đề kiểm tra học kì 1 toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đình Cư
Ngày gửi: 21h:24' 14-01-2022
Dung lượng: 207.9 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đình Cư
Ngày gửi: 21h:24' 14-01-2022
Dung lượng: 207.9 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHƯỚC Năm học: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời giangiao đề)
Ngày kiểm tra: …………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- TOÁN 6 – NĂM HỌC 2021 - 2022
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được tập hợp và số phần tử của tập hợp.
Tìm được giá trị của số La Mã,làm được các phép tính đơn giản, bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm
Câu 1, 5
1,0 đ
Câu 2, 3, 4, 12
2,0 đ
6
3,0 điểm
2.Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.
Hiểu được số nguyên tố, phân tích được một số ra thừa số nguyên tố, tìm được ƯCLN, BCNN.
Vận dụng cách tìm ƯCLN để giải toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Câu 7, 11
1,0 đ
Câu 6, 8, 9, 10
2,0 đ
Câu 13
0,5 đ
7
3,5 điểm
3. Số nguyên.
Biết được số nguyên dương, số nguyên âm.
.
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc giải một số bài toán.
Số câu
Số điểm
Câu 14
0,5 đ
Câu 15
0,5 đ
2
1,0 điểm
4. Một số hình phăng trong thực tiển. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.
Nhận biết được hình phẳng, trục và tâm đối xứng của một số hình phẳng trong thực tiển.
Tínhđượcchuvi của hìnhvuông
Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành giải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Câu 16, 17, 18
1,5 đ
Câu 19
0,5 đ
Câu 20
0,5 đ
5
2,5 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
4,0 điểm
40%
8
4,0 điểm
40%
3
1,5 điểm
15%
1
0,5 điểm
5%
20
10 điểm
100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 - NĂM HỌC 2021-2022.
Câu 1: Cho tập hợp . Phần tử nào không thuộc tập hợp A?
A.11
B. 0
C. 5
D. 7
Câu 2: Giá trị của số XXI là:
A. 19
B.17
C.21
D.20
Câu3:Kết quả của phép tính126:(42–2) là:
A. 9
B. 21
C. 12
D. 6
Câu 4: Tìm x biết: x - 15 = 9. Kết quả nào đúng?
A. 6
B. 24
C. 9
D. 15
Câu 5: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là:
A. 10
B. 8
C. 6
D. 5
Câu 6: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A. M ={1;2;3;5;7}
B. N ={0;2;3;5;7}
C. P ={2;3;5;7}
D. Q ={3;5;7;9}
Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Những số có tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và5.
B. Những số có tận cùng là 3 thì chia hết cho3.
C. Những số chia hết cho 3 thì chia hết cho9.
D. Những số chia hết cho 5 và 3 thì chia hết cho2.
Câu8:Phân tích 120 ra số nguyên tố ta được kết quả là:
A.24.3.5
B. 23.15
C.22.3.5
D. 23.3.5
Câu 9: ƯCLN (60; 80) là:
A. 10
B. 20
C. 15
D. 25
Câu 10: BCNN (24; 60; 120) là:
A. 60
B. 120
C. 24
D. 2
Câu 11:
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH PHƯỚC Năm học: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời giangiao đề)
Ngày kiểm tra: …………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- TOÁN 6 – NĂM HỌC 2021 - 2022
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được tập hợp và số phần tử của tập hợp.
Tìm được giá trị của số La Mã,làm được các phép tính đơn giản, bài toán tìm x.
Số câu
Số điểm
Câu 1, 5
1,0 đ
Câu 2, 3, 4, 12
2,0 đ
6
3,0 điểm
2.Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.
Nhận biết được các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.
Hiểu được số nguyên tố, phân tích được một số ra thừa số nguyên tố, tìm được ƯCLN, BCNN.
Vận dụng cách tìm ƯCLN để giải toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Câu 7, 11
1,0 đ
Câu 6, 8, 9, 10
2,0 đ
Câu 13
0,5 đ
7
3,5 điểm
3. Số nguyên.
Biết được số nguyên dương, số nguyên âm.
.
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc giải một số bài toán.
Số câu
Số điểm
Câu 14
0,5 đ
Câu 15
0,5 đ
2
1,0 điểm
4. Một số hình phăng trong thực tiển. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.
Nhận biết được hình phẳng, trục và tâm đối xứng của một số hình phẳng trong thực tiển.
Tínhđượcchuvi của hìnhvuông
Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình bình hành giải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Câu 16, 17, 18
1,5 đ
Câu 19
0,5 đ
Câu 20
0,5 đ
5
2,5 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
4,0 điểm
40%
8
4,0 điểm
40%
3
1,5 điểm
15%
1
0,5 điểm
5%
20
10 điểm
100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 - NĂM HỌC 2021-2022.
Câu 1: Cho tập hợp . Phần tử nào không thuộc tập hợp A?
A.11
B. 0
C. 5
D. 7
Câu 2: Giá trị của số XXI là:
A. 19
B.17
C.21
D.20
Câu3:Kết quả của phép tính126:(42–2) là:
A. 9
B. 21
C. 12
D. 6
Câu 4: Tìm x biết: x - 15 = 9. Kết quả nào đúng?
A. 6
B. 24
C. 9
D. 15
Câu 5: Số phần tử của tập hợp A = {1; 5; 6; 8; 10} là:
A. 10
B. 8
C. 6
D. 5
Câu 6: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A. M ={1;2;3;5;7}
B. N ={0;2;3;5;7}
C. P ={2;3;5;7}
D. Q ={3;5;7;9}
Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Những số có tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và5.
B. Những số có tận cùng là 3 thì chia hết cho3.
C. Những số chia hết cho 3 thì chia hết cho9.
D. Những số chia hết cho 5 và 3 thì chia hết cho2.
Câu8:Phân tích 120 ra số nguyên tố ta được kết quả là:
A.24.3.5
B. 23.15
C.22.3.5
D. 23.3.5
Câu 9: ƯCLN (60; 80) là:
A. 10
B. 20
C. 15
D. 25
Câu 10: BCNN (24; 60; 120) là:
A. 60
B. 120
C. 24
D. 2
Câu 11:
 








Các ý kiến mới nhất