Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án tổng hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Sơn
Ngày gửi: 19h:11' 07-10-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG TỰ CHỌN – TOÁN 7
CHỦ ĐỀ 1: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC; ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ; TAM GIÁC

Tiết 1; 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
trong Q.
- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh, đúng
B. Chuẩn bị: Bảng phụ ghi đề bài
C. Bài tập:
Tiết 1:
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ  và  (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
Nếu  thì a.b < b.c
Nếu a.d < b.c thì 
Giải: Ta có: 
a. Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu:  thì da < bc
b. Ngược lại nếu a.d < b.c thì 
Ta có thể viết: 
Bài 2:
a. Chứng tỏ rằng nếu  (b > 0; d > 0) thì 
b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa  và 
Giải:
a. Theo bài 1 ta có:  (1)
Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
a.b + a.d < b.c + a.b
 a(b + d) < b(c + a)  (2)
Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d
d(a + c) < c(b + d)  (3)
Từ (2) và (3) ta có: 
b. Theo câu a ta lần lượt có:



Vậy 
Bài 2: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ  và 
Ta có: 




Vậy các số cần tìm là: 
Bài 3: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x  Z)
Nên các số cần tìm: x 



Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
P =  = 

Bài 5: Tính
M = 
= 
= 
Tiết 2:
Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
A + b = a . b = a : b
Giải: Ta có a + b = a . b  a = a . b = b(a - 1)  (1)
Ta lại có: a : b = a + b (2)
Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1 ; có x = 
Vậy hai số cần tìm là: a = ; b = - 1
Bài 7: Tìm x biết:
a. b. 
x =  x = 
x =  x = 
Bài 8: Số nằm chính giữa  và  là số nào?
Ta có:  vậy số cần tìm là 
Bài 9: Tìm x  biết
a.  
b. 
c.  và x < 
Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
a. ; b. 
a. ;
VP = 
b. 
VP = 
Bài 11: Thực hiện phép tính:

= 
TIẾT 3; 4; 5: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG, CẮT NHAU
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất về hai góc đối đỉnh.
- Học sinh giải thích được hai đường thẳng vuông góc với nhau thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước thẳng, ê ke, đo độ để vẽ hình thành thạo chính xác. Bước đầu tập suy luận.
B. Chuẩn bị: Bảng phụ có ghi sẵn đề bài
C. Bài tập
Tiết 3:
Bài 1: Chứng minh rằng hai tia phân giác của hai góc đối đình là hai tia đối nhau?
Giải: Vẽ Ot là tia phân giác của
 
Gửi ý kiến