Bài 53. Chim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Đa
Ngày gửi: 19h:26' 30-03-2021
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Đa
Ngày gửi: 19h:26' 30-03-2021
Dung lượng: 90.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Môn: Tự nhiên và xã hội
Bài 53:Chim
I. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này, học sinh có thể:
- Nhậnbiếtđượcsựphongphú, đadạngcủacácloàichim.
- Nêuđượcđặcđiểmcủaloàichim.
- Chỉvànêuđượctêncácbộphậnbênngoàicơthểchim.
- Nêu được một số điểm giống nhau và khác nhau của các loài chim.
- Nêuđượclợiíchcủachim.
- Ý thứcbảovệcácloàichimtrongtựnhiên.
II. Chuẩnbị:
-Giáoviên: Powerpoint, phiếubàitập.
-Họcsinh: SGK.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểmtrabàicũ:
* Tổchứccho HS chơitròchơi: “Khámphárừngxanh” đểônlạinội dung bàiCá.
1. Nêuđặcđiểmcủaloàicá
2. Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệcá?
* Nhậnxét, tuyêndương.
B. Dạybàimới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Khởiđộng
* Cáchtiếnhành:
- Tổchứccho HS chơitròchơi: “Ai hiểubiếthơn”.
+ Cáchchơi: Chia lớpthành 2 đội, đội A gồmtổ 1 và 2, đội B gồmtổ 3 và 4. Cácthànhviênmỗiđộisẽnốitiếpnhaulênbảngghitêncácloàichimtrongvòng 1 phút (mỗibạnchỉkểtênmộtloàichim). Độinàokểtênđúngvànhiềuloàichimhơnsẽlàđộichiếnthắng.
- Nhậnxét, tuyêndương.
- Giớithiệubài: Xungquanh ta córấtnhiềuloàichim. Trongbàihọchôm nay chúng ta sẽtìmhiểuvềloàichim.
- Thamgia.
- Lắngnghe.
2. Hoạt động 2:Tìmhiểucácbộphậncủacơthểchim.
* Mục tiêu:
- Nêuđượcđặcđiểmcủaloàichim.
- Chỉvànêuđượctêncácbộphậnbênngoàicơthểchim.
* Cách tiến hành:
- Cho HS quansáthìnhcácloàichimtrong SGK trang 102-103 trênpowerpoint.
- Yêucầu HS thảoluậnnhóm 4 đểhoànthànhphiếubàitập:
(Phần in đậmtrongbảnglàđápán).
- Đínhbàicủa 1 nhómlênbảng, mờiđại diệnnhómlêntrìnhbày.
- HS và GV nhậnxét, bổ sung (nếu có).
- Mời 2 HS lênchỉvàohìnhnhữngbộphậnbênngoàicơthểcủamột sốloàichim.
- HS và GV nhậnxét.
- Cho HS quansáttranhvềcácbộphậncủacơthểchim.
/
- Hỏi HS:
+ Vậy, bênngoàicơthểcủachimcónhữngbộphậnnào?
+ Toànthânchimđượcphủbằnggì?
+ Mỏcủachimnhưthếnào?
- Trong các loài chim này, loài nào biết bay? Loài nào không biết bay?Loài nào biết bơi? Loài nào chạy nhanh?
-Kếtluận: Chimlàđộngvậtcóxươngsống. Tấtcảcácloàichimđềucólôngvũ, cómỏ, haicánhvàhaichân.
- Gọi HS đọclại.
- Cho HS xemmộtsốhìnhảnhcácloàichim khácngoài SGK.
- Quansát.
- Thựchiệntheoyêucầucủa GV.
- Trình bày.
- Chỉvàohìnhnhữngbộphậnbênngoàicơthểcủacácloàichim.
- Bênngoàicơthểchimcóđầu, mỏ, mình, haicánh, haichân, lôngvũ.
- Toànthânchimđượcphủbằnglôngvũ.
- Mỏcủachimcứng, giúpchimmổthứcăn.
- Trả lời:
+ Loài biết bay: đại bàng, họa mi, vẹt, ngỗng, chim hút mật.
+ Loài không biết bay: công, chim cánh cụt, đà điểu.
+ Loài biết bơi: ngỗng, chim cánh cụt.
+ Loài chạy nhanh: đà điểu.
- Lắngnghe.
3. Hoạt động 3: Khámphásựphongphú, đadạngcủaloàichim.
* Mục tiêu:
- Nêu được một số điểm giống nhau và khác nhau của các loài chim.
- Nhậnbiếtđượcsựphongphú, đadạngcủacácloàichim.
* Cách tiến hành:
- Yêucầu HSquansáthìnhcácloàichimtrênpowerpoint,trênảnhsưutầmđược,thảoluậnnhóm 4 đểhoànthànhbảngtrongphiếubàitập:
Giốngnhau
Khácnhau
Màusắc
Hìnhdáng
Cókhảnăng
Cácloàichim
- Đínhphiếucủa 1 nhómlênbảng, mờinhómtrìnhbày.
- HS và GV nhậnxét.
- Kếtluận: Thếgiớiloàichimvôcùngđadạngvàphongphú.
- Quansátvàthảoluậnnhóm.
- Giốngnhau: Tấtcảcácloàichimđềucólôngvũ, cómỏ, haicánhvàhaichân.
- Khácnhau:
+ Màusắc: lôngmàunâuđen, cổviềntrắngnhưđạibàng; lôngnâu, bụngtrắngnhưngỗng; lôngnhiềumàusắcsặcsỡnhưvẹt, công;…
+ Hìnhdáng: to, cổdàinhưđàđiểu; nhỏbéxinhxắnnhưhọa mi, chimhútmật,chimsâu…
+ Cókhảnăng: hótrất hay nhưhọa mi, khướu; biếtbắtchướctiếngngườinhưvẹt, sáo; bơigiỏinhưchimcánhcụt, vịt, ngỗng; chạynhanhnhưđàđiểu, rấtnhiềuloàichimbiết bay nhưđạibàng, chimsẻ, chimhọa mi,…
- Nhậnxét, bổ sung ý kiến.
4. Hoạtđộng 4:Lợiíchcủaloàichim.
*Mụctiêu:
- Nêuđượclợiíchcủachim.
- Ý thứcbảovệcácloàichimtrongtựnhiên.
* Cáchtiếnhành:
- Cho HS thảoluậnnhómđôinêunhữnglợiíchcủaloàichim.
- Mời HS trìnhbày, nhậnxét, bổ sung.
- Nhậnxét, chốt: Chimcórấtnhiềulợiíchnhư: bắtsâu, lôngchimlàmchăn, đệm, chimđượcnuôiđểlàmcảnhhoặclàmthứcăn.
- Hỏi HS: Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệloàichim?
- Nhậnxét, chốt: Chimlàloàicóích. Chúng ta cầnphảibảovệchúng.
- Thảoluận.
- Lắngnghe.
- Hạnchếsănbắtcácloàichim.
-Khôngsănbắtcácloàichimquýhiếm
- Xâydựngkhubảotồncácloàichimquýhiếm.
- Bảovệmôitrườngsốngcủacácloàichim.
5.Hoạtđộng 5: Củngcố, dặndò.
- Tổchứccho HS chơitròchơi: “Chimgì?”.
+ Cáchchơi: Chia lớpthành4 đội (mỗi tổ 1 đội), yêu cầu mỗi đội chọn 1 loài chim và tập thể hiện tiếng kêu của loài chim đó.
+ Yêu cầu nhóm 1 thể hiện tiếng kêu cho nhóm 2 đoán tên chim, nhóm 2 thể hiện cho nhóm 3
Bài 53:Chim
I. Mục tiêu:
Sau khi học xong bài này, học sinh có thể:
- Nhậnbiếtđượcsựphongphú, đadạngcủacácloàichim.
- Nêuđượcđặcđiểmcủaloàichim.
- Chỉvànêuđượctêncácbộphậnbênngoàicơthểchim.
- Nêu được một số điểm giống nhau và khác nhau của các loài chim.
- Nêuđượclợiíchcủachim.
- Ý thứcbảovệcácloàichimtrongtựnhiên.
II. Chuẩnbị:
-Giáoviên: Powerpoint, phiếubàitập.
-Họcsinh: SGK.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểmtrabàicũ:
* Tổchứccho HS chơitròchơi: “Khámphárừngxanh” đểônlạinội dung bàiCá.
1. Nêuđặcđiểmcủaloàicá
2. Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệcá?
* Nhậnxét, tuyêndương.
B. Dạybàimới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Khởiđộng
* Cáchtiếnhành:
- Tổchứccho HS chơitròchơi: “Ai hiểubiếthơn”.
+ Cáchchơi: Chia lớpthành 2 đội, đội A gồmtổ 1 và 2, đội B gồmtổ 3 và 4. Cácthànhviênmỗiđộisẽnốitiếpnhaulênbảngghitêncácloàichimtrongvòng 1 phút (mỗibạnchỉkểtênmộtloàichim). Độinàokểtênđúngvànhiềuloàichimhơnsẽlàđộichiếnthắng.
- Nhậnxét, tuyêndương.
- Giớithiệubài: Xungquanh ta córấtnhiềuloàichim. Trongbàihọchôm nay chúng ta sẽtìmhiểuvềloàichim.
- Thamgia.
- Lắngnghe.
2. Hoạt động 2:Tìmhiểucácbộphậncủacơthểchim.
* Mục tiêu:
- Nêuđượcđặcđiểmcủaloàichim.
- Chỉvànêuđượctêncácbộphậnbênngoàicơthểchim.
* Cách tiến hành:
- Cho HS quansáthìnhcácloàichimtrong SGK trang 102-103 trênpowerpoint.
- Yêucầu HS thảoluậnnhóm 4 đểhoànthànhphiếubàitập:
(Phần in đậmtrongbảnglàđápán).
- Đínhbàicủa 1 nhómlênbảng, mờiđại diệnnhómlêntrìnhbày.
- HS và GV nhậnxét, bổ sung (nếu có).
- Mời 2 HS lênchỉvàohìnhnhữngbộphậnbênngoàicơthểcủamột sốloàichim.
- HS và GV nhậnxét.
- Cho HS quansáttranhvềcácbộphậncủacơthểchim.
/
- Hỏi HS:
+ Vậy, bênngoàicơthểcủachimcónhữngbộphậnnào?
+ Toànthânchimđượcphủbằnggì?
+ Mỏcủachimnhưthếnào?
- Trong các loài chim này, loài nào biết bay? Loài nào không biết bay?Loài nào biết bơi? Loài nào chạy nhanh?
-Kếtluận: Chimlàđộngvậtcóxươngsống. Tấtcảcácloàichimđềucólôngvũ, cómỏ, haicánhvàhaichân.
- Gọi HS đọclại.
- Cho HS xemmộtsốhìnhảnhcácloàichim khácngoài SGK.
- Quansát.
- Thựchiệntheoyêucầucủa GV.
- Trình bày.
- Chỉvàohìnhnhữngbộphậnbênngoàicơthểcủacácloàichim.
- Bênngoàicơthểchimcóđầu, mỏ, mình, haicánh, haichân, lôngvũ.
- Toànthânchimđượcphủbằnglôngvũ.
- Mỏcủachimcứng, giúpchimmổthứcăn.
- Trả lời:
+ Loài biết bay: đại bàng, họa mi, vẹt, ngỗng, chim hút mật.
+ Loài không biết bay: công, chim cánh cụt, đà điểu.
+ Loài biết bơi: ngỗng, chim cánh cụt.
+ Loài chạy nhanh: đà điểu.
- Lắngnghe.
3. Hoạt động 3: Khámphásựphongphú, đadạngcủaloàichim.
* Mục tiêu:
- Nêu được một số điểm giống nhau và khác nhau của các loài chim.
- Nhậnbiếtđượcsựphongphú, đadạngcủacácloàichim.
* Cách tiến hành:
- Yêucầu HSquansáthìnhcácloàichimtrênpowerpoint,trênảnhsưutầmđược,thảoluậnnhóm 4 đểhoànthànhbảngtrongphiếubàitập:
Giốngnhau
Khácnhau
Màusắc
Hìnhdáng
Cókhảnăng
Cácloàichim
- Đínhphiếucủa 1 nhómlênbảng, mờinhómtrìnhbày.
- HS và GV nhậnxét.
- Kếtluận: Thếgiớiloàichimvôcùngđadạngvàphongphú.
- Quansátvàthảoluậnnhóm.
- Giốngnhau: Tấtcảcácloàichimđềucólôngvũ, cómỏ, haicánhvàhaichân.
- Khácnhau:
+ Màusắc: lôngmàunâuđen, cổviềntrắngnhưđạibàng; lôngnâu, bụngtrắngnhưngỗng; lôngnhiềumàusắcsặcsỡnhưvẹt, công;…
+ Hìnhdáng: to, cổdàinhưđàđiểu; nhỏbéxinhxắnnhưhọa mi, chimhútmật,chimsâu…
+ Cókhảnăng: hótrất hay nhưhọa mi, khướu; biếtbắtchướctiếngngườinhưvẹt, sáo; bơigiỏinhưchimcánhcụt, vịt, ngỗng; chạynhanhnhưđàđiểu, rấtnhiềuloàichimbiết bay nhưđạibàng, chimsẻ, chimhọa mi,…
- Nhậnxét, bổ sung ý kiến.
4. Hoạtđộng 4:Lợiíchcủaloàichim.
*Mụctiêu:
- Nêuđượclợiíchcủachim.
- Ý thứcbảovệcácloàichimtrongtựnhiên.
* Cáchtiếnhành:
- Cho HS thảoluậnnhómđôinêunhữnglợiíchcủaloàichim.
- Mời HS trìnhbày, nhậnxét, bổ sung.
- Nhậnxét, chốt: Chimcórấtnhiềulợiíchnhư: bắtsâu, lôngchimlàmchăn, đệm, chimđượcnuôiđểlàmcảnhhoặclàmthứcăn.
- Hỏi HS: Chúng ta cầnlàmgìđểbảovệloàichim?
- Nhậnxét, chốt: Chimlàloàicóích. Chúng ta cầnphảibảovệchúng.
- Thảoluận.
- Lắngnghe.
- Hạnchếsănbắtcácloàichim.
-Khôngsănbắtcácloàichimquýhiếm
- Xâydựngkhubảotồncácloàichimquýhiếm.
- Bảovệmôitrườngsốngcủacácloàichim.
5.Hoạtđộng 5: Củngcố, dặndò.
- Tổchứccho HS chơitròchơi: “Chimgì?”.
+ Cáchchơi: Chia lớpthành4 đội (mỗi tổ 1 đội), yêu cầu mỗi đội chọn 1 loài chim và tập thể hiện tiếng kêu của loài chim đó.
+ Yêu cầu nhóm 1 thể hiện tiếng kêu cho nhóm 2 đoán tên chim, nhóm 2 thể hiện cho nhóm 3
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất