Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Na (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:26' 26-10-2014
Dung lượng: 114.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 10 Ngày soạn: 24/10/2014
Tiết PPCT: 42 Ngày dạy: 27/10/2014

Tiếng việt: TỪ TRÁI NGHĨA

A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Nắm được khái niệm từ trái nghĩa
- Có ý thức lựa chọn từ trái nghĩa khi nói và viết.
B. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ:
1. Kiến thức
- Khái niệm từ trái nghĩa
- Thấy được tác dụng của việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa trong văn bản.
2. Kĩ năng
- Nhận biết từ trái nghĩa trong văn bản.
- Sử dụng từ trái nghĩa phù hợp ngữ cảnh.
3. Thái độ
- GD HS ý thức sử dụng từ trái nghĩa .
C. PHƯƠNG PHÁP: Quy nạp-Thực hành- Tích hợp
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
Lớp 7a1: Vắng……………………
Lớp 7A4: Vắng :……………….

Phép………………….,KP:……………………

Phép…………………,Kp…………….

2. Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là từ đồng nghĩa? Có mấy loại? Cho ví dụ?
3. Bài mới:
Vừa rồi ta tìm từ đồng nghĩa với từ: đẹp.Vậy ngược nghĩa với từ “đẹp” là từ Xấu đây là cặp từ trái nghĩa. Vậy thế nào là từ trái nghĩa ? Sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì? ta sẽ tìm hiểu qua bài học hôm nay.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS
NỘI DUNG BÀI DẠY

* HOẠT ĐỘNG 1:
Yêu cầu HS đọc hai bản dịch thơ: Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh (Tương Như) và Ngẫu hứng viết nhân buổi mới về quê (Trần Trọng San)
(?) Dựa vào kiến thức cũ, em hãy xác định trong hai bản dịch thơ vừa đọc có các cặp từ trái nghĩa nào?
(?) Xác định từ loại của các từ vừa tìm được.
(?) Theo các em, các từ trên trái nghĩa nhau dựa trên cơ sở, tiêu chí nào?


(?) Tìm từ trái nghĩa với từ già trong trường hợp “cau già”, “rau già” ?
(?) Tìm từ trái nghĩa với từ “chín”, trong trường hợp cơm chín, quả chín?
(Bảng phụ)
(?)Vậy các từ: già, chín, là từ một nghĩa hay nhiều nghĩa?
(?) Tóm lại, em hiểu thế nào là từ trái nghĩa và cần có lưu ý gì với từ nhiều nghĩa?
(?)Cho một cặp từ trái nghĩa? Vận dụng cho HS làm bài tập 1/129

(?) Trở lại vd 1 em hãy cho biết việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng gì trong việc diễn tả tư tưởng, tình cảm của tác giả?

(?) Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của từ trái nghĩa ấy?

Nếu HS đưa ra câu tục ngữ thì GV cần lưu ý HS về sự khác nhau giữa thành ngữ và tục ngữ
(?) Qua tìm hiểu và các bài tập trên, em hãy nêu tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa.
* HOẠT ĐỘNG 2:





* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập SGK?








* HOẠT ĐỘNG 3: :



I. TÌM HIỂU CHUNG
1. Thế nào là từ trái nghĩa
Ví dụ 1:
a. Ngẩng – cúi
( Trái nghĩa về hoạt động của đầu theo hướng lên xuống
b. Trẻ – già
( Trái nghĩa về tuổi tác
c. Đi – trở lại
( Trái nghĩa về sự di chuyển
( Từ trái nghĩa
Ví dụ 2:
a/ tuổi già- tuổi trẻ
b/ rau già- rau non
c/ cau già- cau non




( Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau

Ghi nhớ (SGK)


2. Sử dụng từ trái nghĩa
Ví dụ:
a. Ngẩng – cúi
( Đối(nhấn mạnh nỗi nhớ quê hương)
b.- Lên thác xuống ghềnh
- Bảy nổi ba chìm.
( Tạo hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời văn thêm sinh động.


Ghi nhớ: SGK



II. LUYỆN TẬP
Bài tập 1.: Tìm từ trái nghĩa trong các câu ca dao, tục ngữ
- Số cơ chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
Bài tập 3 .
- Chân cứng đá.. mềm…
- Có đi có ..lại….
- Gần nhà …xa… ngõ
- Bước thấp bước …cao……
- Chân ướt chân …ráo…..
(
 
Gửi ý kiến