vòng 5,6,7,8 toan mang lop 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thái
Ngày gửi: 20h:50' 03-12-2014
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Thái
Ngày gửi: 20h:50' 03-12-2014
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
1 người
(Trịnh Thị Oanh)
Vòng 5
6
10
3
5
-3
x
180
-2
12.76
-1;0;1
140
hinh binh hanh
0
-3
=
-1
1
9.5
-1;0;1
-1
13
0
25
>
Vong 6
15
328
2
72
-0.5
-0.2
2
Câu 1: Tập các giá trị của x thỏa mãn là S = 0;2
Câu 2: Giá trị của đa thức khi là 0
Câu 3: Giá trị của biểu thức tại là 4
Câu 4: Giá trị của đa thức khi là 0
Câu 5: Với , giá trị của biểu thức bằng 0
Câu 6: Kết quả rút gọn của biểu thức là với n2
Câu 7: Tập giá trị của y thỏa mãn là S-1,5;5
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = là 0
Câu 9: Kết quả so sánh giữa và là AB. <
Câu 10: Kết quả so sánh giữa và là MN. >
Vong 7
- x
408
15 9261
5
Câu 1: Phân tích thành nhân tử của đa thức có kết quả là: . Như vậy = -4
Câu 2: Nếu là nghiệm của đa thức thì 3
Câu 3: Giá trị của biểu thức bằng 246911
Câu 4: Để nhận là một nhân tử thì
Câu 5: Giá trị của biểu thức với và là 6
Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng -2
Câu 7: Giá trị biểu thức là 2
Câu 8: Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của để giá trị biểu thức là số chính phương là 2
Câu 9: Cho hình thang có đáy và . So sánh tổng độ dài 2 cạnh bên và với hiệu 2 đáy và ta được
Câu 10: Qua trung điểm của cạnh của tam giác kẻ đường thẳng song song với , đường thẳng này cắt tại . Khi đó, ta có . =
Vòng 8
Câu 1: Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2: Cho phân thức Khi đó không xác định khi
Câu 3: Cho phân thức Tập giá trị của để phân thức không xác định là
Câu 4: Có dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Câu 5: Có dấu hiệu nhận biết hình vuông
Câu 6: Cho phân thức Giá trị của để phân thức không xác định là
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt tại
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 9: Hình vuông có độ dài cạnh là .Chu vi của hình vuông là
Câu 10: Tổng các nghiệm âm của biểu thức là
6
10
3
5
-3
x
180
-2
12.76
-1;0;1
140
hinh binh hanh
0
-3
=
-1
1
9.5
-1;0;1
-1
13
0
25
>
Vong 6
15
328
2
72
-0.5
-0.2
2
Câu 1: Tập các giá trị của x thỏa mãn là S = 0;2
Câu 2: Giá trị của đa thức khi là 0
Câu 3: Giá trị của biểu thức tại là 4
Câu 4: Giá trị của đa thức khi là 0
Câu 5: Với , giá trị của biểu thức bằng 0
Câu 6: Kết quả rút gọn của biểu thức là với n2
Câu 7: Tập giá trị của y thỏa mãn là S-1,5;5
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = là 0
Câu 9: Kết quả so sánh giữa và là AB. <
Câu 10: Kết quả so sánh giữa và là MN. >
Vong 7
- x
408
15 9261
5
Câu 1: Phân tích thành nhân tử của đa thức có kết quả là: . Như vậy = -4
Câu 2: Nếu là nghiệm của đa thức thì 3
Câu 3: Giá trị của biểu thức bằng 246911
Câu 4: Để nhận là một nhân tử thì
Câu 5: Giá trị của biểu thức với và là 6
Câu 6: Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng -2
Câu 7: Giá trị biểu thức là 2
Câu 8: Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của để giá trị biểu thức là số chính phương là 2
Câu 9: Cho hình thang có đáy và . So sánh tổng độ dài 2 cạnh bên và với hiệu 2 đáy và ta được
Câu 10: Qua trung điểm của cạnh của tam giác kẻ đường thẳng song song với , đường thẳng này cắt tại . Khi đó, ta có . =
Vòng 8
Câu 1: Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2: Cho phân thức Khi đó không xác định khi
Câu 3: Cho phân thức Tập giá trị của để phân thức không xác định là
Câu 4: Có dấu hiệu nhận biết hình thoi.
Câu 5: Có dấu hiệu nhận biết hình vuông
Câu 6: Cho phân thức Giá trị của để phân thức không xác định là
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức đạt tại
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Câu 9: Hình vuông có độ dài cạnh là .Chu vi của hình vuông là
Câu 10: Tổng các nghiệm âm của biểu thức là
 








Các ý kiến mới nhất