Unit 4. Volunteer work

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 20h:48' 10-07-2016
Dung lượng: 518.5 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 20h:48' 10-07-2016
Dung lượng: 518.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF..........
I. READING
Daily routine(n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
Bank(n) [bæηk] : bờ
Boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)
Plough(v) [plau]: cày( ruộng)
Harrow(v) [`hærou]: bừa(ruộng)
Plot of land(exp): thửa ruộng
Fellow peasant(exp): bạn nông dân
Lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)
Buffalo(n) [`bʌfəlou]: con trâu
Field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng
Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)
Chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu
Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa
Do the transplanting(exp) [træns`plɑ:ntin]: cấy( lúa)
Be contented with(exp) [kən`tentid]=be satisfied with(exp) [`sætisfaid]: hài lòng
Go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)
Get ready [get `redi]= prepare(v) [pri`peə]: chuẩn bị
Be disappointed with(exp) [disə`pɔint]: thất vọng
Be interested in(exp) [`intristid] : thích thú, quan tâm
Go to bed(exp): đi ngủ (go-went-gone)
Go to school(exp): đi học
Have breakfast/lunch/dinner(exp) : ăn sáng/trưa/tối (have-had-had)
In the morning/afternoon/evening(exp): buổi sáng/chiều/tối
Get up(v): thức dậy (get-got-got)
Wake up [weik ʌp](v): thức giấc (wake-woke-waken)
Local tobacco: [`loukəl tə`bækou] : thuốc lào
Life(n) [laif]: cuộc sống
Lives(npl.) [laivz] cuộc sống
Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ
Farmer(n) [`fɑ:mə]: nông dân
Alarm(n) [ə`lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức
Break(n) [breik]: sự nghỉ
Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng
Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
Neighbor(n) [`neibə]: người láng giềng
See(v) [si:] thấy (see-saw-seen)
Option(n) [`ɔp∫n]sự chọn lựa, quyền lựa chọn
Italicised word: chữ in nghiêng
Meaning(n) [`mi:niη]: nghĩa
Suit(v) [sju:t] hợp với, thích hợp với
Go and see(exp)=visit(v) [`vizit]: viếng thăm
Occupation(n) [,∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công viec
II. SPEAKING
Tenth-grade student: học sinh lớp 10
Timetable(n) [`taimtəbl]=schedule(n) [`∫edju:l; `skedʒul]: thời khoa bieu
Weekly(n) [`wi:kli]: hằng tuần
Civic education(n) [`sivik edju:`kei∫n]: giáo dục công dân
Technology(n) [tek`nɔlədʒi]: công nghệ học
Maths(n) [mæθ]: tóan học
Music(n) [`mju:zik]:nhạc, âm nhạc
Literature(n) [`litrət∫ə] : văn chương, văn học
Information technology(n) [ infə`mei∫n tek`nɔlədʒi ] : công nghệ thog tin
Geography(n) [dʒi`ɔgrəfi] : địa lý học
History(n) [`histri] : lịch sử học
Chemistry(n) [`kemistri]: hoá học
Class meeting [klɑ:s `mi:tiη]: sinh họat lớp
Informatics(n) [,infə:`mætiks]: tin h ọc
Lesson(n) [`lesn] : bài học
Class(n) [klɑ:s] : giờ học, buổi học
English(n) [`iηgli∫]: Anh
Physics(n) [`fiziks]: vật lý học
Physical education (n) [`fizikl edju:`kei∫n]: giáo dục thể chất
Biology(n) [bai`ɔlədʒi]: sinh vật học
Activity(n) [æk`tiviti]: hoạt động
Read books: [ri:d buks]: đọc sách
Watch TV [wɔt∫ ti: `vi:]: xem tivi
Ride to the stadium: đi xe đạp đến sân vận động
Stadium(n) [`steidiəm]: sân vận động
Ride(v) [raid]=go by bicycle [`baisikl]: đi xe dap.
e.g. ride to school(đi xe đạp đến trường)
Ride- rode [roud] –ridden [`ridən](v): đi xe đạp
Play football [plei `futbɔ:l]: chơi bóng đá
I. READING
Daily routine(n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
Bank(n) [bæηk] : bờ
Boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)
Plough(v) [plau]: cày( ruộng)
Harrow(v) [`hærou]: bừa(ruộng)
Plot of land(exp): thửa ruộng
Fellow peasant(exp): bạn nông dân
Lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)
Buffalo(n) [`bʌfəlou]: con trâu
Field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng
Pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)
Chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu
Crop(n) [krɔp]: vụ, mùa
Do the transplanting(exp) [træns`plɑ:ntin]: cấy( lúa)
Be contented with(exp) [kən`tentid]=be satisfied with(exp) [`sætisfaid]: hài lòng
Go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)
Get ready [get `redi]= prepare(v) [pri`peə]: chuẩn bị
Be disappointed with(exp) [disə`pɔint]: thất vọng
Be interested in(exp) [`intristid] : thích thú, quan tâm
Go to bed(exp): đi ngủ (go-went-gone)
Go to school(exp): đi học
Have breakfast/lunch/dinner(exp) : ăn sáng/trưa/tối (have-had-had)
In the morning/afternoon/evening(exp): buổi sáng/chiều/tối
Get up(v): thức dậy (get-got-got)
Wake up [weik ʌp](v): thức giấc (wake-woke-waken)
Local tobacco: [`loukəl tə`bækou] : thuốc lào
Life(n) [laif]: cuộc sống
Lives(npl.) [laivz] cuộc sống
Cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ
Farmer(n) [`fɑ:mə]: nông dân
Alarm(n) [ə`lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức
Break(n) [breik]: sự nghỉ
Take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng
Take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
Neighbor(n) [`neibə]: người láng giềng
See(v) [si:] thấy (see-saw-seen)
Option(n) [`ɔp∫n]sự chọn lựa, quyền lựa chọn
Italicised word: chữ in nghiêng
Meaning(n) [`mi:niη]: nghĩa
Suit(v) [sju:t] hợp với, thích hợp với
Go and see(exp)=visit(v) [`vizit]: viếng thăm
Occupation(n) [,∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công viec
II. SPEAKING
Tenth-grade student: học sinh lớp 10
Timetable(n) [`taimtəbl]=schedule(n) [`∫edju:l; `skedʒul]: thời khoa bieu
Weekly(n) [`wi:kli]: hằng tuần
Civic education(n) [`sivik edju:`kei∫n]: giáo dục công dân
Technology(n) [tek`nɔlədʒi]: công nghệ học
Maths(n) [mæθ]: tóan học
Music(n) [`mju:zik]:nhạc, âm nhạc
Literature(n) [`litrət∫ə] : văn chương, văn học
Information technology(n) [ infə`mei∫n tek`nɔlədʒi ] : công nghệ thog tin
Geography(n) [dʒi`ɔgrəfi] : địa lý học
History(n) [`histri] : lịch sử học
Chemistry(n) [`kemistri]: hoá học
Class meeting [klɑ:s `mi:tiη]: sinh họat lớp
Informatics(n) [,infə:`mætiks]: tin h ọc
Lesson(n) [`lesn] : bài học
Class(n) [klɑ:s] : giờ học, buổi học
English(n) [`iηgli∫]: Anh
Physics(n) [`fiziks]: vật lý học
Physical education (n) [`fizikl edju:`kei∫n]: giáo dục thể chất
Biology(n) [bai`ɔlədʒi]: sinh vật học
Activity(n) [æk`tiviti]: hoạt động
Read books: [ri:d buks]: đọc sách
Watch TV [wɔt∫ ti: `vi:]: xem tivi
Ride to the stadium: đi xe đạp đến sân vận động
Stadium(n) [`steidiəm]: sân vận động
Ride(v) [raid]=go by bicycle [`baisikl]: đi xe dap.
e.g. ride to school(đi xe đạp đến trường)
Ride- rode [roud] –ridden [`ridən](v): đi xe đạp
Play football [plei `futbɔ:l]: chơi bóng đá
 









Các ý kiến mới nhất