Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tài liệu cho học sinh không học trực tuyến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Oanh
Ngày gửi: 16h:13' 04-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC BẬC HAI

Kiến thức cơ bản
a) Căn bậc hai
- Căn bậc hai của là số x sao cho x2 = a
- Số a > 0 có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu  vaø số âm kí hiệu là -
b).Căn bậc hai số học:
Với , số  được gọi là căn bậc hai số học của a.
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của cúa 0
c) Chú ý:




a) Định lí :(SGK)
Với a thì

b) Ví dụ:
a) Ta có: 16 > 15 >
Vậy 4 > .
b) Ta có: 11 > 9
 >
Vậy  > 3


1. Căn thưc bậc hai
a) Tổng quát:
+ Với A là một biểu thức đại số,là một căn thức bậc hai của A ,trong đó A là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
+  xác định (hay có nghĩa) khi và chỉ khi 
HS rút ra nhận xét: =
* Học sinh thực hiện hoạt động sau:
Chứng minh định lí: Với mọi số a ta có:
=


VÍ DỤ
GỢI Ý

*Học sinh làm ?3
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng:
a
-2
-1
0
2
3

a2























Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng:
a
-2
-1
0
2
3

a2
4
1
0
4
9


2
1
0
2
3


2
1
0
2
3






GV: Cho HS làm việc theo nhóm bài tập sau:
Bài tập
Gợi ý

1) Tính:
a) 
b) 
c) 
d) 
2) Rút gọn:
a)  với x0


b)  với b 0


c)  với a 0

1)
a)
b)
c) 
d) 
2)
a)  với x-5
=  (vì x  - 5 nên x + 5 0)
b)  với b 2
= (vì b  2 nên b – 2 0)
c)  với a 0
= (vì a 0 nên a30)



Bài tập
Gợi ý- Đáp số

Bài 1: Tìm x biết:
a/= 15
b/2 = 14
c/  < 




Bài 2: Bài số 5 SBT tr4: So sánh
a/ 2 và + 1
b/ 1 và  - 1
c/ 2 và 10







Bài 3:Tính cạnh một hình vuông biết diện tích của nó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 3,5 m và chiều dài 14 m.

<=> x = 7; x = -7
Vì x > 0 nên x = 7 nhận được
Vậy cạnh hình vuông là 7m.


Bài 4.Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?
a) 

b) 

c) 


d) 



Bài 5.Tính:
a) 
b) 
c) 
d)

Bài 6 Rút gọn các biểu thức sau:
a) 
b) 
c)  với a ( 0
d)với a <2

Bài 1: Tìm x biết:
a/= 15  x = 152. Vậy x = 225
b/2 = 14
= 7  x = 49
c/ Ta có 4 = . Với x 0 ta có
 <   2x < 16  x < 8
Vậy 0  x < 8
Bài 2: Bài số 5 SBT tr4:
a/ Ta có 1 < 2
 1 <   1 + 1 <  + 1
Hay 2 <  + 1
b/ Ta có 4 > 3
  >  2 >
 2 – 1 >1
1 >  - 1
c/ Ta có 31 > 25
  >  > 5
 2 > 10
Bài 3:
Giải
Diện tích hình chữ nhật là
3,5 . 14 =
 
Gửi ý kiến