Năm học 2022- 2023)
I. Kế hoạch dạy học

Tuần
Tiết (PPCT)
Tên Bài dạy
Hướng dẫn thực hiện (4)
Ghi chú ( Phân Môn;...


HỌC KÌ I


1
1
CHỦ ĐỀ 1 : MỞ ĐẦU MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bài 1. Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học trong nghiên cứu khoa học

Vật lí
1
2
Bài 1. Tìm hiểu về công việc của các nhà khoa học trong nghiên cứu khoa học

Hóa học
1
3, 4, 5
Bài 2. Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn Khoa học tự nhiên 8

Hóa học
2
6, 7, 8, 9
CHỦ ĐỀ 2 : KHÔNG KHÍ. NƯỚC
Bài 3. Oxygen. Không khí

Hóa học
2
10
CHỦ ĐỀ 6 : ÁP SUẤT. LỰC ĐẨY ÁC – SI – MÉT
Bài 16. Áp suất

Vật lí
3
11, 12
Bài 3. Oxygen. Không khí

Hóa học
3
13, 14
Bài 4. Hyđrogen. Nước

Hóa học
3
15
Bài 16. Áp suất

Vật lí
4
16, 17, 18, 19
Bài 4. Hyđrogen. Nước

Hóa học
4
20
Bài 16. Áp suất

Hóa học
5
21, 22, 23, 24
CHỦ ĐỀ 3 : DUNG DỊCH
Bài 5. Dung dịch

Hóa học
5
25
Bài 17. Lực đẩy Ác-si-mét và sự nổi

Vật lí
6
26, 27
Bài 5. Dung dịch

Hóa học
6
28, 29
CHỦ ĐỀ 9 : NÂNG CAO SỨC KHỎE TRONG TRƯỜNG HỌC
Bài 24. Tăng cường hoạt động thể lực

Sinh học
6
30
Bài 17. Lực đẩy Ác-si-mét và sự nổi

Vật lí
7
31, 32
Bài 24. Tăng cường hoạt động thể lực

Sinh học
7
33, 34
Bài 25. Cơ thể khỏe mạnh

Sinh học
7
35
Bài 17. Lực đẩy Ác-si-mét và sự nổi

Vật lí
8
36, 37
Bài 25. Cơ thể khỏe mạnh

Sinh học
8
38, 39
Bài 26. Phòng chống tật khúc xạ và cong vẹo cột sống

Sinh học
8
40
CHỦ ĐỀ 7 : CÔNG. CÔNG SUẤT VÀ CƠ NĂNG
Bài 18. Công cơ học. Công suất

Vật lí
9
41, 42
Bài 26. Phòng chống tật khúc xạ và cong vẹo cột sống

Sinh học
9
43, 44
Bài 27. Phòng chống tai nạn, thương tích

Sinh học
9
45
Bài 18. Công cơ học. Công suất

Vật lí
10
46
Ôn tập

Vật lí
10
47, 48
Ôn tập

Sinh – Hóa
10
49, 50
Đánh giá giữa học kỳ I

Chung
11
51, 52
Bài 27. Phòng chống tai nạn, thương tích

Sinh học
11
53, 54
CHỦ ĐỀ 10 : SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG
Bài 28. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Sinh học
11
55
Bài 18. Công cơ học. Công suất

Vật lí
12
56, 57, 58, 59
Bài 28. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Sinh học
12
60
Bài 19. Định luật về công

Vật lí
13
61, 62, 63, 64
Bài 29. Quần thể sinh vật

Sinh học
13
65
Bài 19. Định luật về công

Vật lí
14
66, 67, 68, 69
CHỦ ĐỀ 4 : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Bài 6. Oxide ( Oxit )

Vật lí
14
70
Bài 19. Định luật về công

Hóa học
15
71, 72
Bài 6. Oxide ( Oxit )

Hóa học
15
73, 74
Bài 7. Acid ( Axit )

Hóa học
15
75
Bài 20. Cơ năng

Vật lí
16
76, 77, 78, 79
Bài 7. Acid ( Axit )

Hóa học
16
80
Bài 20. Cơ năng

Vật lí
17
81, 82, 83, 84
Bài 8. Base ( Bazơ )

Hóa học
17
85
Ôn tập

Vật lí
18
86, 87, 88
Ôn tập

Sinh - Hóa
18
89, 90
Đánh giá cuối học kì I

Chung


HỌC KÌ II


19
91, 92
Bài 8. Base ( Bazơ )

Hóa học
19
93, 94
Bài 9. Muối

Hóa học
19
95
Bài 20. Cơ năng

Vật lí
20
96, 97, 98, 99
Bài 9. Muối

Hóa học
20
100
Bài 20. Cơ năng

Vật lí
21
101, 102, 103, 104
Bài 10. Phân bón hóa học

Hóa học
22
105
CHỦ ĐỀ 8 : NHIỆT VÀ TRUYỀN NHIỆT
Bài 21. Chuyển động phân tử và nhiệt độ. Nhiệt năng

Vật lí
22
106, 107, 108, 109
Bài 11. Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

Hóa học
22
110
Bài 21. Chuyển động phân tử và nhiệt độ. Nhiệt năng

Vật lí
23
111 , 112, 113, 114
CHỦ ĐỀ 10 : SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG
Bài 30. Quần xã sinh vật

Sinh học
23
115
Bài 21. Chuyển động phân tử và nhiệt độ. Nhiệt năng

Vật lí
24
116, 117, 118, 119
Bài 31. Hệ sinh thái

Sinh học
24
120
Bài 21. Chuyển động phân tử và nhiệt độ. Nhiệt năng

Vật lí
25
121, 122
Bài 31. Hệ sinh thái

Sinh học
25
123, 124
Bài 32. Bảo vệ môi trường sống và bảo tồn thiên nhiên hoang dã

Sinh học
25
125
Bài 22. Các hình thức truyền nhiệt

Vật lí
26
126, 127, 128, 129
Bài 32. Bảo vệ môi trường sống và bảo tồn thiên nhiên hoang dã

Sinh học
26
130
Bài 22. Các hình thức truyền nhiệt

Vật lí
27
131
Ôn tập

Vật lí
27
132, 133
Ôn tập

Sinh - Hóa
27
134,135
Đánh giá giữa học kì II

Chung
28
136, 137, 138
CHỦ ĐỀ 11 : MÔI TRƯỜNG VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Bài 33. Tài nguyên thiên nhiên

Sinh học
28
139
Bài 34. Biến đổi khí hậu, nguyên nhân và biểu hiện

Sinh học
28
140
Bài 22. Các hình thức truyền nhiệt

Vật lí
29
141, 142, 143, 144
Bài 34. Biến đổi khí hậu, nguyên nhân và biểu hiện

Sinh học
29
145
Bài 22. Các hình thức truyền nhiệt

Vật lí
30
146, 147, 148, 149
Bài 35. Tác động của biến đổi khí hậu

Sinh học
30
150
Bài 23. Phương trình cân bằng nhiệt

Vật lí
31
151, 152, 153, 154
Bài 36. Các biện pháp phòng, chống thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

Sinh học
31
155
Bài 23. Phương trình cân bằng nhiệt

Vật lí
32
156, 157, 158
CHỦ ĐỀ 5 : PHI KIM
Bài 12. Phi kim

Hóa học
32
159
Bài 13. Clo

Hóa học
32
160
Bài 23. Phương trình cân bằng nhiệt

Vật lí
33
161, 162
Bài 13. Clo

Hóa học
33
163, 164
Bài 14. Carbon ( cacbon ) và một số hợp chất của carbon ( cacbon )

Hóa học
33
165
Bài 23. Phương trình cân bằng nhiệt

Vật lí
34
166, 167
Bài 14. Carbon ( cacbon ) và một số hợp chất của carbon ( cacbon )

Hóa học
34
168, 169
Bài 15. Silicon ( Silic ) và hợp chất của silicon ( silic ). Sơ lược về công nghiệp silicate ( silicat ).

Hóa học
34
170
Ôn tập

Vật lí
35
171, 172, 173
Ôn tập

Sinh – Hóa
35
174, 175
Đánh giá cuối học kì II

Chung

II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG




Phạm Kim Liên

Giục Tượng, ngày 05 tháng 08 năm 2022
GIÁO VIÊN



Trần Kim Nhanh























2. Kiểm tra, đánh giá định kì
Khối : 8
Bài KT,ĐG
Thời gian
Thời điểm (tuần, ngày/tháng/năm)
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá giữa HK I
90 phút
Tuần 10
1. Kiến thức :
- Chủ đề 1. Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
- Chủ đề 2. Không khí. Nước.
- Chủ đề 3. Dung dịch .
- Chủ đề 6. Áp suất. Lực đẩy Ác-si-mét.
- Chủ đề 9. Nâng cao sức khỏe trong trường học.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối HK I
90 phút
Tuần 18
1. Kiến thức :
- Chủ đề 1. Mở đầu môn Khoa học tự nhiên
- Chủ đề 2. Không khí. Nước.
- Chủ đề 3. Dung dịch .
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 6, 7 )
- Chủ đề 6. Áp suất. Lực đẩy Ác-si-mét.
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 18, 19 ).
- Chủ đề 9. Nâng cao sức khỏe trong trường học.
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 28, 29 )
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá giữa HK II
90 phút
Tuần 27
1. Kiến thức :
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 8, 9, 10, 11 )
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 20, 21 ).
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 30, 31, 32 )
- Chủ đề 11. Môi trường và biến đổi khí hậu ( Bài 33 )
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối HK II
90 phút
Tuần 35
1. Kiến thức :
- Chủ đề 4. Các loại hợp chất vô cơ ( Bài 8, 9, 10, 11 )
- Chủ đề 5. Phi kim
- Chủ đề 7. Công. Công suất và cơ năng ( Bài Bài 20, 21 ).
- Chủ đề 8. Nhiệt và truyền nhiệt
- Chủ đề 10. Sinh vật với môi trường sống ( Bài 30, 31, 32 )
- Chủ đề 11. Môi trường và biến đổi khí hậu
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
 
Gửi ý kiến