Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §13. Ước và bội

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Vân
Ngày gửi: 22h:37' 18-10-2017
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 10/10/2017
Ngày giảng: 20/10/2017 – 6A
/10/2017 – 6B
TIẾT 24
§13. ƯỚC VÀ BỘI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số .
2. Kỹ năng: - HS biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản .
3. Thái độ: - HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản.
II. CHUẨN BỊ
- HS: SGK, vở ghi, ôn lại các kiến thức đã học.
- GV: Máy chiếu, giáo án, SGK, phấn...
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung

Hoạt động 1. Ôn định - Kiểm tra bài cũ (6 phút)

- GV nêu câu hỏi kiểm tra
thông qua màn hình chiếu.

- HS lên bảng làm bài.
1. A = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18}
2. B = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
1.Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 20 chia hết cho 3.
2. Tìm xem 12 chia hết cho những số tự nhiên nào? Viết tập hợp B các số tự nhiên vừa tìm được.

Hoạt động 2. Tìm hiểu ước và bội (15 phút)


- GV củng cố khi nào thì a chia hết cho b (a, b N; b ≠ 0).
- Giới thiệu khái niệm ước và bội dựa vào phép chia hết .
- GV củng cố qua ?1









- GV trình chiếu BTAD và yêu cầu HS trả lời nhanh tại chỗ.

- HS : Tìm ví dụ minh họa.

- HS : Làm ?1 và giải thích tại sao.
+ Số 18 là bội của 3, số 18 không là bội của 4. Vì 18(3, 18 ⋮ 4.
+ Số 4 là ước của 12, số 4 không là ước của 15 vì 12(4 nhưng
15 ⋮ 4.



- HS trả lời câu hỏi.
1. Ước và bội :
Định nghĩa:
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a,
a là bội của b
a ⋮ b ( b là ước của a


?1
+ Số 18 là bội của 3 vì 18⋮3, số 18 không là bội của 4 vì 18 ⋮ 4.
+ Số 4 là ước của 12 vì 12⋮4, số 4 không là ước của 15 vì 15 ⋮ 4.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Biết a.b = 40; 5.x = y (a, b, x, y ∈ N*).
Hãy chọn một trong các từ :ước, bội hoặc 1 số
điền vào chỗ chấm để được phát biểu đúng:
a là ước của 40
b là ước của 40
x là ước của y
y là bội của x

Hoạt động 3. Cách tìm ước và bội (15 phút)


- GV giới thiệu cho HS cách kí hiệu tập hợp ước và bội của một số.


- GV nêu ví dụ lên màn hình chiếu và yêu cầu HS suy nghĩ trả lời.
? Em tìm được các bội của 6 bằng cách nào?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và đưa ra cách tìm bội.
- GV yêu cầu HS tự tìm bội số của một số tự nhiên bất kì bằng cách áp dụng quy tắc vừa học.
- GV củng cố qua ?2






- GV đưa ra VD2 thông qua màn hình chiếu và hướng dẫn học sinh giải.




- GV : Chú ý rút ra nhận xét về cách tìm ước của một số



- Yêu cầu HS làm ?3



- GV đưa ra bài tập củng cố lên màn hình chiếu qua đó rút ra chú ý cho HS.






- GV yêu cầu HS làm ?4

- HS ghi nhận.

HS : tìm ví dụ .


- HS trả lời:
C = {0; 6; 12; 18; 24}

- Bằng cách nhân 6 lần lượt với 0, 1, 2, 3…
- HS quan sát, lắng nghe.

- HS hoạt động theo sự hướng dẫn của GV.

- HS : Làm ?2
 
Gửi ý kiến