dai so 9 BT-DS9-C1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:25' 13-09-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:25' 13-09-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Chương
1
Bài 1
12
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Tóm tắt lý thuyết
Định nghĩa 1.
1. Căn bậc hai của số thực
là số
sao cho
.
- Mỗi số dương a đều có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau, số dương kí hiệu là
hiệu là
.
- Số có đúng một căn bậc hai chính là số
- Số âm không có căn bậc hai.
, ta viết
.
2. Với mỗi số dương , số
được gọi là căn bậc hai số học của
! Chú ý 1
- Số cũng được gọi là căn bậc hai số học của .
-
xác định khi và chỉ khi
Định lí 1. Với hai số
.
.
không âm ta có
Các dạng toán
Dạng 1 . Tìm căn bậc hai hoặc căn bậc hai số học của một số
Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa hoặc máy tính cầm tay.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính căn bậc hai của các số sau
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1
còn số âm kí
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ta có
1. Căn bậc hai của số
là
vì
2. Căn bậc hai của số
là
vì
3. Căn bậc hai của số
là
.
.
vì
.
4. Căn bậc hai của số
là
vì
.
Chú ý 2. Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Ví dụ 2. Tính căn bậc hai số học của các số sau
1.
3.
2.
4.
Lời giải
Ta có
1.
vì
.
3.
2.
vì
.
4.
vì
3. Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Ví dụ 3. Tính tổng
Lời giải
Ta có
Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Dạng 2. So sánh các căn bậc hai
Ta thường sử dụng tính chất cơ bản của bất đẳng thức, cụ thể:
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Với hai số không âm ta có
2
vì
.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. So sánh các số sau:
1.
.
và
.
2.
3.
và
.
4.
và
và
.
Lời giải
1. Ta có
hay
.
2. Ta có
Như vậy
3. Ta có
Như vậy
4. Ta có
Ví dụ 2. Cho
1. Nếu
. Chứng minh rằng
thì
.
2. Nếu
thì
.
Lời giải
1. Ta có tính chất, nếu
Nhân cả hai vế với
thì
, do đó từ giả thiết
ta được
.
2. Tương tự như trên ta có
Nhân cả hai vế với
.
.
ta được
.
Dạng 3. Tìm
Phương pháp giải: Thường biến đổi biểu thức về dạng .
- Nếu thì vô nghiệm.
- Nếu thì
- Nếu thì .
Chú ý 5. Nếu không biến đổi tương đương được các phương trình thì có thể dùng phép biến đổi
suy ra sau đó phải thử lại.
3
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm
thỏa mãn:
1.
2.
.
Lời giải
1. Vì
và
2. Điều kiện
Khi đó
Vậy
nên không tồn tại
.
thỏa mãn.
(thỏa mãn điều kiện).
.
Ví dụ 2. Tìm
thỏa mãn
1.
.
2.
.
Lời giải
1. Ta có
Vậy
. Khi đó
hoặc
.
2. Điều kiện
(luôn đúng). Ta có
Vì
còn
nên không tồn tại
thỏa mãn.
Luyện tập
Bài 1. Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau:
1.
2.
1. Vì
2. Vì
3. Vì
.
.
3.
.
4.
Lời giải
nên căn bậc hai số học của
nên căn bậc hai số học của
là
nên căn bậc hai số học của
.
là
và căn bậc hai của
là
4. Vì
nên căn bậc hai số học của
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
4
là
và căn bậc hai của
là
1.
và căn bậc hai của
và căn bậc hai của
là
.
.
là
.
là
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
3.
4.
Bài 3. So sánh các số sau:
1.
và
2.
.
3.
và
.
1. Ta có
2. Ta có
nên
. Mà
và
4. Ta có
Bài 4. Tìm số thực
.
4.
và
Lời giải
. Mà
3. Ta có
và
.
.
nên
.
. Mà
nên
và
thỏa mãn:
. Mà
1.
nên
4.
2.
.
3.
.
.
5.
.
.
6.
Lời giải
.
1. Điều kiện xác định
(vô lí).
Vậy không tồn tại thỏa mãn đề bài.
2. Điều kiện xác định
Ta có
Vậy không tồn tại
(luôn đúng).
(vô lí vì
thỏa mãn đề bài.
3. Điều kiện xác định
Ta có
với mọi
).
.
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
4. Điều kiện xác định
.
Ta có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
.
5. Điều kiện xác định
Ta có
Vậy
(thỏa mãn điều kiện).
.
5
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
6. Điều kiện xác định
Ta có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
.
Bài 5. (*) Chứng minh rằng
Giả sử
là một số vô tỉ.
Lời giải
là số hữu tỉ. Suy ra
, trong đó
và phân số
là phân số tối giản.
Khi đó
Do
nên
Thay vào
suy ra
Do đó
ở trên.
Vậy
.
cùng chia hết cho
nên phân số
không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử
là số vô tỉ.
Bài 6. (*) Chứng minh rằng
Giả sử
là một số vô tỉ.
Lời giải
là số hữu tỉ. Suy ra
, trong đó
và phân số
là phân số tối giản.
Khi đó
Do
Thay vào
Do đó
nên
suy ra
cùng chia hết cho
ở trên.Vậy
Bài 2
.
nên phân số
không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử
là số vô tỉ.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Tóm tắt lý thuyết
1. Ta có
Chú ý 6. Cần phân biệt
không âm.
với
2. Điều kiện xác định (hay có nghĩa) của
3. Cách giải các bất phương trình dạng
. Khi viết
là
và
thì
có thể là số âm. Khi viết
.
với
6
như sau
thì
phải là số
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Các dạng toán
Dạng 4. Tìm điều kiện để xác định
BÀI TẬP MẪU
Phương pháp giải
* có nghĩa khi .
* có nghĩa khi .
Kiến thức bổ sung: Chú ý rằng với là số dương ta luôn có:
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm
để căn thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa khi
Ví dụ 2. Tìm
.
để căn thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa
Ví dụ 3. Với giá trị nào của
có nghĩa
thì biểu thức
có nghĩa?
Lời giải
có nghĩa
7
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 4. Tìm các giá trị của
để biểu thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa
.
Ví dụ 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để biểu thức
có nghĩa?
Lời giải
có nghĩa khi
Vì
Vậy có
nên
giá trị nguyên của
để biểu thức
có nghĩa.
Dạng 5. Rút gọn biểu thức dạng
Đưa biểu thức dưới căn về dạng bình phương.
! Điều kiện xác định của là .
BÀI TẬP MẪU
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
.
Lời giải
1.
2.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau
1.
với
2.
với
Lời giải
1.
.
8
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
.
Do
nên
. Suy ra
.
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau:
.
1.
2.
với
.
Lời giải
1.
.
Trường hợp 1:
hoặc
Trường hợp 2:
2. Vì
ta có:
ta có:
nên
.
Luyện tập
Bài 1. Với giá trị nào của
1.
.
1.
có nghĩa
thì các căn thức sau có nghĩa
2.
3.
Lời giải
.
2.
có nghĩa
.
3.
có nghĩa
.
4.
có nghĩa
Bài 2. Với giá trị nào của
1.
4.
.
2.
thì các căn thức sau có nghĩa
.
3.
Lời giải
1.
có nghĩa
2.
có nghĩa
.
.
9
4.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
3.
4.
có nghĩa
.
có nghĩa
.
Bài 3. (*) Với giá trị nào của
thì các căn thức sau có nghĩa
1.
2.
.
Lời giải
1.
có nghĩa
2.
có nghĩa
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
3.
4.
5.
6.
Lời giải
.
1.
2.
.
3.
.
4.
.
10
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
5.
= 0.
6.
.
Bài 5. Cho các biểu thức:
1. Rút gọn
2. Tìm để
Lời giải
1.
2.
Để
.
thì
(vì
với mọi ).
Bài 6. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
Lời giải
1.
2.
Bài 7. Rút gọn các biểu thức sau
.
11
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
2.
Lời giải
1.
.
2.
Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
Lời giải
với
1.
Do
nên
2.
Do
nên
Bài 9. Tính:
Suy ra
.
.
. Suy ra
1.
.
2.
Lời giải
.
1.
2.
.
Bài 10. Giải phương trình
1.
1.
.
2.
Lời giải
.
12
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
13
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 3
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 2. Với hai số
và
không âm, ta có
Hệ quả 1. Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương thừa số rồi
nhân các kết quả với nhau.
Hệ quả 2. Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn
với nhau rồi khai phương kết quả đó.
Hệ quả 3. Với hai biểu thức
không âm, ta có
và
không âm, ta có
. Đặc biệt, với biểu thức
.
Các dạng toán
Dạng 6. Khai phương một tích
Phương pháp giải
Áp dụng định lý: Với hai số và không âm, ta có .
Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm như sau:
Với và các số , , ..., không âm, ta có .
Ví dụ 1. Tính
1.
2.
BÀI TẬP MẪU
;
3.
;
4.
.
Lời giải.
1.
2.
.
3.
.
14
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
4.
.
Ví dụ 2.
1. Cho
và
là các số âm. Chứng minh rằng
2. Áp dụng tính
.
Lời giải
1. Ta có
(vì
âm nên
có nghĩa)
2.
Dạng 7. Nhân các căn bậc hai
Phương pháp giải
Áp dụng quy tắc: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới
dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính
1.
;
2.
3.
;
4.
;
;
Lời giải.
1.
2.
.
3.
.
4.
.
Dạng 8. Rút gọn, tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải
Kết hợp các hằng đẳng thức đáng nhớ và các quy tắc khai phương và nhân các căn thức bậc
hai
.
15
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính
1.
;
4.
2.
3.
;
5.
;
6.
Lời giải.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức
1.
2.
3.
4.
với
với
;
;
với
với
Lời giải
16
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
(vì
2.
(vì
)
)
3.
(vì
4.
)
(vì
)
Dạng 9. Phân tích các biểu thức chứa căn thành nhân tử.
Phương pháp giải
Kết hợp các hằng đẳng thức đáng nhớ và các quy tắc khai phương và nhân các căn bậc hai.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử.
1.
với
2.
vơi
3.
;
với
.
Lời giải..
1. Với
ta có:
2. Với
ta có:
3. Với
ta có:
17
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Dạng 10. Giải phương trình.
Phương pháp giải
Xác định điều kiện phương trình.
Dùng các hằng đẳng thức và tính chất của dấu giá trị tuyệt đối.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Một số công thức cần lưu ý.
hoặc
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau.
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1.
2.
.
3.
.
4.
.
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Luyện tập
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
1.
4.
2.
5.
3.
7.
;
6.
;
8.
Lời giải
1.
2.
3.
.
19
;
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
8.
.
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
.
.
1.
.
2.
.
3.
.
4.
Với
thì
.
Với
thì
.
Bài 3. Giải các phương trình sau:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
20
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
2.
3.
4.
21
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 4
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 3. Với
thì
.
Các dạng toán
Dạng 11. Khai phương một thương
Quy tắc: Muốn khai phương một thương của hai biểu thức, ta có thể khai phương lần lượt biểu
thức bị chia và biểu thức chia . Sau đó lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
BÀI TẬP MẪU
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính:
1.
2.
.
Lời giải
1.
có
2. Ta có
.
.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức:
1.
, với
2.
Lời giải
1. Ta sử dụng quy tắc nhân hai căn bậc hai rồi biến đổi tiếp
22
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
.
2. Ta biến đổi
.
Dạng 12. Chia các căn bậc hai
Phương pháp giải:
Quy tắc chia hai căn thức bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của biểu thức không âm cho căn bậc hai
BÀI TẬP MẪU
của số dương , ta có thể chia biểu thức cho biểu thức rồi lấy căn bậc hai của thương đó.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Thực hiện phép tính:
1.
3.
.
2.
Lời giải
1. Ta có:
.
2. Ta có:
.
3.
.
Dạng 13. Rút gọn, tính giá trị biểu thức
Ta sử dụng tính chất:
Với và thì ta có .
Chú ý khi giải bài dạng này phải xét trong điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn.
23
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
;
với
.
Lời giải
1. Vì
2. Vì
và
nên ta có
và
nên ta có
(Vì
)
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
;
với
.
Lời giải
1. Với
ta có
(Vì
2. Với
ta có
(Vì
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho và tính giá trị của nó :
1.
với
2.
tính giá trị tại
với
.
; tính giá trị tại
Lời giải
1. Với
ta có
24
.
).
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Thay
vào biểu thức ta có
.
2. Với
ta có
Thay
vào biểu thức ta có
.
Dạng 14. Giải phương trình
Tìm điều kiện của biểu thức có mặt trong phương trình.
Thu gọn trong điều kiện của biến sau đó giải phương trình.
Chú ý khi giải bài dạng này phải xét điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn và cuối
cùng phải đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm thỏa mãn điều kiện:
1.
2.
Lời giải
1. Điều kiện là
hay
Vì
nghĩa là
với mọi
. Khi đó ta có
Ta xét hai trường hợp:
25
nên điều kiện là
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
TH1:
TH2:
hay
hay
;
.
và
Đối chiếu điều kiện ta nhận
2. Điều kiện là
và
.Từ đó suy ra điều kiện là
. Vì
. Khi đó ta có
.
Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai số học ta có:
Đối chiếu điều kiện ta loại
Ví dụ 2. Tìm
nên điều kiện sẽ là
. Vậy không có giá trị
thỏa mãn đề bài.
thỏa mãn điều kiện:
2.
.
1.
Lời giải
1. Điều kiện
TH1.
TH1.
nghĩa là thỏa mãn một trong hai trường hợp sau:
và
, ta tìm được
và
, ta tìm được
.
.
Khi đó ta có
Đối chiếu điều kiện ta thấy
2. Điều kiện là
và
Đối chiếu điều kiện ta loại
thỏa mãn.
; suy ra
là điều kiện. Khi đó:
. Vậy không có giá trị
thỏa mãn đề bài.
3. Luyện tập:
Bài 1. Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:
1.
;
2.
3.
26
4.
.
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
1.
.
3.
.
2.
.
4.
Bài 2. Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
.
Lời giải
1.
.
2.
.
3.
.
.
4.
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
2.
3.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
3.
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
2.
3.
Lời giải
27
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
.
2.
(với
3.
(với
).
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:
Lời giải
1. Với
ta có
.
2. Với
ta có
Bài 6. Giải các phương trình sau:
1.
Lời giải
1. Điều kiện
Khi đó phương trình tương đương với
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy phương trình có nghiệm
.
2. Điều kiện
28
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Khi đó phương trình tương đương với
hoặc
(thỏa mãn điều kiện) hoặc
Phương trình
tương đương với
( thỏa mãn điều kiện).
Vậy nghiệm phương trình là
.
Bài 7. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1.
, với
2.
Lời giải
1. Ta có
Mà:
2. Ta có
, với
29
, với
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Mà:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 8. Cho
(A)
với
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
(B)
(C)
.
(D)
Lời giải
Ta có:
nên
và
do đó
Chọn đáp án (C).
Bài 9. Điều kiện để
(A)
là
.
(B)
(C)
.
(D)
Lời giải
Để xảy ra đẳng thức thì điều kiện là
.
Chọn đáp án (B).
Bài 10. Cho
(A)
với
(B)
là các số nguyên dương. Khi đó
(C)
(D)
Lời giải
30
bằng ?
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ta có:
Do đó
và
Chọn đáp án (A)
31
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Bài 5
Tóm tắt lý thuyết
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với
ta có
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với
ta có
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với
mà
4. Trục căn thức ở mẫu
Với
Với
ta có
ta có
ta có
;
Với
ta có
;
Các dạng toán
Dạng 15. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Phương pháp giải: Cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
32
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
1.
với
;
2.
với
;
Lời giải
a)
Vì
b) Vì
và
nên
nên
Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
với
b)
với
Lời giải
a)
b)
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
với
b)
với
.
Lời giải
a) Vì
b) Vì
nên ta có
nên
.Do đó
33
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Dạng 16. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Phương pháp giải: Cách đưa thừa số vào trong dấu căn:
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)
với
;
b)
với
.
Lời giải
a) Vì
nên
b) Vì
nên
=
Ví dụ 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)
với
;
b)
với
Lời giải
a) Vì
b) Vì
nên
nên
Dạng 17. Khử mẫu
34
Phương pháp giải: Vận dụng công thức . Cụ thể gồm các bước sau:
Biến đổi mẫu thành bình phương của một số hoặc một biểu thức (nếu cần); Khai phơng mẫu và
đưa ra ngoài dấu căn.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
2.
3.
với
4.
với
Lời giải
1.
2.
3.
4.
Trong câu d) ta có cách xử lý bài toán đơn giản hơn
Ví dụ 2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
với
2.
, với
Lời giải
1
2
Ví dụ 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
2.
với
với
3.
với
4.
với
35
hoặc
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
1.
2.
.
3.
4.
.
Dạng 18. Trục căn thức ở mẫu
Phương pháp giải:
Để trục căn thức ở mẫu ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Phân tích tử và mẫu ra thừa số chung chứa căn rồi rút gọn thừa số đó.
Cách 2: Nhân tử và mẫu với thừa số thích hợp để làm mất căn thức ở mẫu. Có các dạng cơ
bản sau:
A
A B
=
( B >0)
B
1. B
1
A B
=
A- B
A± B
2.
với A >0; B >0; A ¹ B
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau
1.
;
3.
2.
;
4.
Lời giải
1.
2.
36
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
3.
4.
Ví dụ 2. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau, với các biểu thức đều có nghĩa.
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1.
2.
3.
4.
Ví dụ 3. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau
1.
;
2.
Lời giải
1.
37
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
Luyện tập
Bài 1. Rút gọn các biểu thức
a)
;
b)
.
Lời giải
a) Vì
nên
.
b) Vì
nên
.
Bài 2. So sánh các cặp số dưới đây:
a)
và
;
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có
Mà
b) Ta có
và
nên
.
.
và
.
38
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Mà
nên
.
Bài 3. Tìm số bé hơn trong các cặp số sau:
a)
và
b)
và
Lời giải
a) Ta có
Mà
và
.
nên số bé hơn là
b) Ta có
Mà
.
và
nên số bé hơn là
.
.
Bài 4. Sắp xếp các cặp số sau theo thứ tự tăng dần:
a)
và
b)
và
.
.
Lời giải
a) Ta có:
Do
nên
.
b) Ta có
Do
nên
.
Bài 5. Sắp xếp các cặp số sau theo thứ tự giảm dần:
a)
và
b)
và
.
.
39
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
a) Ta có
Do
b) Ta có
nên
Do
nên
.
Bài 6. Giải phương trình:
(1)
Lời giải
Điều kiện
.
Vậy phương trình (1) có nghiệm là
Bài 7. Giải phương trình:
.
(2)
40
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
Cách 1. Điều kiện
.
Vậy phương trình (2) có nghiệm là
Cách 2. Điều kiện
.
.
Vậy phương trình (2) có nghiệm là
Bài 8. Cho biểu thức:
Tính giá trị của M tại
.
Lời giải
Từ
suy ra
Do đó
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 9. Khử mẫu của các biểu thức sau
1.
2.
;
.
Lời giải
1.
;
2.
;
Bài 10. Trục căn thức các biểu thức sau
1.
2.
;
.
Lời giải
;
2.
Bài 11. Trục căn thức biểu thức
Lời giải
Bài 12. Cho
Tính
Lời giải
Ta có
Khi đó
42
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 13. Tính
Lời giải
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 14. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức
(A)
.
(B)
.
với
(C)
, ta được
.
Lời giải
(D)
.
Với
thì
Chọn đáp án (C).
Bài 15. Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
(A)
.
(B)
.
với
(C)
.
Lời giải
Vì
nên
Chọn đáp án (C)
.
Chọn đáp án (B)
(D)
.
.
Bài 16. Khử mẫu của biểu thức
(A)
ta được
(B)
ta được
(C)
.
Lời giải
.
.
Bài 17. Trục căn thức của biểu thức
,
ta được
43
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
(A)
(B)
.
.
(C)
(D)
.
Lời giải
.
Chọn đáp án (C)
Bài 18. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
(A)
.
.
Chọn đáp án (A)
(B)
.
ta được
(C)
Lời giải
.
44
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 6
Tóm tắt lý thuyết
1.
Tính chất về phân số (Phân thức)
.
2.
Các hằng đẳng thức đáng nhớ cơ bản thường được sử dụng
.
.
.
3.
Các phép biến đổi căn thức cơ bản
Nếu
Để
.
có nghĩa thì
.
(
)
(với
và
(với
(với
(với
).
và
và
)
)
).
(với
và
(với
).
và
).
45
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Bằng cách phân tích thành nhân tử ta có thể rút
gọn nhân tử chung ở cả tử và mẫu của một phân thức.
Các tính chất cơ bản của một phân thức. Sử dụng các tính chất này ta có thể nhân với biểu thức liên
hợp của tử (hoặc mẫu) của một phân thức, giản ước cho một số hạng khác
đưa phân thức về dạng rút gọn.
, đổi dấu phân thức,…
Các dạng toán
Dạng 19. Rút gọn biểu thức không chứa biến
Phương pháp giải
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính
và các phép biến đổi đã biết.
Rút gọn biểu thức được áp dụng trong nhiều bài toán về biểu thức có chứa các căn thức bậc
hai.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1.Rút gọn các biểu thức sau.
1.
.
2.
.
3.
.
4.
.
Lời giải
1.
2.
3.
.
4.
.
46
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 2.Rút gọn các biểu thức sau.
.
3.
.
4.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
.
3.
.
4.
.
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau :
1.
2.
.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
47
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 4. Rút gọn các biểu thức sau :
1.
.
2.
.
Lời giải
1.
vì
.
2.
.
Dạng 20. Chứng minh đẳng thức
Phương pháp giải
Biến đổi vế trái bằng vế phải bằng cách sử dụng các phép biến đổi căn thức và vận dụng thích
hợp các phép tính và các phép biến đổi đā biết.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1.Chứng minh đẳng thức
.
Lời giải
Biến đổi vế trái ta có
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Ví dụ 2.Chứng minh đẳng thức
vói
Lời giải
Ta có
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 3. Chứng minh các đẳng thức (với
không âm và
48
)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
.
2.
Lời giải
1. Ta có
2. Ta có:
Ví dụ 4. Chứng minh các đẳng thức sau.
1.
với
2.
với
và
và
Lời giải
1. Với
và
ta có:
49
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
.
2. Với
và
ta có
Dạng 21.Rút gọn biểu thức chứa biến và các câu hỏi phụ liên quan
Rút gọn biểu thức chứa biến. Sử dụng kết quả rút gọn để:
Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
Giải phương trình, bất phương trình (so sánh biểu thức với một số).
Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức.
Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với các giá trị nguyên của biến.
Dùng thước đo góc để kiểm tra xem haiBÀI
góc so
le trong
TẬP
MẪUhoặc hai góc đồng vị (các góc tạo bởi
một đường thẳng cắt hai đường thẳng cần kiểm tra có song song hay không) có bằng nhau hay
không..
Lời
giải
1. Ta
có
Ví dụ 1.Cho biểu thức
1. Rút gọn
với
và
.
.
2. Tìm các giá trị của
để
.
.
2. Theo ý 1, ta có
Vậy với
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
với
50
và
Chương
1
Bài 1
12
CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Tóm tắt lý thuyết
Định nghĩa 1.
1. Căn bậc hai của số thực
là số
sao cho
.
- Mỗi số dương a đều có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau, số dương kí hiệu là
hiệu là
.
- Số có đúng một căn bậc hai chính là số
- Số âm không có căn bậc hai.
, ta viết
.
2. Với mỗi số dương , số
được gọi là căn bậc hai số học của
! Chú ý 1
- Số cũng được gọi là căn bậc hai số học của .
