Tìm kiếm Giáo án
Tiền Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Quốc Vinh
Ngày gửi: 18h:53' 04-09-2021
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Vương Quốc Vinh
Ngày gửi: 18h:53' 04-09-2021
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TOÁN – TUẦN 30
BÀI: TIỀN VIỆT NAM
I. Mục tiêu:
Sau khi học xong, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Nhận biết các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết đổi tiền.
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng.
3. Thái độ:
- Hs yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc khác đã học.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Hoạt động 1:
Khởi động
- GV cho HS hát.
- GV nhận xét.
- HS hát.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 2:
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Đặt tính rồi tính
29815 – 3654;
45687 – 12359
- GV mời 2 HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào bảng con.
- 2HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào bảng con
Hoạt động 3:
Bài mới
Giới thiệu bài.
+ Trước đây khi mua bán các em thường thấy người ta đã quen với những loại giấy bạc nào ?
- GV ghi tựa bài lên bảng
Giới thiệu các tờ tiền 20.000, 50.000, 100.000.
- GV cho hs quan sát kĩ cả 2 mặt của từng tờ giấy bạc nói trên và NX các đặc điểm như:
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc?
+ Dòng chữ "Hai mươi nghìn đồng" và số 20 000.
+ Dòng chữ "Năm mươi nghìn đồng" và số 50 000.
+ Dòng chữ: "Một trăm nghìn đồng" và số 100 000.
Luyện tập.
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh vẽ (SGK)
- Cho HS quan sát hình (a) hỏi:
+ Trong túi có những loại tiền nào? Mỗi loại có bao nhiêu tờ?
+ Trong túi đó có bao nhiêu tiền? Nêu cách tính?
- Tương tự các phần còn lại.
- GV mời HS đứng lên trả lời đáp án.
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề.
- GV đặt câu hỏi cho HS phân tích đề.
- GV yêu cầu HS làm vào vở bài tập và mời HS lên bảng làm.
- GV mời HS nhận xét
- GV nhận xét.
Bài tập 3:
- GV mời HS đọc đề.
- GV đặt câu hỏi cho HS phân tích đề.
- GV mời HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào tập.
Số cuốn vở
1 cuốn
2 cuốn
3 cuốn
4 cuốn
Thành tiền
1200 đồng
2400 đồng
3600 đồng
4800 đồng
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét.
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc đề.
- GV yêu cầu học sinh làm vô tập ( dòng 1 và 2 )
- GV mời 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV mời học sinh nhận xét.
- GV nhận xét
- HS trả lời.
- HS lần lượt đọc tựa bài.
- HS quan sát
- HS trả lời.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS làm bài.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe
- HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS làm bài.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề.
- HS trả lời.
- 1HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào tập.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề bài
- HS làm bài.
- 2HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe
Hoạt động 4:
Cũng cố - Dặn dò
+ Nêu các loại tiền đã học?
+ Kể thêm 1 số loại tiền khác?
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương hs.
- HS trả lời.
- HS kể.
- HS lắng nghe.
IV. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
V. RÚT KINH NGHIỆM :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
TOÁN – TUẦN 30
BÀI: TIỀN VIỆT NAM
I. Mục tiêu:
Sau khi học xong, HS có khả năng:
1. Kiến thức:
- Nhận biết các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng.
2. Kĩ năng:
- Bước đầu biết đổi tiền.
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng.
3. Thái độ:
- Hs yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Các tờ giấy bạc 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng và các loại giấy bạc khác đã học.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động
HĐ của GV
HĐ của HS
Hoạt động 1:
Khởi động
- GV cho HS hát.
- GV nhận xét.
- HS hát.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 2:
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Đặt tính rồi tính
29815 – 3654;
45687 – 12359
- GV mời 2 HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào bảng con.
- 2HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào bảng con
Hoạt động 3:
Bài mới
Giới thiệu bài.
+ Trước đây khi mua bán các em thường thấy người ta đã quen với những loại giấy bạc nào ?
- GV ghi tựa bài lên bảng
Giới thiệu các tờ tiền 20.000, 50.000, 100.000.
- GV cho hs quan sát kĩ cả 2 mặt của từng tờ giấy bạc nói trên và NX các đặc điểm như:
+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc?
+ Dòng chữ "Hai mươi nghìn đồng" và số 20 000.
+ Dòng chữ "Năm mươi nghìn đồng" và số 50 000.
+ Dòng chữ: "Một trăm nghìn đồng" và số 100 000.
Luyện tập.
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh vẽ (SGK)
- Cho HS quan sát hình (a) hỏi:
+ Trong túi có những loại tiền nào? Mỗi loại có bao nhiêu tờ?
+ Trong túi đó có bao nhiêu tiền? Nêu cách tính?
- Tương tự các phần còn lại.
- GV mời HS đứng lên trả lời đáp án.
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề.
- GV đặt câu hỏi cho HS phân tích đề.
- GV yêu cầu HS làm vào vở bài tập và mời HS lên bảng làm.
- GV mời HS nhận xét
- GV nhận xét.
Bài tập 3:
- GV mời HS đọc đề.
- GV đặt câu hỏi cho HS phân tích đề.
- GV mời HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào tập.
Số cuốn vở
1 cuốn
2 cuốn
3 cuốn
4 cuốn
Thành tiền
1200 đồng
2400 đồng
3600 đồng
4800 đồng
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét.
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc đề.
- GV yêu cầu học sinh làm vô tập ( dòng 1 và 2 )
- GV mời 2 học sinh lên bảng làm bài
- GV mời học sinh nhận xét.
- GV nhận xét
- HS trả lời.
- HS lần lượt đọc tựa bài.
- HS quan sát
- HS trả lời.
- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS làm bài.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe
- HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS làm bài.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề.
- HS trả lời.
- 1HS lên bảng làm và các bạn còn lại làm vào tập.
- HS nhận xét
- HS lắng nghe.
- HS đọc đề bài
- HS làm bài.
- 2HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe
Hoạt động 4:
Cũng cố - Dặn dò
+ Nêu các loại tiền đã học?
+ Kể thêm 1 số loại tiền khác?
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương hs.
- HS trả lời.
- HS kể.
- HS lắng nghe.
IV. NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
V. RÚT KINH NGHIỆM :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất