Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Vocabulary E7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:07' 12-10-2023
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người
WORD

PRONUNCIATION

MEANING

belong to (v)

/bɪˈlɒŋ tə/

thuộc về

benefit (n)

/ˈbenɪfɪt/

lợi ích

bug (n)

/bʌɡ/

con bọ

cardboard (n)

/ˈkɑːdbɔːd/

bìa các tông

dollhouse (n)

/ˈdɒlhaʊs/

nhà búp bê

gardening (n)

/ˈɡɑːdnɪŋ/

làm vườn

glue (n)

/ɡluː/

keo dán / hồ

horse riding (n)

/ˈhɔːs raɪdɪŋ/

cưỡi ngựa

insect (n)

/ˈɪnsekt/

côn trùng

jogging (n)

/ˈdʒɒɡɪŋ/

đi / chạy bộ thư giãn

making models

/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/

làm mô hình

maturity (n)

/məˈtʃʊərəti/

sự trưởng thành

patient (adj)

/ˈpeɪʃnt/

kiên nhẫn

popular (adj)

/ˈpɒpjələ/

được nhiều người ưa thích

responsibility (n)

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

sự chịu trách nhiệm

set (v)

/set/

(mặt trời) lặn

stress (n)

/stres/

sự căng thẳng

take on

/teɪk ɒn/

nhận thêm

unusual (adj)

/ʌnˈjuːʒuəl/

khác thường

valuable (adj)

/ˈvæljuəbl/

quý giá

yoga (n)

/ˈjəʊɡə/

yoga

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

acne (n)

/ˈækni/

mụn trứng cá

affect (v)

/əˈfekt/

tác động, ảnh hưởng đến

avoid (v)

/əˈvɔɪd/

tránh

chapped (adj)

/tʃæpt/

bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)

dim (adj)

/dɪm/

lờ mờ, không đủ sáng

disease (n)

/dɪˈziːz/

bệnh

eye drops

/'aɪ drɒps/

thuốc nhỏ mắt

fat (n)

/fæt/

mỡ

fit (adj)

/fɪt/

gọn gàng, cân đối

health (n)

/helθ/

sức khoẻ

healthy (adj)

/ˈhelθi/

khoẻ mạnh, lành mạnh

indoors (adv)

/ˌɪnˈdɔːz/

trong nhà

lip balm (n)

/ˈlɪp bɑːm/

kem bôi môi (chống nứt nẻ)

pimple (n)

/ˈpɪmpl/

mụn

pop (v)

/pɒp/

nặn (mụn)

protein (n)

/ˈprəʊtiːn/

chất đạm

skin condition

/skɪn kənˈdɪʃn/

tình trạng da

soybean (n)

/ˈsɔɪbiːn/

đậu nành

sunburn (n)

/ˈsʌnbɜːn/

sự cháy nắng

tofu (n)

/ˈtəʊfuː/

đậu phụ

virus (n)

/ˈvaɪrəs/

(con) vi rút

vitamin (n)

/ˈvɪtəmɪn/

vitamin

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

board game (n)

/ˈbɔːd ɡeɪm/

trò chơi trên bàn cờ

clean-up activity

/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/

hoạt động dọn rửa

collect (v)

/kəˈlekt/

thu thập, sưu tầm

community (n)

/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

community service (n)

/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/

dịch vụ cộng đồng

develop (v)

/dɪˈveləp/

phát triển

donate (v)

/dəʊˈneɪt/

cho, tặng

elderly (adj)

/ˈeldəli/

lớn tuổi, cao tuổi

exchange (v)

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

trao đổi

flooded (adj)

/ˈflʌdɪd/

bị lũ lụt

homeless (adj)

/ˈhəʊmləs/

vô gia cư, không có gia đình

mountainous (adj)

/ˈmaʊntənəs/

vùng núi

nursing (n)

/ˈnɜːsɪŋ/

chăm sóc, điều dưỡng

nursing home (n)

/ˈnɜːsɪŋ həʊm/

viện dưỡng lão

orphanage (n)

/ˈɔːfənɪdʒ/

trại trẻ mồ côi

plant (v)

/plɑːnt/

trồng cây

proud (adj)

/praʊd/

tự hào

provide (v)

/prəˈvaɪd/

cung cấp

rural area

/ˈrʊərəl ˈeəriə/

vùng nông thôn

skill (n)

/skɪl/

kĩ năng

teenager (n)

/ˈtiːneɪdʒə/

thanh thiếu niên

tutor (v)

/ˈtjuːtə/

phụ đạo, dạy học

volunteer (v, n)

/ˌvɒlənˈtɪə/

tình nguyện, người tình nguyện

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

anthem (n)

/ˈænθəm/

bài quốc ca

character (n)

/ˈkærəktə/

nhân vật (trong phim, tác phẩm
văn học …)

compose (v)

/kəmˈpəʊz/

soạn, biên soạn

composer (n)

/kəmˈpəʊzə/

nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

concert (n)

/ˈkɒnsət/

buổi hoà nhạc

control (v)

/kənˈtrəʊl/

điều khiển

country music (n)

/ˈkʌntri mjuːzɪk/

nhạc đồng quê

exhibition (n)

/ˌeksɪˈbɪʃn/

cuộc triển lãm

folk music (n)

/ˈfəʊk mjuːzɪk/

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

gallery (n)

/ˈɡæləri/

phòng triển lãm tranh

musical instrument (n)

/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ

originate (v)

/əˈrɪdʒɪneɪt/

bắt nguồn, xuất phát từ

perform (v)

/pəˈfɔːm/

biểu diễn, trình diễn

performance (n)

/pəˈfɔːməns/

sự trình diễn, tiết mục biểu diễn,
buổi biểu diễn

photography (n)

/fəˈtɒɡrəf/

nhiếp ảnh

portrait (n)

/ˈpɔːtreɪt/

bức chân dung

prefer (v)

/prɪˈfɜː/

thích hơn

puppet (n)

/ˈpʌpɪt/

con rối

sculpture (n)

/ˈskʌlptʃə/

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

water puppetry

/ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/

múa rối nước

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

beef (n)

/biːf /

thịt bò

butter (n)

/ˈbʌtə/

bơ

dish (n)

/dɪʃ/

món ăn

eel (n)

/iːl/

con lươn

flour (n)

/flaʊə/

bột

fried (adj)

/fraɪd/

được chiên / rán

green tea (n)

/ˌɡriːn ˈtiː/

chè xanh, trà xanh

ingredient (n)

/ɪnˈɡriːdiənt/

thành phần (nguyên liệu để tạo một
món ăn)

juice (n)

/dʒuːs/

nước ép (của quả, rau ...)

lemonade (n)

/ˌleməˈneɪd/

nước chanh

mineral water (n)

/ˈmɪnərəl wɔːtə/

nước khoáng

noodles (n)

/ˈnuːdlz/

mì, mì sợi, phở

omelette (n)

/ˈɒmlət/

trứng tráng

onion (n)

/ˈʌnjən/

củ hành

pancake (n)

/ˈpænkeɪk/

bánh kếp

pepper (n)

/ˈpepə/

hạt tiêu

pie (n)

/paɪ/

bánh nướng, bánh hấp

pork (n)

/pɔːk/

thịt lợn

recipe (n)

/ˈresɪpi/

công thức làm món ăn

roast (adj)

/rəʊst/

(được) quay, nướng

salt (n)

/sɔːlt/

muối

sauce (n)

/sɔːs/

nước chấm, nước xốt

shrimp (n)

/ʃrɪmp/

con tôm

soup (n)

/suːp/

xúp, canh, cháo

spring roll (n)

/sprɪŋ rəʊl/

nem rán

tablespoon (n)

/ˈteɪblspuːn/

teaspoon (n)

/ˈtiːspuːn/

toast (n)

/təʊst/

khối lượng đựng trong một thìa /
muỗng xúp
khối lượng đựng trong một thìa nhỏ
dùng để quấy trà
bánh mì nướng

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

celebrate (v)

/ˈselɪbreɪt/

kỉ niệm, tổ chức

entrance exam

/ˈentrəns ɪɡˈzæm/

kì thi đầu vào

equipment (n)

/ɪˈkwɪpmənt/

đồ dùng, thiết bị

extra (adj)

/ˈekstrə/

thêm

facility (n)

/fəˈsɪləti/

thiết bị, tiện nghi

gifted (adj)

/ˈɡɪftɪd/

năng khiếu

laboratory (n)

/ləˈbɒrətri/

phòng thí nghiệm

lower secondary school /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/

trường trung học cơ sở

midterm (adj)

/ˌmɪdˈtɜːm/

giữa học kì

outdoor (adj)

/ˈaʊtdɔː/

ngoài trời

private (adj)

/ˈpraɪvət/

riêng tư

projector (n)

/prəˈdʒektə/

máy chiếu

resource (n)

/rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/

tài nguyên

royal (adj)

/ˈrɔɪəl/

thuộc hoàng gia

service (n)

/ˈsɜːvɪs/

dịch vụ

share (v)

/ʃeə/

chia sẻ

talented (adj)

/ˈtæləntɪd/

tài năng

well-known (adj)

/ˌwel ˈnəʊn/

nổi tiếng

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

bumpy (adj)

/ˈbʌmpi/

lồi lõm, nhiều ổ gà

distance (n)

/ˈdɪstəns/

khoảng cách

fine (v)

/faɪn/

phạt

fly (v)

/fІaɪ/

bay, lái máy bay, đi trên máy bay

handlebars (n)

/ˈhændlbɑːz/

tay lái, ghi đông

lane (n)

/leɪn/

làn đường

obey traffіc rules

/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/

tuân theo luật giao thông

passenger (n)

/ˈpæsɪndʒə/

hành khách

pavement (n)

/ˈpeɪvmənt/

vỉa hè (cho người đi bộ)

pedestrian (n)

/pəˈdestriən/

người đi bộ

plane (n)

/pleɪn/

máy bay

road sign (n) /
traffіc sign

/ˈrəʊd saɪn/
/ˈtræfɪk saɪn/

biển báo giao thông

roof (n)

/ruːf/

nóc xe, mái nhà

safety (n)

/ˈseɪfti/

sự an toàn

seatbelt (n)

/ˈsiːtbelt/

đai an toàn

signal (n)

/ˈsɪɡnəl/

tín hiệu, dấu hiệu

traffіc jam (n)

/ˈtræfɪk dʒæm/

tắc đường

traffіc rule / law

/ˈtræfɪk ruːl / lɔː/

luật giao thông

vehicle (n)

/ˈviːəkl/

xe cộ, phương tiện giao thông

zebra crossing (n)

/ˌziːbrə ˈkrɒsɪŋ/

vạch kẻ cho người đi bộ sang đường

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

acting (n)

/ˈæktɪŋ/

diễn xuất

comedy (n)

/ˈkɒmədi/

phim hài

confusing (adj)

/kənˈfjuːzɪŋ/

khó hiểu, gây bối rối

director (n)

/dɪˈrektə/

người đạo diễn (phim, kịch, …)

documentary (n)

/ˌdɒkjəˈmentri/

phim tài liệu

dull (adj)

/dʌl/

buồn tẻ, chán ngắt

enjoyable (adj)

/ɪnˈdʒɔɪəbl/

thú vị, thích thú

fantasy (n)

/ˈfæntəsi/

phim giả tưởng

frightening (adj)

/ˈfraɪtnɪŋ/

làm sợ hãi, rùng rợn

gripping (adj)

/ˈɡrɪpɪŋ/

hấp dẫn, thú vị

horror fіlm

/ˈhɒrə fɪlm/

phim kinh dị

moving (adj)

/ˈmuːvɪŋ /

cảm động

must-see (n)

/mʌst ˈsiː/

bộ phim hấp dẫn, cần xem

poster (n)

/ˈpəʊstə/

áp phích quảng cáo

review (n)

/rɪˈvjuː/

bài phê bình (về một bộ phim)

scary (adj)

/ˈskeəri/

sợ hãi, rùng rợn

science fіction (n)

/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/

thể loại phim khoa học viễn tưởng

shocking (adj)

/ˈʃɒkɪŋ/

làm sửng sốt

star (v)

/stɑː/

đóng vai chính

survey (n)

/ˈsɜːveɪ/

cuộc khảo sát

twin (n)

/twɪn/

đứa trẻ sinh đôi

violent (adj)

/ˈvaɪələnt/

có nhiều cảnh bạo lực

wizard (n)

/ˈwɪzəd/

phù thuỷ

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

candy (n)

/ˈkændi/

kẹo

Cannes Film Festival

/kæn fɪlm ˈfestɪvl/

Liên hoan phim Cannes

carve (v)

/kɑːv/

chạm, khắc

costume (n)

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

decorate (v)

/ˈdekəreɪt/

trang trí

decoration (n)

/ˌdekəˈreɪʃn/

đồ trang trí

disappointing (adj)

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/

đáng thất vọng

disappointment (n)

/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/

sự thất vọng

Dutch (adj, n)

/dʌtʃ/

thuộc về Hà Lan, người Hà Lan

Easter (n)

/ˈiːstə/

Lễ Phục sinh

feast (n)

/fіːst/

bữa tiệc

feature (v)

/ˈfіːtʃə/

trình diễn đặc biệt

fіreworks display

/ˈfaɪəwɜːks dɪˈspleɪ/

bắn pháo hoa

float (n)

/fІəʊt/

xe diễu hành

folk dance (n)

/ˈfəʊk dɑːns/

điệu nhảy / múa dân gian

Mid-Autumn Festival

/ˈmɪd ɔːtəm ˈfestɪvl/

Tết Trung thu

(the) Netherlands

/ˈneðələndz/

nước Hà Lan

parade (n)

/pəˈreɪd/

cuộc diễu hành

prosperity (n)

/prɒˈsperəti/

sự thịnh vượng, sự phồn vinh

symbol (n)

/ˈsɪmbl/

biểu tượng

take part in

/ˈteɪk pɑːt ɪn/

tham gia

Thanksgiving (n)

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

Lễ Tạ ơn

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

available (adj)

/əˈveɪləbl/

sẵn có

electricity (n)

/ɪˌlekˈtrɪsəti/

điện năng

energy (n)

/ˈenədʒi/

năng lượng

hydro (adj)

/ˈhaɪdrəʊ/

liên quan đến nước

light bulb (n)

/ˈlaɪt bʌlb/

bóng đèn

limited (adj)

/ˈlɪmɪtɪd/

bị hạn chế

non-renewable (adj)

/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/

không thể tái tạo

nuclear (adj)

/ˈnjuːkliə/

thuộc về hạt nhân

overcool (v)

/ˌəʊvəˈkuːl/

làm cho quá lạnh

overheat (v)

/ˌəʊvəˈhiːt/

làm cho quá nóng

panel (n)

/ˈpænl/

tấm ghép

produce (v)

/prəˈdjuːs/

sản xuất

reduce (v)

/rɪˈdjuːs/

giảm

renewable (adj)

/rɪˈnjuːəbl/

có thể tái tạo

replace (v)

/rɪˈpleɪs/

thay thế

solar (adj)

/ˈsəʊlə/

liên quan đến mặt trời

source (n)

/sɔːs/

nguồn

syllable (n)

/ˈsɪləbl/

âm tiết

tap (n)

/tæp/

vòi

warm (v)

/wɔːm/

(làm cho) ấm lên, nóng lên

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

appear (v)

/əˈpɪə(r)/

xuất hiện

autopilot (adj, n)

/ˈɔːtəʊpaɪlət/

lái tự động

bamboo-copter (n)

/ˌbæmˈbuː ˈkɒptə(r)/

chong chóng tre

comfortable (adj)

/ˈkʌmftəbl/

thoải mái, đủ tiện nghi

convenient (adj)

/kənˈviːniənt/

thuận tiện, tiện lợi

disappear (v)

/ˌdɪsəˈpɪə/

biến mất

driverless (adj)

/ˈdraɪvələs/

không người lái

eco-friendly (adj)

/ˌiːkəʊ ˈfrendli/

thân thiện với môi trường

economical (adj)

/ˌiːkəˈnɒmɪkl/

tiết kiệm nhiên liệu

fume (n)

/fjuːm/

khói

function (n)

/ˈfʌŋkʃn/

chức năng

hyperloop (n)

/ˈhaɪpəluːp/

hệ thống giao thông tốc độ cao

mode of travel

/məʊd əv ˈtrævl/

phương thức đi lại

pedal (v)

/ˈpedl/

đạp (xe đạp)

run on

/rʌn ɒn/

chạy bằng (nhiên liệu nào)

sail (v)

/seɪl/

lướt buồm

skyTran (n)

/skaɪtræn/

hệ thống tàu điện trên không

solar-powered

/ˌsəʊlə ˈpaʊəd/

chạy bằng năng lượng mặt trời

solar-powered ship

/ˌsəʊlə ˈpaʊəd ʃɪp/

tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời

solowheel (n)

/ˈsəʊləʊwiːl/

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

walkcar (n)

/wɔːkɑː/

ô tô tự hành dùng chân

teleporter (n)

/ˈtelɪpɔːtə/

phương tiện di chuyển tức thời

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

amazement (n)

/əˈmeɪzmənt/

sự ngạc nhiên, kinh ngạc (một cách
thích thú)

amazing (adj)

/əˈmeɪzɪŋ/

ngạc nhiên (một cách thích thú)

ancient (adj)

/ˈeɪnʃənt/

cổ, lâu đời

Australia (n)

/ɒˈstreɪliə/

nước Úc

Canada (n)

/ˈkænədə/

nước Ca-na-đa

capital (n)

/ˈkæpɪtl/

thủ đô

castle (n)

/ˈkɑːsl/

pháo đài

coastline (n)

/ˈkəʊstlaɪn/

đường bờ biển

culture (n)

/ˈkʌltʃə/

nền văn hoá

historic (adj)

/hɪˈstɒrɪk/

có giá trị lịch sử

island country

/ˈaɪlənd ˈkʌntri/

đảo quốc

kilt (n)

/kɪlt/

váy truyền thống của đàn ông Xcốt-len

landscape (n)

/ˈlændskeɪp/

phong cảnh

local (adj)

/ˈləʊkl/

thuộc về địa phương

native (adj)

/ˈneɪtɪv/

(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc
(của một vùng đất)

New Zealand

/ˌnjuː ˈziːlənd/

nước Niu Di-lân

penguin (n)

/ˈpeŋɡwɪn/

chim cánh cụt

shining (adj)

/ˈʃaɪnɪŋ /

chói chang, chan hòa ánh nắng

sunset (n)

/ˈsʌnset/

mặt trời lặn

tattoo (n)

/təˈtuː/

hình xăm

(the) UK

/ˌjuː ˈkeɪ/

Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len

(the) USA

/ˌjuː es ˈeɪ/

Hợp chúng quốc Hoa Kì

tower (n)

/ˈtaʊə/

tháp
 
Gửi ý kiến