Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 11h:17' 11-10-2016
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 11h:17' 11-10-2016
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 11 (Từ 9 – 14/11/2015) Ngày soạn: 02/11/15
Tiết:31-32 Ngày dạy: 9/11/2015
Bài 20. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
Sau bài học, học sinh hiểu được ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai hay nhiều số,khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.
2.Kĩ năng
Sau bài học, học sinh biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số trong những trường hợp đơn giản.Biết cách tìmƯC thông qua tìm ƯCLN
3.Thái độ
Sau bài học, hs tích cực học tập, tích cực hoạt động, cẩn thận hơn khi tính toán.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI:
Nêu cách tìm ƯCLN?
BT: tìm ƯCLN (36,30)
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:
Qua kết quả bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Kế hoạch dạy học,sgk
HS: Vở ghi,sgk.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Tư liệu, phương tiện, đồ dùng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Họat động 1 (10p) A. Hoạt động khởi động ( TIẾT31 )
Cho hs thực hiện các hoạt động nhóm phần 1,2,3 như sgk
HS thực hiện hoạt động nhóm phần1,2,3
Họat động 2: (35p) B. Hoạt động hình thành kiến thức
Khái niệm ước chung lớn nhất sgk/78
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố , sgk/79
Gv gọi hs đọc kĩ nội dung phần 1 a sgk/78
Gv chốt lại kiến thức trọng tâm.
Gv yêu cầu hs thực hiện tiếp 1b,c,d (hoạt động cặp đôi)
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm phần 2a
Gv yêu cầu đọc kĩ nội dung 2b, chốt lại kiến thức trọng tâm.
Gv yêu cầu hs hoạt động cặp đôi 2c
Hs hoạt động như sgk.
Hs ghi vở
Hs hoạt động cặp đôi
Cá nhân hs đọc 2a, hoạt động nhóm
Hs ghi vở-đọc chú ý
Hs hoạt động cặp đôi 2c
Họat động3:(20p) Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN (TIẾT 32)
Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN sgk/80
Cho hs đọc kĩ nội dung 3a, gv chốt lại kiến thức
Hs hoạt động cặp đôi 2b, 2c theo sgk
Hs hoạt động theo sgk
Họat động 4 :(25p) Hoạt động luyện tập,vận dụng, tìm tòi, mở rộng
Gv yêu cá nhân hs thực hiện bài 1a,b,c,d, bài 2 sgk/81
Hướng dẫn hs về nhà tìm tòi mở rộng
Cá nhân hs thực hiện như sgk
Hs quan sát làm theo hướng dẫn
VI. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Tuần:11 Ngày soạn: 02/11/15
Tiết: 33 Ngày dạy: 11/11/2015
Bài 21. LUYỆN TẬP VỀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
Sau bài học, học sinh hiểu được ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai hay nhiều số,khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.
2. Kĩ năng
Luyện tập về kĩ năng tìm ƯCLN. Luyện tập về kĩ năng tìm ƯC thông qua ƯCLN.
3. Thái độ
Sau bài học, hs tích cực học tập, tích cực hoạt động, cẩn thận hơn khi tính toán.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI:
Nêu cách tìm ƯCLN?
BT:Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của: 16 và 24
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:
Qua kết quả bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Kế hoạch dạy học,sgk
HS: Vở ghi,sgk.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Tư liệu, phương tiện, đồ dùng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Họat động 1: (35p) C. Hoạt động luyện tập
Bài 3 sgk/82
a) ƯCLN (18,30,77) = 1
b)ƯCLN(16,80,176) = 24
Bài 4 sgk/82
ƯC (112,140) ={1;2;4;7;14;28}
Bài 5 sgk/82
a)ƯCLN (16,24) = 8.suy ra ƯC(16,
Tiết:31-32 Ngày dạy: 9/11/2015
Bài 20. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
Sau bài học, học sinh hiểu được ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai hay nhiều số,khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.
2.Kĩ năng
Sau bài học, học sinh biết cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số trong những trường hợp đơn giản.Biết cách tìmƯC thông qua tìm ƯCLN
3.Thái độ
Sau bài học, hs tích cực học tập, tích cực hoạt động, cẩn thận hơn khi tính toán.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI:
Nêu cách tìm ƯCLN?
BT: tìm ƯCLN (36,30)
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:
Qua kết quả bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Kế hoạch dạy học,sgk
HS: Vở ghi,sgk.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Tư liệu, phương tiện, đồ dùng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Họat động 1 (10p) A. Hoạt động khởi động ( TIẾT31 )
Cho hs thực hiện các hoạt động nhóm phần 1,2,3 như sgk
HS thực hiện hoạt động nhóm phần1,2,3
Họat động 2: (35p) B. Hoạt động hình thành kiến thức
Khái niệm ước chung lớn nhất sgk/78
Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố , sgk/79
Gv gọi hs đọc kĩ nội dung phần 1 a sgk/78
Gv chốt lại kiến thức trọng tâm.
Gv yêu cầu hs thực hiện tiếp 1b,c,d (hoạt động cặp đôi)
Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm phần 2a
Gv yêu cầu đọc kĩ nội dung 2b, chốt lại kiến thức trọng tâm.
Gv yêu cầu hs hoạt động cặp đôi 2c
Hs hoạt động như sgk.
Hs ghi vở
Hs hoạt động cặp đôi
Cá nhân hs đọc 2a, hoạt động nhóm
Hs ghi vở-đọc chú ý
Hs hoạt động cặp đôi 2c
Họat động3:(20p) Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN (TIẾT 32)
Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN sgk/80
Cho hs đọc kĩ nội dung 3a, gv chốt lại kiến thức
Hs hoạt động cặp đôi 2b, 2c theo sgk
Hs hoạt động theo sgk
Họat động 4 :(25p) Hoạt động luyện tập,vận dụng, tìm tòi, mở rộng
Gv yêu cá nhân hs thực hiện bài 1a,b,c,d, bài 2 sgk/81
Hướng dẫn hs về nhà tìm tòi mở rộng
Cá nhân hs thực hiện như sgk
Hs quan sát làm theo hướng dẫn
VI. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Tuần:11 Ngày soạn: 02/11/15
Tiết: 33 Ngày dạy: 11/11/2015
Bài 21. LUYỆN TẬP VỀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
Sau bài học, học sinh hiểu được ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai hay nhiều số,khái niệm hai số nguyên tố cùng nhau.
2. Kĩ năng
Luyện tập về kĩ năng tìm ƯCLN. Luyện tập về kĩ năng tìm ƯC thông qua ƯCLN.
3. Thái độ
Sau bài học, hs tích cực học tập, tích cực hoạt động, cẩn thận hơn khi tính toán.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI:
Nêu cách tìm ƯCLN?
BT:Tìm ƯCLN rồi tìm các ước chung của: 16 và 24
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:
Qua kết quả bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Kế hoạch dạy học,sgk
HS: Vở ghi,sgk.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Nội dung
Mô tả hoạt động của thầy và trò
Tư liệu, phương tiện, đồ dùng
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Họat động 1: (35p) C. Hoạt động luyện tập
Bài 3 sgk/82
a) ƯCLN (18,30,77) = 1
b)ƯCLN(16,80,176) = 24
Bài 4 sgk/82
ƯC (112,140) ={1;2;4;7;14;28}
Bài 5 sgk/82
a)ƯCLN (16,24) = 8.suy ra ƯC(16,
 









Các ý kiến mới nhất