Bài 35: Uôi, ươi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 07-11-2009
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:33' 07-11-2009
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 35: uôi ươi
A. Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
B. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: : (5 /)
- Học sinh đọc và viết: ui, ưi, cái túi, gửi quà.
- Đọc câu ứng dụng: Dì Na gửi thư về. Cả nhà vui quá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới : : (5 /)
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Dạy vần: : (20 /)
Vần uôi:
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uôi
- Gv giới thiệu: Vần uôi được tạo nên từ uô và i.
- So sánh vần uôi với ôi.
- Cho hs ghép vần uôi vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: uôi
- Gọi hs đọc: uôi
- Gv viết bảng chuối và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng chuối.
(Âm ch trước vần uôi sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuối
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối.
- Gọi hs đọc toàn phần: uôi- chuối- nải chuối.
Vần ươi:
(Gv hướng dẫn tương tự vần uôi.)
- So sánh ươi với ơi.
( Giống nhau: Kết thúc bằng i. Khác nhau: ươi bắt đầu bằng ư).
c. Đọc từ ứng dụng: : (5 /)
- Cho hs đọc các từ ứng:
dụng: tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con: (5 /)
- Gv giới thiệu cách viết: uôi, ươi, nải chuối múi bưởi.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3. Luyện tập: : (3 /)
a. Luyện đọc: : (7 /)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: buổi
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong 3 thứ quả này em thích loại quả nào nhất?
+ Nhà em có vườn ko? Vườn nhà em trồng cây gì?
+ Chuối chín có màu gì?
+ Vú sữa chín có màu gì?
+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
c. Luyện viết: : (10 /)
- Gv nêu lại cách viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
-
Bài 35: uôi ươi
A. Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
B. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: : (5 /)
- Học sinh đọc và viết: ui, ưi, cái túi, gửi quà.
- Đọc câu ứng dụng: Dì Na gửi thư về. Cả nhà vui quá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới : : (5 /)
1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Dạy vần: : (20 /)
Vần uôi:
a. Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: uôi
- Gv giới thiệu: Vần uôi được tạo nên từ uô và i.
- So sánh vần uôi với ôi.
- Cho hs ghép vần uôi vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: uôi
- Gọi hs đọc: uôi
- Gv viết bảng chuối và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng chuối.
(Âm ch trước vần uôi sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuối
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối.
- Gọi hs đọc toàn phần: uôi- chuối- nải chuối.
Vần ươi:
(Gv hướng dẫn tương tự vần uôi.)
- So sánh ươi với ơi.
( Giống nhau: Kết thúc bằng i. Khác nhau: ươi bắt đầu bằng ư).
c. Đọc từ ứng dụng: : (5 /)
- Cho hs đọc các từ ứng:
dụng: tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con: (5 /)
- Gv giới thiệu cách viết: uôi, ươi, nải chuối múi bưởi.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viết của hs.
Tiết 2:
3. Luyện tập: : (3 /)
a. Luyện đọc: : (7 /)
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: buổi
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b. Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa.
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Trong 3 thứ quả này em thích loại quả nào nhất?
+ Nhà em có vườn ko? Vườn nhà em trồng cây gì?
+ Chuối chín có màu gì?
+ Vú sữa chín có màu gì?
+ Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
c. Luyện viết: : (10 /)
- Gv nêu lại cách viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết bài.
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv chấm một số bài- Nhận xét.
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
-
 








Các ý kiến mới nhất