Bài 42. ưu, ươu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:13' 23-01-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 17h:13' 23-01-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Bài 42: ƯU - ƯƠU
I. Mục đích - yêu cầu
-HS đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
-GDHS yêu thích học môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, phấn màu. Tranh
HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
33’
33’
4’
Tiết 1
A.Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: buổi chiều, già, yếu.
+Đọc câu ứng dụng bài 41.
C.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Bài 42: ưu –ươu
2. Dạy vần:
a.Vần ưu:
+Tiếng: lựu
+Từ: trái lựu
ưu, lựu, trái lựu
b.Vần ươu
*Nghỉ giữa giờ
c.Đọc từ ứng dụng
chú cừu,bầu rượu, mưu trí bướu cổ
d.Luyện viết bảng con: ưu,ươu, trái lựu, hươu sao.
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
+Đọc câu ứng dụng:
Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy bầy hươu, nai đã ở đấy rồi.
*Nghỉ giữa tiết
b.Luyện nói:
Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
c.Luyện viết vở:
Bài 42 vở tập viết.
D.Củng cố, dặn dò
Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới.
Hát cùng HS
Đọc các từ sau
Giới thiệu bài
Ghi bảng tên bài
Viết ưu
Yêu cầu phân tích vần ưu
So sánh ưu với iu.
Đánh vần đọc: ư - u - ưu - ưu.
Viết: lựu
Yêu cầu ghép lựu
Yêu cầu phân tích tiếng lựu
Đánh vần đọc trơn.
Viết: trái lựu
GV hướng dẫn tương tự vần ưu.
So sánh ươu với iêu.
Yêu cầu đọc thầm 4 từ, tìm tiếng có vần mới.
Đánh vần, đọc trơn.
GV giải nghĩa từ, đọc mẫu.
GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết.
Y/cầu HS đọc toàn bài tiết 1
Yêu cầu HS quan sát tranh câu ứng dụng
Y/cầu đọc và tìm tiếng có vần mới.
Gọi HS đọc tên chủ đề
+Tranh vẽ gì?
+Những con vật này sống ở đâu?
+Con nào thích ăn mật ong?
+Con nào to xác nhưng rất hiền?
Yêu cầu HS lấy vở tập viết.
GV nhắc lại qui trình viết.
GV phổ biến luật chơi.
Hôm nay các con học vần gì?
Nhận xét tiết học. Khen HS.
Dặn HS về ôn bài nhiều lần.
Hát
HS đọc.
Nhận xét bạn đọc.
2 HS nhắc lại tên bài.
HS đọc CN, ĐT
HS phân tích.
Giống: đều kết thúc ở u.
Khác: ưu bắt đầu từ ư.
Ghép vần ưu .
HS đánh vần đọc CN,ĐT
HS đọc: lựu
Ghép tiếng lựu
HS phân tích.
HS đọc.
HS đọc trơn.
HS đọc toàn bài vần ưu.
Giống: đều kết thúc ở u.
Khác:ươu bắt đầu từ ươ
HS đọc toàn bài vần ươu.
HS đọc toàn bài
HS hát.
HS tìm và đọc.
HS đọc.
HS đọc toàn bài.
HS theo dõi.
HS viết bảng con.
HS hát.
Đọc lại bài tiết 1 CN, ĐT.
Quan sát tranh.
Luyện đọc câu ứng dụng CN, ĐT
Tìm và đọc tiếng có vần mới.
HS hát
HS đọc.
Vẽ hổ, báo, gấu, hươu,
I. Mục đích - yêu cầu
-HS đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
-GDHS yêu thích học môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, phấn màu. Tranh
HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
33’
33’
4’
Tiết 1
A.Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: buổi chiều, già, yếu.
+Đọc câu ứng dụng bài 41.
C.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Bài 42: ưu –ươu
2. Dạy vần:
a.Vần ưu:
+Tiếng: lựu
+Từ: trái lựu
ưu, lựu, trái lựu
b.Vần ươu
*Nghỉ giữa giờ
c.Đọc từ ứng dụng
chú cừu,bầu rượu, mưu trí bướu cổ
d.Luyện viết bảng con: ưu,ươu, trái lựu, hươu sao.
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
+Đọc câu ứng dụng:
Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy bầy hươu, nai đã ở đấy rồi.
*Nghỉ giữa tiết
b.Luyện nói:
Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
c.Luyện viết vở:
Bài 42 vở tập viết.
D.Củng cố, dặn dò
Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới.
Hát cùng HS
Đọc các từ sau
Giới thiệu bài
Ghi bảng tên bài
Viết ưu
Yêu cầu phân tích vần ưu
So sánh ưu với iu.
Đánh vần đọc: ư - u - ưu - ưu.
Viết: lựu
Yêu cầu ghép lựu
Yêu cầu phân tích tiếng lựu
Đánh vần đọc trơn.
Viết: trái lựu
GV hướng dẫn tương tự vần ưu.
So sánh ươu với iêu.
Yêu cầu đọc thầm 4 từ, tìm tiếng có vần mới.
Đánh vần, đọc trơn.
GV giải nghĩa từ, đọc mẫu.
GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết.
Y/cầu HS đọc toàn bài tiết 1
Yêu cầu HS quan sát tranh câu ứng dụng
Y/cầu đọc và tìm tiếng có vần mới.
Gọi HS đọc tên chủ đề
+Tranh vẽ gì?
+Những con vật này sống ở đâu?
+Con nào thích ăn mật ong?
+Con nào to xác nhưng rất hiền?
Yêu cầu HS lấy vở tập viết.
GV nhắc lại qui trình viết.
GV phổ biến luật chơi.
Hôm nay các con học vần gì?
Nhận xét tiết học. Khen HS.
Dặn HS về ôn bài nhiều lần.
Hát
HS đọc.
Nhận xét bạn đọc.
2 HS nhắc lại tên bài.
HS đọc CN, ĐT
HS phân tích.
Giống: đều kết thúc ở u.
Khác: ưu bắt đầu từ ư.
Ghép vần ưu .
HS đánh vần đọc CN,ĐT
HS đọc: lựu
Ghép tiếng lựu
HS phân tích.
HS đọc.
HS đọc trơn.
HS đọc toàn bài vần ưu.
Giống: đều kết thúc ở u.
Khác:ươu bắt đầu từ ươ
HS đọc toàn bài vần ươu.
HS đọc toàn bài
HS hát.
HS tìm và đọc.
HS đọc.
HS đọc toàn bài.
HS theo dõi.
HS viết bảng con.
HS hát.
Đọc lại bài tiết 1 CN, ĐT.
Quan sát tranh.
Luyện đọc câu ứng dụng CN, ĐT
Tìm và đọc tiếng có vần mới.
HS hát
HS đọc.
Vẽ hổ, báo, gấu, hươu,
 









Các ý kiến mới nhất