Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Hải
Ngày gửi: 22h:28' 06-09-2021
Dung lượng: 276.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 05/09/2021

BÀI 4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: 01 tiết; Tiết theo PPCT: 04

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Nhận biết được số hạng, tổng; Số bị trừ, số trừ, hiệu.
- Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
2. Năng lực
- Năng lực riêng: Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí. Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS => Độc lập, tự tin và tự chủ.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1.GV: Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers và gán mã làm bài tập cho mỗi HS để có thể đánh giá nhanh chóng các kĩ năng của HS.
2.HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
*Tổ chức:
THỨ
NGÀY
TIẾT
LỚP
SĨ SỐ
TÊN HỌC SINH VẮNG

.....
..../....../2021
.....
6A1
...../.....
.........................................................................

.....
..../....../2021
.....
6A2
...../.....
.........................................................................

*Bài mới:

1. HOẠT ĐỘNG 1: XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ/NHIỆM VỤ HỌC TẬP/MỞ ĐẦU:
a) Mục tiêu: Giúp HS nhận thức nhu cầu sử dụng các phép tính cộng, trừ.
b) Tổ chức thực hiện:
GIAO NHIỆM VỤ HỌC TẬP
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

 Đặt vấn đề qua bài toán mở đầu hoặc một bài toán khác phù hợp với nội dung kiến thức “ Mai đi chợ mua cà tím hết 18 nghìn đồng, cà chua hết 21 nghìn đồng và rau cải hết 30 nghìn đồng. Mai đưa cho cô bán hàng tờ 100 nghìn đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?”
HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu.
- Thực hiện phép cộng: 18+21+30 = 69
- Thực hiện phép trừ: 100 – 69 = 31


BÁO CÁO, THẢO LUẬN
KẾT LUẬN, NHẬN ĐỊNH

Gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Tính tổng số tiền mà bạn Mai phải trả:
18+21+30 = 69 (Nghìn đồng)
Tính số tiền được cô bán hàng trả lại:
100 – 69 = 31 (Nghìn đồng)

Đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để giải được bài toán trên, cũng như hiểu rõ hơn về các tính chất của phép cộng, phép trừ, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay?” => Bài mới.

2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
2.1 HOẠT ĐỘNG 2.1: PHÉP CỘNG SỐ TỰ NHIÊN
a) Mục tiêu: Giúp HS nhớ, nhận biết lại khái niệm số hạng, tổng và sử dụng được. Minh họa phép cộng nhờ tia số. Kiểm tra khả năng vận dụng phép cộng của HS. Giúp HS hình thành thói quen quan sát, lập kế hoạch tính toán hợp lí.
b) Tổ chức thực hiện:
GIAO NHIỆM VỤ HỌC TẬP
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

+ Cho HS phát biểu về khái niệm cộng hai số tự nhiên.
+ Nêu ví dụ và cho HS áp dụng để tính toán:
“ Lớp 6A1 có 25 bạn nữ và 19 bạn nam. Hỏi lớp 6A1 có tổng cộng bao nhiêu bạn?”

+ Phân tích và minh họa phép cộng bằng tia số. VD: Phép cộng 3 + 4 = 7 được minh họa ( H1.6-SGK-15)

+ Yêu cầu HS áp dụng làm Vận dụng 1
+ Cho HS tự vẽ tia số minh họa cho bài toán Vận dụng 1
+ Cho HS tìm hiểu tính chất của phép cộng lần lượt theo các HĐ: HĐ1; HĐ2
+ Chia lớp thành 4 nhóm. Hai nhóm tiến hành HĐ1 và HĐ2. Hai nhóm còn lại làm các HĐ tương tự với a = 35; b =41 ( HĐ1)
và a = 15; b = 27; c =31 ( cho HĐ2)

HĐ1: Cho a = 28 và b = 34
a) Tính a + b và b + a
b) So sánh kết quả nhận được ở câu a)

HĐ2: Cho a = 17, b =21, c =35
 
Gửi ý kiến