Tìm kiếm Giáo án
Bài 10. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 17h:23' 02-11-2021
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 17h:23' 02-11-2021
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, LỚP 10
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Electron và Proton
B. Proton và Notron
C. Notron và Electron
D. Electron, Proton và Notron.
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron và Proton
B. Proton và Notron
C. Notron và Electron
D. Electron, Proton và Notron.
Câu 3: Trong mọi nguyên tử, số proton luôn
A. bằng tổng số electron và số nơtron.
B. bằng số nơtron.
C. gấp đôi số electron.
D. bằng số electron.
CÂU 4: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron
B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron
C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron
D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron
Câu 5: Lớp M có mấy phân lớp?
Một phân lớp
Hai phân lớp
Ba phân lớp
Bốn phân lớp
Câu 6: Nguyên tử clo có Z=17 có số lớp electron là?
1
2
3
4
CÂU 7: Cấu hình electron của nguyên tử Cl ( Z= 17) là:
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p3
CÂU 8. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A.1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
Câu 9: Cấu hình electron của nhôm (Z=13) là 1s22s22p63s23p1. Câu khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lớp thứ nhất có 2 electron
B. Lớp thứ hai có 8 electron
C. Lớp thứ ba có 3 electron
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron
Câu 10: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. s1, p3, d7, f12
B. s2, p5, d9, f13
C. s2, p4, d10, f11
D. s2, p6, d10, f14
CÂU 11. Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 7
CÂU 12 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:
A. 8 và 18
B. 18 và 8
C. 8 và 8
D. 18 và 18
CÂU 13. Dựa vào cấu hình electron, cho biết nguyên tố có số hiệu là 35 sẽ thuộc chu kì nào?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CÂU 14, Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự ô bằng
A. Nguyên tử khối.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số khối.
D. Số nơtron.
CÂU 15 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
1s2
1s2 2s2
1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố cùng thuộc chu kì 2 là
A. (2), (1) và (3).
B. (3), (2) và (4).
C. (5), (2) và (6).
D. (1), (5) và (6)
Câu 16: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(1) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 (2) : 1s2 2s2 2p5
(3) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 (4) : 1s2 2s2
Số electron hóa trị của các nguyên tử lần lượt là
A. 4; 7; 9; 2.
B. 2; 5; 2; 2.
C. 4; 7; 2; 2.
D. 2; 5; 7; 2.
CÂU 17 Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng
A. Nguyên tử khối.
B. Số e lớp ngoài cùng.
C. Số khối.
D. Số lớp e.
CÂU 18 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A. Số e như nhau
B. Số lớp e như nhau
C. Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau
D. Cùng số electron s hay p
CÂU 19 :Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Các nguyên tố có cùng
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Electron và Proton
B. Proton và Notron
C. Notron và Electron
D. Electron, Proton và Notron.
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron và Proton
B. Proton và Notron
C. Notron và Electron
D. Electron, Proton và Notron.
Câu 3: Trong mọi nguyên tử, số proton luôn
A. bằng tổng số electron và số nơtron.
B. bằng số nơtron.
C. gấp đôi số electron.
D. bằng số electron.
CÂU 4: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:
A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron
B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron
C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron
D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron
Câu 5: Lớp M có mấy phân lớp?
Một phân lớp
Hai phân lớp
Ba phân lớp
Bốn phân lớp
Câu 6: Nguyên tử clo có Z=17 có số lớp electron là?
1
2
3
4
CÂU 7: Cấu hình electron của nguyên tử Cl ( Z= 17) là:
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p63s23p5
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p3
CÂU 8. Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là :
A.1s22s22p63s13p5
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s6
D. 1s22s22p63s33p3
Câu 9: Cấu hình electron của nhôm (Z=13) là 1s22s22p63s23p1. Câu khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lớp thứ nhất có 2 electron
B. Lớp thứ hai có 8 electron
C. Lớp thứ ba có 3 electron
D. Lớp ngoài cùng có 1 electron
Câu 10: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. s1, p3, d7, f12
B. s2, p5, d9, f13
C. s2, p4, d10, f11
D. s2, p6, d10, f14
CÂU 11. Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 7
CÂU 12 Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:
A. 8 và 18
B. 18 và 8
C. 8 và 8
D. 18 và 18
CÂU 13. Dựa vào cấu hình electron, cho biết nguyên tố có số hiệu là 35 sẽ thuộc chu kì nào?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CÂU 14, Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự ô bằng
A. Nguyên tử khối.
B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số khối.
D. Số nơtron.
CÂU 15 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
1s2
1s2 2s2
1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố cùng thuộc chu kì 2 là
A. (2), (1) và (3).
B. (3), (2) và (4).
C. (5), (2) và (6).
D. (1), (5) và (6)
Câu 16: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(1) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 (2) : 1s2 2s2 2p5
(3) : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 (4) : 1s2 2s2
Số electron hóa trị của các nguyên tử lần lượt là
A. 4; 7; 9; 2.
B. 2; 5; 2; 2.
C. 4; 7; 2; 2.
D. 2; 5; 7; 2.
CÂU 17 Các nguyên tố trong cùng một chu kì có cùng
A. Nguyên tử khối.
B. Số e lớp ngoài cùng.
C. Số khối.
D. Số lớp e.
CÂU 18 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A. Số e như nhau
B. Số lớp e như nhau
C. Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau
D. Cùng số electron s hay p
CÂU 19 :Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Các nguyên tố có cùng
 









Các ý kiến mới nhất