Bài 66. uôm, ươm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 08h:27' 02-04-2022
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 08h:27' 02-04-2022
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
HỌC VẦN
Bài 53: UÔM
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần uôm; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uôm.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uôm.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Quạ và chó.
- Viết đúng các vần uôm và các tiểng buồm, (quả) muỗm (trên bảng con).
2. Năng lực:
- Phát triển năng lực nghe, nói, đọc,... thông qua tiết học.
3. Phẩm chất:
- Yêu thích môn Tiếng Việt, thích đọc sách.
- Giáo dục HS biết chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
- Bài giảng điện tử, tranh minh họa trong bài tập.
2. Học sinh:
- SGK,vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc lại bài Bà và Hà (bài 52); HS trả lời câu hỏi: Em học được ở bạn Hà những đức tính gì?
- Hs trả bài cũ
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: vần uôm.
b.Chia sẻ và khám phá:
Bài 1: Làm quen
- HS nhận biết: uô, m; đọc: uôm.
- Phân tích vần uôm.
- Đánh vần: uô - mờ - uôm / uôm.
- HS nói: buồm. / Phân tích tiếng buồm. Đánh vần: bờ - uôm - buôm - huyền - buồm / buồm.
- Đánh vần, đọc trơn: uô - mờ - uôm / bờ - uôm - buôm - huyền - buồm / buồm.
* Củng cố: HS nói vần mới học: uôm, tiếng mới học: buồm.
- HS đọc
- HS phân tích
- HS đánh vần
- HS nói
- HS đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS nói
c.Luyện tập
*Mở rộng vốn từ:
Bài 2: Tiếng nào có vần uôm? Tiếng nào có vần um?
- GV chỉ từng từ.
- Giải nghĩa: quả muôm (quả giống xoài nhưng nhỏ hơn, có vị chua); sum họp (tụ họp ở một chỗ một cách vui vẻ); um tùm (cây cối rậm rạp, dày đặc - cây cối um tùm trái nghĩa với thưa thớt), nhuộm (làm cho màu thấm đều vào vải và được giữ lại).
- HS tìm tiếng có vần uôm, vần um. GV chỉ từng tiếng, cả lớp: Tiếng (quả) muỗm có vần uôm... Tiếng sum có vần um,...
- HS tìm tiếng ngoài bài có vần uôm.
*Tập viết :bảng con - BT 4
- HS nhìn bảng đọc các vần, tiếng: uôm, buồm, quả muôm.
- 1 HS đọc, nói cách viết vần uôm.
- HS viết bảng con vần: uôm (2 lần).
- 1 HS đọc, nói cách viết chữ ghi tiếng: buồm (viết b trước - cao 5 li, vần uôm sau, dấu huyền đặt trên ô) / muỗm (viết m trước, vần uôm sau, dấu ngã đặt trên ô).
- GV vừa viết vần uôm vừa hướng dẫn: viết uô trước, viết m sau; các con chữ đều cao 2 li.
- HS viết ở bảng con.
- GV cùng HS nhận xét
- HS đọc.
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS tìm, nêu kết quả
- HS đọc
- 1 HS đọc.
- HS viết ở bảng con
- HS lắng nghe
- HS viết ở bảng con
*Tập đọc: Bài 3
* GV chỉ hình minh hoạ, hỏi: Quan sát tranh, các em thấy gì?
- GV: Quạ đang ngậm trong mỏ một khổ (miếng) mỡ to. Nó nhìn xuống một chú chó dưới mỏm đá. Chó nhìn quạ. Không rõ chúng nói với nhau những gì. Các em hãy lắng nghe câu chuyện.
* GV đọc mẫu.
* Luyện đọc từ ngữ: mỏm đá, ngậm khổ mỡ, nghĩ kế, cuỗm, giả vờ, mê li lắm, há to mỏ, bộp, nằm kề mõm chó, tợp.
* Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có 9 câu.
- GV chỉ từng câu, yêu cầu HS đọc vỡ. Chỉ liền 2 câu: “A, ca sĩ ... mê li lắm”. / —Quạ há to mỏ
Bài 53: UÔM
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết vần uôm; đánh vần, đọc đúng tiếng có vần uôm.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần uôm.
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Quạ và chó.
- Viết đúng các vần uôm và các tiểng buồm, (quả) muỗm (trên bảng con).
2. Năng lực:
- Phát triển năng lực nghe, nói, đọc,... thông qua tiết học.
3. Phẩm chất:
- Yêu thích môn Tiếng Việt, thích đọc sách.
- Giáo dục HS biết chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
- Bài giảng điện tử, tranh minh họa trong bài tập.
2. Học sinh:
- SGK,vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc lại bài Bà và Hà (bài 52); HS trả lời câu hỏi: Em học được ở bạn Hà những đức tính gì?
- Hs trả bài cũ
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: vần uôm.
b.Chia sẻ và khám phá:
Bài 1: Làm quen
- HS nhận biết: uô, m; đọc: uôm.
- Phân tích vần uôm.
- Đánh vần: uô - mờ - uôm / uôm.
- HS nói: buồm. / Phân tích tiếng buồm. Đánh vần: bờ - uôm - buôm - huyền - buồm / buồm.
- Đánh vần, đọc trơn: uô - mờ - uôm / bờ - uôm - buôm - huyền - buồm / buồm.
* Củng cố: HS nói vần mới học: uôm, tiếng mới học: buồm.
- HS đọc
- HS phân tích
- HS đánh vần
- HS nói
- HS đánh vần
- HS đánh vần, đọc trơn
- HS nói
c.Luyện tập
*Mở rộng vốn từ:
Bài 2: Tiếng nào có vần uôm? Tiếng nào có vần um?
- GV chỉ từng từ.
- Giải nghĩa: quả muôm (quả giống xoài nhưng nhỏ hơn, có vị chua); sum họp (tụ họp ở một chỗ một cách vui vẻ); um tùm (cây cối rậm rạp, dày đặc - cây cối um tùm trái nghĩa với thưa thớt), nhuộm (làm cho màu thấm đều vào vải và được giữ lại).
- HS tìm tiếng có vần uôm, vần um. GV chỉ từng tiếng, cả lớp: Tiếng (quả) muỗm có vần uôm... Tiếng sum có vần um,...
- HS tìm tiếng ngoài bài có vần uôm.
*Tập viết :bảng con - BT 4
- HS nhìn bảng đọc các vần, tiếng: uôm, buồm, quả muôm.
- 1 HS đọc, nói cách viết vần uôm.
- HS viết bảng con vần: uôm (2 lần).
- 1 HS đọc, nói cách viết chữ ghi tiếng: buồm (viết b trước - cao 5 li, vần uôm sau, dấu huyền đặt trên ô) / muỗm (viết m trước, vần uôm sau, dấu ngã đặt trên ô).
- GV vừa viết vần uôm vừa hướng dẫn: viết uô trước, viết m sau; các con chữ đều cao 2 li.
- HS viết ở bảng con.
- GV cùng HS nhận xét
- HS đọc.
- HS lắng nghe
- HS đọc
- HS tìm, nêu kết quả
- HS đọc
- 1 HS đọc.
- HS viết ở bảng con
- HS lắng nghe
- HS viết ở bảng con
*Tập đọc: Bài 3
* GV chỉ hình minh hoạ, hỏi: Quan sát tranh, các em thấy gì?
- GV: Quạ đang ngậm trong mỏ một khổ (miếng) mỡ to. Nó nhìn xuống một chú chó dưới mỏm đá. Chó nhìn quạ. Không rõ chúng nói với nhau những gì. Các em hãy lắng nghe câu chuyện.
* GV đọc mẫu.
* Luyện đọc từ ngữ: mỏm đá, ngậm khổ mỡ, nghĩ kế, cuỗm, giả vờ, mê li lắm, há to mỏ, bộp, nằm kề mõm chó, tợp.
* Luyện đọc câu
- GV: Bài đọc có 9 câu.
- GV chỉ từng câu, yêu cầu HS đọc vỡ. Chỉ liền 2 câu: “A, ca sĩ ... mê li lắm”. / —Quạ há to mỏ
 









Các ý kiến mới nhất