Bài 35. Ưu thế lai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Bình
Ngày gửi: 18h:14' 11-01-2015
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Gia Bình
Ngày gửi: 18h:14' 11-01-2015
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 20 Ngày soạn: 09/01/2011
Tiết: 40 Ngày dạy: 12/01/2011
Bài 37: THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG Ở VIỆT NAM
I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
- Nêu được các thành tựu nổi bật trong chọn giống và tiến hóa
2/ Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu tài liệu,khái quát kiến thức, họat động nhóm
3/ Thái độ: Có ý thức tìm tòi, sưu tầm tài liệu, trân trọng thành tựu khoa học
II/ CHUẨN BỊ
1/ Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
2/ Chuẩn bị của học sinh: Thu thập được các thành tựu nổi bật về chọn giống
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ ổn định lớp: 9A1………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
9A2………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/ Kiểm tra bài cũ (Câu hỏi sgk)
3/ Giới thiệu bài: Cho đến nay, nước ta đã tạo ra được hàng trăm giống cây trồng vật nuôi mới phục vụ cho sản xuất. Nội dung bài hôm nay sẽ giúp chúng ta thấy được ngững thành tựu này.
4/ Phát triển bài
Hoạt động 1: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Mục tiêu: Nêu được những thành tựu trong chọn giống. nêu ví dụ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-GV phân công nhiệm vụ cho các nhóm. Nhóm 1,2: thảo luận hoàn thành thành tựu của cây trồng. nhóm 3, 4: thảo luận hoàn thành tựu của vật nuôi.
- Yêu cầu học sinh báo cáo hoàn thành bảng
- GV thông báo bảng chuẩn kiến thức
-HS nghiên cứu thông tin sgk thảo luận điền thông tin vào bảng phụ, báo cáo nhận xét bổ sung hoàn thành bảng
- Học sinh báo cáo kết quả
- HS sửa nếu sai
Tiểu kết:
Nội dung
Thành tựu
Phương pháp
Ví dụ
CHỌN
GIỐNG
CÂY
TRỒNG
1/Gây đột biến nhân tạo
a/Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá thể tạo giống mới
b/Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí đột biến
c/ Chọn giống bằng chọn tế bào xôma có biến dị hoặc đột biến xôma
-Ơû lúa: tạo giống lúa tẻ có mùi thơm như gạo tám thơm
- Đậu tương: sinh trưởng ngắn, chịu rét, hạt to, vàng
- Giống lúa DT10 x giống lúa ĐB 20 -> giống lúa DT 16
2/ Lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp hoặc chọn lọc cá thể từ các giống hiện có
a/ Tạo biến dị tổ hợp
b/ Chọn lọc cá thể
-Giống lúa DT 10 xgiống lúa OM 80-> giống lúa DT17
- Từ giống cà chua Đài Loan-> chọn giống cà chua P375
3/ Tạo giống ưu thế lai ở F1
-Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20 thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầy
- Giống ngô lai LVN10 thời gian sinh trưởng 125 ngày, chịu hạn, kháng sâu
4/ Tạo giống đa bội thể
-Giống dâu Bắc Ninh thể tứ bội x giống lưỡng bội-> giống dâu số 12 có lá dày màu xanh đậm, năng suất cao
CHỌN
GIỐNG
VẬT
NUÔI
1/Tạo giống mới
- Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ 81-> ĐB ỉ -81
2/ Cải tạo giống địa phương:dùng con cái tốt nhất của giống địa phương lai với con đực tốt nhất của giống nhập ngoại
-Giống trâu Mura x trâu nội-> giống trâu mới lấy sữa
-Bò vàng VN x bò sữa Hà Lan-> giống bò sữa
3/ Tạo giống ưu thế lai
-Gà ri VN x gà Tam Hoàng
-Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ->giống vịt lớn nhanh, đẻ trứng, nhiều to
4/ Nuôi thích nghi các giống nhập nội
-Giống cá chim trắng, gà tam hoàng, bò sữa-> nuôi thích nghi với khí hậu và chăm sóc ở VN cho năng suất thịt, trứng, sữa cao
5/ Ứng dụngCNSH trong công tácgiống
-Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường pha chế
- Công nghệ gen
- Từ 1 con bò mẹ tạo từ 10 -> 500 con/ năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ động điều chỉnh đực cái theo mục đích sản xuất
5/ Kết luận chung: Học sinh đọc ghi nhớ,
6/ Củng cố đánh giá: Trả lời câu hỏi sgk
7/ Nhận xét dặn dò
Nhận xét tiết học
Nhắc nhở học sinh về học bài, chuẩn bị nội dung bài sau
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết: 40 Ngày dạy: 12/01/2011
Bài 37: THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG Ở VIỆT NAM
I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức
- Nêu được các thành tựu nổi bật trong chọn giống và tiến hóa
2/ Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghiên cứu tài liệu,khái quát kiến thức, họat động nhóm
3/ Thái độ: Có ý thức tìm tòi, sưu tầm tài liệu, trân trọng thành tựu khoa học
II/ CHUẨN BỊ
1/ Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ
2/ Chuẩn bị của học sinh: Thu thập được các thành tựu nổi bật về chọn giống
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ ổn định lớp: 9A1………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
9A2………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2/ Kiểm tra bài cũ (Câu hỏi sgk)
3/ Giới thiệu bài: Cho đến nay, nước ta đã tạo ra được hàng trăm giống cây trồng vật nuôi mới phục vụ cho sản xuất. Nội dung bài hôm nay sẽ giúp chúng ta thấy được ngững thành tựu này.
4/ Phát triển bài
Hoạt động 1: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Mục tiêu: Nêu được những thành tựu trong chọn giống. nêu ví dụ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
-GV phân công nhiệm vụ cho các nhóm. Nhóm 1,2: thảo luận hoàn thành thành tựu của cây trồng. nhóm 3, 4: thảo luận hoàn thành tựu của vật nuôi.
- Yêu cầu học sinh báo cáo hoàn thành bảng
- GV thông báo bảng chuẩn kiến thức
-HS nghiên cứu thông tin sgk thảo luận điền thông tin vào bảng phụ, báo cáo nhận xét bổ sung hoàn thành bảng
- Học sinh báo cáo kết quả
- HS sửa nếu sai
Tiểu kết:
Nội dung
Thành tựu
Phương pháp
Ví dụ
CHỌN
GIỐNG
CÂY
TRỒNG
1/Gây đột biến nhân tạo
a/Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá thể tạo giống mới
b/Phối hợp giữa lai hữu tính và xử lí đột biến
c/ Chọn giống bằng chọn tế bào xôma có biến dị hoặc đột biến xôma
-Ơû lúa: tạo giống lúa tẻ có mùi thơm như gạo tám thơm
- Đậu tương: sinh trưởng ngắn, chịu rét, hạt to, vàng
- Giống lúa DT10 x giống lúa ĐB 20 -> giống lúa DT 16
2/ Lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp hoặc chọn lọc cá thể từ các giống hiện có
a/ Tạo biến dị tổ hợp
b/ Chọn lọc cá thể
-Giống lúa DT 10 xgiống lúa OM 80-> giống lúa DT17
- Từ giống cà chua Đài Loan-> chọn giống cà chua P375
3/ Tạo giống ưu thế lai ở F1
-Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20 thích hợp với vụ đông xuân trên đất lầy
- Giống ngô lai LVN10 thời gian sinh trưởng 125 ngày, chịu hạn, kháng sâu
4/ Tạo giống đa bội thể
-Giống dâu Bắc Ninh thể tứ bội x giống lưỡng bội-> giống dâu số 12 có lá dày màu xanh đậm, năng suất cao
CHỌN
GIỐNG
VẬT
NUÔI
1/Tạo giống mới
- Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ 81-> ĐB ỉ -81
2/ Cải tạo giống địa phương:dùng con cái tốt nhất của giống địa phương lai với con đực tốt nhất của giống nhập ngoại
-Giống trâu Mura x trâu nội-> giống trâu mới lấy sữa
-Bò vàng VN x bò sữa Hà Lan-> giống bò sữa
3/ Tạo giống ưu thế lai
-Gà ri VN x gà Tam Hoàng
-Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ->giống vịt lớn nhanh, đẻ trứng, nhiều to
4/ Nuôi thích nghi các giống nhập nội
-Giống cá chim trắng, gà tam hoàng, bò sữa-> nuôi thích nghi với khí hậu và chăm sóc ở VN cho năng suất thịt, trứng, sữa cao
5/ Ứng dụngCNSH trong công tácgiống
-Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường pha chế
- Công nghệ gen
- Từ 1 con bò mẹ tạo từ 10 -> 500 con/ năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ động điều chỉnh đực cái theo mục đích sản xuất
5/ Kết luận chung: Học sinh đọc ghi nhớ,
6/ Củng cố đánh giá: Trả lời câu hỏi sgk
7/ Nhận xét dặn dò
Nhận xét tiết học
Nhắc nhở học sinh về học bài, chuẩn bị nội dung bài sau
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất