vai li hk2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Khoa
Ngày gửi: 06h:59' 07-05-2013
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Khoa
Ngày gửi: 06h:59' 07-05-2013
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên :………………………………….
Lớp : 11 .......
ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn VẬT LÝ 11 – Ban cơ bản
Điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Mã đề: 194
Câu 1: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1=1cm, thị kính có tiêu cự 4cm, độ dài quang học 16 cm. Người quan sát mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm. Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có giá trị nào sau đây? A. 5. B. 160. C. 3,2. D. 80.
Câu 2: Đơn vị của từ thông là: A. Vêbe (Wb). B. Tesla (T). C. Henri (H). D. Culông (C).
Câu 3: Độ lớn của lực Lorenxơ được tính bằng công thức nào sau đây?
A. f =. B. f =. C. f= . D. f = .
Câu 4: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm. Tìm độ tụ kính phải đeo để nhìn vật ở vô cùng mà không phải điều tiết. (Đeo kính sát mắt)
A. -6,67 đp. B. 6,67 đp. C. 2 đp. D. -2đp.
Câu 5: Một thấu kính có độ tụ D = -5đp, đó là:
A. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = -20cm. B. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -20cm.
C. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -0,2cm. D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng.
A. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
B. Công dụng của cáp quang là để truyền thông tin và được dùng nội soi trong Y học.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn, ta luôn luôn có tia khúc xạ trong môi trường thứ hai.
D. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
Câu 7: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n=.Dưới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu thì tia phản xạ vuông góc với tia tới? A. 450. B. 900. C. 600. D. 300.
Câu 8: Độ lớn suất điện động tự cảm tỉ lệ với
A. cường độ dòng điện trong mạch. B. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
C. từ thông qua mạch. D. cảm ứng từ.
Câu 9: Công thức tính số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm đặt trong một từ trường đều B=0,1Tvà vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 10A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có giá trị: A. 10N. B. 100N. C. 0,1N. D. 1N.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không chính xác? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính ở trong không khí:
A. Luôn luôn có chùm sáng ló ra mặt bên thứ 2. B. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
C. Góc tới r’tại mặt bên thứ 2 bé hơn góc ló i’. D. Chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính.
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Từ trường không tương tác với
A. Các nam châm đứng yên. B. Các nam châm chuyển động. C. Các điện tích đứng yên. D. Các điện tích chuyển động.
Câu 13: Một khung dây tròn có đường kính 6,28cm gồm 100 vòng dây, đặt khung dây trong không khí. Cho dòng điện có cường độ 1(A) chạy qua vòng dây. Cho . Cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị là
A. 10-5 (T). B. 1 (mT). C. 2 (mT). D. 2.10-5 (T).
Câu 14: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm cho ảnh thật
Lớp : 11 .......
ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn VẬT LÝ 11 – Ban cơ bản
Điểm
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Mã đề: 194
Câu 1: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1=1cm, thị kính có tiêu cự 4cm, độ dài quang học 16 cm. Người quan sát mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm. Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực có giá trị nào sau đây? A. 5. B. 160. C. 3,2. D. 80.
Câu 2: Đơn vị của từ thông là: A. Vêbe (Wb). B. Tesla (T). C. Henri (H). D. Culông (C).
Câu 3: Độ lớn của lực Lorenxơ được tính bằng công thức nào sau đây?
A. f =. B. f =. C. f= . D. f = .
Câu 4: Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm. Tìm độ tụ kính phải đeo để nhìn vật ở vô cùng mà không phải điều tiết. (Đeo kính sát mắt)
A. -6,67 đp. B. 6,67 đp. C. 2 đp. D. -2đp.
Câu 5: Một thấu kính có độ tụ D = -5đp, đó là:
A. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = -20cm. B. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -20cm.
C. thấu kính phân kì, có tiêu cự f = -0,2cm. D. thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng.
A. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
B. Công dụng của cáp quang là để truyền thông tin và được dùng nội soi trong Y học.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn, ta luôn luôn có tia khúc xạ trong môi trường thứ hai.
D. Điều kiện để có phản xạ toàn phần là ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
Câu 7: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết suất n=.Dưới góc khúc xạ r bằng bao nhiêu thì tia phản xạ vuông góc với tia tới? A. 450. B. 900. C. 600. D. 300.
Câu 8: Độ lớn suất điện động tự cảm tỉ lệ với
A. cường độ dòng điện trong mạch. B. tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
C. từ thông qua mạch. D. cảm ứng từ.
Câu 9: Công thức tính số bội giác của kính lúp trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm đặt trong một từ trường đều B=0,1Tvà vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ 10A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có giá trị: A. 10N. B. 100N. C. 0,1N. D. 1N.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây không chính xác? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính ở trong không khí:
A. Luôn luôn có chùm sáng ló ra mặt bên thứ 2. B. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
C. Góc tới r’tại mặt bên thứ 2 bé hơn góc ló i’. D. Chùm sáng bị lệch khi đi qua lăng kính.
Câu 12: Chọn đáp án đúng. Từ trường không tương tác với
A. Các nam châm đứng yên. B. Các nam châm chuyển động. C. Các điện tích đứng yên. D. Các điện tích chuyển động.
Câu 13: Một khung dây tròn có đường kính 6,28cm gồm 100 vòng dây, đặt khung dây trong không khí. Cho dòng điện có cường độ 1(A) chạy qua vòng dây. Cho . Cảm ứng từ tại tâm khung dây có giá trị là
A. 10-5 (T). B. 1 (mT). C. 2 (mT). D. 2.10-5 (T).
Câu 14: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm cho ảnh thật
 








Các ý kiến mới nhất