Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

BÀI HỌC HÓA 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hữu Thuận
Ngày gửi: 20h:08' 24-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
 MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI 2
Bài 1. SỰ ĐIỆN LI 2
Bài 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI 7
Bài 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ 10
Bài 4. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI 13
Bài 5: LUYỆN TẬP: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI 16
CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO 18
Bài 7: NITƠ (N2) 18
Bài 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI 19
Bài 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 21
Bài 10: PHOTPHO 24
Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT 25
Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC 27
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ -PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG 28
Chương 3: CACBON-SILIC 29
Bài 15: CACBON 29
Bài 16: HỢP CHẤT CỦA CAC BON. 30
Bài 17: SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA SILIC 32
Bài 19: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG 34
Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 35
Bài 20: MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 35
Bài 21: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ 37
BÀI 22: CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ 39
Bài 23: PHẢN ỨNG HỮU CƠ 41
BÀI 24: LUYỆN TẬP - HỢP CHẤT HỮU CƠ – CÔNG THỨC PHÂN TỬ-CÔNG THỨC CẤU TẠO 42
Chương 5: HIDROCACBON NO 43
Bài 25: ANKAN (PARAFIN) 43
BÀI 27: LUYỆN TẬP: ANKAN 48
Ch­¬ng 6: HIĐOCACBON KHÔNG NO 50
BÀI 29: ANKEN (OLEFIN) 50
Bài 30: ANKAĐIEN 56
BÀI 31. Luyện tập: ANKEN- ANKAĐIEN 59
BÀI 32: Ankin 60
Bài 33. LUYỆN TẬP: ANKIN 64
Chương 7: HIDROCACBON THƠM (Aren) 65
BÀI 35. BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG. MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC 65
Bài 36. LUYỆN TẬP: HIDROCACBON THƠM (AREN) 72
Chương 8: ANCOL – PHENOL 73
§40. ANCOL 73
§41. PHENOL 78
Bài 42. LUYỆN TẬP: ANCOL, PHENOL 80
Chương 9: ANĐEHIT-AXIT CACBOXYLIC 82
§44. ANĐEHIT 82
§45. AXIT CACBOXYLIC 85
Bài 46 : LUYỆN TẬP ANĐEHIT- AXIT CACBOXYLIC 86

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
Tuần
Tiết
Nội dung

1
Ôn tập

2
Ôn tập

3
Sự điện li

4
Axit – bazơ – muối

5
Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ thị axit - bazơ

6
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

7
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li(tt)

8
Luyện tập: Axit bazơ và muối

9
Bài thực hành số 1: Tính axit, bazơ. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

10
Kiểm tra 1 tiết

Bài 1. SỰ ĐIỆN LI
**************
I/ Hiện tượng điện li:
1/ Thí nghiệm:
Mô tả thí nghiệm: SGK trang 4
Kết quả thí nghiệm:
+ Cốc đựng dung dịch NaCl: đèn ....................... → dung dịch NaCl ................
+ Cốc đựng nước cất, dung dịch saccarozơ, NaCl rắn, khan, NaOH rắn, khan, dung dịch ancol etylic, glixerol: đèn ......................
→ các chất trên ...............................
Kết luận: dung dịch ......., dung dịch ..........., dung dịch ................ dẫn điện.
2/ Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước:
+ Các ............................................... khi tan trong ............ ......................................... làm cho dung dịch của chúng .............................
+ Sự điện li là quá trình ...................... các chất trong .......................................................... …………………
+ Chất điện li là những chất tan trong ............... (hoặc ở trạng thái ...........................) phân li ra ....................................................................
+ Axit, …………., muối là những chất ……………………………………………………
+ Sự điện li được biểu diễn bằng …………………………………………………………
Ví dụ:
NaCl …………..+ …………
………… H+ + Cl-
NaOH …………..+ …………
II/ Phân loại các chất điện li
1/ Thí nghiệm:
+Mô tả thí nghiệm: SGK.
+ Kết quả: đèn ở cốc đựng dung dịch HCl sáng .................... so với đèn ở cốc đựng dung dịch CH3COOH
+ Kết luận: Nồng độ ......................................... trong dung dịch HCl ………………………………. trong dung dịch CH3COOH. Vậy số phân tử HCl phân li ra ion ………………….. của CH3COOH.
2/ Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:
a/ Chất điện li mạnh:
+ Định nghĩa: Chất điện li mạnh là chất ………………………………………… các phân tử ………………………………. đều …………………………………………………………….
+ Đối với chất điện li mạnh thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu:……………………
……………………………………………………………..`
+ Chất điện li mạnh bao gồm:
- Axit………………………………………………………………………………………
Vd: HCl →.................................
*TQ: Axit →...............................................................
- Bazơ……………………………………………………………...........................................
Vd: NaOH →...............................
*TQ: Bazơ →...............................................................
- Muối ……………………………………………………………...........................................
Vd: NaCl→.............................
*TQ: Muối →...............................................................
+ Vì sự điện li của chất điện li mạnh là hoàn toàn, nên ta dễ dàng tính được nồng độ ion do chất điện li mạnh phân li ra
Vd: Tính [Na+], [SO42-] trong dung dịch Na2SO4 0,1M?
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
 Lưu ý: Ký hiệu [Na+] là: nồng độ ion Na+ , tương tự [SO42-] là ………………………….
2/ Chất điện li yếu:
+ Định nghĩa: Chất điện li yêú là chất ........................................ chỉ có .......................................... phân li ra ..............., phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng ............................ trong dung dịch.
+ Đối với chất điện li yếu thì phương trình điện li được biểu diễn bằng dấu:………………………..
...................................................................................................................
+ Chất điện li yếu bao gồm:
-Axit....................................................................................................................
Vd: CH3COOH .......................................................
H2S .......................................................
-Bazơ.....................................................................................................................
Vd: NH4OH .......................................................
- Muối:……………………………………………………………………………………….
Vd: CaSO4 .......................................................
Ngày hoàn thành:.....................................
Tôi ơi hãy chăm chỉ !
TỰ LUẬN
1.
a. Trong số các chất sau , chất nào là chất điện li ?
Na2CO3 , HF , Ca(OH)2 , benzen C6H6 , glucozơ C6H12O6, H2SO4 , CO2 , CaO , HCl , Fe(OH)2,Saccarozơ C12H22O11, K2SO4 , Axit axetic CH3COOH , Ancol etylic C2H5OH , H2SO3, KOH , Ca(OH)2 , HClO , KClO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3, K2CrO4
b. Hãy sắp xếp các chất điện li trên vào 2 nhóm : chất điện li mạnh và chất điện li yếu .
c. Viết phương trình điện li của các chất ở câu b
2. Viết công thức phân tử và phương trình điện li của chất mà khi điện li tạo ra các ion sau :
a. Fe3+ và NO3 - b. Al3+ và SO42- c. K+ và CO32- d. Ba2+ và MnO4-
3. Tính nồng độ mol/ lít của ion :
a. Tính nồng độ mol/ lít của ion trong dung dịch HNO3 0,5 M
b. Tính nồng độ mol/ lít của ion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện ?
A. NaCl nóng chảy. B. NaCl khan. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch NaOH.
Câu 2: Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 3: Cho các chất: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2. Các chất điện li mạnh là
A. KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3. B. NaCl, H2SO3, CuSO4.
C. HNO3, KOH, NaCl, CuSO4. D. Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2.
Câu 4: Cho các chất: H2O, CH3COOH, HCl, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4, NH3. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3. B. CH3COOH, NaNO3, NH3.
C. H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4. D. H2O, CH3COOH, NH3.
Câu 5: Dung dịch muối, axít, bazơ là những chất điện li vì:
A.Chúng có khả năng phân li thành các ion trong dung dịch.
B. Các ion hợp phần có tính dẫn điện
C. Có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện.
D. Dung dịch của chúng dẫn điện.
Câu 6: Chọn dung dịch chất điện li:
A. Rượu B. Glucozơ C. Nước cất D. Axit axetic
Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu. B. anion (ion âm). C. cation (ion dương). D. chất.
Câu 8: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzen). C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 10: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan. C. CaCl2 nóng chảy.
B. NaOH nóng chảy. D. HBr hòa tan trong nước.
Câu 11: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 12: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2. B. HClO3. C. Ba(OH)2. D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 13: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S. B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Câu 14: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF. D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Câu 15: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2. B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2. D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Câu 16: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl. B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3. D. CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Lê Quy Đôn, năm 2016)
Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 18: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-. B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3. D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Câu 19: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-. B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 20: Phương trình điện li viết đúng là
A. B.
C. D.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hóa, năm 2016)
Câu 21: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
A. B.
C. D.
Câu 22: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.











