Vocabulary E7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:07' 12-10-2023
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Hùng
Ngày gửi: 20h:07' 12-10-2023
Dung lượng: 601.4 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
belong to (v)
/bɪˈlɒŋ tə/
thuộc về
benefit (n)
/ˈbenɪfɪt/
lợi ích
bug (n)
/bʌɡ/
con bọ
cardboard (n)
/ˈkɑːdbɔːd/
bìa các tông
dollhouse (n)
/ˈdɒlhaʊs/
nhà búp bê
gardening (n)
/ˈɡɑːdnɪŋ/
làm vườn
glue (n)
/ɡluː/
keo dán / hồ
horse riding (n)
/ˈhɔːs raɪdɪŋ/
cưỡi ngựa
insect (n)
/ˈɪnsekt/
côn trùng
jogging (n)
/ˈdʒɒɡɪŋ/
đi / chạy bộ thư giãn
making models
/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/
làm mô hình
maturity (n)
/məˈtʃʊərəti/
sự trưởng thành
patient (adj)
/ˈpeɪʃnt/
kiên nhẫn
popular (adj)
/ˈpɒpjələ/
được nhiều người ưa thích
responsibility (n)
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
sự chịu trách nhiệm
set (v)
/set/
(mặt trời) lặn
stress (n)
/stres/
sự căng thẳng
take on
/teɪk ɒn/
nhận thêm
unusual (adj)
/ʌnˈjuːʒuəl/
khác thường
valuable (adj)
/ˈvæljuəbl/
quý giá
yoga (n)
/ˈjəʊɡə/
yoga
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acne (n)
/ˈækni/
mụn trứng cá
affect (v)
/əˈfekt/
tác động, ảnh hưởng đến
avoid (v)
/əˈvɔɪd/
tránh
chapped (adj)
/tʃæpt/
bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)
dim (adj)
/dɪm/
lờ mờ, không đủ sáng
disease (n)
/dɪˈziːz/
bệnh
eye drops
/'aɪ drɒps/
thuốc nhỏ mắt
fat (n)
/fæt/
mỡ
fit (adj)
/fɪt/
gọn gàng, cân đối
health (n)
/helθ/
sức khoẻ
healthy (adj)
/ˈhelθi/
khoẻ mạnh, lành mạnh
indoors (adv)
/ˌɪnˈdɔːz/
trong nhà
lip balm (n)
/ˈlɪp bɑːm/
kem bôi môi (chống nứt nẻ)
pimple (n)
/ˈpɪmpl/
mụn
pop (v)
/pɒp/
nặn (mụn)
protein (n)
/ˈprəʊtiːn/
chất đạm
skin condition
/skɪn kənˈdɪʃn/
tình trạng da
soybean (n)
/ˈsɔɪbiːn/
đậu nành
sunburn (n)
/ˈsʌnbɜːn/
sự cháy nắng
tofu (n)
/ˈtəʊfuː/
đậu phụ
virus (n)
/ˈvaɪrəs/
(con) vi rút
vitamin (n)
/ˈvɪtəmɪn/
vitamin
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
board game (n)
/ˈbɔːd ɡeɪm/
trò chơi trên bàn cờ
clean-up activity
/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/
hoạt động dọn rửa
collect (v)
/kəˈlekt/
thu thập, sưu tầm
community (n)
/kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
community service (n)
/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
dịch vụ cộng đồng
develop (v)
/dɪˈveləp/
phát triển
donate (v)
/dəʊˈneɪt/
cho, tặng
elderly (adj)
/ˈeldəli/
lớn tuổi, cao tuổi
exchange (v)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
flooded (adj)
/ˈflʌdɪd/
bị lũ lụt
homeless (adj)
/ˈhəʊmləs/
vô gia cư, không có gia đình
mountainous (adj)
/ˈmaʊntənəs/
vùng núi
nursing (n)
/ˈnɜːsɪŋ/
chăm sóc, điều dưỡng
nursing home (n)
/ˈnɜːsɪŋ həʊm/
viện dưỡng lão
orphanage (n)
/ˈɔːfənɪdʒ/
trại trẻ mồ côi
plant (v)
/plɑːnt/
trồng cây
proud (adj)
/praʊd/
tự hào
provide (v)
/prəˈvaɪd/
cung cấp
rural area
/ˈrʊərəl ˈeəriə/
vùng nông thôn
skill (n)
/skɪl/
kĩ năng
teenager (n)
/ˈtiːneɪdʒə/
thanh thiếu niên
tutor (v)
/ˈtjuːtə/
phụ đạo, dạy học
volunteer (v, n)
/ˌvɒlənˈtɪə/
tình nguyện, người tình nguyện
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
anthem (n)
/ˈænθəm/
bài quốc ca
character (n)
/ˈkærəktə/
nhân vật (trong phim, tác phẩm
văn học …)
compose (v)
/kəmˈpəʊz/
soạn, biên soạn
composer (n)
/kəmˈpəʊzə/
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
concert (n)
/ˈkɒnsət/
buổi hoà nhạc
control (v)
/kənˈtrəʊl/
điều khiển
country music (n)
/ˈkʌntri mjuːzɪk/
nhạc đồng quê
exhibition (n)
/ˌeksɪˈbɪʃn/
cuộc triển lãm
folk music (n)
/ˈfəʊk mjuːzɪk/
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
gallery (n)
/ˈɡæləri/
phòng triển lãm tranh
musical instrument (n)
/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
originate (v)
/əˈrɪdʒɪneɪt/
bắt nguồn, xuất phát từ
perform (v)
/pəˈfɔːm/
biểu diễn, trình diễn
performance (n)
/pəˈfɔːməns/
sự trình diễn, tiết mục biểu diễn,
buổi biểu diễn
photography (n)
/fəˈtɒɡrəf/
nhiếp ảnh
portrait (n)
/ˈpɔːtreɪt/
bức chân dung
prefer (v)
/prɪˈfɜː/
thích hơn
puppet (n)
/ˈpʌpɪt/
con rối
sculpture (n)
/ˈskʌlptʃə/
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
water puppetry
/ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/
múa rối nước
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
beef (n)
/biːf /
thịt bò
butter (n)
/ˈbʌtə/
bơ
dish (n)
/dɪʃ/
món ăn
eel (n)
/iːl/
con lươn
flour (n)
/flaʊə/
bột
fried (adj)
/fraɪd/
được chiên / rán
green tea (n)
/ˌɡriːn ˈtiː/
chè xanh, trà xanh
ingredient (n)
/ɪnˈɡriːdiənt/
thành phần (nguyên liệu để tạo một
món ăn)
juice (n)
/dʒuːs/
nước ép (của quả, rau ...)
lemonade (n)
/ˌleməˈneɪd/
nước chanh
mineral water (n)
/ˈmɪnərəl wɔːtə/
nước khoáng
noodles (n)
/ˈnuːdlz/
mì, mì sợi, phở
omelette (n)
/ˈɒmlət/
trứng tráng
onion (n)
/ˈʌnjən/
củ hành
pancake (n)
/ˈpænkeɪk/
bánh kếp
pepper (n)
/ˈpepə/
hạt tiêu
pie (n)
/paɪ/
bánh nướng, bánh hấp
pork (n)
/pɔːk/
thịt lợn
recipe (n)
/ˈresɪpi/
công thức làm món ăn
roast (adj)
/rəʊst/
(được) quay, nướng
salt (n)
/sɔːlt/
muối
sauce (n)
/sɔːs/
nước chấm, nước xốt
shrimp (n)
/ʃrɪmp/
con tôm
soup (n)
/suːp/
xúp, canh, cháo
spring roll (n)
/sprɪŋ rəʊl/
nem rán
tablespoon (n)
/ˈteɪblspuːn/
teaspoon (n)
/ˈtiːspuːn/
toast (n)
/təʊst/
khối lượng đựng trong một thìa /
muỗng xúp
khối lượng đựng trong một thìa nhỏ
dùng để quấy trà
bánh mì nướng
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
celebrate (v)
/ˈselɪbreɪt/
kỉ niệm, tổ chức
entrance exam
/ˈentrəns ɪɡˈzæm/
kì thi đầu vào
equipment (n)
/ɪˈkwɪpmənt/
đồ dùng, thiết bị
extra (adj)
/ˈekstrə/
thêm
facility (n)
/fəˈsɪləti/
thiết bị, tiện nghi
gifted (adj)
/ˈɡɪftɪd/
năng khiếu
laboratory (n)
/ləˈbɒrətri/
phòng thí nghiệm
lower secondary school /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/
trường trung học cơ sở
midterm (adj)
/ˌmɪdˈtɜːm/
giữa học kì
outdoor (adj)
/ˈaʊtdɔː/
ngoài trời
private (adj)
/ˈpraɪvət/
riêng tư
projector (n)
/prəˈdʒektə/
máy chiếu
resource (n)
/rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/
tài nguyên
royal (adj)
/ˈrɔɪəl/
thuộc hoàng gia
service (n)
/ˈsɜːvɪs/
dịch vụ
share (v)
/ʃeə/
chia sẻ
talented (adj)
/ˈtæləntɪd/
tài năng
well-known (adj)
/ˌwel ˈnəʊn/
nổi tiếng
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
bumpy (adj)
/ˈbʌmpi/
lồi lõm, nhiều ổ gà
distance (n)
/ˈdɪstəns/
khoảng cách
fine (v)
/faɪn/
phạt
fly (v)
/fІaɪ/
bay, lái máy bay, đi trên máy bay
handlebars (n)
/ˈhændlbɑːz/
tay lái, ghi đông
lane (n)
/leɪn/
làn đường
obey traffіc rules
/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/
tuân theo luật giao thông
passenger (n)
/ˈpæsɪndʒə/
hành khách
pavement (n)
/ˈpeɪvmənt/
vỉa hè (cho người đi bộ)
pedestrian (n)
/pəˈdestriən/
người đi bộ
plane (n)
/pleɪn/
máy bay
road sign (n) /
traffіc sign
/ˈrəʊd saɪn/
/ˈtræfɪk saɪn/
biển báo giao thông
roof (n)
/ruːf/
nóc xe, mái nhà
safety (n)
/ˈseɪfti/
sự an toàn
seatbelt (n)
/ˈsiːtbelt/
đai an toàn
signal (n)
/ˈsɪɡnəl/
tín hiệu, dấu hiệu
traffіc jam (n)
/ˈtræfɪk dʒæm/
tắc đường
traffіc rule / law
/ˈtræfɪk ruːl / lɔː/
luật giao thông
vehicle (n)
/ˈviːəkl/
xe cộ, phương tiện giao thông
zebra crossing (n)
/ˌziːbrə ˈkrɒsɪŋ/
vạch kẻ cho người đi bộ sang đường
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acting (n)
/ˈæktɪŋ/
diễn xuất
comedy (n)
/ˈkɒmədi/
phim hài
confusing (adj)
/kənˈfjuːzɪŋ/
khó hiểu, gây bối rối
director (n)
/dɪˈrektə/
người đạo diễn (phim, kịch, …)
documentary (n)
/ˌdɒkjəˈmentri/
phim tài liệu
dull (adj)
/dʌl/
buồn tẻ, chán ngắt
enjoyable (adj)
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
thú vị, thích thú
fantasy (n)
/ˈfæntəsi/
phim giả tưởng
frightening (adj)
/ˈfraɪtnɪŋ/
làm sợ hãi, rùng rợn
gripping (adj)
/ˈɡrɪpɪŋ/
hấp dẫn, thú vị
horror fіlm
/ˈhɒrə fɪlm/
phim kinh dị
moving (adj)
/ˈmuːvɪŋ /
cảm động
must-see (n)
/mʌst ˈsiː/
bộ phim hấp dẫn, cần xem
poster (n)
/ˈpəʊstə/
áp phích quảng cáo
review (n)
/rɪˈvjuː/
bài phê bình (về một bộ phim)
scary (adj)
/ˈskeəri/
sợ hãi, rùng rợn
science fіction (n)
/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/
thể loại phim khoa học viễn tưởng
shocking (adj)
/ˈʃɒkɪŋ/
làm sửng sốt
star (v)
/stɑː/
đóng vai chính
survey (n)
/ˈsɜːveɪ/
cuộc khảo sát
twin (n)
/twɪn/
đứa trẻ sinh đôi
violent (adj)
/ˈvaɪələnt/
có nhiều cảnh bạo lực
wizard (n)
/ˈwɪzəd/
phù thuỷ
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
candy (n)
/ˈkændi/
kẹo
Cannes Film Festival
/kæn fɪlm ˈfestɪvl/
Liên hoan phim Cannes
carve (v)
/kɑːv/
chạm, khắc
costume (n)
/ˈkɒstjuːm/
trang phục
decorate (v)
/ˈdekəreɪt/
trang trí
decoration (n)
/ˌdekəˈreɪʃn/
đồ trang trí
disappointing (adj)
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
đáng thất vọng
disappointment (n)
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
sự thất vọng
Dutch (adj, n)
/dʌtʃ/
thuộc về Hà Lan, người Hà Lan
Easter (n)
/ˈiːstə/
Lễ Phục sinh
feast (n)
/fіːst/
bữa tiệc
feature (v)
/ˈfіːtʃə/
trình diễn đặc biệt
fіreworks display
/ˈfaɪəwɜːks dɪˈspleɪ/
bắn pháo hoa
float (n)
/fІəʊt/
xe diễu hành
folk dance (n)
/ˈfəʊk dɑːns/
điệu nhảy / múa dân gian
Mid-Autumn Festival
/ˈmɪd ɔːtəm ˈfestɪvl/
Tết Trung thu
(the) Netherlands
/ˈneðələndz/
nước Hà Lan
parade (n)
/pəˈreɪd/
cuộc diễu hành
prosperity (n)
/prɒˈsperəti/
sự thịnh vượng, sự phồn vinh
symbol (n)
/ˈsɪmbl/
biểu tượng
take part in
/ˈteɪk pɑːt ɪn/
tham gia
Thanksgiving (n)
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
Lễ Tạ ơn
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
available (adj)
/əˈveɪləbl/
sẵn có
electricity (n)
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện năng
energy (n)
/ˈenədʒi/
năng lượng
hydro (adj)
/ˈhaɪdrəʊ/
liên quan đến nước
light bulb (n)
/ˈlaɪt bʌlb/
bóng đèn
limited (adj)
/ˈlɪmɪtɪd/
bị hạn chế
non-renewable (adj)
/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/
không thể tái tạo
nuclear (adj)
/ˈnjuːkliə/
thuộc về hạt nhân
overcool (v)
/ˌəʊvəˈkuːl/
làm cho quá lạnh
overheat (v)
/ˌəʊvəˈhiːt/
làm cho quá nóng
panel (n)
/ˈpænl/
tấm ghép
produce (v)
/prəˈdjuːs/
sản xuất
reduce (v)
/rɪˈdjuːs/
giảm
renewable (adj)
/rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
replace (v)
/rɪˈpleɪs/
thay thế
solar (adj)
/ˈsəʊlə/
liên quan đến mặt trời
source (n)
/sɔːs/
nguồn
syllable (n)
/ˈsɪləbl/
âm tiết
tap (n)
/tæp/
vòi
warm (v)
/wɔːm/
(làm cho) ấm lên, nóng lên
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
appear (v)
/əˈpɪə(r)/
xuất hiện
autopilot (adj, n)
/ˈɔːtəʊpaɪlət/
lái tự động
bamboo-copter (n)
/ˌbæmˈbuː ˈkɒptə(r)/
chong chóng tre
comfortable (adj)
/ˈkʌmftəbl/
thoải mái, đủ tiện nghi
convenient (adj)
/kənˈviːniənt/
thuận tiện, tiện lợi
disappear (v)
/ˌdɪsəˈpɪə/
biến mất
driverless (adj)
/ˈdraɪvələs/
không người lái
eco-friendly (adj)
/ˌiːkəʊ ˈfrendli/
thân thiện với môi trường
economical (adj)
/ˌiːkəˈnɒmɪkl/
tiết kiệm nhiên liệu
fume (n)
/fjuːm/
khói
function (n)
/ˈfʌŋkʃn/
chức năng
hyperloop (n)
/ˈhaɪpəluːp/
hệ thống giao thông tốc độ cao
mode of travel
/məʊd əv ˈtrævl/
phương thức đi lại
pedal (v)
/ˈpedl/
đạp (xe đạp)
run on
/rʌn ɒn/
chạy bằng (nhiên liệu nào)
sail (v)
/seɪl/
lướt buồm
skyTran (n)
/skaɪtræn/
hệ thống tàu điện trên không
solar-powered
/ˌsəʊlə ˈpaʊəd/
chạy bằng năng lượng mặt trời
solar-powered ship
/ˌsəʊlə ˈpaʊəd ʃɪp/
tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời
solowheel (n)
/ˈsəʊləʊwiːl/
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
walkcar (n)
/wɔːkɑː/
ô tô tự hành dùng chân
teleporter (n)
/ˈtelɪpɔːtə/
phương tiện di chuyển tức thời
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
amazement (n)
/əˈmeɪzmənt/
sự ngạc nhiên, kinh ngạc (một cách
thích thú)
amazing (adj)
/əˈmeɪzɪŋ/
ngạc nhiên (một cách thích thú)
ancient (adj)
/ˈeɪnʃənt/
cổ, lâu đời
Australia (n)
/ɒˈstreɪliə/
nước Úc
Canada (n)
/ˈkænədə/
nước Ca-na-đa
capital (n)
/ˈkæpɪtl/
thủ đô
castle (n)
/ˈkɑːsl/
pháo đài
coastline (n)
/ˈkəʊstlaɪn/
đường bờ biển
culture (n)
/ˈkʌltʃə/
nền văn hoá
historic (adj)
/hɪˈstɒrɪk/
có giá trị lịch sử
island country
/ˈaɪlənd ˈkʌntri/
đảo quốc
kilt (n)
/kɪlt/
váy truyền thống của đàn ông Xcốt-len
landscape (n)
/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
local (adj)
/ˈləʊkl/
thuộc về địa phương
native (adj)
/ˈneɪtɪv/
(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc
(của một vùng đất)
New Zealand
/ˌnjuː ˈziːlənd/
nước Niu Di-lân
penguin (n)
/ˈpeŋɡwɪn/
chim cánh cụt
shining (adj)
/ˈʃaɪnɪŋ /
chói chang, chan hòa ánh nắng
sunset (n)
/ˈsʌnset/
mặt trời lặn
tattoo (n)
/təˈtuː/
hình xăm
(the) UK
/ˌjuː ˈkeɪ/
Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
(the) USA
/ˌjuː es ˈeɪ/
Hợp chúng quốc Hoa Kì
tower (n)
/ˈtaʊə/
tháp
PRONUNCIATION
MEANING
belong to (v)
/bɪˈlɒŋ tə/
thuộc về
benefit (n)
/ˈbenɪfɪt/
lợi ích
bug (n)
/bʌɡ/
con bọ
cardboard (n)
/ˈkɑːdbɔːd/
bìa các tông
dollhouse (n)
/ˈdɒlhaʊs/
nhà búp bê
gardening (n)
/ˈɡɑːdnɪŋ/
làm vườn
glue (n)
/ɡluː/
keo dán / hồ
horse riding (n)
/ˈhɔːs raɪdɪŋ/
cưỡi ngựa
insect (n)
/ˈɪnsekt/
côn trùng
jogging (n)
/ˈdʒɒɡɪŋ/
đi / chạy bộ thư giãn
making models
/ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/
làm mô hình
maturity (n)
/məˈtʃʊərəti/
sự trưởng thành
patient (adj)
/ˈpeɪʃnt/
kiên nhẫn
popular (adj)
/ˈpɒpjələ/
được nhiều người ưa thích
responsibility (n)
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
sự chịu trách nhiệm
set (v)
/set/
(mặt trời) lặn
stress (n)
/stres/
sự căng thẳng
take on
/teɪk ɒn/
nhận thêm
unusual (adj)
/ʌnˈjuːʒuəl/
khác thường
valuable (adj)
/ˈvæljuəbl/
quý giá
yoga (n)
/ˈjəʊɡə/
yoga
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acne (n)
/ˈækni/
mụn trứng cá
affect (v)
/əˈfekt/
tác động, ảnh hưởng đến
avoid (v)
/əˈvɔɪd/
tránh
chapped (adj)
/tʃæpt/
bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da)
dim (adj)
/dɪm/
lờ mờ, không đủ sáng
disease (n)
/dɪˈziːz/
bệnh
eye drops
/'aɪ drɒps/
thuốc nhỏ mắt
fat (n)
/fæt/
mỡ
fit (adj)
/fɪt/
gọn gàng, cân đối
health (n)
/helθ/
sức khoẻ
healthy (adj)
/ˈhelθi/
khoẻ mạnh, lành mạnh
indoors (adv)
/ˌɪnˈdɔːz/
trong nhà
lip balm (n)
/ˈlɪp bɑːm/
kem bôi môi (chống nứt nẻ)
pimple (n)
/ˈpɪmpl/
mụn
pop (v)
/pɒp/
nặn (mụn)
protein (n)
/ˈprəʊtiːn/
chất đạm
skin condition
/skɪn kənˈdɪʃn/
tình trạng da
soybean (n)
/ˈsɔɪbiːn/
đậu nành
sunburn (n)
/ˈsʌnbɜːn/
sự cháy nắng
tofu (n)
/ˈtəʊfuː/
đậu phụ
virus (n)
/ˈvaɪrəs/
(con) vi rút
vitamin (n)
/ˈvɪtəmɪn/
vitamin
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
board game (n)
/ˈbɔːd ɡeɪm/
trò chơi trên bàn cờ
clean-up activity
/ˈkliːn ʌp ækˈtɪvəti/
hoạt động dọn rửa
collect (v)
/kəˈlekt/
thu thập, sưu tầm
community (n)
/kəˈmjuːnəti/
cộng đồng
community service (n)
/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
dịch vụ cộng đồng
develop (v)
/dɪˈveləp/
phát triển
donate (v)
/dəʊˈneɪt/
cho, tặng
elderly (adj)
/ˈeldəli/
lớn tuổi, cao tuổi
exchange (v)
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
trao đổi
flooded (adj)
/ˈflʌdɪd/
bị lũ lụt
homeless (adj)
/ˈhəʊmləs/
vô gia cư, không có gia đình
mountainous (adj)
/ˈmaʊntənəs/
vùng núi
nursing (n)
/ˈnɜːsɪŋ/
chăm sóc, điều dưỡng
nursing home (n)
/ˈnɜːsɪŋ həʊm/
viện dưỡng lão
orphanage (n)
/ˈɔːfənɪdʒ/
trại trẻ mồ côi
plant (v)
/plɑːnt/
trồng cây
proud (adj)
/praʊd/
tự hào
provide (v)
/prəˈvaɪd/
cung cấp
rural area
/ˈrʊərəl ˈeəriə/
vùng nông thôn
skill (n)
/skɪl/
kĩ năng
teenager (n)
/ˈtiːneɪdʒə/
thanh thiếu niên
tutor (v)
/ˈtjuːtə/
phụ đạo, dạy học
volunteer (v, n)
/ˌvɒlənˈtɪə/
tình nguyện, người tình nguyện
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
anthem (n)
/ˈænθəm/
bài quốc ca
character (n)
/ˈkærəktə/
nhân vật (trong phim, tác phẩm
văn học …)
compose (v)
/kəmˈpəʊz/
soạn, biên soạn
composer (n)
/kəmˈpəʊzə/
nhà soạn nhạc, nhạc sĩ
concert (n)
/ˈkɒnsət/
buổi hoà nhạc
control (v)
/kənˈtrəʊl/
điều khiển
country music (n)
/ˈkʌntri mjuːzɪk/
nhạc đồng quê
exhibition (n)
/ˌeksɪˈbɪʃn/
cuộc triển lãm
folk music (n)
/ˈfəʊk mjuːzɪk/
nhạc dân gian, nhạc truyền thống
gallery (n)
/ˈɡæləri/
phòng triển lãm tranh
musical instrument (n)
/ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
originate (v)
/əˈrɪdʒɪneɪt/
bắt nguồn, xuất phát từ
perform (v)
/pəˈfɔːm/
biểu diễn, trình diễn
performance (n)
/pəˈfɔːməns/
sự trình diễn, tiết mục biểu diễn,
buổi biểu diễn
photography (n)
/fəˈtɒɡrəf/
nhiếp ảnh
portrait (n)
/ˈpɔːtreɪt/
bức chân dung
prefer (v)
/prɪˈfɜː/
thích hơn
puppet (n)
/ˈpʌpɪt/
con rối
sculpture (n)
/ˈskʌlptʃə/
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
water puppetry
/ˈwɔːtə ˈpʌpɪtri/
múa rối nước
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
beef (n)
/biːf /
thịt bò
butter (n)
/ˈbʌtə/
bơ
dish (n)
/dɪʃ/
món ăn
eel (n)
/iːl/
con lươn
flour (n)
/flaʊə/
bột
fried (adj)
/fraɪd/
được chiên / rán
green tea (n)
/ˌɡriːn ˈtiː/
chè xanh, trà xanh
ingredient (n)
/ɪnˈɡriːdiənt/
thành phần (nguyên liệu để tạo một
món ăn)
juice (n)
/dʒuːs/
nước ép (của quả, rau ...)
lemonade (n)
/ˌleməˈneɪd/
nước chanh
mineral water (n)
/ˈmɪnərəl wɔːtə/
nước khoáng
noodles (n)
/ˈnuːdlz/
mì, mì sợi, phở
omelette (n)
/ˈɒmlət/
trứng tráng
onion (n)
/ˈʌnjən/
củ hành
pancake (n)
/ˈpænkeɪk/
bánh kếp
pepper (n)
/ˈpepə/
hạt tiêu
pie (n)
/paɪ/
bánh nướng, bánh hấp
pork (n)
/pɔːk/
thịt lợn
recipe (n)
/ˈresɪpi/
công thức làm món ăn
roast (adj)
/rəʊst/
(được) quay, nướng
salt (n)
/sɔːlt/
muối
sauce (n)
/sɔːs/
nước chấm, nước xốt
shrimp (n)
/ʃrɪmp/
con tôm
soup (n)
/suːp/
xúp, canh, cháo
spring roll (n)
/sprɪŋ rəʊl/
nem rán
tablespoon (n)
/ˈteɪblspuːn/
teaspoon (n)
/ˈtiːspuːn/
toast (n)
/təʊst/
khối lượng đựng trong một thìa /
muỗng xúp
khối lượng đựng trong một thìa nhỏ
dùng để quấy trà
bánh mì nướng
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
celebrate (v)
/ˈselɪbreɪt/
kỉ niệm, tổ chức
entrance exam
/ˈentrəns ɪɡˈzæm/
kì thi đầu vào
equipment (n)
/ɪˈkwɪpmənt/
đồ dùng, thiết bị
extra (adj)
/ˈekstrə/
thêm
facility (n)
/fəˈsɪləti/
thiết bị, tiện nghi
gifted (adj)
/ˈɡɪftɪd/
năng khiếu
laboratory (n)
/ləˈbɒrətri/
phòng thí nghiệm
lower secondary school /ˈləʊə ˈsekəndri skuːl/
trường trung học cơ sở
midterm (adj)
/ˌmɪdˈtɜːm/
giữa học kì
outdoor (adj)
/ˈaʊtdɔː/
ngoài trời
private (adj)
/ˈpraɪvət/
riêng tư
projector (n)
/prəˈdʒektə/
máy chiếu
resource (n)
/rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/
tài nguyên
royal (adj)
/ˈrɔɪəl/
thuộc hoàng gia
service (n)
/ˈsɜːvɪs/
dịch vụ
share (v)
/ʃeə/
chia sẻ
talented (adj)
/ˈtæləntɪd/
tài năng
well-known (adj)
/ˌwel ˈnəʊn/
nổi tiếng
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
bumpy (adj)
/ˈbʌmpi/
lồi lõm, nhiều ổ gà
distance (n)
/ˈdɪstəns/
khoảng cách
fine (v)
/faɪn/
phạt
fly (v)
/fІaɪ/
bay, lái máy bay, đi trên máy bay
handlebars (n)
/ˈhændlbɑːz/
tay lái, ghi đông
lane (n)
/leɪn/
làn đường
obey traffіc rules
/əˈbeɪ ˈtræfɪk ruːlz/
tuân theo luật giao thông
passenger (n)
/ˈpæsɪndʒə/
hành khách
pavement (n)
/ˈpeɪvmənt/
vỉa hè (cho người đi bộ)
pedestrian (n)
/pəˈdestriən/
người đi bộ
plane (n)
/pleɪn/
máy bay
road sign (n) /
traffіc sign
/ˈrəʊd saɪn/
/ˈtræfɪk saɪn/
biển báo giao thông
roof (n)
/ruːf/
nóc xe, mái nhà
safety (n)
/ˈseɪfti/
sự an toàn
seatbelt (n)
/ˈsiːtbelt/
đai an toàn
signal (n)
/ˈsɪɡnəl/
tín hiệu, dấu hiệu
traffіc jam (n)
/ˈtræfɪk dʒæm/
tắc đường
traffіc rule / law
/ˈtræfɪk ruːl / lɔː/
luật giao thông
vehicle (n)
/ˈviːəkl/
xe cộ, phương tiện giao thông
zebra crossing (n)
/ˌziːbrə ˈkrɒsɪŋ/
vạch kẻ cho người đi bộ sang đường
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
acting (n)
/ˈæktɪŋ/
diễn xuất
comedy (n)
/ˈkɒmədi/
phim hài
confusing (adj)
/kənˈfjuːzɪŋ/
khó hiểu, gây bối rối
director (n)
/dɪˈrektə/
người đạo diễn (phim, kịch, …)
documentary (n)
/ˌdɒkjəˈmentri/
phim tài liệu
dull (adj)
/dʌl/
buồn tẻ, chán ngắt
enjoyable (adj)
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
thú vị, thích thú
fantasy (n)
/ˈfæntəsi/
phim giả tưởng
frightening (adj)
/ˈfraɪtnɪŋ/
làm sợ hãi, rùng rợn
gripping (adj)
/ˈɡrɪpɪŋ/
hấp dẫn, thú vị
horror fіlm
/ˈhɒrə fɪlm/
phim kinh dị
moving (adj)
/ˈmuːvɪŋ /
cảm động
must-see (n)
/mʌst ˈsiː/
bộ phim hấp dẫn, cần xem
poster (n)
/ˈpəʊstə/
áp phích quảng cáo
review (n)
/rɪˈvjuː/
bài phê bình (về một bộ phim)
scary (adj)
/ˈskeəri/
sợ hãi, rùng rợn
science fіction (n)
/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən/
thể loại phim khoa học viễn tưởng
shocking (adj)
/ˈʃɒkɪŋ/
làm sửng sốt
star (v)
/stɑː/
đóng vai chính
survey (n)
/ˈsɜːveɪ/
cuộc khảo sát
twin (n)
/twɪn/
đứa trẻ sinh đôi
violent (adj)
/ˈvaɪələnt/
có nhiều cảnh bạo lực
wizard (n)
/ˈwɪzəd/
phù thuỷ
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
candy (n)
/ˈkændi/
kẹo
Cannes Film Festival
/kæn fɪlm ˈfestɪvl/
Liên hoan phim Cannes
carve (v)
/kɑːv/
chạm, khắc
costume (n)
/ˈkɒstjuːm/
trang phục
decorate (v)
/ˈdekəreɪt/
trang trí
decoration (n)
/ˌdekəˈreɪʃn/
đồ trang trí
disappointing (adj)
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
đáng thất vọng
disappointment (n)
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
sự thất vọng
Dutch (adj, n)
/dʌtʃ/
thuộc về Hà Lan, người Hà Lan
Easter (n)
/ˈiːstə/
Lễ Phục sinh
feast (n)
/fіːst/
bữa tiệc
feature (v)
/ˈfіːtʃə/
trình diễn đặc biệt
fіreworks display
/ˈfaɪəwɜːks dɪˈspleɪ/
bắn pháo hoa
float (n)
/fІəʊt/
xe diễu hành
folk dance (n)
/ˈfəʊk dɑːns/
điệu nhảy / múa dân gian
Mid-Autumn Festival
/ˈmɪd ɔːtəm ˈfestɪvl/
Tết Trung thu
(the) Netherlands
/ˈneðələndz/
nước Hà Lan
parade (n)
/pəˈreɪd/
cuộc diễu hành
prosperity (n)
/prɒˈsperəti/
sự thịnh vượng, sự phồn vinh
symbol (n)
/ˈsɪmbl/
biểu tượng
take part in
/ˈteɪk pɑːt ɪn/
tham gia
Thanksgiving (n)
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
Lễ Tạ ơn
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
available (adj)
/əˈveɪləbl/
sẵn có
electricity (n)
/ɪˌlekˈtrɪsəti/
điện năng
energy (n)
/ˈenədʒi/
năng lượng
hydro (adj)
/ˈhaɪdrəʊ/
liên quan đến nước
light bulb (n)
/ˈlaɪt bʌlb/
bóng đèn
limited (adj)
/ˈlɪmɪtɪd/
bị hạn chế
non-renewable (adj)
/ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/
không thể tái tạo
nuclear (adj)
/ˈnjuːkliə/
thuộc về hạt nhân
overcool (v)
/ˌəʊvəˈkuːl/
làm cho quá lạnh
overheat (v)
/ˌəʊvəˈhiːt/
làm cho quá nóng
panel (n)
/ˈpænl/
tấm ghép
produce (v)
/prəˈdjuːs/
sản xuất
reduce (v)
/rɪˈdjuːs/
giảm
renewable (adj)
/rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
replace (v)
/rɪˈpleɪs/
thay thế
solar (adj)
/ˈsəʊlə/
liên quan đến mặt trời
source (n)
/sɔːs/
nguồn
syllable (n)
/ˈsɪləbl/
âm tiết
tap (n)
/tæp/
vòi
warm (v)
/wɔːm/
(làm cho) ấm lên, nóng lên
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
appear (v)
/əˈpɪə(r)/
xuất hiện
autopilot (adj, n)
/ˈɔːtəʊpaɪlət/
lái tự động
bamboo-copter (n)
/ˌbæmˈbuː ˈkɒptə(r)/
chong chóng tre
comfortable (adj)
/ˈkʌmftəbl/
thoải mái, đủ tiện nghi
convenient (adj)
/kənˈviːniənt/
thuận tiện, tiện lợi
disappear (v)
/ˌdɪsəˈpɪə/
biến mất
driverless (adj)
/ˈdraɪvələs/
không người lái
eco-friendly (adj)
/ˌiːkəʊ ˈfrendli/
thân thiện với môi trường
economical (adj)
/ˌiːkəˈnɒmɪkl/
tiết kiệm nhiên liệu
fume (n)
/fjuːm/
khói
function (n)
/ˈfʌŋkʃn/
chức năng
hyperloop (n)
/ˈhaɪpəluːp/
hệ thống giao thông tốc độ cao
mode of travel
/məʊd əv ˈtrævl/
phương thức đi lại
pedal (v)
/ˈpedl/
đạp (xe đạp)
run on
/rʌn ɒn/
chạy bằng (nhiên liệu nào)
sail (v)
/seɪl/
lướt buồm
skyTran (n)
/skaɪtræn/
hệ thống tàu điện trên không
solar-powered
/ˌsəʊlə ˈpaʊəd/
chạy bằng năng lượng mặt trời
solar-powered ship
/ˌsəʊlə ˈpaʊəd ʃɪp/
tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời
solowheel (n)
/ˈsəʊləʊwiːl/
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
walkcar (n)
/wɔːkɑː/
ô tô tự hành dùng chân
teleporter (n)
/ˈtelɪpɔːtə/
phương tiện di chuyển tức thời
WORD
PRONUNCIATION
MEANING
amazement (n)
/əˈmeɪzmənt/
sự ngạc nhiên, kinh ngạc (một cách
thích thú)
amazing (adj)
/əˈmeɪzɪŋ/
ngạc nhiên (một cách thích thú)
ancient (adj)
/ˈeɪnʃənt/
cổ, lâu đời
Australia (n)
/ɒˈstreɪliə/
nước Úc
Canada (n)
/ˈkænədə/
nước Ca-na-đa
capital (n)
/ˈkæpɪtl/
thủ đô
castle (n)
/ˈkɑːsl/
pháo đài
coastline (n)
/ˈkəʊstlaɪn/
đường bờ biển
culture (n)
/ˈkʌltʃə/
nền văn hoá
historic (adj)
/hɪˈstɒrɪk/
có giá trị lịch sử
island country
/ˈaɪlənd ˈkʌntri/
đảo quốc
kilt (n)
/kɪlt/
váy truyền thống của đàn ông Xcốt-len
landscape (n)
/ˈlændskeɪp/
phong cảnh
local (adj)
/ˈləʊkl/
thuộc về địa phương
native (adj)
/ˈneɪtɪv/
(cái gì, con gì) nguyên thuỷ, nguyên gốc
(của một vùng đất)
New Zealand
/ˌnjuː ˈziːlənd/
nước Niu Di-lân
penguin (n)
/ˈpeŋɡwɪn/
chim cánh cụt
shining (adj)
/ˈʃaɪnɪŋ /
chói chang, chan hòa ánh nắng
sunset (n)
/ˈsʌnset/
mặt trời lặn
tattoo (n)
/təˈtuː/
hình xăm
(the) UK
/ˌjuː ˈkeɪ/
Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
(the) USA
/ˌjuː es ˈeɪ/
Hợp chúng quốc Hoa Kì
tower (n)
/ˈtaʊə/
tháp
 









Các ý kiến mới nhất