Lý thuyết chương Nitơ - Photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 10h:39' 25-08-2021
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 444
Nguồn:
Người gửi: Lê thanh tài
Ngày gửi: 10h:39' 25-08-2021
Dung lượng: 33.1 KB
Số lượt tải: 444
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO
Bài Nitơ: N2 ở điều kiện thường khá bền vì liên kết ba bền vững N≡N
1.Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại và hidro:
2. Tính khử: tác dụng với oxi
3. Điều chế
6Li + N2 → 2Li3N
(riêng Liti thì không có nhiệt độ)
3Ca + N2Ca3N2
3Mg + N2Mg3N2
N2 + 3H2 𝑡
𝑜 , 𝑝 , 𝑥𝑡 2NH3
N2 + O2 𝑡
𝑜
2NO
Không màu
2NO + O2→ 2NO2
Không màu nâu (nâu đỏ)
2NO2 + ½ O2 + H2O →2HNO3
NO: không màu, hoá nâu ngoài không khí.
N2 ( NO ( NO2 ( HNO3
PTN: NH4NO2
𝑡
𝑜
N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2
𝑡
𝑜
NaCl + N2 + 2H2O
Trong CN: chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Bài Amoniac
1. Tính bazơ yếu: tác dụng với axit và muối
2. Tính khử
3 Điều chế
NH3 + HCl( NH4Cl
2NH3 + H2SO4( (NH4)2SO4
NH3 + HNO3( NH4NO3
NH3 + CH3COOH( CH3COONH4
FeCl2 + 2NH3 + 2H2O( 2NH4Cl + Fe(OH)2
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O( 3NH4Cl + Al(OH)3
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O( (NH4)2SO4 + Cu(OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3( [Cu(NH3)4](OH)2
Zn(OH)2 + 4NH3( [Zn(NH3)4](OH)2
2NH3 + 3/2 O2
𝑡
𝑜 N2 + 3H2O
2NH3 + 5/2 O2
𝑃𝑡, 800
𝑜
𝐶
2NO + 3H2O
2NH3 + 3CuO
𝑡
𝑜 3Cu + N2 + 3H2O
2NH3 + 3Cl2( N2 + 6HCl
NH3 + HCl( NH4Cl
Nêu phương pháp xử lý Cl2 trong phòng thí nghiệm? Giải thích bằng phương trình phản ứng.
Dùng NH3 với lượng dư vì
2NH3 + 3Cl2( N2 + 6HCl
NH3 + HCl ( NH4Cl (an toàn)
2NH4Cl + Ca(OH)2
𝑡
𝑜
CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
N2 + 3H2 𝑡
𝑜 , 𝑝 , 𝑥𝑡 2NH3
Khi cho NH3 đặc tác dụng với dung dịch HCl đặc sẽ có hiện tượng “khói trắng”
Bài muối amoni
1. Tác dụng với bazơ (khi viết chuỗi từ muối ra NH3)
2. Phản ứng nhiệt phân
NH4Cl + NaOH( NaCl + NH3 + H2O
2NH4Cl + Ba(OH)2( BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2( BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
NH4Cl
𝑡
𝑜 NH3 + HCl
(NH4)2CO3
𝑡
𝑜 NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3
𝑡
𝑜 NH3 + CO2 + H2O
(NH4)2CO3
𝑡
𝑜 NH3 + CO2 + H2O
NH4NO2
𝑡
𝑜 N2 + 2H2O
NH4NO3
𝑡
𝑜 N2O + 2H2O
NH4NO3
𝑝 𝑐𝑎𝑜, 𝑡
𝑜 N2 + 1/2O2 + 2H2O
Bài axit nitric (HNO3)
1. Tác dụng với kim loại (-Au, Pt)
NO2
NO
R + HNO3→ R(NO3)n + N2O + H2O
(-Au, Pt) N2
NH4NO3
Các trường hợp đặc biệt cần lưu ý
+ HNO3 loãng: thường tạo sản phẩm khử là NO, HNO3đặc: tạo NO2.
+ Al, Cr, Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
+ NO: khí không màu, hóa nâu ngoài không khí (HNO3 loãng)
+ NO2: khí nâu đỏ (HNO3 đặc)
+ N2O: khí không màu, nặng hơn không khí, N2: khí không màu, nhẹ hơn không khí.
+ Mg, Al, Zn: thường tạo sản phẩm khử là NH4NO3 – muối.
Ag + HNO3 loãng → ...................+ NO + ...............................
Cu + HNO3 loãng → ...................+ NO + ....................................
Mg + HNO3đặc→ ...................+ NO2 + ....................................
Mg + HNO3 loãng→ ...................+ NH4NO3 + ....................................
2. Tác dụng với phi kim
S + HNO3 đặcNO2 + ...................................
C + HNO3 đặc NO2 + ...................................
P + HNO3 đặc NO2 + ...................................
3. Tác dụng với hợp chất (có tính khử)
FeO + HNO3→ .............................+ NO + ...................................
Fe3O4 + HNO3→ .............................+ NO + ...................................
Fe2O3 + HNO3 →
CuO + HNO3 →
ZnO + HNO3 →
4. Điều chế HNO3
a) Trong phòng thí nghiệm
NaNO3 + H2SO4HNO3 + NaHSO4
b) Trong CN
2NH3 + 5/2 O22NO + 3H2O
NO + ½ O2 → NO2
Bài Nitơ: N2 ở điều kiện thường khá bền vì liên kết ba bền vững N≡N
1.Tính oxi hóa: tác dụng với kim loại và hidro:
2. Tính khử: tác dụng với oxi
3. Điều chế
6Li + N2 → 2Li3N
(riêng Liti thì không có nhiệt độ)
3Ca + N2Ca3N2
3Mg + N2Mg3N2
N2 + 3H2 𝑡
𝑜 , 𝑝 , 𝑥𝑡 2NH3
N2 + O2 𝑡
𝑜
2NO
Không màu
2NO + O2→ 2NO2
Không màu nâu (nâu đỏ)
2NO2 + ½ O2 + H2O →2HNO3
NO: không màu, hoá nâu ngoài không khí.
N2 ( NO ( NO2 ( HNO3
PTN: NH4NO2
𝑡
𝑜
N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2
𝑡
𝑜
NaCl + N2 + 2H2O
Trong CN: chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Bài Amoniac
1. Tính bazơ yếu: tác dụng với axit và muối
2. Tính khử
3 Điều chế
NH3 + HCl( NH4Cl
2NH3 + H2SO4( (NH4)2SO4
NH3 + HNO3( NH4NO3
NH3 + CH3COOH( CH3COONH4
FeCl2 + 2NH3 + 2H2O( 2NH4Cl + Fe(OH)2
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O( 3NH4Cl + Al(OH)3
CuSO4 + 2NH3 + 2H2O( (NH4)2SO4 + Cu(OH)2
Cu(OH)2 + 4NH3( [Cu(NH3)4](OH)2
Zn(OH)2 + 4NH3( [Zn(NH3)4](OH)2
2NH3 + 3/2 O2
𝑡
𝑜 N2 + 3H2O
2NH3 + 5/2 O2
𝑃𝑡, 800
𝑜
𝐶
2NO + 3H2O
2NH3 + 3CuO
𝑡
𝑜 3Cu + N2 + 3H2O
2NH3 + 3Cl2( N2 + 6HCl
NH3 + HCl( NH4Cl
Nêu phương pháp xử lý Cl2 trong phòng thí nghiệm? Giải thích bằng phương trình phản ứng.
Dùng NH3 với lượng dư vì
2NH3 + 3Cl2( N2 + 6HCl
NH3 + HCl ( NH4Cl (an toàn)
2NH4Cl + Ca(OH)2
𝑡
𝑜
CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
N2 + 3H2 𝑡
𝑜 , 𝑝 , 𝑥𝑡 2NH3
Khi cho NH3 đặc tác dụng với dung dịch HCl đặc sẽ có hiện tượng “khói trắng”
Bài muối amoni
1. Tác dụng với bazơ (khi viết chuỗi từ muối ra NH3)
2. Phản ứng nhiệt phân
NH4Cl + NaOH( NaCl + NH3 + H2O
2NH4Cl + Ba(OH)2( BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2( BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
NH4Cl
𝑡
𝑜 NH3 + HCl
(NH4)2CO3
𝑡
𝑜 NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3
𝑡
𝑜 NH3 + CO2 + H2O
(NH4)2CO3
𝑡
𝑜 NH3 + CO2 + H2O
NH4NO2
𝑡
𝑜 N2 + 2H2O
NH4NO3
𝑡
𝑜 N2O + 2H2O
NH4NO3
𝑝 𝑐𝑎𝑜, 𝑡
𝑜 N2 + 1/2O2 + 2H2O
Bài axit nitric (HNO3)
1. Tác dụng với kim loại (-Au, Pt)
NO2
NO
R + HNO3→ R(NO3)n + N2O + H2O
(-Au, Pt) N2
NH4NO3
Các trường hợp đặc biệt cần lưu ý
+ HNO3 loãng: thường tạo sản phẩm khử là NO, HNO3đặc: tạo NO2.
+ Al, Cr, Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
+ NO: khí không màu, hóa nâu ngoài không khí (HNO3 loãng)
+ NO2: khí nâu đỏ (HNO3 đặc)
+ N2O: khí không màu, nặng hơn không khí, N2: khí không màu, nhẹ hơn không khí.
+ Mg, Al, Zn: thường tạo sản phẩm khử là NH4NO3 – muối.
Ag + HNO3 loãng → ...................+ NO + ...............................
Cu + HNO3 loãng → ...................+ NO + ....................................
Mg + HNO3đặc→ ...................+ NO2 + ....................................
Mg + HNO3 loãng→ ...................+ NH4NO3 + ....................................
2. Tác dụng với phi kim
S + HNO3 đặcNO2 + ...................................
C + HNO3 đặc NO2 + ...................................
P + HNO3 đặc NO2 + ...................................
3. Tác dụng với hợp chất (có tính khử)
FeO + HNO3→ .............................+ NO + ...................................
Fe3O4 + HNO3→ .............................+ NO + ...................................
Fe2O3 + HNO3 →
CuO + HNO3 →
ZnO + HNO3 →
4. Điều chế HNO3
a) Trong phòng thí nghiệm
NaNO3 + H2SO4HNO3 + NaHSO4
b) Trong CN
2NH3 + 5/2 O22NO + 3H2O
NO + ½ O2 → NO2
 








Các ý kiến mới nhất