ỨNG DỤNG DI TRUYỀN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 16h:08' 11-05-2008
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Phùng Nguyễn Đông Anh
Ngày gửi: 16h:08' 11-05-2008
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN
TRONG CHỌN GIỐNG
Câu 1. Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật thao tác trên (A) dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hóa học của các (B) và di truyền vi sinh vật. A,B lần lượt là:
a. Cơ thể, axit nuclêic b. Tế bào, cơ thể
c. vật liệu di truyền, axit nuclêic
d. Sinh vật, NST
Câu 2. Kỹ thuật cấy gen là:
a. Chuyển một đoạn của ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền
b. Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
c. Chuyển ADN từ NST này sang NST khác
d. Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài
Câu 3. Ứng dụng của kĩ thuật di truyền là:
a. tạo ra chủng nấm Penicilium có hoạt tính penicilin tăng gấp 200 lần.
b. tạo ra chủng vi khuẩn Ecoli mang gen sản xuất insulin của người.
c. tạo ra những thể đột biến sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
d. tạo ra những chủng vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò kháng nguyên.
Câu 4. Trong kỹ thuật cấy gen, enzim Restrictaza được sử dụng để:
a. Cắt tách một đoạn gen của ADN
b. Nối gen vào plasmit c. Tách ADN khỏi NST
d. Đưa AND rời khỏi tế bào cho
Câu 5. Tia tử ngoaïi thöôøng duøng gaây ñoät bieán nhaân taïo ôû:
a. Vi sinh vaät, baøo töû hay haït phaán
b. Haït ñænh sinh tröôûng, baàu nhuî
c. Haït khoâ, haït naûy maàm
d. Vi sinh vaät, maàm hay choài non
Câu 6. Tác nhaân gây ức chế quá trình phân bào là:
a. Tia tử ngoại b. Tia phóng xạ
c. Conxixin d. Sốc nhiệt
Câu 7. Töï thuï phaán baét buoäc vaø giao phoái caän huyeát laø böôùc trung gian ñeå chuaån bò cho vieäc:
a. Taïo öu theá lai b. Lai xa
c. Lai khaùc thöùc d. Lai caûi tieán gioáng
Câu 8. Đột biến gen dạng thay thế căp G – X bằng căp X – G hoặc T – A , do tác động của loại hóa chất:
a. Nitrôzô Metyl Urê (NMU)
b. Etyl Mêta Sufonat (ÉM)
c. 5- Brôm uraxin d. Acriđin hoặc conxixin
Câu 9. Mục đích gây ra đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là:
a. Làm tăng trọng nhanh ở cá thể
b. Tạo nguồn biến dị cho chọn giống
c. Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
d. Làm tăng sức đề kháng của chúng
Câu 10. Với 2 gen alen A, a, thế hệ ban đầu chỉ gồm các cá thể kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ thứ 3 tỉ lệ cơ thể dị hợp tử và đồng hợp tử sẽ là:
a.Aa = 12.5%; AA = aa = 43.75%
b.Aa = 12.5%; AA = aa = 87.5%
c.Aa = 25%; AA = aa = 75%
d.Aa = 25%; AA = aa = 37.5%
Câu 11. Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là:
a. Sinh trưởng và phát triển mạnh
b. Xuất hiện nhiều tính trạng xấu
c. Có khả năng thích ứng tốt với điều kiện môi trường
d. Sức sinh sản tăng
Câu 12. Để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác nhau người ta dùng phương pháp lai:
a. Tế bào b. Phân tích
c. Hữu tính d. Cải tiến giống
Câu 13. Tính ưu thế của ưu thế lai theo ‘’giả thuyết siêu trội’’ được biểu thị
a. AA < Aa > aa b. Aa > aa > AA
c. AA > aa > Aa d. Aa < AA > aa
Câu 14. Phương pháp lai kinh tế được ứng dụng trong thực tiễn nhằm mục đích:
a. Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất
b. Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống
c. Củng cố 1 tính trạng nào đó mà con người ưu thích
d. Cải tiến một giống lai nào đó
Câu 15. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ:
a. Thuộc hai loài khác nhau b. Thuộc hai nòi cùng loài
c. Thuộc hai thứ cùng loài d. Thuộc hai giống cùng loài
Câu 16. Phương pháp lai cải tiến giống được tiến hành phổ biến ở nước ta là dùng đực gioáng:
a. năng suất thấp ở địa phương với cái gioáng tốt ngoại nhập
b. tốt nhất trong nước với cái gioáng tốt ngoại nhập
c. tốt ngoại nhập với cái gioáng tốt địa phương
d.tốt ngoại nhập cái gioáng năng suất thấp ở địa phương
