Tìm kiếm Giáo án
Bài 2: Vận tốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Xuân
Ngày gửi: 21h:15' 29-09-2014
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Xuân
Ngày gửi: 21h:15' 29-09-2014
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Bài 2- Tiết 2:
Tuần 2
Ngày dạy:25/8/2014
1.MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động .
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc và đơn vị hợp
pháp của đơn vị vận tốc
1.2.Kỹ năng : - Vận dụng công thức công thức tính vận tốc v = vào bài tập
1.3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài.
2. TRỌNG TÂM:
- Ý nghĩa của vận tốc độ .
- Công thức tính vận tốc v = và đơn vị hợp pháp của đơn vị vận tốc
3.CHUẨN BỊ :
3.1.Giáo viên : -Đồng hồ bấm giây -Tranh vẽ tốc kế của xe máy
3.2.Học sinh : -Chuẩn bị bảng nhóm 2.1 và 2.2 ( sgk )
4.TIẾN TRÌNH :
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: (1’) Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh
4.2.Kiểm tra miệng: (4’)
Câu1 : (10 đ )
+Nêu khái niệm về chuyển động cơ học ?
+ Nêu ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó chỉ rõ vật được chọn làm mốc?
Đáp án: Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác
Ô tô đang chạy trên đường ; Vật được chọn làm mốc là cây cối hai bên đường
Câu 2: (10đ) +Nêu các dạng chuyển động cơ học thường gặp ( Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn )
Đáp án: +Giải bài : 1.6 ( a ) Chuyển động tròn ( b ) Dao động ( c ) Chuyển động tròn
d ) Chuyển động cong
4.3. Bài mới :(35`)
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập (1’)
-HS đọc phần mở bài như sgk
*HĐ2 :Tìm hiểu về vận tốc : (Họat động nhóm thảo luận và trình bày báo cáo ):(10’)
+Trả lời câu C1 ( Cùng S bạn nào mất ít thời gian => Chạy nhanh hơn )
+Trả lời C2 ( Theo bảng nhóm )`
C2 :
An
Bình
Cao
Hùng
Việt
6m/s
6,32m/s
5,45m/s
6,67m/s
5,71m/s
+Trả lời C3
C3: ( 1: Nhanh, chậm; 3:Quãng đường ; 4: Trong một đơn vị thời gian )
+Độ lớn của vận tốc cho ta được điều gì ?
*HĐ 3: Công thức tính vận tốc
Họat động cá nhân trả lời và nhận xét các nội dung sau : (11’)
-GV thông báo cho HS biết công thức vận tốc
+Nêu ý nghĩa của từng đại lượng
+Từ công thức ( 1 ) => Công thức tính s, t
-GV thông báo cho HS biết đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
-HS thực hiện C4
+Đơn vị hợp pháp của vận tốc là gì ?
+Đo độ lớn của vận tốc người ta dùng dụng cụ gì ?
-GV giới thiệu cho HS biết tốc kế
* HĐ4 : Vận dụng (13’)
-Thảo luận theo một bàn C5
+Muốn biết chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất ta cần so sánh ?
( Số đo vận tốc của 3 chuyển động trong cùng đơn vị thời gian )
Hướng dẫn HS đổi đơn vị thời gian ra giây hoặc giờ
-Cá nhân HS thực hiện câu C6 :
Tóm tắt :
t = 1,5 h
s = 81 km
v = ? km/h ? m/s
+ Thực hiện câu C7 hướng dẫn HS đổi đơn vị
thời gian: 40phút = 2/3 giờ
-Yêu cầu HS tóm tắt đề
Tóm tắt :
t = 40 phút = 2/3 h
v= 12km/h
s = ? km
VẬN TỐC
I.Vận tốc :
* Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
II . Công thức tính vận tốc
v : Vận tốc
v = s : Qũang đường đi được
t: Thời gian để đi hết qũang đường
s
Tuần 2
Ngày dạy:25/8/2014
1.MỤC TIÊU
1.1.Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động .
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc và đơn vị hợp
pháp của đơn vị vận tốc
1.2.Kỹ năng : - Vận dụng công thức công thức tính vận tốc v = vào bài tập
1.3.Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi làm bài.
2. TRỌNG TÂM:
- Ý nghĩa của vận tốc độ .
- Công thức tính vận tốc v = và đơn vị hợp pháp của đơn vị vận tốc
3.CHUẨN BỊ :
3.1.Giáo viên : -Đồng hồ bấm giây -Tranh vẽ tốc kế của xe máy
3.2.Học sinh : -Chuẩn bị bảng nhóm 2.1 và 2.2 ( sgk )
4.TIẾN TRÌNH :
4.1.Ổn định tổ chức và kiểm diện: (1’) Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh
4.2.Kiểm tra miệng: (4’)
Câu1 : (10 đ )
+Nêu khái niệm về chuyển động cơ học ?
+ Nêu ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó chỉ rõ vật được chọn làm mốc?
Đáp án: Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác
Ô tô đang chạy trên đường ; Vật được chọn làm mốc là cây cối hai bên đường
Câu 2: (10đ) +Nêu các dạng chuyển động cơ học thường gặp ( Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn )
Đáp án: +Giải bài : 1.6 ( a ) Chuyển động tròn ( b ) Dao động ( c ) Chuyển động tròn
d ) Chuyển động cong
4.3. Bài mới :(35`)
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
*HĐ1 : Tổ chức tình huống học tập (1’)
-HS đọc phần mở bài như sgk
*HĐ2 :Tìm hiểu về vận tốc : (Họat động nhóm thảo luận và trình bày báo cáo ):(10’)
+Trả lời câu C1 ( Cùng S bạn nào mất ít thời gian => Chạy nhanh hơn )
+Trả lời C2 ( Theo bảng nhóm )`
C2 :
An
Bình
Cao
Hùng
Việt
6m/s
6,32m/s
5,45m/s
6,67m/s
5,71m/s
+Trả lời C3
C3: ( 1: Nhanh, chậm; 3:Quãng đường ; 4: Trong một đơn vị thời gian )
+Độ lớn của vận tốc cho ta được điều gì ?
*HĐ 3: Công thức tính vận tốc
Họat động cá nhân trả lời và nhận xét các nội dung sau : (11’)
-GV thông báo cho HS biết công thức vận tốc
+Nêu ý nghĩa của từng đại lượng
+Từ công thức ( 1 ) => Công thức tính s, t
-GV thông báo cho HS biết đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian
-HS thực hiện C4
+Đơn vị hợp pháp của vận tốc là gì ?
+Đo độ lớn của vận tốc người ta dùng dụng cụ gì ?
-GV giới thiệu cho HS biết tốc kế
* HĐ4 : Vận dụng (13’)
-Thảo luận theo một bàn C5
+Muốn biết chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất ta cần so sánh ?
( Số đo vận tốc của 3 chuyển động trong cùng đơn vị thời gian )
Hướng dẫn HS đổi đơn vị thời gian ra giây hoặc giờ
-Cá nhân HS thực hiện câu C6 :
Tóm tắt :
t = 1,5 h
s = 81 km
v = ? km/h ? m/s
+ Thực hiện câu C7 hướng dẫn HS đổi đơn vị
thời gian: 40phút = 2/3 giờ
-Yêu cầu HS tóm tắt đề
Tóm tắt :
t = 40 phút = 2/3 h
v= 12km/h
s = ? km
VẬN TỐC
I.Vận tốc :
* Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
II . Công thức tính vận tốc
v : Vận tốc
v = s : Qũang đường đi được
t: Thời gian để đi hết qũang đường
s
 









Các ý kiến mới nhất