Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 04-10-2021
Dung lượng: 899.2 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 04-10-2021
Dung lượng: 899.2 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: SO SÁNH ( LỚP: 6 + 7 )
Dạng 1:SO SÁNH LŨY THỪA
Bài 1: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD:
a, Ta có:
b, Ta có: và ,
Mà:
c,Ta có : và ,
Mà :
d, Ta có : , Vậy
Bài 2: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
b, Ta có :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 3: So sánh :
a, và b, và c, và
HD:
a, Ta có:
b, Ta có: và
c, Ta có:
Bài 4: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có : và
b, Ta có : và
c, Ta có : và
d, Ta có :
Và
Bài 5: So sánh:
a, và b, và c, và
Bài 6: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
c, Ta có : và
d, Ta có : và
Bài 7: So sánh :
a, và b, và c, và
Bài 8: So sánh:
a, và b, và c, và
HD:
a, Ta có :
Và , Mà :
b, Ta có : , Mà
Vậy
c, Ta có :
Và
Bài 9: Chứng minh rằng :
HD :
Ta chứng minh : : Ta có : và
Ta chứng minh : : Ta có : và
Bài 10: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
Và
Bài 11: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
Bài 12: So sánh :
a, và b, và c, và
Bài 13: So sánh:
a, 3 và b, và c, và d, và
HD:
c, Ta có: và
d, Ta có: và
Bài 14: So sánh:
a, 523 và 6.522 b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
b, Ta có : và
Vậy :
c, Ta có : và
Vậy :
d, Ta có : , và
Vậy :
Bài 15: So sánh:
a, và b, và c, 528 và 2614 d, 421 và 647
HD :
a, Ta có :
Mà :
b, Ta có :
. Mà :
c, Ta có : <
d, Ta có :
Bài 16: So sánh:
a, 231 và 321 b, 2711 và 818 c, 6255 và 1257
Dạng 1:SO SÁNH LŨY THỪA
Bài 1: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD:
a, Ta có:
b, Ta có: và ,
Mà:
c,Ta có : và ,
Mà :
d, Ta có : , Vậy
Bài 2: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
b, Ta có :
c, Ta có :
d, Ta có :
Bài 3: So sánh :
a, và b, và c, và
HD:
a, Ta có:
b, Ta có: và
c, Ta có:
Bài 4: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có : và
b, Ta có : và
c, Ta có : và
d, Ta có :
Và
Bài 5: So sánh:
a, và b, và c, và
Bài 6: So sánh:
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
c, Ta có : và
d, Ta có : và
Bài 7: So sánh :
a, và b, và c, và
Bài 8: So sánh:
a, và b, và c, và
HD:
a, Ta có :
Và , Mà :
b, Ta có : , Mà
Vậy
c, Ta có :
Và
Bài 9: Chứng minh rằng :
HD :
Ta chứng minh : : Ta có : và
Ta chứng minh : : Ta có : và
Bài 10: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
Và
b, Ta có :
Và
Bài 11: So sánh :
a, và b, và c, và d, và
Bài 12: So sánh :
a, và b, và c, và
Bài 13: So sánh:
a, 3 và b, và c, và d, và
HD:
c, Ta có: và
d, Ta có: và
Bài 14: So sánh:
a, 523 và 6.522 b, và c, và d, và
HD :
a, Ta có :
b, Ta có : và
Vậy :
c, Ta có : và
Vậy :
d, Ta có : , và
Vậy :
Bài 15: So sánh:
a, và b, và c, 528 và 2614 d, 421 và 647
HD :
a, Ta có :
Mà :
b, Ta có :
. Mà :
c, Ta có : <
d, Ta có :
Bài 16: So sánh:
a, 231 và 321 b, 2711 và 818 c, 6255 và 1257
 









Các ý kiến mới nhất