Kiểm tra giữa kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp
Ngày gửi: 15h:32' 10-03-2022
Dung lượng: 313.9 KB
Số lượt tải: 371
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiệp
Ngày gửi: 15h:32' 10-03-2022
Dung lượng: 313.9 KB
Số lượt tải: 371
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM -TỰ LUẬN
PHÒNG GDĐT …………….
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
TN:TL=4:6
Mức độ
Mạch
Kiến thức
Mức 1
(Nhận biết)
Mức 2:
(Thông hiểu)
Mức 3
(Vận dụng)
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1.
Chương VI
Phân số.
- Nhận biết phân số, hỗn số, phân số bằng nhau.
- So sánh phân số,
nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0, phân số tối giản.
- Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để thực hiện các phép tính
Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.
Vận dụng kiến thức về phân số tối giản để chứng minh 1 phân số là tối giản
Số câu
4
1
2
1
8
Số điểm
1,0
1,5
0,5
1,0
4,0
Câu số
Câu 1;2;3;4
Bài 1 a,b,c
Câu 5;6
Bài 4
Thành tố NL
1;2:3: GQVĐ
4: TD
1a,1b: GQVĐ
1c:TD
5:GQVĐ
6:TD
TD
Chủ đề 2:
Chương VII
Số thập phân
Nhận biết số thập phân âm; số đối của một số thập phân.
So sánh hai số thập phân.
Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng.
Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
Số câu
4
1
5
Số điểm
1,0
1,5
2,5
Câu số
7;8;9;10
Bài 2a,b
Thành tố NL
7;8: GQVĐ
9;10: TD
2a: TD
2b:GQVĐ
Chủ đề 3.
Chương VIII
Những hình hình học cơ bản
- Nhận biết điểm thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng.
Vẽ được trung điểm của 1 đoạn thẳng, tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu
4
2
1
7
Số điểm
1,0
0,5
2,0
3,5
Câu số
Câu 11;12;13;14
Câu 15;16
Bài 3a,b
Thành tố NL
11;12;13;14 GQVĐ
15;16:TD
3a:
GQVĐ
3b: TD
Tổng số câu
12
2
2
2
1
1
20
Tổng số điểm
3,0
4,0
2,0
1,0
10
Tỉ lệ %
30
40
20
10
100
TS câu
35.0
TN
20
TL
10
STT
CHỦ ĐỀ
SỐ TIẾT
NỘI DUNG KIỂM TRA
Số tiết
Tỷ lệ %
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận dụng
30
40.0
30.0
VDT
VDC
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Phân số
14
45
3.0
2.0
3.0
1.0
2.0
1.0
1
PHÒNG GDĐT …………….
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán - Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút.
TN:TL=4:6
Mức độ
Mạch
Kiến thức
Mức 1
(Nhận biết)
Mức 2:
(Thông hiểu)
Mức 3
(Vận dụng)
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1.
Chương VI
Phân số.
- Nhận biết phân số, hỗn số, phân số bằng nhau.
- So sánh phân số,
nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0, phân số tối giản.
- Vận dụng được qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để thực hiện các phép tính
Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.
Vận dụng kiến thức về phân số tối giản để chứng minh 1 phân số là tối giản
Số câu
4
1
2
1
8
Số điểm
1,0
1,5
0,5
1,0
4,0
Câu số
Câu 1;2;3;4
Bài 1 a,b,c
Câu 5;6
Bài 4
Thành tố NL
1;2:3: GQVĐ
4: TD
1a,1b: GQVĐ
1c:TD
5:GQVĐ
6:TD
TD
Chủ đề 2:
Chương VII
Số thập phân
Nhận biết số thập phân âm; số đối của một số thập phân.
So sánh hai số thập phân.
Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng.
Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
Số câu
4
1
5
Số điểm
1,0
1,5
2,5
Câu số
7;8;9;10
Bài 2a,b
Thành tố NL
7;8: GQVĐ
9;10: TD
2a: TD
2b:GQVĐ
Chủ đề 3.
Chương VIII
Những hình hình học cơ bản
- Nhận biết điểm thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng.
Vẽ được trung điểm của 1 đoạn thẳng, tính được độ dài đoạn thẳng
Số câu
4
2
1
7
Số điểm
1,0
0,5
2,0
3,5
Câu số
Câu 11;12;13;14
Câu 15;16
Bài 3a,b
Thành tố NL
11;12;13;14 GQVĐ
15;16:TD
3a:
GQVĐ
3b: TD
Tổng số câu
12
2
2
2
1
1
20
Tổng số điểm
3,0
4,0
2,0
1,0
10
Tỉ lệ %
30
40
20
10
100
TS câu
35.0
TN
20
TL
10
STT
CHỦ ĐỀ
SỐ TIẾT
NỘI DUNG KIỂM TRA
Số tiết
Tỷ lệ %
Nhận biết
Thông Hiểu
Vận dụng
30
40.0
30.0
VDT
VDC
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Phân số
14
45
3.0
2.0
3.0
1.0
2.0
1.0
1
 








Các ý kiến mới nhất