Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §13. Ước và bội

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ THU HÀ
Ngày gửi: 09h:45' 30-10-2016
Dung lượng: 58.6 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 29 : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG


I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm ước chung và bội chung
- HS hiểu khái niệm giao của hai tập hợp.
2. Kỹ năng:
- HS tìm được ước chung, bội chung của hai hay nhiều số. Rèn kỹ năng tìm ước, bội của một số cho trước.
-HS biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
3. Thái độ:
- Chú ý lắng nghe, cẩn thận, chính xác khi tìm ước chung, bội chung.

II. CHUẨN BỊ
1. GV: Giáo án, SGK, phấn màu.
2. HS: Ôn lại cách tìm ước và bội của một số. SGK. Vở ghi.

III.PHƯƠNG PHÁP:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phươngphápthuyếttrìnhvấnđáp,
- Phươngphápthuyếttrìnhdiễndịch.

IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số,...
2. Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
HS1: Tìm Ư(4); Ư(6); Ư(12)
HS2: Tìm B(4); B(6);B(12)
HS1:
Ư(4) = {1;2;4},
Ư(6) = {1;2;3;6},
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}
HS2:
B(4) = {0;4;8;12;16;20;24;28;...}
B(6) = {0;6;12;18;24;30;36;..}
B(12) = { 0;12;24;36;...}

(Trong khi các bạn ở trên bảng làm bài thì gọi HS ở dưới trả lời)
HS3: Nêu cách tìm bội của một số khác 0.
HS4: Nêu cách tìm ước của một số a (a>1).
HS3: Ta có thể tìm ước của a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho nhưng số nào , khi đó các số ấy gọi là ước của a. (SGK_T44).
HS4: Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, 5,…(SGK_T44).



GV: Đánh giá, nhận xét cho điểm từng học sinh.
HS: Cùng nhận xét



3. Bài mới: (33 phút)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG

HOAT ĐỘNG 1 : ƯỚC CHUNG (12 phút)

 VD: Viết lại tập hợp các ước của 4, tập hợp ước của 6

- Số nào vừa là ước của 4 vừa là ước của 6.
NX: Các số 1; 2 vừa là ước của 4 vừa là ước của 6.
- Ta nói các số 1; 2 là ước chung của 4 và 6.
- Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
- Viết ký hiệu tập hợp ước chung của hai hay nhiều số
- Tập ước chung của 4 và 6 là ƯC(4,6) = {1;2}
- ƯC (4,6,12) =?
( sử dụng phần kiểm tra bài cũ)
Vậy: Muốn tìm tập ước chung của hai hay nhiều số ta làm như sau:
B1: Tìm ước của các số đã cho
B2: Lấy tất cả các phần tử chung của các tập ước trên. Các số tìm được là ước chung của các số đã cho.
- x/ƯC(a,b) khi nào?

- x/ƯC(a,b,c) khi nào?


VD: 4/ƯC(12,18)

2/ƯC(4,6,8)


- Yêu cầu HS làm ?1 theo cá nhân.(2phút)


- Đánh giá, nhận xét.
- Cách 2: Chúng ta tìm tập ƯC(16,40). Xem 8 có thuộc tập ƯC(16,40) hay không.
HS trả lời



HS: Lắng nghe và quan sát.





HS: trả lời





HS trả lời












HS trả lời








HS: Hoạt động cá nhân làm ?1.



HS: Cùng giải và nhận xét.
1. Ước chung
a) Ví dụ :
Ư(4) = //
Ư(6) = /
NX: Các số 1; 2 vừa là ước của 4
 
Gửi ý kiến