Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Hoàng
Ngày gửi: 16h:13' 01-09-2021
Dung lượng: 97.9 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5
NỘI DUNG:
Đổiđơnvịđo : độdài, khốilượng, diệntích, thểtích, thờigian
Cácphéptínhvớisốthậpphân: Công, trừ, nhân, chia
Các dạng toán về tỉ số phần trăm
Chu vi , diện tích một số hình: tam giác, hình thang, hình tròn, hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Thểtích: hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Dạng toán chuyển động đều: vận tốc, quãng đường, thời gian.
BÀI TẬP:
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
28 cm = ........... mm
105dm = ............cm
312m = ...........dm
15km = ............ m
3000cm = .....m
4500m = ..... hm
730cm = .......dam
18000m = ..... km

7m 25 cm = .............. cm
2km 58 m = .................. m
165 dm = ........ m .......... dm
2080 m = ............ km .......... m

4 m 25 cm = .............. m
12m 8dm = ............... m
26 m 8 cm = ..............m
9 dm 8cm 5 mm = ................... dm
2 m 6 dm 3 cm = ................... m
4 dm 4 mm = ................. dm

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
21 yến = ............... kg
130 tạ = .............. kg
44 tấn = ............. kg
3 kg 125 g = .................. g
2kg 50 g = .................. g
320 kg = ............. yến
4600 kg = .......... tạ
19000 kg = ........... tấn
1256 g = ....... kg ....... g
6005 g = ........ kg ...... g

1kg 275g = ......... kg
6528 g = ............. kg
7 tấn 125 kg = ............. tấn
1 tấn 3 tạ = ............. tấn
3 kg 45 g = ............ kg
789 g = .......... kg
2 tấn 64 kg = ............ tấn
4 tạ = ............ tấn
12 kg 5g = ......... kg
64 g = .......... kg
177 kg = .......... tấn
4 yến = ..... tấn

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
8 dam 2 = ................ m 2
20 hm 2 = ................ dam 2
5 cm 2 = ................. mm 2
300 m 2 = ..............dam 2
2100 dam 2 = ............. hm 2
900 mm 2 = .............. cm 2

8,56 dm 2 = ........... cm2
1,8 ha = .............m2
6,9 m2 = ........... m2 ......... dm2
0,42 m2 = ............ dm 2
0,001 ha = ........... m2
2,7dm 2= ........dm 2...... cm2
2,5 km2 = .......... m2
80 dm2 = .........m2
0,03 ha = ........... m2







4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
3,238 m3 = ..... dm3
0,21 m3 = ...... dm3
3,5 dm3 = ..... cm3
0,05 m3 = .... cm3
2m3 = …............ dm3 42dm3 = …........... cm 3
4789 cm3 = ...... dm3
1 m3 246 dm3 = .... dm3
4 m3 58 dm3 = ..... dm3
5 m3 5 dm3 = ...... dm3
1489cm3 = …...........dm 3 5,42 m3 = …...........dm3
1997 dm3 = .... m3.... dm3
10001 cm3 = .... m3 .... dm3
1234000 cm3 = ... m3 ... dm3
40004000 cm3= ... m3 ... dm3
7,009 m3 = …........... dm3 307,4cm3 = …...........dm3

5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
0,75 ngày = ….. phút 1,5 giờ = …… phút 300 giây = …. giờ
2 giờ 15 phút = giờ
1
giờ

 4


5
phút = …. giây

6



= .... phút
1
ngày = … phút

3


7
phút

10






6. Điền dấu < , > , = thích hợp vào ô trống

300 cm3 3 dm3

0,001 dm3 1 m3


0,5 dm3 500 m3

2005 cm3 2 dm3


4 dm332 cm3 4,32 dm3

4538 lít 4,538 m3


8 m3 8000 dm3

0,5 m3 500 dm3


15 m3 1500 dm3

2,5 m3 400 dm3

7.Đặt tính rồi tính
a/35,88 +19,36
539,6 +73,495
247,06 + 316,492
72,69 + 18,47
3,527 + 3,72
8,47 + 22,69
b/642,78 - 213,472
267,5 – 154,11
1147,536 – 463,72
9325 – 985,19
57983 – 25476,12
7132,6 – 5630

c/36,25 x 8
0,524 x 34
6351 x 1,6
0,302 x 4,6
37,14 x 8
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