Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:26' 02-02-2022
Dung lượng: 636.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:26' 02-02-2022
Dung lượng: 636.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
CÁC ĐA THỨC
Tuần 1
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3. Thái độ: Rèn cho hs tính cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
-HS được rèn năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.
- HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết vào giải toán...
II/ Chuẩn bị của GV & HS
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6.
III/Tồ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
-KTBC: Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số : xm . xn = ...............
-KTBC: Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) = .............
-DVB: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên. Trên tập hợp các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”.
GV giới thiệu chương I : Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ...
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy & Trò
Nội dung chính
Hoạt động 1: Quy tắc
Gv: cho cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc :
Hs: làm
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1 và 5x
5x .(3x2 – 4x + 1)
= 5x . 3x2 – 5x.4x + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Gv: sửa bài và cho biết ta vừa thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
yc hs rút ra quy tắc
Hs: Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại.
1/ Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Vd: sgk
Hoạt động 2 : Áp dụng
Gv: cho hs làm vd sgk
Hs: làm theo
Gv: chia lớp làm 2 nhóm:
Hs: Nhóm 1 làm ví dụ
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bai của nhóm 2 và ngược lại
Gv: cho hs làm ?3
Viết biểu thức tính diện tích hình thang theo x và y
Hs: làm theo hd Gv
Gv: Cho hs áp dụng làm bt1 và bt2
Học sinh làm bài 1, 2 (SGK):
Gv: cho lần lược các hs lên làm
Hs:
Gv: Cho hs làm bt4
Hs:
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó. Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)
2/ Áp dụng
Vd: thực hiện phép nhân:
a/ = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3.
=2x5 + 10x4 – x3
b/ S = =
=8x2 + 4x
Với x = 3m thì : S = 8.32 + 4.3 = 72 + 12 = 84 m2
BT 1/SGK:
BT 2/SGK:
a) = x2 + y2 thay x = -6 và y = 8 vào biểu thức ta được (-6)2 + 82 = 100
BT 4/SGK: Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có
[2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] .5 – 100
=(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100
=10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Bài 3 (SGK): a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 –
CÁC ĐA THỨC
Tuần 1
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
3. Thái độ: Rèn cho hs tính cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
-HS được rèn năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.
- HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết vào giải toán...
II/ Chuẩn bị của GV & HS
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6.
III/Tồ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
-KTBC: Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số : xm . xn = ...............
-KTBC: Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng
a(b + c) = .............
-DVB: Quy tắc trên được thực hiện trên tập hợp các số nguyên. Trên tập hợp các đa thức cũng có các phép toán tương tự như trên và được thể hiện qua bài học “Nhân đơn thức với đa thức”.
GV giới thiệu chương I : Trong chương I chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ...
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy & Trò
Nội dung chính
Hoạt động 1: Quy tắc
Gv: cho cả lớp làm ?1 để rút ra quy tắc :
Hs: làm
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1 và 5x
5x .(3x2 – 4x + 1)
= 5x . 3x2 – 5x.4x + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
Gv: sửa bài và cho biết ta vừa thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
yc hs rút ra quy tắc
Hs: Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại.
1/ Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Vd: sgk
Hoạt động 2 : Áp dụng
Gv: cho hs làm vd sgk
Hs: làm theo
Gv: chia lớp làm 2 nhóm:
Hs: Nhóm 1 làm ví dụ
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bai của nhóm 2 và ngược lại
Gv: cho hs làm ?3
Viết biểu thức tính diện tích hình thang theo x và y
Hs: làm theo hd Gv
Gv: Cho hs áp dụng làm bt1 và bt2
Học sinh làm bài 1, 2 (SGK):
Gv: cho lần lược các hs lên làm
Hs:
Gv: Cho hs làm bt4
Hs:
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó. Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)
2/ Áp dụng
Vd: thực hiện phép nhân:
a/ = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3.
=2x5 + 10x4 – x3
b/ S = =
=8x2 + 4x
Với x = 3m thì : S = 8.32 + 4.3 = 72 + 12 = 84 m2
BT 1/SGK:
BT 2/SGK:
a) = x2 + y2 thay x = -6 và y = 8 vào biểu thức ta được (-6)2 + 82 = 100
BT 4/SGK: Gọi x là số tuổi của bạn : Ta có
[2.(x + 5) + 10].5 – 100
=[(2x + 10) + 10] .5 – 100
=(2x + 20).5 -100
=10x + 100 – 100
=10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Bài 3 (SGK): a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 –
 








Các ý kiến mới nhất