Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Ba
Ngày gửi: 16h:48' 21-04-2019
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
Ngàysoạn: 08/08/2018 TuầnTiếtthứ:
Ngày dạy




Lớp dạy






BÀI 40. VỆ SINH HỆ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
1. Mụctiêu
- Vềkiếnthức:
+ Trìnhbàyđượccáctácnhângâyhạichohệbàitiếtnướctiểuvàhậuquảcủanó
+ Kể 1 sốbệnhvềthậnvàđườngtiếtniệu. Cáchphòngtránhcácbệnhnày
+ Trìnhbàyđượccácthóiquensốngkhoahọcđểbảovệhệbàitiếtnướctiểuvàgiảithíchcơsởkhoahọccủachúng
- Vềkĩnăng:
+ Rènkĩnăngquansát, phântích, tổnghợp.
+ Kĩnăngtựnghiêncứuvàhoạtđộngnhóm.
-Vềtháiđộ: Có ý thứcxâydựngcácthoíquensốngkhoahọcđểbảovệhệbàitiếtnướctiểu
2. Chuẩnbịcủa GV và HS
Giáoviên: SGK, SGV.
Tranhphóng to hình38 . 1 và 39 – 1
Tổnthươngcủahệbàitiếtnướctiểu
Hậuquả

Cầuthầnbịviêmvàsuythoái
1. Quátrìnhlọcmáubịtrìtrệ(cơthểbịnhiễmđộc

Ốngthậnbịtổnthương hay làmviệckémhiệuquả
2. Quátrìnhhấpthụlạivàbàitiếtgiảm(môitrườngtrongbịbiếnđổi
3. Ốngthậnbịtổnthương(nướctiểuhoàvàomáu(đầuđộccơthể

Đườngdẫnnướctiểubịnghẽn
4. Gâybítiểu(Nguyhiểmđếntínhmạng .

Bảng 40
Cácthóiquensốngkhoahọc
Cơsởkhoahọc

1 .Thườngxuyêngiữvệsinhchotoàncơthểcũngnhưchohệbàitiếtnướctiểu
Hạnchếtáchạicủa vi sinhvậtgâybệnh

2 .Khẩuphầnănuốnghợplí :
KhôngănquánhiềuPrôtêin, quámặn, quáchua, quánhiềuchấttạosỏi
Khôngănthứcănthừaôithiuvànhiễmchấtđộchại
Uốngđủnước

Tránhchothậnlàmviệcquánhiềuvàhạnchếkhảnăngtạosỏi
Hạnchếtáchạicủacácchấtđộc
Tạođiềukiệnchoquátrìnhlọcmáuđượcthuậnlợi

3. Đitiểuđúnglúc, khôngnênnhịntiểulâu
Hạnchếkhảnăngtạosỏi


Họcsinh: SGK, vởghi. Đọcvànghiêncứubài.
3. Phươngpháp: Thảoluậnnhóm + Vấnđáptìmtòi.
4. Tiếntrìnhgiờdạy - Giáodục
4.1. Ổnđịnhlớp
4.2. Kiểmtrabàicũ:
1. Nướctiểuđượctạothànhnhưthếnào?
2. Quátrìnhbàitiếtnướctiểudiễnranhưthếnào?
4.3. Tiếntrìnhbàimới
Mởbài:Hoạtđộngbàitiếtcóvaitròrấtquantrọngđốivớicơthể. Làmthếnàođểcó 1 hệbàitiếtnướctiểukhoẻmạnh.Đólànội dung củabàimới.
Hoạtđộngcủa GV và HS
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạtđộng 1: Tìmhiểuvềmộtsốtácnhânchủyếugâyhạichohệbàitiếtnướctiểu

GV yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin ( và trả lời câu hỏi:Có những tác nhân nào gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?
Học sinh thu nhận thông tin, vận dụng hiểu biết của mình, liệt kê các tác nhân gây hại
Một vài học sinh phát biểu, lớp bổ sung ( nêu được 3 nhóm tác nhân gây hại
GV nhận xét, tiếp tục yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:
- Khicầuthậnbịviêmvàsuythoáicóthểdẫnđếnnhữnghậuqủanghiêmtrọngnhưthếnàovềsứckhỏe?
- Khicáctếbàoốngthậnlàmviệckémhiệuquả hay bịtổnthươngcóthểdẫnđếnhậuquảnhưthếnàovềsứckhỏe?
- Khiđườngdẫnnướctiểubịnghẽnbởisỏicóthểảnhhưởngthếnàotớisứckhỏe?
Ở các câu hỏi này, GV hướng dẫn HS trả lời bằng cách hoàn thành bảng 1
GV chiếu bảng 1, yêu cầu Hs thảo luận nhóm.
HS trao đổi, thống nhất ý kiến, trình bày.
Khicầuthậnbịviêmvàsuythoái(Quátrìnhlọcmáubịtrìtrệ(Cácchấtcặnbãvàchấtđộchạibịtíchtụtrongmáu(cơthểbịphù, tiếptheolàsuythậntoànbộdẫntớihônmêvàchết.
Tếbàoốngthậnlàmviệckémhiệuquả(Quátrìnhhấpthụlạicácchấtcầnthiếtvàbàitiếtgiảm(Môitrườngtrongbịbiếnđổi(Traođổichấtbịrốiloạn(Ảnhhưởngbấtlợitớisứckhỏe.Tếbàoốngthậntổnthương(Tắcốngthận hay nướctiểuhòavàomáu(Đầuđộccơthể(Suythận .
Khiđườngdẫntiểubịnghẽnbởisỏi(Gâybítiểu(Ngườibệnhđaudữdộivàcóthểkèmtheosốt(Nếukhôngđượccấpcưúkịpthờicũngcóthểnguyhiểmđếntínhmạng

GV nhận xét, phân tích bằng hình ảnh.
GV hướng dẫn HS kết luận.

I.Mộtsốtácnhậnchủyếugâyhạichohệbàitiếtnướctiểu
- Các vi khuẩn gây bệnh
- Các chất độc trong thức ăn, đồ uống
- Khẩu phần ăn không hợp lí


Hoạtđộng 2.Xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết

GV yêu cầu học sinh nghiên cứu lại thông tin mục 1 ( hoàn thành bảng 40
HS: Cá nhân tự đọc thông tin SGK kết hợp quan sát tranh ( ghi nhớ kiến thức .
HS: Tự suy nghĩcâu trả lời, nhóm thống nhất điền bảng 40
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
GV: Tập hợp ý kiến đúng của các nhóm thông báo đáp án đúng
GV: Từ bảng trên yêu cầu học sinh đưa ra kế hoạch hình thành thói quen sống khoa học
* GDMT: GD cho HS ý thức xây dựng thói quen vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân để tránh các tác hại cho hệ bài tiết.
HS: Đưa ra kết luận
GV: Yêu cầu học sinh đọc kết luận SGK
II. Xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết
- Thường xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu
- Khẩu phần ăn uống hợp lí:
+ Không ăn quá nhiều Prôtêin, quá mặn, quá chua, quá nhiều chất tạo sỏi.
+ Không ăn thức ăn ôi thiu và nhiễm chất độc hại
+ Uống đủ nước tạo điều kiện cho quá trình lọc máu được thuận lợi
- Đi tiểu đúng lúc, không nên nhịn tiểu lâu → Hạn chế khả năng tạo sỏi

4.4. Củngcố: GV cho HS đọc kết luận sách giáo khoa.
Câuhỏi:Em hãy nêu các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu? Em đã có thoí quen nào chưa?
4.5. Hướngdẫn HS học ở nhàvàchuẩnbịchobàimới:
- Họcbài, trảlờicâuhỏicuốibài.
- Đọcmục “Emcóbiết”
- Đọctrướcbài41 “Cấutạovàchứcnăngcủa da”
5. Rútkinhnghiệm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác