Bài 35. uôi, ươi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hà
Ngày gửi: 21h:49' 10-03-2019
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hà
Ngày gửi: 21h:49' 10-03-2019
Dung lượng: 78.8 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 25: VẦN /UÔI/, /ƯƠI/
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
- Họcsinhnắmcáchphátâmvần/uôi/, /ươi/.
- Tìmtiếngmớicóchứavần/uôi/, /ươi/.
2. Kỹnăng
- Viếtđượcvần/uôi/, /ươi/.
- Phânbiệtvàghinhớmôhìnhmới.
- Nhậnbiếtvàviếtđúngchữ V hoa.
3. Tháiđộ
- Tíchcực, ý thứcthamgiahọctập, viếtbàicẩnthận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáoviên:
- Sáchgiáokhoa, mẫuchữ, bảngphụ, thước.
2. Họcsinh:
- Bảng con, phấn, khănlau, vở “Emtậpviết- CGD lớp 1”, tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
THỜI GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1p
3p
30p
2p
1. Ổnđịnhlớp
2. Kiểmtrabàicũ
Việc 0:
- Chúng ta đanghọccácvầncóâmcuối.
- Hômtrướcchúng ta đãhọcvầngì?
- Vẽmôhìnhvần/ui/, /ưi/.
- Cho HS đọcmôhình.
- Đâylàkiểuvầngì?
- Nhậnxét, tuyêndương.
3. Bàimới
Việc 1:Họcvần /uôi/, /ươi/.
Vần /uôi/
1a. Thayâmchính
- Từmôhìnhvần/ui/,cácemthayâmchính/u/bằngnguyênâmđôi/uô/ ta đượcvầnnào?
- GV phátâmmẫuvần /uôi/.
- Gọi HS đọcnốitiếp, đọcnhóm 2, đọccảlớp.
1b. Phântíchvần /uôi/
- Mờimộtbạnphântíchvần/uôi/
-Yêucầu HS phântích
- Vần/uôi/ thuộckiểuvầngì?
- Yêucầu HS nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương.
1c. Vẽmôhìnhvần /uôi/
- Đưavần/uôi/vàomôhình.
- GV đưavầnvàomôhình .
- Gọi HS đọcmôhình: Đọctrơn, đọcphântích.
1d. Tìmtiếngmớicóvần /uôi/
- Cácemhãythêmâmđầuvàovần/uôi/đểđượctiếngmới.
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Thaydấuthanhđểđượctiếngmới.
- Vậyvần/uôi/ cóthểkếthợpvớibaonhiêuthanh?
- Vịtríđặtdấuthanh ở đâu?
- Yêucầu HS đọcđồngthanhcáctiếngmớitrênbảng.
*Vần /ươi/
1a. Thayâmchính
- Từmôhìnhvần/uôi/,cácemthayâmchính/uô/bằngâmnguyênâmđôi /ươ/ ta đượcvầnnào?
- GV phátâmmẫuvần/ươi/.
- Gọi HS đọcnốitiếp 1 dãy, đọccảlớp.
1b. Phântíchvần /ươi/
- Cho HS phântíchvần/ươi/ theonhóm 2
- Vần/ươi/thuộckiểuvầngì?
- Yêucầu HS nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương.
1c. Vẽmôhìnhvần /ươi/
- Emhãyđưavần/ươi/vàomôhình.
- GV đưavầnươivàomôhình
- Emđọcmôhình: đọctrơn, đọcphântích.
1d. Tìmtiếngmớicóvần /ươi/.
- Hìnhthức: Tròchơibắntên: Cácemđọctiếngmớicủamìnhsauđógọimộtbạnbấtkìđứnglêntìmtiếngmới)
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Yêucầuthaydấuthanhđểcótiếngmới.
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Vậyvần/ươi/ cóthểkếthợpvớibaonhiêuthanh?
- Vịtríđặtdấuthanh ở đâu?
-Chúng ta họcđược 2 vầnmớiđólàvầngì?
-Yêucầu HS đọcđồngthanhtênvần
-So sánhchocôvầnuôivàươicógìgiốngvàkhácnhau
Việc 2:Viết
2a. Hướngdẫnviếtchữhoa.
- Cho họcsinhquansátmẫuchữ V in hoavàchữ V viếthoa
- Giớithiệuchữ V viếthoacho HS nhậnbiết.
- Hướngdẫnviếtchữ V viếthoa.
Hỏi:Chữ V viếthoacómấynét?
- Vừaviếtmẫuchữ V vừanóiquytrìnhviếtcho HS quansát.
+ N1: Đặtbúttrênđườngkẻ 3, viếtnétcongtráirồilượnngang; dừngbútgiữa ĐK3 và 4.
+ N2: Từđiểmdừngbútcủanét 1, chuyểnhướngđầubútđixuốngđểviếtnétthẳngđứnglượn ở haiđầu; đến ĐK1 thìdừnglại.
+ N3: Từđiểmdừngbútnét 2, chuyểnhướngđầubútlượnlênđểviếttiếpnétmócxuôiphải; dừngbút ở ĐK3.
- Sữachữanhữngđiểmviếtchưachínhxác, nhậnxétvàkhennhững HS viếtđúng.
2b. Hướngdẫnviếtvần
-Hướngdẫn HS viếtvần/uôi/, /ươi/.
- Sữachữanhữngđiểmviếtchưachínhxác, nhậnxétvàkhennhững HS viết
đúng.
-Tìmtiếngcóvầnuôi, ươiviếtvàobảng con
-Nhậnxét ,chốtlại.
2c. Viếtvở“ Emtậpviết – CGD lớp 1”, tậphai.
-Yêucầu GS mởvởEmtậpviết – CGD lớp 1, tậphai, tr.64 theohướngdẫncủa GV
-Nhắclạitưthếngồiviết.
- Hướngdẫn HS viết.
- Quansát, kiểmsoátquátrìnhviếtcủa HS.
- Nhậnxétvàrútkinhnghiệmchocảlớp
4. Củngcố, dặndò
- Nhậnxéttiếthọc, tuyêndương HS họcbàitốt.
-Hôm nay chúng ta họcđượcvầnmớinào?
- Hát.
- /ui/, /ưi/.
- HS đọc.
- Vầncóâmchínhvàâmcuối, âmcuốilàâm/i /.
- Lắngnghe
- Ta đượcvần /uôi/.
-/uôi/
- Đọccánhân, tổnhóm, cảlớp.
- /uôi
TUẦN 25: VẦN /UÔI/, /ƯƠI/
I. MỤC TIÊU
1. Kiếnthức
- Họcsinhnắmcáchphátâmvần/uôi/, /ươi/.
- Tìmtiếngmớicóchứavần/uôi/, /ươi/.
2. Kỹnăng
- Viếtđượcvần/uôi/, /ươi/.
- Phânbiệtvàghinhớmôhìnhmới.
- Nhậnbiếtvàviếtđúngchữ V hoa.
3. Tháiđộ
- Tíchcực, ý thứcthamgiahọctập, viếtbàicẩnthận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáoviên:
- Sáchgiáokhoa, mẫuchữ, bảngphụ, thước.
2. Họcsinh:
- Bảng con, phấn, khănlau, vở “Emtậpviết- CGD lớp 1”, tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
THỜI GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1p
3p
30p
2p
1. Ổnđịnhlớp
2. Kiểmtrabàicũ
Việc 0:
- Chúng ta đanghọccácvầncóâmcuối.
- Hômtrướcchúng ta đãhọcvầngì?
- Vẽmôhìnhvần/ui/, /ưi/.
- Cho HS đọcmôhình.
- Đâylàkiểuvầngì?
- Nhậnxét, tuyêndương.
3. Bàimới
Việc 1:Họcvần /uôi/, /ươi/.
Vần /uôi/
1a. Thayâmchính
- Từmôhìnhvần/ui/,cácemthayâmchính/u/bằngnguyênâmđôi/uô/ ta đượcvầnnào?
- GV phátâmmẫuvần /uôi/.
- Gọi HS đọcnốitiếp, đọcnhóm 2, đọccảlớp.
1b. Phântíchvần /uôi/
- Mờimộtbạnphântíchvần/uôi/
-Yêucầu HS phântích
- Vần/uôi/ thuộckiểuvầngì?
- Yêucầu HS nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương.
1c. Vẽmôhìnhvần /uôi/
- Đưavần/uôi/vàomôhình.
- GV đưavầnvàomôhình .
- Gọi HS đọcmôhình: Đọctrơn, đọcphântích.
1d. Tìmtiếngmớicóvần /uôi/
- Cácemhãythêmâmđầuvàovần/uôi/đểđượctiếngmới.
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Thaydấuthanhđểđượctiếngmới.
- Vậyvần/uôi/ cóthểkếthợpvớibaonhiêuthanh?
- Vịtríđặtdấuthanh ở đâu?
- Yêucầu HS đọcđồngthanhcáctiếngmớitrênbảng.
*Vần /ươi/
1a. Thayâmchính
- Từmôhìnhvần/uôi/,cácemthayâmchính/uô/bằngâmnguyênâmđôi /ươ/ ta đượcvầnnào?
- GV phátâmmẫuvần/ươi/.
- Gọi HS đọcnốitiếp 1 dãy, đọccảlớp.
1b. Phântíchvần /ươi/
- Cho HS phântíchvần/ươi/ theonhóm 2
- Vần/ươi/thuộckiểuvầngì?
- Yêucầu HS nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương.
1c. Vẽmôhìnhvần /ươi/
- Emhãyđưavần/ươi/vàomôhình.
- GV đưavầnươivàomôhình
- Emđọcmôhình: đọctrơn, đọcphântích.
1d. Tìmtiếngmớicóvần /ươi/.
- Hìnhthức: Tròchơibắntên: Cácemđọctiếngmớicủamìnhsauđógọimộtbạnbấtkìđứnglêntìmtiếngmới)
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Yêucầuthaydấuthanhđểcótiếngmới.
- Viếttiếngmớilênbảng.
- Vậyvần/ươi/ cóthểkếthợpvớibaonhiêuthanh?
- Vịtríđặtdấuthanh ở đâu?
-Chúng ta họcđược 2 vầnmớiđólàvầngì?
-Yêucầu HS đọcđồngthanhtênvần
-So sánhchocôvầnuôivàươicógìgiốngvàkhácnhau
Việc 2:Viết
2a. Hướngdẫnviếtchữhoa.
- Cho họcsinhquansátmẫuchữ V in hoavàchữ V viếthoa
- Giớithiệuchữ V viếthoacho HS nhậnbiết.
- Hướngdẫnviếtchữ V viếthoa.
Hỏi:Chữ V viếthoacómấynét?
- Vừaviếtmẫuchữ V vừanóiquytrìnhviếtcho HS quansát.
+ N1: Đặtbúttrênđườngkẻ 3, viếtnétcongtráirồilượnngang; dừngbútgiữa ĐK3 và 4.
+ N2: Từđiểmdừngbútcủanét 1, chuyểnhướngđầubútđixuốngđểviếtnétthẳngđứnglượn ở haiđầu; đến ĐK1 thìdừnglại.
+ N3: Từđiểmdừngbútnét 2, chuyểnhướngđầubútlượnlênđểviếttiếpnétmócxuôiphải; dừngbút ở ĐK3.
- Sữachữanhữngđiểmviếtchưachínhxác, nhậnxétvàkhennhững HS viếtđúng.
2b. Hướngdẫnviếtvần
-Hướngdẫn HS viếtvần/uôi/, /ươi/.
- Sữachữanhữngđiểmviếtchưachínhxác, nhậnxétvàkhennhững HS viết
đúng.
-Tìmtiếngcóvầnuôi, ươiviếtvàobảng con
-Nhậnxét ,chốtlại.
2c. Viếtvở“ Emtậpviết – CGD lớp 1”, tậphai.
-Yêucầu GS mởvởEmtậpviết – CGD lớp 1, tậphai, tr.64 theohướngdẫncủa GV
-Nhắclạitưthếngồiviết.
- Hướngdẫn HS viết.
- Quansát, kiểmsoátquátrìnhviếtcủa HS.
- Nhậnxétvàrútkinhnghiệmchocảlớp
4. Củngcố, dặndò
- Nhậnxéttiếthọc, tuyêndương HS họcbàitốt.
-Hôm nay chúng ta họcđượcvầnmớinào?
- Hát.
- /ui/, /ưi/.
- HS đọc.
- Vầncóâmchínhvàâmcuối, âmcuốilàâm/i /.
- Lắngnghe
- Ta đượcvần /uôi/.
-/uôi/
- Đọccánhân, tổnhóm, cảlớp.
- /uôi
 








Các ý kiến mới nhất