-
xác định khi và chỉ khi
Định lí 1. Với hai số
.
.
không âm ta có
Các dạng toán
Dạng 1 . Tìm căn bậc hai hoặc căn bậc hai số học của một số
Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa hoặc máy tính cầm tay.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính căn bậc hai của các số sau
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1
còn số âm kí
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ta có
1. Căn bậc hai của số
là
vì
2. Căn bậc hai của số
là
vì
3. Căn bậc hai của số
là
.
.
vì
.
4. Căn bậc hai của số
là
vì
.
Chú ý 2. Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Ví dụ 2. Tính căn bậc hai số học của các số sau
1.
3.
2.
4.
Lời giải
Ta có
1.
vì
.
3.
2.
vì
.
4.
vì
3. Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Ví dụ 3. Tính tổng
Lời giải
Ta có
Học sinh có thể sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
Dạng 2. So sánh các căn bậc hai
Ta thường sử dụng tính chất cơ bản của bất đẳng thức, cụ thể:
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Nếu thì .
- Với hai số không âm ta có
2
vì
.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. So sánh các số sau:
1.
.
và
.
2.
3.
và
.
4.
và
và
.
Lời giải
1. Ta có
hay
.
2. Ta có
Như vậy
3. Ta có
Như vậy
4. Ta có
Ví dụ 2. Cho
1. Nếu
. Chứng minh rằng
thì
.
2. Nếu
thì
.
Lời giải
1. Ta có tính chất, nếu
Nhân cả hai vế với
thì
, do đó từ giả thiết
ta được
.
2. Tương tự như trên ta có
Nhân cả hai vế với
.
.
ta được
.
Dạng 3. Tìm
Phương pháp giải: Thường biến đổi biểu thức về dạng .
- Nếu thì vô nghiệm.
- Nếu thì
- Nếu thì .
Chú ý 5. Nếu không biến đổi tương đương được các phương trình thì có thể dùng phép biến đổi
suy ra sau đó phải thử lại.
3
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm
thỏa mãn:
1.
2.
.
Lời giải
1. Vì
và
2. Điều kiện
Khi đó
Vậy
nên không tồn tại
.
thỏa mãn.
(thỏa mãn điều kiện).
.
Ví dụ 2. Tìm
thỏa mãn
1.
.
2.
.
Lời giải
1. Ta có
Vậy
. Khi đó
hoặc
.
2. Điều kiện
(luôn đúng). Ta có
Vì
còn
nên không tồn tại
thỏa mãn.
Luyện tập
Bài 1. Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau:
1.
2.
1. Vì
2. Vì
3. Vì
.
.
3.
.
4.
Lời giải
nên căn bậc hai số học của
nên căn bậc hai số học của
là
nên căn bậc hai số học của
.
là
và căn bậc hai của
là
4. Vì
nên căn bậc hai số học của
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
4
là
và căn bậc hai của
là
1.
và căn bậc hai của
và căn bậc hai của
là
.
.
là
.
là
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
3.
4.
Bài 3. So sánh các số sau:
1.
và
2.
.
3.
và
.
1. Ta có
2. Ta có
nên
. Mà
và
4. Ta có
Bài 4. Tìm số thực
.
4.
và
Lời giải
. Mà
3. Ta có
và
.
.
nên
.
. Mà
nên
và
thỏa mãn:
. Mà
1.
nên
4.
2.
.
3.
.
.
5.
.
.
6.
Lời giải
.
1. Điều kiện xác định
(vô lí).
Vậy không tồn tại thỏa mãn đề bài.
2. Điều kiện xác định
Ta có
Vậy không tồn tại
(luôn đúng).
(vô lí vì
thỏa mãn đề bài.
3. Điều kiện xác định
Ta có
với mọi
).
.
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
4. Điều kiện xác định
.
Ta có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
.
5. Điều kiện xác định
Ta có
Vậy
(thỏa mãn điều kiện).
.
5
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
6. Điều kiện xác định
Ta có
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy
.
Bài 5. (*) Chứng minh rằng
Giả sử
là một số vô tỉ.
Lời giải
là số hữu tỉ. Suy ra
, trong đó
và phân số
là phân số tối giản.
Khi đó
Do
nên
Thay vào
suy ra
Do đó
ở trên.
Vậy
.
cùng chia hết cho
nên phân số
không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử
là số vô tỉ.
Bài 6. (*) Chứng minh rằng
Giả sử
là một số vô tỉ.
Lời giải
là số hữu tỉ. Suy ra
, trong đó
và phân số
là phân số tối giản.
Khi đó
Do
Thay vào
Do đó
nên
suy ra
cùng chia hết cho
ở trên.Vậy
Bài 2
.
nên phân số
không tối giản, điều này mâu thuẫn với giả sử
là số vô tỉ.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Tóm tắt lý thuyết
1. Ta có
Chú ý 6. Cần phân biệt
không âm.
với
2. Điều kiện xác định (hay có nghĩa) của
3. Cách giải các bất phương trình dạng
. Khi viết
là
và
thì
có thể là số âm. Khi viết
.
với
6
như sau
thì
phải là số
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Các dạng toán
Dạng 4. Tìm điều kiện để xác định
BÀI TẬP MẪU
Phương pháp giải
* có nghĩa khi .
* có nghĩa khi .
Kiến thức bổ sung: Chú ý rằng với là số dương ta luôn có:
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm
để căn thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa khi
Ví dụ 2. Tìm
.
để căn thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa
Ví dụ 3. Với giá trị nào của
có nghĩa
thì biểu thức
có nghĩa?
Lời giải
có nghĩa
7
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 4. Tìm các giá trị của
để biểu thức
có nghĩa.
Lời giải
có nghĩa
.
Ví dụ 5. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để biểu thức
có nghĩa?
Lời giải
có nghĩa khi
Vì
Vậy có
nên
giá trị nguyên của
để biểu thức
có nghĩa.
Dạng 5. Rút gọn biểu thức dạng
Đưa biểu thức dưới căn về dạng bình phương.
! Điều kiện xác định của là .
BÀI TẬP MẪU
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
.
Lời giải
1.
2.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau
1.
với
2.
với
Lời giải
1.
.
8
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
.
Do
nên
. Suy ra
.
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau:
.
1.
2.
với
.
Lời giải
1.
.
Trường hợp 1:
hoặc
Trường hợp 2:
2. Vì
ta có:
ta có:
nên
.
Luyện tập
Bài 1. Với giá trị nào của
1.
.
1.
có nghĩa
thì các căn thức sau có nghĩa
2.
3.
Lời giải
.
2.
có nghĩa
.
3.
có nghĩa
.
4.
có nghĩa
Bài 2. Với giá trị nào của
1.
4.
.
2.
thì các căn thức sau có nghĩa
.
3.
Lời giải
1.
có nghĩa
2.
có nghĩa
.
.
9
4.
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
3.
4.
có nghĩa
.
có nghĩa
.
Bài 3. (*) Với giá trị nào của
thì các căn thức sau có nghĩa
1.
2.
.
Lời giải
1.
có nghĩa
2.
có nghĩa
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
3.
4.
5.
6.
Lời giải
.
1.
2.
.
3.
.
4.
.
10
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
5.
= 0.
6.
.
Bài 5. Cho các biểu thức:
1. Rút gọn
2. Tìm để
Lời giải
1.
2.
Để
.
thì
(vì
với mọi ).
Bài 6. Rút gọn các biểu thức sau
1.
.
2.
Lời giải
1.
2.
Bài 7. Rút gọn các biểu thức sau
.
11
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
2.
Lời giải
1.
.
2.
Bài 8. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
Lời giải
với
1.
Do
nên
2.
Do
nên
Bài 9. Tính:
Suy ra
.
.
. Suy ra
1.
.
2.
Lời giải
.
1.
2.
.
Bài 10. Giải phương trình
1.
1.
.
2.
Lời giải
.
12
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
13
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 3
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 2. Với hai số
và
không âm, ta có
Hệ quả 1. Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương thừa số rồi
nhân các kết quả với nhau.
Hệ quả 2. Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn
với nhau rồi khai phương kết quả đó.
Hệ quả 3. Với hai biểu thức
không âm, ta có
và
không âm, ta có
. Đặc biệt, với biểu thức
.
Các dạng toán
Dạng 6. Khai phương một tích
Phương pháp giải
Áp dụng định lý: Với hai số và không âm, ta có .
Định lý trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm như sau:
Với và các số , , ..., không âm, ta có .
Ví dụ 1. Tính
1.
2.
BÀI TẬP MẪU
;
3.
;
4.
.
Lời giải.
1.
2.
.
3.
.
14
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
4.
.
Ví dụ 2.
1. Cho
và
là các số âm. Chứng minh rằng
2. Áp dụng tính
.
Lời giải
1. Ta có
(vì
âm nên
có nghĩa)
2.
Dạng 7. Nhân các căn bậc hai
Phương pháp giải
Áp dụng quy tắc: Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới
dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính
1.
;
2.
3.
;
4.
;
;
Lời giải.
1.
2.
.
3.
.
4.
.
Dạng 8. Rút gọn, tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải
Kết hợp các hằng đẳng thức đáng nhớ và các quy tắc khai phương và nhân các căn thức bậc
hai
.
15
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính
1.
;
4.
2.
3.
;
5.
;
6.
Lời giải.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức
1.
2.
3.
4.
với
với
;
;
với
với
Lời giải
16
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
(vì
2.
(vì
)
)
3.
(vì
4.
)
(vì
)
Dạng 9. Phân tích các biểu thức chứa căn thành nhân tử.
Phương pháp giải
Kết hợp các hằng đẳng thức đáng nhớ và các quy tắc khai phương và nhân các căn bậc hai.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử.
1.
với
2.
vơi
3.
;
với
.
Lời giải..
1. Với
ta có:
2. Với
ta có:
3. Với
ta có:
17
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Dạng 10. Giải phương trình.
Phương pháp giải
Xác định điều kiện phương trình.
Dùng các hằng đẳng thức và tính chất của dấu giá trị tuyệt đối.
Phân tích đa thức thành nhân tử.
Một số công thức cần lưu ý.
hoặc
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau.
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1.
2.
.
3.
.
4.
.
18
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Luyện tập
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
1.
4.
2.
5.
3.
7.
;
6.
;
8.
Lời giải
1.
2.
3.
.
19
;
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
8.
.
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
.
.
1.
.
2.
.
3.
.
4.
Với
thì
.
Với
thì
.
Bài 3. Giải các phương trình sau:
1.
3.
2.
4.
Lời giải
20
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
2.
3.
4.
21
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 4
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Tóm tắt lý thuyết
Định lí 3. Với
thì
.
Các dạng toán
Dạng 11. Khai phương một thương
Quy tắc: Muốn khai phương một thương của hai biểu thức, ta có thể khai phương lần lượt biểu
thức bị chia và biểu thức chia . Sau đó lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
BÀI TẬP MẪU
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tính:
1.
2.
.
Lời giải
1.
có
2. Ta có
.
.
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức:
1.
, với
2.
Lời giải
1. Ta sử dụng quy tắc nhân hai căn bậc hai rồi biến đổi tiếp
22
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
.
2. Ta biến đổi
.
Dạng 12. Chia các căn bậc hai
Phương pháp giải:
Quy tắc chia hai căn thức bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của biểu thức không âm cho căn bậc hai
BÀI TẬP MẪU
của số dương , ta có thể chia biểu thức cho biểu thức rồi lấy căn bậc hai của thương đó.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Thực hiện phép tính:
1.
3.
.
2.
Lời giải
1. Ta có:
.
2. Ta có:
.
3.
.
Dạng 13. Rút gọn, tính giá trị biểu thức
Ta sử dụng tính chất:
Với và thì ta có .
Chú ý khi giải bài dạng này phải xét trong điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn.
23
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
;
với
.
Lời giải
1. Vì
2. Vì
và
nên ta có
và
nên ta có
(Vì
)
Ví dụ 2. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
với
2.
;
với
.
Lời giải
1. Với
ta có
(Vì
2. Với
ta có
(Vì
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho và tính giá trị của nó :
1.
với
2.
tính giá trị tại
với
.
; tính giá trị tại
Lời giải
1. Với
ta có
24
.
).
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Thay
vào biểu thức ta có
.
2. Với
ta có
Thay
vào biểu thức ta có
.
Dạng 14. Giải phương trình
Tìm điều kiện của biểu thức có mặt trong phương trình.
Thu gọn trong điều kiện của biến sau đó giải phương trình.
Chú ý khi giải bài dạng này phải xét điều kiện có nghĩa của biểu thức chứa căn và cuối
cùng phải đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Tìm thỏa mãn điều kiện:
1.
2.
Lời giải
1. Điều kiện là
hay
Vì
nghĩa là
với mọi
. Khi đó ta có
Ta xét hai trường hợp:
25
nên điều kiện là
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
TH1:
TH2:
hay
hay
;
.
và
Đối chiếu điều kiện ta nhận
2. Điều kiện là
và
.Từ đó suy ra điều kiện là
. Vì
. Khi đó ta có
.
Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai số học ta có:
Đối chiếu điều kiện ta loại
Ví dụ 2. Tìm
nên điều kiện sẽ là
. Vậy không có giá trị
thỏa mãn đề bài.
thỏa mãn điều kiện:
2.
.
1.
Lời giải
1. Điều kiện
TH1.
TH1.
nghĩa là thỏa mãn một trong hai trường hợp sau:
và
, ta tìm được
và
, ta tìm được
.
.
Khi đó ta có
Đối chiếu điều kiện ta thấy
2. Điều kiện là
và
Đối chiếu điều kiện ta loại
thỏa mãn.
; suy ra
là điều kiện. Khi đó:
. Vậy không có giá trị
thỏa mãn đề bài.
3. Luyện tập:
Bài 1. Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính:
1.
;
2.
3.
26
4.
.
và
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
1.
.
3.
.
2.
.
4.
Bài 2. Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
.
Lời giải
1.
.
2.
.
3.
.
.
4.
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
2.
3.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
3.
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
1.
2.
3.
Lời giải
27
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
.
2.
(với
3.
(với
).
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:
Lời giải
1. Với
ta có
.
2. Với
ta có
Bài 6. Giải các phương trình sau:
1.
Lời giải
1. Điều kiện
Khi đó phương trình tương đương với
(thỏa mãn điều kiện).
Vậy phương trình có nghiệm
.
2. Điều kiện
28
).
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Khi đó phương trình tương đương với
hoặc
(thỏa mãn điều kiện) hoặc
Phương trình
tương đương với
( thỏa mãn điều kiện).
Vậy nghiệm phương trình là
.
Bài 7. Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1.
, với
2.
Lời giải
1. Ta có
Mà:
2. Ta có
, với
29
, với
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Mà:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 8. Cho
(A)
với
. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
(B)
(C)
.
(D)
Lời giải
Ta có:
nên
và
do đó
Chọn đáp án (C).
Bài 9. Điều kiện để
(A)
là
.
(B)
(C)
.
(D)
Lời giải
Để xảy ra đẳng thức thì điều kiện là
.
Chọn đáp án (B).
Bài 10. Cho
(A)
với
(B)
là các số nguyên dương. Khi đó
(C)
(D)
Lời giải
30
bằng ?
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ta có:
Do đó
và
Chọn đáp án (A)
31
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai
Bài 5
Tóm tắt lý thuyết
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với
ta có
2. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Với
ta có
3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với
mà
4. Trục căn thức ở mẫu
Với
Với
ta có
ta có
ta có
;
Với
ta có
;
Các dạng toán
Dạng 15. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Phương pháp giải: Cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
32
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
1.
với
;
2.
với
;
Lời giải
a)
Vì
b) Vì
và
nên
nên
Ví dụ 2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a)
với
b)
với
Lời giải
a)
b)
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
với
b)
với
.
Lời giải
a) Vì
b) Vì
nên ta có
nên
.Do đó
33
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Dạng 16. Đưa thừa số vào trong dấu căn
Phương pháp giải: Cách đưa thừa số vào trong dấu căn:
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)
với
;
b)
với
.
Lời giải
a) Vì
nên
b) Vì
nên
=
Ví dụ 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn:
a)
với
;
b)
với
Lời giải
a) Vì
b) Vì
nên
nên
Dạng 17. Khử mẫu
34
Phương pháp giải: Vận dụng công thức . Cụ thể gồm các bước sau:
Biến đổi mẫu thành bình phương của một số hoặc một biểu thức (nếu cần); Khai phơng mẫu và
đưa ra ngoài dấu căn.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
2.
3.
với
4.
với
Lời giải
1.
2.
3.
4.
Trong câu d) ta có cách xử lý bài toán đơn giản hơn
Ví dụ 2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
với
2.
, với
Lời giải
1
2
Ví dụ 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1.
2.
với
với
3.
với
4.
với
35
hoặc
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
1.
2.
.
3.
4.
.
Dạng 18. Trục căn thức ở mẫu
Phương pháp giải:
Để trục căn thức ở mẫu ta lựa chọn một trong hai cách sau:
Cách 1: Phân tích tử và mẫu ra thừa số chung chứa căn rồi rút gọn thừa số đó.
Cách 2: Nhân tử và mẫu với thừa số thích hợp để làm mất căn thức ở mẫu. Có các dạng cơ
bản sau:
A
A B
=
( B >0)
B
1. B
1
A B
=
A- B
A± B
2.
với A >0; B >0; A ¹ B
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau
1.
;
3.
2.
;
4.
Lời giải
1.
2.
36
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
3.
4.
Ví dụ 2. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau, với các biểu thức đều có nghĩa.
1.
3.
2.
4.
Lời giải
1.
2.
3.
4.
Ví dụ 3. Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau
1.
;
2.
Lời giải
1.
37
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
2.
Luyện tập
Bài 1. Rút gọn các biểu thức
a)
;
b)
.
Lời giải
a) Vì
nên
.
b) Vì
nên
.
Bài 2. So sánh các cặp số dưới đây:
a)
và
;
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có
Mà
b) Ta có
và
nên
.
.
và
.
38
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Mà
nên
.
Bài 3. Tìm số bé hơn trong các cặp số sau:
a)
và
b)
và
Lời giải
a) Ta có
Mà
và
.
nên số bé hơn là
b) Ta có
Mà
.
và
nên số bé hơn là
.
.
Bài 4. Sắp xếp các cặp số sau theo thứ tự tăng dần:
a)
và
b)
và
.
.
Lời giải
a) Ta có:
Do
nên
.
b) Ta có
Do
nên
.
Bài 5. Sắp xếp các cặp số sau theo thứ tự giảm dần:
a)
và
b)
và
.
.
39
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
a) Ta có
Do
b) Ta có
nên
Do
nên
.
Bài 6. Giải phương trình:
(1)
Lời giải
Điều kiện
.
Vậy phương trình (1) có nghiệm là
Bài 7. Giải phương trình:
.
(2)
40
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Lời giải
Cách 1. Điều kiện
.
Vậy phương trình (2) có nghiệm là
Cách 2. Điều kiện
.
.
Vậy phương trình (2) có nghiệm là
Bài 8. Cho biểu thức:
Tính giá trị của M tại
.
Lời giải
Từ
suy ra
Do đó
41
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 9. Khử mẫu của các biểu thức sau
1.
2.
;
.
Lời giải
1.
;
2.
;
Bài 10. Trục căn thức các biểu thức sau
1.
2.
;
.
Lời giải
;
2.
Bài 11. Trục căn thức biểu thức
Lời giải
Bài 12. Cho
Tính
Lời giải
Ta có
Khi đó
42
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Bài 13. Tính
Lời giải
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 14. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức
(A)
.
(B)
.
với
(C)
, ta được
.
Lời giải
(D)
.
Với
thì
Chọn đáp án (C).
Bài 15. Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
(A)
.
(B)
.
với
(C)
.
Lời giải
Vì
nên
Chọn đáp án (C)
.
Chọn đáp án (B)
(D)
.
.
Bài 16. Khử mẫu của biểu thức
(A)
ta được
(B)
ta được
(C)
.
Lời giải
.
.
Bài 17. Trục căn thức của biểu thức
,
ta được
43
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
(A)
(B)
.
.
(C)
(D)
.
Lời giải
.
Chọn đáp án (C)
Bài 18. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
(A)
.
.
Chọn đáp án (A)
(B)
.
ta được
(C)
Lời giải
.
44
.
(D)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bài 6
Tóm tắt lý thuyết
1.
Tính chất về phân số (Phân thức)
.
2.
Các hằng đẳng thức đáng nhớ cơ bản thường được sử dụng
.
.
.
3.
Các phép biến đổi căn thức cơ bản
Nếu
Để
.
có nghĩa thì
.
(
)
(với
và
(với
(với
(với
).
và
và
)
)
).
(với
và
(với
).
và
).
45
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Bằng cách phân tích thành nhân tử ta có thể rút
gọn nhân tử chung ở cả tử và mẫu của một phân thức.
Các tính chất cơ bản của một phân thức. Sử dụng các tính chất này ta có thể nhân với biểu thức liên
hợp của tử (hoặc mẫu) của một phân thức, giản ước cho một số hạng khác
đưa phân thức về dạng rút gọn.
, đổi dấu phân thức,…
Các dạng toán
Dạng 19. Rút gọn biểu thức không chứa biến
Phương pháp giải
Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép tính
và các phép biến đổi đã biết.
Rút gọn biểu thức được áp dụng trong nhiều bài toán về biểu thức có chứa các căn thức bậc
hai.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1.Rút gọn các biểu thức sau.
1.
.
2.
.
3.
.
4.
.
Lời giải
1.
2.
3.
.
4.
.
46
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 2.Rút gọn các biểu thức sau.
.
3.
.
4.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
.
3.
.
4.
.
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau :
1.
2.
.
.
Lời giải
1.
.
2.
.
47
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
Ví dụ 4. Rút gọn các biểu thức sau :
1.
.
2.
.
Lời giải
1.
vì
.
2.
.
Dạng 20. Chứng minh đẳng thức
Phương pháp giải
Biến đổi vế trái bằng vế phải bằng cách sử dụng các phép biến đổi căn thức và vận dụng thích
hợp các phép tính và các phép biến đổi đā biết.
BÀI TẬP MẪU
Ví dụ 1.Chứng minh đẳng thức
.
Lời giải
Biến đổi vế trái ta có
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Ví dụ 2.Chứng minh đẳng thức
vói
Lời giải
Ta có
Vậy ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 3. Chứng minh các đẳng thức (với
không âm và
48
)
.
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
1.
.
2.
Lời giải
1. Ta có
2. Ta có:
Ví dụ 4. Chứng minh các đẳng thức sau.
1.
với
2.
với
và
và
Lời giải
1. Với
và
ta có:
49
Dự án tài tập toán 9. Chương 1. Căn bậc hai - căn bậc ba
.
2. Với
và
ta có
Dạng 21.Rút gọn biểu thức chứa biến và các câu hỏi phụ liên quan
Rút gọn biểu thức chứa biến. Sử dụng kết quả rút gọn để:
Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến.
Giải phương trình, bất phương trình (so sánh biểu thức với một số).
Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức.
Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với các giá trị nguyên của biến.
Dùng thước đo góc để kiểm tra xem haiBÀI
góc so
le trong
TẬP
MẪUhoặc hai góc đồng vị (các góc tạo bởi
một đường thẳng cắt hai đường thẳng cần kiểm tra có song song hay không) có bằng nhau hay
không..
Lời
giải
1. Ta
có
Ví dụ 1.Cho biểu thức
1. Rút gọn
với
và
.
.
2. Tìm các giá trị của
để
.
.
2. Theo ý 1, ta có
Vậy với
thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Ví dụ 2. Cho biểu thức
với
50
và
 








Các ý kiến mới nhất