Bài 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
***********
I/ Axit
1/ Định nghĩa:
Axit: axit là chất …………………….……………………………………………………………
Vd: HCl →……………………; HNO3→.................................; H2SO4→...................................
CH3COOH ………………………………
HF ........................................................
TQ: HnA (hoặc ) ………… +
→ tính chất chung của dd axit là tính chất của ……………………………………………………
2/ Axit nhiều nấc: axít khi tan trong nước mà phân tử ……………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Vd:
H3PO4 …………………………………………………………
H2PO4- ………………………………………………………
HPO42-…………………………………………………………
H3PO4 ……………………………………………………………
Dung dịch H3PO4 bao gồm các ion ....................................................và phân tử .........................
II/ Bazơ: bazơ là chất ……………………………………………………………..............................
Vd: NaOH →……………………
KOH→……………………
Ba(OH)2→………………………….
NH4OH ……………………………………………………………
TQ: B(OH)m (hoặc ) B m+ + …………..
→ tính chất chung của dd bazơ là tính chất của ……………………………………………………
III/ Hidroxit lưỡng tính
- Là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể ..............................................., vừa có thể ...................
......................................................................................................................................................
Ví dụ:
* Viết phương trình điện li để chứng minh Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính:
Zn(OH)2 ......................................................... phân li kiểu axit
Zn(OH)2 ..................................... ....................phân li kiểu bazơ
Để thể hiện tính axit của Zn(OH)2 người ta thường viết nó dưới dạng công thức axit……………...
IV/ Muối:
1/ Định nghĩa:
- Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ..............................( hoặc ..........................) và ..............................................................
-Vd: NaCl→…………………….; CuSO4→……………………. ;
NH4NO3→…………………….
- Phân loại:
+ Muối trung hoà là : ……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Vd:………………………………………………………………………………………………..
+ Muối axit là : ……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Vd:……………………………………………………………………………………………………. 2/ Sự điện ly của muối trong nuớc :
- Hầu hết các muối (kể cả .........................) khi tan trong nuớc phân li ra .......................................... ………….và ............................................ ( trừ HgCl2, Hg(CN)2,……)
VD: K2SO4 → .....................................................
NaCl → ................................................
NaHSO3 → ......................................................
- Nếu anion gốc axit còn chứa ................................................ thì gốc này tiếp tục ............................
...................................................................................
VD:
NaHSO3 ......................................................
.............................................................

Ngày hoàn thành:.....................................
Tôi ơi hãy chăm chỉ !


Câu 1. Theo thuyết điện li chất nào sau đây là axit, bazơ hay lưỡng tính: Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH, H2SO4, H3PO4, Zn(OH)2? Viết PT điện li của chúng.
Câu 2. Nêu định nghĩa muối axit, muối trung hòa?
Các muối sau đây thuộc muối axit hay trung hòa: NaCl, NaHCO3, CH3COOK, Na2SO4, ZnCl2, KHS. Viết PT điện li của chúng.
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................

TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. KCl.
Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl. B. K2SO4. C. KOH. D. NaCl.
Câu 3. Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. HClO4.
Câu 4. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 5. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] > [CH3COO-]. D. [H+] < 0,10M.
Câu 6. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. C. [H+] > [NO3-].
B. [H+] < [NO3-]. D. [H+] < 0,10M.
Câu 7. Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3. B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2. D. CH3COOK.
Câu 8. Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 9. : Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A. HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH. B. H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
C. H2SO4, H2SO3, HF, HNO3. D. H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Câu 10. Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 11. Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A. theo kiểu bazơ. B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit. D. vì là bazơ yếu nên không phân li.
Câu 12. Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
A. theo kiểu bazơ. B. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
C. theo kiểu axit. D. vì là bazơ yếu nên không phân li.
Câu 13. Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A. Fe(OH)3.  B. Al.   C. Zn(OH)2. D. CuSO4. 
Câu 14. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. Ba(OH)2. C. Fe(OH)2. D. Cr(OH)2.
Câu 15. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A. Zn(OH)2, Fe(OH)2. B. Al(OH)3, Cr(OH)2.
C. Zn(OH)2, Al(OH)3. D. Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Câu 16. Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Bài 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH. CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
I. Nước là chất điện li rất yếu
1. Sự điện li của nước.
Nước là chất điện li cực kì yếu:
H2O …………………………………………… (1)
2. Tích số ion của nước.
- Đặt: được gọi là ………………………………………………………
- Ở nhiệt độ xác định, .
- Ở nhiệt độ không khác nhiều với 250C, hoặc gần đúng với dung dịch loãng của các chất khác nhau,
(2)

Kết hợp (1) và (2) suy ra: [H+]= [OH–]=.................

3. Ý nghĩa của tích số ion của nước
• Trong nước, từ PTĐL (1), ta thấy, cứ 1 phân tử H2O thì phân li ra 1 ion ................ và .............. ion ....... .Như vậy, trong nước nồng độ ........ bằng nồng độ ............. Ta nói, nước có môi trường ...........................
Vậy môi trường trung tính là môi trường có [H+]= ....... = ........
• Khi hòa tan axit vào nước, .............................tăng, vì vậy ..........................phải giảm (do phải đảm bảo (2)). Dung dịch lúc này có môi trường axit
Vậy môi trường axit là môi trường có [H+] ....... [OH–] hay [H+] > ...........
• Khi hòa tan bazơ vào nước, .............................tăng, vì vậy ..........................phải giảm (do phải đảm bảo (2)). Dung dịch lúc này có môi trường bazơ
Vậy môi trường bazơ là môi trường có [H+] ....... [OH–] hay [H+] .......... 10-7
Như vậy, để đánh giá độ axit, độ kiềm (bazơ) của dung dịch, ngườiđánh giá bằng nồng độ ................:
Môi trường
Axit
Trung tính
Bazơ
[H+]
………………………
……………………………
……………………………

4. Khái niệm về pH. Chất chỉ thị axit-bazơ
a) Khái niệm: quy ước: [H+]=1,0.10-pH
* Các công thức tính pH:
+ Nếu thì pH = a [H+] = 10-a
+ Nếu thì pOH = b [OH-] = 10-b
* Theo toán học:
+ pH = - lg [H+]
+ pOH = -lg[OH-]
+ pH + pOH = 14
* Lưu ý: a0 = ……... (Ví dụ : 19990 = ………..)
VD: [H+]= 1,0.10-2 thì pH=.................................: môi trường axit
[H+]= 1,0.10-7 thì pH=.................................: môi trường trung tính
[H+]= 1,0.10........ thì pH=10 : môi trường bazơ

Thang pH thường có giá trị từ 1 đến 14.
* Kết luận:

MT axit
MT trung tính
MT bazơ
H+
……………….
………………….
……………………
pH
………………….
……………………
………………………
b) Chất chỉ thị axit-bazơ
* Khái niệm: Chất chỉ thị màu là chất có màu ..........................................................................
Một số chất chỉ thị màu thông dụng:.......................................................................................
Quì tím
Đỏ (pH …………)
Tím (pH…………)
Xanh (pH………….)
Phenolphtalein
không màu (pH …………..)
hồng (pH ………………)
- Chất chỉ thị vạn năng (Quỳ vạn năng)
+ Để xác định chính xác độ pH người ta dùng ……………………………………..
BÀI TẬP pH
Vd: Tính pH của các dung dịch sau:
a/ Dung dịch HCl 0,1M
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………
b/ Dung dịch NaOH 0,001M
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………
c/ Tính [H+] của dung dịch H2SO4 pH=2
……………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………
d/ Tính [OH-] của dung dịch NaOH pH=3
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………







Ngày hoàn thành:.....................................
Tôi ơi hãy chăm chỉ !

1. Tính pH của các dung dịch sau :
a. Dung dịch HCl 0,01M b. Dung dịch H2SO4 0,005M
c. Dung dịch Ba(OH)2 0,0025M d. Dung dịch NaOH 0,02 M
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: pH của dd H2SO4 0,5M là: A. 1 B. 2 C. 0 D. 0,7


Câu 2: pH của dd Ba(OH)2 0,02M là: A. 12,6 B. 12,3 C. 2 D. 4


Câu 3: Một dd có [H+] = 2.10–4M. Khi cho quỳ tím vào dung dịch, nó sẽ có màu:
A. Đỏ B. Hồng C. Tím D. Xanh


Câu 8: Số mol H2SO4 có trong 40 ml dd H2SO4 có pH=1 là:
A. 0,002 mol B. 0,001 mol C. 0,02 mol D. Đáp số khác



Câu 9: Số mol Ba(OH)2 có trong 2 lít dd Ba(OH)2 có pH=12:
A. 0,02 B. 0,04 C. 4 D. 0,01


Câu 10: Trộn 200 ml dd H2SO4 0,15M với 0,8 lít dd HCl 0,05M. pH dd thu được là:
A. 1 B. 1,3 C. 1,7 D. Đáp số khác


Câu 11: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, CH3COOH, CuSO4. B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH. D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
Câu 12: Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 13: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3. D. NaCl.
Câu 14: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. HCl. B. CH3COOH. C. NaCl. D. H2SO4.




Bài 4. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
************
I/ Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li:
1/ Phản ứng tạo thành chất kết tủa:
-TN :Nhỏ dung dịch Na2SO4 vào dd chứa BaCl2 thấy………………………………………..
- Pt dạng phân tử: Na2SO4 + BaCl2 → …………………………………….
- Pt ion thu gọn: Ba2+ + ……. → ……………….
→ Phương trình ion rút gọn: cho biết …………………… của …………….. trong …………………………
* Cách chuyển phương trình dạng phân tử thành PT ion rút gọn:
B1: Viết pt phân tử
B2: viết pt ion đầy đủ:
+ Với các chất vừa tan, vừa điện li mạnh chuyển thành các .......................................................
+ Với chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu để nguyên ..............................................................
B3: viếp pt ion rút gọn: bỏ ion giống nhau ở 2 vế
Ví dụ: Phản ứng giữa Na2SO4 + BaCl2
B1: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓+ NaCl
B2: 2Na+ + + Ba2+ + 2Cl- BaSO4↓ + Na+ + Cl-
B3: Ba2+ + BaSO4↓
* Qui luật tan của các chất:
- Tất cả muối của ion: Na+, K+, CH3COO-,NH4+, NO3- đều tan
Cl- ( trừ AgCl↓, PbCl2↓, )
- Đa số muối tan:
SO42- ( trừ BaSO4↓, PbSO4 ↓,Ag2SO4,I, CaSO4,I)
- Đa số không tan muối của axit yếu: CO32-, SO32-,S2-, PO43- trừ khi đi kèm Na+, K+, NH4+ tan
2/ Phản ứng tạo thành chất điện li yếu:
a/ Phản ứng tạo thành nước:
Thí nghiệm: 25 ml dd NaOH 0,10M + phenolphthalein → dd có màu hồng + rót từ từ dd HCl 0,10M đến khi dd mất màu.
- Pt dạng phân tử: NaOH + HCl → ……………………………………..
- Pt ion rút gọn: ............+ ..... → …………
b/ Phản ứng tạo thành axit yếu:
- Thí nghiệm: dd HCl + dd CH3COONa hiện tượng : thấy có ……………………………….
- Pt dạng phân tử: HCl + CH3COONa → …………………………………………..
- Pt rút gọn: ….. + ……………..→ …………………
3/ Phản ứng tạo thành chất khí:
- TN1: dd HCl + dd Na2CO3 → ……………………………………….
- Pt dạng phân tử: HCl + Na2CO3 → .................................................................
- Pt ion rút gọn: ........+ ............. → .................................................................
*Chú ý ‎:
- Axit yếu: H2S⭡, H2CO3 ( tách thành ...............................), H2SO3 (tách thành............................ )
- Bazơ yếu: NH4OH ( tách thành................................).
*Kết luận:
+ Phản ứng xảy ra trong dd các chất điện li là ………………………………………….
+ Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:………………………………………………………………..


Ngày hoàn thành:.....................................
Tôi ơi hãy chăm chỉ !

Câu 1: Viết ptpt, pt ion rút gọn cho các phản ứng (nếu có xảy ra)
1) Fe­2(SO4)3 + NaOH


2) NH4Cl + AgNO3


3) NaF + HCl


4) MgCl2 + KNO3


5) KNO3 + NaCl


6) HClO + KOH


7) Na2CO3 + Ca(NO3)2


8) FeSO4 + NaOH


9) NaHCO3 + HCl


10) MgSO4 + NaNO3


11) Na2SO3 + HCl


12) Al(OH)3 + H2SO4


13) Zn(OH)2 + HCl


14) KCl + AgNO3

15) Na2S + HCl


16) K2CO3 + H2SO4


17) NaNO3 + CuSO4


Câu 1. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
D. Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Câu 2. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 3. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. HCl. B. K3PO4. C. KBr. D. HNO3.
Câu 4. Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.  B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O.     D. Na và dung dịch KCl.
Câu 5. Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Fe3+, HSO4-.
Câu 6. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+, Cl- , S2-, Cu2+. B. K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
C. Ag+, Ba2+, NO3-, OH-. D. HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Câu 7. Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-. B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-. D. Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc, năm 2016)
Câu 8. Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-. B. K+, Ba2+, OH-, Cl-.
C. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+. D. Na+, OH-, HCO3-, K+.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Yên Định – Thanh Hóa, năm 2016)
Câu 9. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-. B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– . D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
Câu 10. Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-. B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Ag+, Mg2+, NO3-, Br-. D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.
Câu 11. Dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Al3+, K+, Br-, NO3-, CO32-. B. Mg2+, HCO3-, SO42-, NH4+.
C. Fe2+, H+, Na+, Cl-, NO3-. D. Fe3+, Cl-, NH4+, SO42-, S2-.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – chuyên KHTN Hà Nội, năm 2016)
Câu 12. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. NH4+, Na+, HCO3- , OH-. B. Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.
C. Na+, Fe2+, H+, NO3-. D. Cu2+, K+, OH-, NO3-.
Câu 13. Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4. D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Câu 14. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Al2O3, Ba(OH)2, Ag. B. CuO, NaCl, CuS.
C. FeCl3, MgO, Cu. D. BaCl2, Na2CO3, FeS.
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016)
Câu 15. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO4, KOH. D. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
Câu 16. Phương trình ion: là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3; (2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH; (4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (2) và (4).
Bài 5: LUYỆN TẬP: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
*******
I/ KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1.Axi
 
Gửi ý kiến