Tuần 28. Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Đa
Ngày gửi: 08h:51' 07-04-2021
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Đa
Ngày gửi: 08h:51' 07-04-2021
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Kếhoạchdạyhọc
Luyệntừvàcâu
Nhânhóa.ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
I.Mụcđích, yêucầu:
- Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa. (BT1)
- Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”(BT2)
- Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc. (BT3)
II.Đồdùngdạyhọc:
- Giáoviên:Powerpoint, phiếubàitập, bảngphụ.
- Họcsinh:SGK, VBT.
III.Cáchoạtđộngdạy - học:
A.Kiểmtrabàicũ: 5 phút
- Tổchứccho HS chơitrò “HáiHoa” đểônlạinội dung bàiMởrộngvốntừ: Lễhội. Dấuphẩy.
1. Kểtênmộtsốlễhội.
2. Kểtênmộtsốhoạtđộngtronglễhộivàhội.
- HS vàGvnhậnxét.
- GV nhậnxétbàicũ.
B - Dạybàimới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:Hôm nay cácemsẽhọcluyệntừvàcâubài: Nhânhóa. ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì? Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
2. Hoạt động 1:Nhânhóa.
* Mục tiêu:Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọcyêucầu BT1.
- Hỏi HS: Câycối, sựvậttrongcâu a, câu b làgì? Chúngtựxưnglàgì?
- Yêucầu HS thảoluậnnhóm 4, hoànthànhbảngsau:
Câycối, sựvật
Từxưnghôcủacâycối, sựvật
Câu a
Bèolụcbình
Tôi
Câu b
Xelu
Tớ
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Trảlời.
(Câua. bèolụcbình, tựxưnglàtôi;
Câub. xelu, tựxưnglàtớ).
(Đápánlàphần in đậm)
- Đínhbàimộtnhómlênbảng, cho HS trìnhbày.
- HS và GV nhậnxét, bổ sung.
- Hỏi HS: Cáchxưnghôấycótácdụnggì?
- Nhậnxét, chốt: BT1 đãchocácemrènluyệnvềphépnhânhóa, nhậnrađượchiệntượngnhânhóa, biếtđượctácdụngcủaphépnhânhóa.
Hoạt động 2: ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
* Mục tiêu:Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2.
- Hướngdẫn HS cáchlàm BT2: gạchchândướibộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”.
- Cho HS làm vào vởtrắng, 1 HS làmvàobảngphụ.
- Chấmvở 1 số HS.
- Đínhbảngphụcủa HS lênbảng, cho HS trình bày.
- Mời HS nhậnxét, đọcbàilàmcủamình.
-Nhậnxét, hỏi HS: Qua BT2, cácemthườngthấybộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”thườngcóđặcđiểmgì?
- Chốt: BT2 chocácembiếtbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?” thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó.
4. Hoạt động 3:Điềndấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvào ô trống.
* Mục tiêu: Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3.
- Nêuyêucầu, cho HS làmbàivào VBT, một HS làmvàophiếubàitập.
- Chấmbài 1 số HS.
- Đínhphiếubàitậplênbảng, cho HS trìnhbày.
- Gọi HS nhậnxét, mộtsố HS đọcbàilàmcủamình.
- Nhậnxét, chốt: Qua BT3, cácemđãđượcônlạicáchdùngdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvàobài.
5. Hoạtđộng 4: Củngcố - dặndò.
- Củngcốkiếnthứcvừahọc: Cho HS trảlờimộtsốcâuhỏitrắcnghiệm.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặndò HS vềnhàlàm VBT vàchuẩnbịbàimới.
- Trìnhbày.
- Trảlời: Cáchxưnghôấylàmcho ta cócảmgiácbèolụcbìnhvàxelugiốngnhưmộtngườibạngầngũiđangnóichuyệncùng ta.
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Làmbài.
- Trìnhbàybàilàm.
+ Câu a: Con phảiđếnbácthợrènđểxemlạibộmóng.
+ Câu b: CảmộtvùngsôngHồngnônứclàmlễ, mởhộiđểtưởngnhớông.
+ Câu c: Ngàymai, muôngthútrongrừngmởhộithichạyđểchọn con vậtnhanhnhất.
- Thựchiện.
- Trảlời: Thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó).
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Thựchiện.
- Trìnhbày.
(Phongđihọcvề[.]Thấyemrấtvui, mẹhỏi:
- Hôm nay con đượcđiểmtốt à [?]
- Vâng[!] Con đượcđiểm 9 nhưngđólànhờ con nhìnbạn Long[.]Nếukhôngbắtchướcbạnấythìchắc con khôngđượcđiểmcaonhưthế.
Mẹngạcnhiên:
- Sao con nhìnbàicủabạn[?]
- Nhưngthầygiáocócấmnhìnbạntậpđâu !Chúng con thithểdụcấymà !)
- Thựchiện.
- Trảlờicâuhỏi.
- Thựchiệntheoyêucầucủa GV.
Điềuchỉnh - bổ sung:
Luyệntừvàcâu
Nhânhóa.ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
I.Mụcđích, yêucầu:
- Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa. (BT1)
- Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”(BT2)
- Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc. (BT3)
II.Đồdùngdạyhọc:
- Giáoviên:Powerpoint, phiếubàitập, bảngphụ.
