Bài 26. y, tr

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:27' 16-10-2016
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 21h:27' 16-10-2016
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2016
HỌC VẦN
BÀI 26: Y - TR
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng y, tr, y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng .
- Viết được y, tr, y tá, tre ngà.
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ.
II/ Đồ dùng dạy – học:
GV: Bộ chữ tiếng việt 1.Tranh minh hoạ SGK (trang 54, 55)
HS: Bảng con,bộ chữ, SGK,vở tập viết,bút.
III/ Các hoạt động dạy – học:
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- 2-4 HS đọc và viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.
- 1 HS đọc câu ứng dụng.
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1 phút)
-GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
* Nội dung từng hoạt động:
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HTĐB
9 phút
5 phút
8 phút
8 phút
3 phút
HĐ1: Nhận diện chữ:
*Âm y:
-GV giới thiệu âm y.
-Yêu cầu HS so sánh âm y với âm u.
-GV phát âm mẫu.
- Yêu cầu HS đọc âm y.
-GV theo dõi và nhận xét, sửa sai (nếu có).
- GV nói: Âm y cũng chính là tiếng khóa đầu tiên của ngày hôm này.
- GV giúp HS xác định vị trí của chữ trong tiếng khóa.
- Gọi HS đọc lại tiếng khóa.
- GV giới thiệu tranh chứa từ khóa và viết từ khóa trên bảng: y tá
-Yêu cầu HS đọc trơn: y, y tá.
- Yêu cầu HS đọc lại: âm y, y, y tá.
*Âm tr: (tương tự)
- So sánh chữ tr với t.
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ.
-GV nêu quy trình và viết mẫu:
y - tr
y tá – tre ngà
-Theo dõi và nhắc nhở HS viết bài trên bảng con.
-GV nhận xét, chỉnh sửa.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
-GV giới thiệu các từ ứng dụng:
y tế cá trê
chú ý trí nhớ
-Yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm mới. GV gạch chân các tiếng có âm mới.
-Gọi HS đọc các từ ngữ ứng dụng.
-GV hướng dẫn HS giải nghĩa các từ.
-GV đọc mẫu và tổ chức cho HS luyện đọc lại các từ ứng dụng.
HĐ4: Củng cố.
-Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
-Tìm thêm một số tiếng có âm mới vừa học.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
-Lớp theo dõi
-HS so sánh âm y và âm u.
-Theo dõi.
-HS đọc theo cá nhân, nhóm, tổ, lớp.
-Nhận xét, sửa chữa.
-Theo dõi.
-Vị trí của chữ trong tiếng khóa: y đứng một mình.
-HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp.
- Quan sát tranh và nêu từ khóa nói về nội dung bức tranh.
-HS đọc lại âm và tiếng.
Nghỉ giải lao
-HS theo dõi.
-HS viết bảng con.
-HS nhẩm đọc và thảo luận theo nhóm đôi tìm tiếng có âm vừa học.
-HS luyện đọc.
-HS giải nghĩa.
-Luyện đọc theo cá nhân, nhóm, tổ, cả lớp.
-HS đọc lại bài.
-HS tìm và nêu tiếng có chứa âm mới vừa học.
-Tuyên dương
-HS đọc được 2 âm và từ khóa của bài học. Nhận biết được 2 âm vừa học.
-HS viết được âm và tiếng khóa của bài học.
(2 phút) HĐNT: -Nhận xét tiết học và nhắc nhở HS.
-Xem lại bài và chuẩn bị tiết 2.
HỌC VẦN
BÀI 26: Y – TR (tiết 2)
1. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 3HS đọc lại nội dung tiết 1.
- GV nhận xét
HỌC VẦN
BÀI 26: Y - TR
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng y, tr, y tá, tre ngà, từ và câu ứng dụng .
- Viết được y, tr, y tá, tre ngà.
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ.
II/ Đồ dùng dạy – học:
GV: Bộ chữ tiếng việt 1.Tranh minh hoạ SGK (trang 54, 55)
HS: Bảng con,bộ chữ, SGK,vở tập viết,bút.
III/ Các hoạt động dạy – học:
1. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- 2-4 HS đọc và viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.
- 1 HS đọc câu ứng dụng.
- GV nhận xét.
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1 phút)
-GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
* Nội dung từng hoạt động:
TIẾT 1
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HTĐB
9 phút
5 phút
8 phút
8 phút
3 phút
HĐ1: Nhận diện chữ:
*Âm y:
-GV giới thiệu âm y.
-Yêu cầu HS so sánh âm y với âm u.
-GV phát âm mẫu.
- Yêu cầu HS đọc âm y.
-GV theo dõi và nhận xét, sửa sai (nếu có).
- GV nói: Âm y cũng chính là tiếng khóa đầu tiên của ngày hôm này.
- GV giúp HS xác định vị trí của chữ trong tiếng khóa.
- Gọi HS đọc lại tiếng khóa.
- GV giới thiệu tranh chứa từ khóa và viết từ khóa trên bảng: y tá
-Yêu cầu HS đọc trơn: y, y tá.
- Yêu cầu HS đọc lại: âm y, y, y tá.
*Âm tr: (tương tự)
- So sánh chữ tr với t.
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ.
-GV nêu quy trình và viết mẫu:
y - tr
y tá – tre ngà
-Theo dõi và nhắc nhở HS viết bài trên bảng con.
-GV nhận xét, chỉnh sửa.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
-GV giới thiệu các từ ứng dụng:
y tế cá trê
chú ý trí nhớ
-Yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm mới. GV gạch chân các tiếng có âm mới.
-Gọi HS đọc các từ ngữ ứng dụng.
-GV hướng dẫn HS giải nghĩa các từ.
-GV đọc mẫu và tổ chức cho HS luyện đọc lại các từ ứng dụng.
HĐ4: Củng cố.
-Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
-Tìm thêm một số tiếng có âm mới vừa học.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
-Lớp theo dõi
-HS so sánh âm y và âm u.
-Theo dõi.
-HS đọc theo cá nhân, nhóm, tổ, lớp.
-Nhận xét, sửa chữa.
-Theo dõi.
-Vị trí của chữ trong tiếng khóa: y đứng một mình.
-HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp.
- Quan sát tranh và nêu từ khóa nói về nội dung bức tranh.
-HS đọc lại âm và tiếng.
Nghỉ giải lao
-HS theo dõi.
-HS viết bảng con.
-HS nhẩm đọc và thảo luận theo nhóm đôi tìm tiếng có âm vừa học.
-HS luyện đọc.
-HS giải nghĩa.
-Luyện đọc theo cá nhân, nhóm, tổ, cả lớp.
-HS đọc lại bài.
-HS tìm và nêu tiếng có chứa âm mới vừa học.
-Tuyên dương
-HS đọc được 2 âm và từ khóa của bài học. Nhận biết được 2 âm vừa học.
-HS viết được âm và tiếng khóa của bài học.
(2 phút) HĐNT: -Nhận xét tiết học và nhắc nhở HS.
-Xem lại bài và chuẩn bị tiết 2.
HỌC VẦN
BÀI 26: Y – TR (tiết 2)
1. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 3HS đọc lại nội dung tiết 1.
- GV nhận xét
 









Các ý kiến mới nhất