Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị diệp
Ngày gửi: 16h:41' 14-11-2021
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: lê thị diệp
Ngày gửi: 16h:41' 14-11-2021
Dung lượng: 24.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Sựsinhsảntrang 5
Giảicâu 1, 2, 3, 4 bài 1: Sựsinhsảntrang 5, 6 VBT Khoahọc 5. Câu 1: Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúngvớithông tin cótrongcáchình 1, 2, 3 trang 4, 5 SGK
Câu 1
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúngvớithông tin cótrongcáchình 1, 2, 3 trang 4, 5 SGK
1.1. Lúcđầu, giađìnhbạnLiêncónhữngai?
a. Bố, mẹvàLiên.
b. Chỉcóbố.
c. Chỉcómẹ.
d. Bốvàmẹ.
1.2. Hiện nay, giađìnhbạnLiêncónhữngai?
a. Bốvàmẹ.
b. Bố, mẹvàLiên.
c. Ông, bà, bốvàmẹ.
d. Ông, bàvàLiên.
1.3. SắptớigiađìnhbạnLiênsẽcóthêmai?
a. Ông, bàcủaLiên.
b. ChịcủaLiên.
c. EmcủaLiên.
d. AnhcủaLiên.
Lờigiải chi tiết:
1.1 Chọnđápán: d
1.2 Chọnđápán: b
1.3 Chọnđápán: c
Câu 2
Viếtchữ Đ vào☐trướccâutrảlờiđúng, chữ S vào☐trướccâutrảlờisai so vớithựctếgiađìnhbạn.
Hiện nay, giađìnhbạncónhữngaiđangcùngchungsống?
☐Ông.
☐Bà.
☐Bố.
☐Mẹ.
☐Anh.
☐Chị.
☐Emtrai.
☐Emgái.
Lờigiải chi tiết:
Emtrảlờitheothựctếgiađình.
Câu 3
Mộtgiađìnhcócảôngbà, bốmẹvàcác con cháucùngchungsốnglàgiađìnhcómấythếhệ? Trongđóthếhệthứnhất, thứhai,...gồmnhữngai?
Lờigiải chi tiết:
Mộtgiađìnhcócảôngbà, bốmẹvàcác con cháucùngchungsốnglàgiađìnhcóbathếhệ. Trongđóthếhệthứnhấtlàôngbà, thếhệthứhailàbốmẹvàthếhệthứbalàcác con cháu.
Câu 4
Chọncáctừ, cụmtừchotrướctrongkhungđểđiềnvàochỗ ... trongcáccâusauđâychophùhợp.
bố; mẹ; sựsinhsản; giống; mọi; cácthếhệ; duytrìkếtiếpnhau
a) .......... trẻemđều do .......... sinhravàcónhữngđặcđiểm .......... với .......... củamình.
b) Nhờcó .......... mà .......... trongmỗigiađìnhdònghọđược ..........
Lờigiải chi tiết:
a) Mọitrẻemđều do bố, mẹ sinhravàcónhữngđặcđiểm giống vớibố, mẹcủamình.
b) Nhờcó sựsinhsản mà cácthếhệ trongmỗigiađình, dònghọđượcduytrìkếtiếpnhau.
___________________________________________________________________________________________________
Bài 2 - 3: Nam hay nữ? trang 7
Câu 1
Điềnsốthíchhợpvàochỗ .... trongcâudướiđây:
Tronglớpbạncó ....14... bạnnamvà ....16... bạnnữ.
Câu 2
Viếtchữ Đ vào☐trướccâuđúng, chữ S vào☐trướccâusai so vớithựctếlớpbạn.
☐ a. Tấtcảcácbạnnamvànữđềumặcđồngphục.
☐ b. Tấtcảcácbạnnữđềuđểtócdài, tấtcảcácbạnnamđềuđểtócngắn.
☐ c. Cómộtsốbạnnữđểtócngắn.
☐ d. Cómộtsốbạnnamđểtócdài.
☐ e. Tấtcảcácbạnnamvànữđềuchảitócgọngàng.
☐ g. Đầutóccủacácbạnnữthườnggọngànghơncácbạnnam.
☐ h) Cácbạnnữvànamđềuhăngháiphátbiểu ý kiến.
☐ i) Cácbạnnữthườnghăngháiphátbiểu ý kiếnhơncácbạnnam.
☐ k) Mộtsốbạn (cảnamvànữ) cógiọnghátrất hay.
Lờigiải chi tiết:
Dựavàothựctếlớpbạnđểtrảlời.
Câu 3
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng.
Khimộtembémớisinh, dựavàocơquannàocủacơthểđểbiếtđólàbétrai hay bégái?
a. Cơquantuầnhoàn.
b. Cơquantiêuhóa.
c. Cơquansinhdục.
d. Cơquanhôhấp.
Lờigiải chi tiết:
Chọnđápán:
c. Cơquansinhdục.
Câu 4
Đánhdấu × vàicáccộttrongbảngdướiđâychophùhợp.
Nam
Cảnamvànữ
Nữ
Dịudàng
Mạnhmẽ
Kiênnhẫn
Tự tin
Córâu
Mangthai
Đábóng
Trụcộtgiađình
Cho con bú
Chămsóc con
Làmbếpgiỏi
Làmgiámđốc
Làmthưkí
Cơquansinhdụctạoratrứng
Cơquansinhdụctạoratinhtrùng
Lờigiải chi tiết:
Nam
Cảnamvànữ
Nữ
Dịudàng
×
Mạnhmẽ
×
Kiênnhẫn
×
Tự tin
×
Córâu
×
Mangthai
×
Đábóng
×
Trụcộtgiađình
×
Cho con bú
×
Chămsóc con
×
Làmbếpgiỏi
×
Làmgiámđốc
×
Làmthưkí
×
Cơquansinhdụctạoratrứng
×
Cơquansinhdụctạoratinhtrùng
×
Câu 5
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng.
Sựkhácbiệtnàogiữanamvànữlàkhôngthayđổitheothờigian, nơisống, màuda,...?
a. Sựkhácbiệtvềmặtsinhhọcgiữanamvànữ.
b. Sựkhácbiệtvềtínhcáchgiữanamvànữ.
c. Sựkhácbiệtvềsửdụngtrangphụcgiữanamvànữ.
d. Sựkhácbiệtvềsởthíchgiữanamvànữ.
Lờigiải chi tiết:
Chọnđápán:
a. Sựkhácbiệtvềmặtsinhhọcgiữanamvànữ.
Câu 6
Viếtchữ Đ vào☐trướccâuđúng, chữ S vào☐trướccâusai so vớithựctếlớpbạn.
☐Lớptrưởnglànữ.
☐Lớptrưởnglànam.
☐Sốhọcsinhnữđạhọcsinhgiỏinhiềuhơnnam.
☐Sốhọcsinhnamđạthọcsinhgiỏinhiềuhơnnữ.
Lờigiải chi tiết:
Dựavàothựctếlớpbạnđểtrảlời.
Câu 7
Nêuvídụchothấycósựthayđổitrongquanniệmxãhộivềvaitròcủanamvànữ.
Lờigiải chi tiết:
Trướckia
Ngày nay
- Tronggiađình: trướckia, nhiềungườichorằngphụnữphảitấtcảcáccôngviệcnộitrợ.
- Trướcđây, phụnữrấtítthamgiacôngtácxãhộivàgiữcácchứcvụtrongbộmáylãnhđạo, quảnlícácngành, cáccấp.
- Ngày nay, ở nhiềugiađình, namgiớiđãcùng chia sẻvớinữgiớitrongviệcchămsócgiađình (nấuăn
Giảicâu 1, 2, 3, 4 bài 1: Sựsinhsảntrang 5, 6 VBT Khoahọc 5. Câu 1: Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúngvớithông tin cótrongcáchình 1, 2, 3 trang 4, 5 SGK
Câu 1
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúngvớithông tin cótrongcáchình 1, 2, 3 trang 4, 5 SGK
1.1. Lúcđầu, giađìnhbạnLiêncónhữngai?
a. Bố, mẹvàLiên.
b. Chỉcóbố.
c. Chỉcómẹ.
d. Bốvàmẹ.
1.2. Hiện nay, giađìnhbạnLiêncónhữngai?
a. Bốvàmẹ.
b. Bố, mẹvàLiên.
c. Ông, bà, bốvàmẹ.
d. Ông, bàvàLiên.
1.3. SắptớigiađìnhbạnLiênsẽcóthêmai?
a. Ông, bàcủaLiên.
b. ChịcủaLiên.
c. EmcủaLiên.
d. AnhcủaLiên.
Lờigiải chi tiết:
1.1 Chọnđápán: d
1.2 Chọnđápán: b
1.3 Chọnđápán: c
Câu 2
Viếtchữ Đ vào☐trướccâutrảlờiđúng, chữ S vào☐trướccâutrảlờisai so vớithựctếgiađìnhbạn.
Hiện nay, giađìnhbạncónhữngaiđangcùngchungsống?
☐Ông.
☐Bà.
☐Bố.
☐Mẹ.
☐Anh.
☐Chị.
☐Emtrai.
☐Emgái.
Lờigiải chi tiết:
Emtrảlờitheothựctếgiađình.
Câu 3
Mộtgiađìnhcócảôngbà, bốmẹvàcác con cháucùngchungsốnglàgiađìnhcómấythếhệ? Trongđóthếhệthứnhất, thứhai,...gồmnhữngai?
Lờigiải chi tiết:
Mộtgiađìnhcócảôngbà, bốmẹvàcác con cháucùngchungsốnglàgiađìnhcóbathếhệ. Trongđóthếhệthứnhấtlàôngbà, thếhệthứhailàbốmẹvàthếhệthứbalàcác con cháu.
Câu 4
Chọncáctừ, cụmtừchotrướctrongkhungđểđiềnvàochỗ ... trongcáccâusauđâychophùhợp.
bố; mẹ; sựsinhsản; giống; mọi; cácthếhệ; duytrìkếtiếpnhau
a) .......... trẻemđều do .......... sinhravàcónhữngđặcđiểm .......... với .......... củamình.
b) Nhờcó .......... mà .......... trongmỗigiađìnhdònghọđược ..........
Lờigiải chi tiết:
a) Mọitrẻemđều do bố, mẹ sinhravàcónhữngđặcđiểm giống vớibố, mẹcủamình.
b) Nhờcó sựsinhsản mà cácthếhệ trongmỗigiađình, dònghọđượcduytrìkếtiếpnhau.
___________________________________________________________________________________________________
Bài 2 - 3: Nam hay nữ? trang 7
Câu 1
Điềnsốthíchhợpvàochỗ .... trongcâudướiđây:
Tronglớpbạncó ....14... bạnnamvà ....16... bạnnữ.
Câu 2
Viếtchữ Đ vào☐trướccâuđúng, chữ S vào☐trướccâusai so vớithựctếlớpbạn.
☐ a. Tấtcảcácbạnnamvànữđềumặcđồngphục.
☐ b. Tấtcảcácbạnnữđềuđểtócdài, tấtcảcácbạnnamđềuđểtócngắn.
☐ c. Cómộtsốbạnnữđểtócngắn.
☐ d. Cómộtsốbạnnamđểtócdài.
☐ e. Tấtcảcácbạnnamvànữđềuchảitócgọngàng.
☐ g. Đầutóccủacácbạnnữthườnggọngànghơncácbạnnam.
☐ h) Cácbạnnữvànamđềuhăngháiphátbiểu ý kiến.
☐ i) Cácbạnnữthườnghăngháiphátbiểu ý kiếnhơncácbạnnam.
☐ k) Mộtsốbạn (cảnamvànữ) cógiọnghátrất hay.
Lờigiải chi tiết:
Dựavàothựctếlớpbạnđểtrảlời.
Câu 3
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng.
Khimộtembémớisinh, dựavàocơquannàocủacơthểđểbiếtđólàbétrai hay bégái?
a. Cơquantuầnhoàn.
b. Cơquantiêuhóa.
c. Cơquansinhdục.
d. Cơquanhôhấp.
Lờigiải chi tiết:
Chọnđápán:
c. Cơquansinhdục.
Câu 4
Đánhdấu × vàicáccộttrongbảngdướiđâychophùhợp.
Nam
Cảnamvànữ
Nữ
Dịudàng
Mạnhmẽ
Kiênnhẫn
Tự tin
Córâu
Mangthai
Đábóng
Trụcộtgiađình
Cho con bú
Chămsóc con
Làmbếpgiỏi
Làmgiámđốc
Làmthưkí
Cơquansinhdụctạoratrứng
Cơquansinhdụctạoratinhtrùng
Lờigiải chi tiết:
Nam
Cảnamvànữ
Nữ
Dịudàng
×
Mạnhmẽ
×
Kiênnhẫn
×
Tự tin
×
Córâu
×
Mangthai
×
Đábóng
×
Trụcộtgiađình
×
Cho con bú
×
Chămsóc con
×
Làmbếpgiỏi
×
Làmgiámđốc
×
Làmthưkí
×
Cơquansinhdụctạoratrứng
×
Cơquansinhdụctạoratinhtrùng
×
Câu 5
Khoanhvàochữcáitrướccâutrảlờiđúng.
Sựkhácbiệtnàogiữanamvànữlàkhôngthayđổitheothờigian, nơisống, màuda,...?
a. Sựkhácbiệtvềmặtsinhhọcgiữanamvànữ.
b. Sựkhácbiệtvềtínhcáchgiữanamvànữ.
c. Sựkhácbiệtvềsửdụngtrangphụcgiữanamvànữ.
d. Sựkhácbiệtvềsởthíchgiữanamvànữ.
Lờigiải chi tiết:
Chọnđápán:
a. Sựkhácbiệtvềmặtsinhhọcgiữanamvànữ.
Câu 6
Viếtchữ Đ vào☐trướccâuđúng, chữ S vào☐trướccâusai so vớithựctếlớpbạn.
☐Lớptrưởnglànữ.
☐Lớptrưởnglànam.
☐Sốhọcsinhnữđạhọcsinhgiỏinhiềuhơnnam.
☐Sốhọcsinhnamđạthọcsinhgiỏinhiềuhơnnữ.
Lờigiải chi tiết:
Dựavàothựctếlớpbạnđểtrảlời.
Câu 7
Nêuvídụchothấycósựthayđổitrongquanniệmxãhộivềvaitròcủanamvànữ.
Lờigiải chi tiết:
Trướckia
Ngày nay
- Tronggiađình: trướckia, nhiềungườichorằngphụnữphảitấtcảcáccôngviệcnộitrợ.
- Trướcđây, phụnữrấtítthamgiacôngtácxãhộivàgiữcácchứcvụtrongbộmáylãnhđạo, quảnlícácngành, cáccấp.
- Ngày nay, ở nhiềugiađình, namgiớiđãcùng chia sẻvớinữgiớitrongviệcchămsócgiađình (nấuăn
 








Các ý kiến mới nhất