- Họcsinh:SGK, VBT.
III.Cáchoạtđộngdạy - học:
A.Kiểmtrabàicũ: 5 phút
- Tổchứccho HS chơitrò “HáiHoa” đểônlạinội dung bàiMởrộngvốntừ: Lễhội. Dấuphẩy.
1. Kểtênmộtsốlễhội.
2. Kểtênmộtsốhoạtđộngtronglễhộivàhội.
- HS vàGvnhậnxét.
- GV nhậnxétbàicũ.
B - Dạybàimới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:Hôm nay cácemsẽhọcluyệntừvàcâubài: Nhânhóa. ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì? Dấuchấm, chấmhỏi, chấmthan.
2. Hoạt động 1:Nhânhóa.
* Mục tiêu:Nhậnrađươchiệntượngnhânhóa, nêuđượctácdụngcủaviệcsửdụngphépnhânhóa.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọcyêucầu BT1.
- Hỏi HS: Câycối, sựvậttrongcâu a, câu b làgì? Chúngtựxưnglàgì?
- Yêucầu HS thảoluậnnhóm 4, hoànthànhbảngsau:
Câycối, sựvật
Từxưnghôcủacâycối, sựvật
Câu a
Bèolụcbình
Tôi
Câu b
Xelu
Tớ
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Trảlời.
(Câua. bèolụcbình, tựxưnglàtôi;
Câub. xelu, tựxưnglàtớ).
(Đápánlàphần in đậm)
- Đínhbàimộtnhómlênbảng, cho HS trìnhbày.
- HS và GV nhậnxét, bổ sung.
- Hỏi HS: Cáchxưnghôấycótácdụnggì?
- Nhậnxét, chốt: BT1 đãchocácemrènluyệnvềphépnhânhóa, nhậnrađượchiệntượngnhânhóa, biếtđượctácdụngcủaphépnhânhóa.
Hoạt động 2: ÔntậpcáchđặtvàtrảlờicâuhỏiĐểlàmgì ?
* Mục tiêu:Xácđịnhđượcbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2.
- Hướngdẫn HS cáchlàm BT2: gạchchândướibộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”.
- Cho HS làm vào vởtrắng, 1 HS làmvàobảngphụ.
- Chấmvở 1 số HS.
- Đínhbảngphụcủa HS lênbảng, cho HS trình bày.
- Mời HS nhậnxét, đọcbàilàmcủamình.
-Nhậnxét, hỏi HS: Qua BT2, cácemthườngthấybộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?”thườngcóđặcđiểmgì?
- Chốt: BT2 chocácembiếtbộphậncâutrảlờichocâuhỏi “Đểlàmgì?” thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó.
4. Hoạt động 3:Điềndấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvào ô trống.
* Mục tiêu: Điềnđượcdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm than vàonơithíchhợptrongbàiđọc.
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3.
- Nêuyêucầu, cho HS làmbàivào VBT, một HS làmvàophiếubàitập.
- Chấmbài 1 số HS.
- Đínhphiếubàitậplênbảng, cho HS trìnhbày.
- Gọi HS nhậnxét, mộtsố HS đọcbàilàmcủamình.
- Nhậnxét, chốt: Qua BT3, cácemđãđượcônlạicáchdùngdấuchấm, dấuchấmhỏi, dấuchấm thanvàobài.
5. Hoạtđộng 4: Củngcố - dặndò.
- Củngcốkiếnthứcvừahọc: Cho HS trảlờimộtsốcâuhỏitrắcnghiệm.
- Nhậnxéttiếthọc.
- Dặndò HS vềnhàlàm VBT vàchuẩnbịbàimới.
- Trìnhbày.
- Trảlời: Cáchxưnghôấylàmcho ta cócảmgiácbèolụcbìnhvàxelugiốngnhưmộtngườibạngầngũiđangnóichuyệncùng ta.
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Làmbài.
- Trìnhbàybàilàm.
+ Câu a: Con phảiđếnbácthợrènđểxemlạibộmóng.
+ Câu b: CảmộtvùngsôngHồngnônứclàmlễ, mởhộiđểtưởngnhớông.
+ Câu c: Ngàymai, muôngthútrongrừngmởhộithichạyđểchọn con vậtnhanhnhất.
- Thựchiện.
- Trảlời: Thườngbắtđầubằngchữ “để” vàsauđólànêumụcđíchcủaviệclàmđó).
- Lắngnghe.
- Đọcyêucầu.
- Thựchiện.
- Trìnhbày.
(Phongđihọcvề[.]Thấyemrấtvui, mẹhỏi:
- Hôm nay con đượcđiểmtốt à [?]
- Vâng[!] Con đượcđiểm 9 nhưngđólànhờ con nhìnbạn Long[.]Nếukhôngbắtchướcbạnấythìchắc con khôngđượcđiểmcaonhưthế.
Mẹngạcnhiên:
- Sao con nhìnbàicủabạn[?]
- Nhưngthầygiáocócấmnhìnbạntậpđâu !Chúng con thithểdụcấymà !)
- Thựchiện.
- Trảlờicâuhỏi.
- Thựchiệntheoyêucầucủa GV.
Điềuchỉnh - bổ sung:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất