Van ban thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Khôi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 21-06-2009
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 545
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Khôi (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:05' 21-06-2009
Dung lượng: 221.0 KB
Số lượt tải: 545
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
1. báo cáo công tác chuẩn bị thi
2. báo cáo nhanh
3. danh sách nhận văn phòng phẩm phục vụ thi
4. báo cáo tổng hợp số liệu thi
5. biên bản giao nhận bài thi
6. phiếu thu bài
7. biên bản phát bao đựng đề thi
8. biên bản chứng kiến niêm phong (tại HĐ thi trong các buổi thi)
9. biên bản giao nhận của chủ tịch
10. biên bản về sự cố bất thường trong phòng thi
11. Biên bản xử lý học sinh vi phạm
12. báo cáo về các trường hợp thiếu hồ sơ thi
13. biên bản đề và ptltn dư (lập tại các phòng)
14. Danh sách thí sinh đề nghị sửa sai trên máy tính
15. Biên bản kiểm tra hồ sơ thi
16. Tổng hợp các sai sót được phát hiện sau khi kiểm tra hồ sơ thi
17. Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất
18. Mẫu bìa (Bao đựng đề thừa, phiếu thu bài các môn ...)
19. Giấy ủy quyền giao bài thi về sở
20. Bảng phân công giám thị các buổi thi
21.Biên bản chứng kiến niêm phong (lập tại các phòng thi)
22. Sơ mi niêm phong các bài thi
23. Hiệu lệnh
24. Biên ban su co bat thuong xay ra tại HD thi
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
HÔI ĐỒNG THI THPT ĐÔ LƯƠNG 2
----------------(((----------------
Khóa ngày 23, 24/6/2009
BÁO CÁO VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP
THIẾU HỒ SƠ THI
TT
Họ và tên
Ngày sinh
SBD
Phòng thi
Học sinh trường
Ghi chú
Tổng
Có thí sinh thiếu hồ sơ thi
Đô Lương, ngày tháng năm 2009
CHỦ TICH HĐ COI THI
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
HÔI ĐỒNG THI THPT ĐÔ LƯƠNG 2
----------------(((----------------
Khóa ngày 23, 24/6/2009
BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ THI
PHÒNG THI SỐ:…..............….
Họ tên những người kiểm tra:
1. ………………………...………..Giáo viên trường: …………………………………
2. ………………………………… Giáo viên trường: …………………………………
1. Kiểm tra sự trùng khớp giữa bản niêm yết với 3 bản danh sách dự thi:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra sự trùng khớp về: Họ tên, ngày sinh, nơi sinh, xếp loại học lực, hạnh kiểm trong: Giấy khai sinh, Học bạ, các bảng ghi tên dự thi:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
3. Kiểm tra:
a. Tính pháp lý của học bạ:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b. Tính hợp pháp của giấy chứng nhận ưu tiên ( Có xác nhận của phòng TBXH huyện). Ghi diện ưu tiên trên bảng ghi tên dự thi( D2-TB2: Con TB, BB, những người hưởng chế độ như TB dưới 81%, D2-CAH: con AHLLVT, AHLĐ, con bà mẹ VN anh hùng, D2-TS2: (Các giáo viên kiểm tra hồ sơ xem thêm hướng dẫn về các diện ưu tiên phát kèm)
( Học sinh chỉ được hưởng 1 diện ưu tiên cao nhất ):
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c. Tính hợp pháp của giấy chứng nhận cộng điểm KK, đối chiếu với bản ghi tên dự thi:
c1/ Chứng nhận nghề: Giỏi: 2đ, Khá: 1.5đ, TB: 1đ
c2/ HSG lớp 12: Đạt học sinh giỏi quốc gia hoặc giải Nhất cấp tỉnh: 2đ, Nhì: 1.5đ, Ba: 1đ.
c3/ Giải cá nhân về TDTT, văn nghệ cấp tỉnh: HCV: 2đ, HCB: 1.5đ, HCĐ: 1đ.
Chú ý:- Chỉ được hưởng mức giải cao nhất.
- Tổng điểm KK ở các mục: c1, c2, c3 không quá 4 điểm.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Đối chiếu điểm số trong sổ điểm với học bạ, tính chính xác của xếp loại văn hoá nhất là đối với học sinh được xếp loại học lực giỏi và học lực
1. báo cáo công tác chuẩn bị thi
2. báo cáo nhanh
3. danh sách nhận văn phòng phẩm phục vụ thi
4. báo cáo tổng hợp số liệu thi
5. biên bản giao nhận bài thi
6. phiếu thu bài
7. biên bản phát bao đựng đề thi
8. biên bản chứng kiến niêm phong (tại HĐ thi trong các buổi thi)
9. biên bản giao nhận của chủ tịch
10. biên bản về sự cố bất thường trong phòng thi
11. Biên bản xử lý học sinh vi phạm
12. báo cáo về các trường hợp thiếu hồ sơ thi
13. biên bản đề và ptltn dư (lập tại các phòng)
14. Danh sách thí sinh đề nghị sửa sai trên máy tính
15. Biên bản kiểm tra hồ sơ thi
16. Tổng hợp các sai sót được phát hiện sau khi kiểm tra hồ sơ thi
17. Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất
18. Mẫu bìa (Bao đựng đề thừa, phiếu thu bài các môn ...)
19. Giấy ủy quyền giao bài thi về sở
20. Bảng phân công giám thị các buổi thi
21.Biên bản chứng kiến niêm phong (lập tại các phòng thi)
22. Sơ mi niêm phong các bài thi
23. Hiệu lệnh
24. Biên ban su co bat thuong xay ra tại HD thi
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
HÔI ĐỒNG THI THPT ĐÔ LƯƠNG 2
----------------(((----------------
Khóa ngày 23, 24/6/2009
BÁO CÁO VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP
THIẾU HỒ SƠ THI
TT
Họ và tên
Ngày sinh
SBD
Phòng thi
Học sinh trường
Ghi chú
Tổng
Có thí sinh thiếu hồ sơ thi
Đô Lương, ngày tháng năm 2009
CHỦ TICH HĐ COI THI
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
HÔI ĐỒNG THI THPT ĐÔ LƯƠNG 2
----------------(((----------------
Khóa ngày 23, 24/6/2009
BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ THI
PHÒNG THI SỐ:…..............….
Họ tên những người kiểm tra:
1. ………………………...………..Giáo viên trường: …………………………………
2. ………………………………… Giáo viên trường: …………………………………
1. Kiểm tra sự trùng khớp giữa bản niêm yết với 3 bản danh sách dự thi:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2. Kiểm tra sự trùng khớp về: Họ tên, ngày sinh, nơi sinh, xếp loại học lực, hạnh kiểm trong: Giấy khai sinh, Học bạ, các bảng ghi tên dự thi:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
3. Kiểm tra:
a. Tính pháp lý của học bạ:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b. Tính hợp pháp của giấy chứng nhận ưu tiên ( Có xác nhận của phòng TBXH huyện). Ghi diện ưu tiên trên bảng ghi tên dự thi( D2-TB2: Con TB, BB, những người hưởng chế độ như TB dưới 81%, D2-CAH: con AHLLVT, AHLĐ, con bà mẹ VN anh hùng, D2-TS2: (Các giáo viên kiểm tra hồ sơ xem thêm hướng dẫn về các diện ưu tiên phát kèm)
( Học sinh chỉ được hưởng 1 diện ưu tiên cao nhất ):
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c. Tính hợp pháp của giấy chứng nhận cộng điểm KK, đối chiếu với bản ghi tên dự thi:
c1/ Chứng nhận nghề: Giỏi: 2đ, Khá: 1.5đ, TB: 1đ
c2/ HSG lớp 12: Đạt học sinh giỏi quốc gia hoặc giải Nhất cấp tỉnh: 2đ, Nhì: 1.5đ, Ba: 1đ.
c3/ Giải cá nhân về TDTT, văn nghệ cấp tỉnh: HCV: 2đ, HCB: 1.5đ, HCĐ: 1đ.
Chú ý:- Chỉ được hưởng mức giải cao nhất.
- Tổng điểm KK ở các mục: c1, c2, c3 không quá 4 điểm.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Đối chiếu điểm số trong sổ điểm với học bạ, tính chính xác của xếp loại văn hoá nhất là đối với học sinh được xếp loại học lực giỏi và học lực
 









Các ý kiến mới nhất