Câu 17. Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không kiểm tra được kiểu gen gọi là:
a. Chọn lọc cá thể b. Chọn lọc hàng loạt
c. Chọn lọc với qui mô nhỏ d. Chọn lọc không chủ định
Câu 18. Phương pháp chọn lọc có sự kết hợp dựa trên kiểu hình lẫn kiểm tra kiểu gen được gọi là:
a. Chọn lọc cá thể b. Chọn lọc hàng loạt
c. Chọn lọc với qui mô nhỏ d. Chọn lọc không chủ định
Câu 19. Để tạo ra giống mới , người ta dùng phương pháp:
a. Lai khác thứ b. Lai khác loài
c. Lai khác nòi d. Lai khác thứ và lai khác nòi
Câu 20. Đặc điểm không đúng ở con la là:
a. Tế bào sinh dưỡng chứa 63 NST
b. Không có khả năng sinh sản hữu tính
c. Được tạo từ phép lai giữa ngựa đực với lừa cái
d. Được tạo từ phép lai giữa ngựa cái với lừa đực
Câu 21. Đặc điểm không đúng đối với plasmit là:
a. Nằm trên NST trong nhân tế bào
b. Có mang gen qui định tính trạng
c. Có khả năng tự nhân đôi d. Có thể bị đột biến
Câu 22. Thứ tự nào sau đây đúng với trình tự của các khâu trong kỹ thuật cấy gen
a. Tạo ADN tái tổ hợp -> phân lập ADN ->đưa vào tế bào nhận
b. Phân lập AND -> tạo ADN tái tổ hợp -> đưa vào tế bào nhận
c. Phân lập AND -> cắt ADN tế bào cho -> đưa vào tế bào nhận
d. Phân lập AND tế bào cho -> chuyển ADN vào tế bào nhận
Câu 23. Tác dụng chủ yếu của conxixin khi thấm vào mô
đang phân bào là:
a. Làm đứt gãy nhiều NST
b. Ức chế hình thành thoi vô sắc
c. Gây chuyển đoạn NST d. Gây lặp đoạn NST
Câu 24. Khi nói đến tia tử ngoại, điều nào sau đây không đúng
a. Gây ion hóa các nguyên tử
b. Có tác dụng kích thích gây đột biến
c. Không có khả năng xuyên sâu vào mô sống
d. Không có tác dụng gây đột biến ở hạt khô, hạt nẩy mầm
Câu 25. Giả sử quần thể ban đầu có toàn những cá thể mang kiểu gen Aa. Cho quần thể tự phối qua n thế hệ. Tỷ lệ thể đồng hợp ở thế hệ n là:
a. b. c. d.
Câu 26. Con lai nhận được trong lai khác loài, thường bất thụ là:
a. Bố mẹ mang các tính trạng khác biệt làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
b. Bố mẹ khác nhau về bộ NST 2n về số lượng, hình dạng và cách sắp xếp trên NST làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
c. Bố mẹ giống nhau về bộ NST nên không làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bình thường.
d. Con lai có khả năng sinh sản mạnh vì bố mẹ chứa bộ NST 2n khác nhau làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
Câu 27. Để tăng tỉ lệ kết hợp giữa các tế bào sinh dưỡng khác loài tạo thành các tế bào lai người ta không sử dụng:
a. virut Xenđê đã làm giảm hoạt tính
b. Các loại hoocmôn phù hợp c. xung điện cao áp
d. keo hữu cơ poliêtilen
Câu 28. Trong phép lai kinh tế, người ta sử dụng cặp bố mẹ có đặc điểm :
a. Thuần chủng về các tính trạng mong muốn và giống nhau về kiểu gen
b. Thuần chủng về các tính trạng mong muốn và khác nhau về kiểu gen
c. Dị hợp về các tính trạng mong muốn
d. Đồng hợp trội về tất cả các gen quí
Câu 29. Tính trạng có hệ số di truyền cao là loại tính trạng:
a. Kiểu hình biểu hiện ít thay đổi theo môi trường
b. Có mức phản ứng rộng
c. Dễ thích ứng được ở nhiều môi trường sống khác nhau
d. Không có hiệu quả trong sản xuất
Câu 30. Điều luôn luôn phải làm đối với chọn lọc cá thể mà không có ở chọn lọc hàng loạt là:
a. Quan sát kiểu hình các cá thể trước khi chọn lọc
b. Giữ lại các cá thể có đặc điểm ngoại hình tốt
c. Con cháu của các cá thể chọn giữ lại được nhân lên theo từng dòng riêng lẻ
d. Đưa các cá thể giữ lại vào sản xuất vụ sau
Câu 31. Cách làm phổ biến trong lai kinh tế ở nước ta hiện nay là:
a. Lai giữa con đực ngoại nhập và con cái trong nước
b. Lai giữa con đực thuộc giống cao sản trong nước với con cái ngoại nhập
c. Lai giữa con đực thuộc giống cao sản ngoại nhập với con cái trong nước
d. Lai các giống ngoại nhập cao sản để thu đời sau thuần chủng
Câu 32. ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó phải được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm:
a. Taïo nhieàu proâteâin quyù vôùi soá löôïng lôùn, nhanh choùng.
b. Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN nhiễm sắc thể
c. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp
d. Làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp
Câu 33. Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm thể truyền, tế bào nhận được dùng phổ biến là (I) nhờ đặc điểm (II) của chúng. (I) và (II) lần lượt là:
a. E. Coli, sinh sản nhanh b. Virut , sinh sản nhanh
c. Vi rut; cấu tạo đơn giản d. E. Coli, cấu tạo đơn giản
Câu 34. Các loại chất có tác dụng gây đột biến gen daïng thay thế là:
a. Conxixin, Nitrôzô Mêtyl Urê (NMU)
b. Conxixin ,Êtyl Mêtal Sunfonat (EMS)
c. 5 – Brôm Uraxin (5 - BU), Conxixin
d. 5 – Brôm Uraxin (5 - BU), Êtyl Mêtal Sunfonat (EMS)
Câu 35. Bức xạ có bước sóng từ 1000 – 4000 Ao có thể gây đột biến là tia:
a. Rơnghen b. Tử ngoại
c. Hồng ngoại d. Chùm nơtron
Câu 36. ở một loài hoa, gen A qui định hoa tím, a qui định hoa vàng. Trong quần thể tất cả các cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 5 thế hệ. Tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ 5 là:
a. 51,5625 % hoa tím ; 48,4375 % hoa vàng
b. 53,5625 % hoa tím ;46,4375 % hoa vàng
c. 56,25 % hoa tím; 43,75 % hoa vàng
d. 75 % hoa tím; 25 % hoa vàng
Câu 37. Để tạo ưu thế lai về khối lượng cơ thể của lợn, người ta cho lai giữa lợn Ỉ thuần chủng khối lượng 40 kg với lợn Lanđrat thuần chủng khối lượng 100 kg. Lợn lai ở thế hệ F1 có khối lượng trung bình 120 kg. Ưu thế lai của lợn F1 về khối lượng cơ thể là:
a. 50 kg b. 60 kg c. 120 kg d. 20 kg
Câu 38. Theo giả thuyết về trạng thái dị hợp thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen:
a. AaBbDd b. AaBBDD
c. AabbDD d. AABBdd
Câu 39. Chọn phương án đúng khi nói về phương pháp chọn lọc cá thể
a. Có hiệu quả với tính trạng hệ số di truyền thấp.
b. Là phương pháp dễ làm, ít tốn kém
c. Có thể ứng dụng rộng rãi trong sản xuất
d. Thường kém hiệu quả hơn phương pháp chọn lọc hàng loạt
Câu 40. Phương pháp lai kinh tế được ứng dụng trong thực tiễn nhằm mục đích:
a. Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất
b. Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống
c. Củng cố một tính trạng nào đó mà con người ưu thích
d. Cải tiến một giống lai nào đó
HẾT
TRONG CHỌN GIỐNG
Câu 1. Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật thao tác trên (A) dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hóa học của các (B) và di truyền vi sinh vật. A,B lần lượt là:
a. Cơ thể, axit nuclêic b. Tế bào, cơ thể
c. vật liệu di truyền, axit nuclêic
d. Sinh vật, NST
Câu 2. Kỹ thuật cấy gen là:
a. Chuyển một đoạn của ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền
b. Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào
c. Chuyển ADN từ NST này sang NST khác
d. Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài
Câu 3. Ứng dụng của kĩ thuật di truyền là:
a. tạo ra chủng nấm Penicilium có hoạt tính penicilin tăng gấp 200 lần.
b. tạo ra chủng vi khuẩn Ecoli mang gen sản xuất insulin của người.
c. tạo ra những thể đột biến sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
d. tạo ra những chủng vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò kháng nguyên.
Câu 4. Trong kỹ thuật cấy gen, enzim Restrictaza được sử dụng để:
a. Cắt tách một đoạn gen của ADN
b. Nối gen vào plasmit c. Tách ADN khỏi NST
d. Đưa AND rời khỏi tế bào cho
Câu 5. Tia tử ngoaïi thöôøng duøng gaây ñoät bieán nhaân taïo ôû:
a. Vi sinh vaät, baøo töû hay haït phaán
b. Haït ñænh sinh tröôûng, baàu nhuî
c. Haït khoâ, haït naûy maàm
d. Vi sinh vaät, maàm hay choài non
Câu 6. Tác nhaân gây ức chế quá trình phân bào là:
a. Tia tử ngoại b. Tia phóng xạ
c. Conxixin d. Sốc nhiệt
Câu 7. Töï thuï phaán baét buoäc vaø giao phoái caän huyeát laø böôùc trung gian ñeå chuaån bò cho vieäc:
a. Taïo öu theá lai b. Lai xa
c. Lai khaùc thöùc d. Lai caûi tieán gioáng
Câu 8. Đột biến gen dạng thay thế căp G – X bằng căp X – G hoặc T – A , do tác động của loại hóa chất:
a. Nitrôzô Metyl Urê (NMU)
b. Etyl Mêta Sufonat (ÉM)
c. 5- Brôm uraxin d. Acriđin hoặc conxixin
Câu 9. Mục đích gây ra đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là:
a. Làm tăng trọng nhanh ở cá thể
b. Tạo nguồn biến dị cho chọn giống
c. Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
d. Làm tăng sức đề kháng của chúng
Câu 10. Với 2 gen alen A, a, thế hệ ban đầu chỉ gồm các cá thể kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ thứ 3 tỉ lệ cơ thể dị hợp tử và đồng hợp tử sẽ là:
a.Aa = 12.5%; AA = aa = 43.75%
b.Aa = 12.5%; AA = aa = 87.5%
c.Aa = 25%; AA = aa = 75%
d.Aa = 25%; AA = aa = 37.5%
Câu 11. Hiện tượng xuất hiện ở thế hệ sau khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là:
a. Sinh trưởng và phát triển mạnh
b. Xuất hiện nhiều tính trạng xấu
c. Có khả năng thích ứng tốt với điều kiện môi trường
d. Sức sinh sản tăng
Câu 12. Để tạo những cơ thể lai có nguồn gen rất khác nhau người ta dùng phương pháp lai:
a. Tế bào b. Phân tích
c. Hữu tính d. Cải tiến giống
Câu 13. Tính ưu thế của ưu thế lai theo ‘’giả thuyết siêu trội’’ được biểu thị
a. AA < Aa > aa b. Aa > aa > AA
c. AA > aa > Aa d. Aa < AA > aa
Câu 14. Phương pháp lai kinh tế được ứng dụng trong thực tiễn nhằm mục đích:
a. Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất
b. Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống
c. Củng cố 1 tính trạng nào đó mà con người ưu thích
d. Cải tiến một giống lai nào đó
Câu 15. Lai xa là hình thức lai giữa các dạng bố mẹ:
a. Thuộc hai loài khác nhau b. Thuộc hai nòi cùng loài
c. Thuộc hai thứ cùng loài d. Thuộc hai giống cùng loài
Câu 16. Phương pháp lai cải tiến giống được tiến hành phổ biến ở nước ta là dùng đực gioáng:
a. năng suất thấp ở địa phương với cái gioáng tốt ngoại nhập
b. tốt nhất trong nước với cái gioáng tốt ngoại nhập
c. tốt ngoại nhập với cái gioáng tốt địa phương
d.tốt ngoại nhập cái gioáng năng suất thấp ở địa phương
Câu 17. Phương pháp chọn lọc giống chỉ dựa trên kiểu hình mà không kiểm tra được kiểu gen gọi là:
a. Chọn lọc cá thể b. Chọn lọc hàng loạt
c. Chọn lọc với qui mô nhỏ d. Chọn lọc không chủ định
Câu 18. Phương pháp chọn lọc có sự kết hợp dựa trên kiểu hình lẫn kiểm tra kiểu gen được gọi là:
a. Chọn lọc cá thể b. Chọn lọc hàng loạt
c. Chọn lọc với qui mô nhỏ d. Chọn lọc không chủ định
Câu 19. Để tạo ra giống mới , người ta dùng phương pháp:
a. Lai khác thứ b. Lai khác loài
c. Lai khác nòi d. Lai khác thứ và lai khác nòi
Câu 20. Đặc điểm không đúng ở con la là:
a. Tế bào sinh dưỡng chứa 63 NST
b. Không có khả năng sinh sản hữu tính
c. