Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ý nghĩa tên các ntố (mời tham khảo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Đại
Ngày gửi: 17h:10' 25-02-2009
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích: 0 người
Ý nghĩa tên các nguyên tố hóa học

1.Vàng-Autum (Latinh): Bình minh vàng. 2.Bạc-Argentum(latinh): Sáng bóng. 3.Thiếc-Stanum (Latinh): dễ nóng chảy. 4.Thuỷ ngân: -Hydragyrum (Latinh):Nước bạc. -Mercury (Angloxacxong cổ). -Mercure (Pháp). 5.Chì-Plumbum:nặng. 6.Stibi: -Stibium (Latinh): dấu vết để lại, do ngày xưa phụ nữ thường dùng chất stibi (Sb2S3) để tô đen lông mày. -Antimoine (Pháp): chất phản lại thầy tu. Xuất xứ từ sự kiện sau: trong tu việnnọ có ngài viện trưởng thích giả kim thuật, ông đã tán nhỏ chất khoáng định nghiên cứu và bí mật trộn vào thức ăn của các tu sĩ để kiểm tra ảnh hưởng của chúng đối với cơ thể người, kết quả là làm các tu sĩ bị thiệt mạng. Từ đó khoáng chất đã sát hại các tu sĩ này được mệnh danh là Antimoine.
7.Kẽm: -Seng (Ba tư): Đá. -Zinke (Đức): Đá. 8.Asen: -Zarnick(Ba tư): Màu vàng. -Arsenikos(Hi Lạp): Giống đực. 9.Hiđro-Hidrogen (Latinh): Sinh ra nước. 10.Oxi-Oxigen,Oksysgen (Latinh): Sinh ra axit. 11.Brom-Bromos(Latinh): Hôi thối. 12.Argon-Aergon(Latinh): Không phản ứng. 13.Radium-Radi,Radon: Tia. 14.Iot-Ioeides: Màu tím. 15.Iridi-Iris: Cầu vồng. 16.Xesi-Cerius: Màu xanh da trời. 17.Tali-Thallos: Xanh lục. 18.Nito: -Azot(Hi Lạp): Không duy trì sự sống. -Nitrogenium: Sinh ra diêm tiêu. 19.Heli: Trời. 20.Telu: Đất. 21.Selen: Mặt trăng. 22.Xeri-Cerium: Sao Thần Nông. 23.Urani: Sao Thiên Vương. 24.Neptuni: Sao Hải Vương. 25.Plutoni: Sao Diêm Vương. 26.Vanadi: Nữ thần sắc đẹp Vandis của nước Scandinavia cổ. 27.Titan: Tên thần Titan trong thần thoại Hy Lạp. 28.Ruteni-(Latinh): Tên cổ nước Nga. 29.Gali-(Latinh): Tên cổ nước Pháp. Gali là do nhà hóa học Pháp Lecoq de Boisbaudran tìm ra 1875 và đặt là Gali lấy theo Gaule (tên nước Pháp). Còn ý kiến khác cho rằng ông ta lấy tên đó vì Lecoq cũng là con gà trống, mà tiếng Latin con gà trống là gall.
30.Gecmani-Germany: Tên nước Đức. 31.Curi: Tên nhà nữ bác học Marie Curie. 32.Mendelevi: Tên nhà bác học Mendelev. 33.Nobeli: Tên nhà bác học Anfred Nobel. 34.Fecmi: Tên nhà bác học Fermi. 35.Lorenxi: Tên nhà bác học Lorentz. 36.Lantan-(Hi Lạp): Sống ẩn náu. 37.Neodim-(Hi Lạp): Anh em sinh đôi của Lantan. 38.Prazeodim-(Hi Lạp): Anh em sinh đôi. 39. Atatin: -Astatum(La tinh). -Astatos(Hy Lạp):Không bền. 40. Bitmut: -Bismuthum(La tinh) -(Tiếng Đức cổ): Khối trắng. 41. Bo: -Borum (La tinh). -Burac(Ả rập): Borac. 42.Cađimi: -Cadmium(La tinh). -Cadmia(Hy Lạp cổ): Các quặng kẽm và kẽm oxit. 43.Caxi: -Calcium (La tinh). -Calo: Đá vôi,đá phấn. 44.Clo: -Chlorum(La tinh). -Chloas(Hy lạp): Vàng lục. 45. Coban: -Coballum(La tinh). -Cobon: Tên từ tên của bọn quỷ Cobon xão quyệt trong các truyện thần thoại. 46.Crom-Croma(Hy Lạp): Màu. 47.Flo-Fluoros(Hy Lạp): Sự phá hoại,sự tiêu diệt. 48.Hafini-Hafnin: Tên thủ đô cũ của Đan Mạch. 49.Einsteinum: Tên nhà bác học Albert Einstein 50.Kali-Alkali(Ả rập): Tro. 51.Platin(Tây ban nha): Trắng bạc. 52.Rođi-Rodon(Hy Lạp): Hồng. 53.Iridi-Irioeides(Hy Lạp): Ngũ sắc. 54.Osimi-Osmi(Hy Lạp): Mùi.
No_avatar
wwoa, cai nay hay ghe.
 
Gửi ý kiến