Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §16. Ước chung và bội chung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc phụng
Ngày gửi: 21h:04' 19-10-2015
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 10

LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
Ngày soạn: 20/10/2015

Tiết: 30

Ngày dạy : 22/10/2015


I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về ước và bội của một số tự nhiên. Cách tìm ước chung, bội chung và tìm giao của hai tập hợp
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tìm ước và có kĩ năng tìm giao của hai tập hợp 1 cách chính xác và linh hoạt.
3. Thái độ:
- Có ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: giáo án, sgk, đề kiểm tra 15 phút.
2. Học sinh: chuẩn bị bài cũ, giấy làm bài kiểm tra 15 phút.
III. Phương pháp: Sử dụng phương pháp dạy học tích cực, đan xen với hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp:(1ph)
2. Kiểm tra 15 ph
Câu 1: (4đ) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố:
a. 24 b. 80
Câu 2: (4đ)Viết các tập hợp : Ư(12), Ư(18), ƯC(12; 18)
Câu 3: (2đ) Cho các tập hợp sau:
A = {a; b; c; d}, B = {a; d; x; y}
Hãy xác định AB.
Đáp án:
Câu 1: a. 24 2 80 2
12 2 40 2
6 2 20 2
3 3 10 2
1 5 5
24 = 2.2.2.3 = 23.3 1

80 = 2.2.2.5=23.5
Câu 2: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
ƯC(12; 18) = {1; 2; 3; 6}
Câu 3: AB = {a; d}

3. Vào bài mới:
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Giải bài tập 136/53 sgk (10ph)

Bài 136/53 sgk
A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}
a) M= A(B ={0;18;36}
b) MA ; MB

GV:Gọi 3 HS lên bảng viết tập hợp A,B,M

GV: Tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B khi nào?

GV: Yêu cầu HS làm câu b
GV: Vậy A(B quan hệ với A và B thế nào?

HS: A={0;6;12;18;24;30;36}
B={0;9;18;27;36}
M= A(B ={0;18;36}
HS: Tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
HS: MA ; : MB
HS: A(BA; A(BB


Hoạt động 2: Giải bài tập 137/53 sgk (10ph)

Bài 137/ 53,54 sgk
a) AB = {cam; chanh}
b) AB là tập hợp các HS vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp.
c) AB = B
d) AB = 


GV: yêu cầu HS hoạt động theo nhóm thời gian là 5ph. Sau đó GV chỉnh sửa lên bảng.




HS: Làm bài theo nhóm
a) AB = {cam; chanh}
b) AB là tập hợp các HS vừa giỏi văn, vừa giỏi toán của lớp.
c) AB = B
d) AB = 

Hoạt động 3: Giải bài tập 138/ 54 sgk (7ph)

Bài 138/54 sgk


Cách chia
Số phần thưởng
Số bút
Số vở

a
4
6
8

b
6
/
/

c
8
3
4



GV cho HS đọc đề bài 138 sgk trang 54
GV
 
Gửi ý kiến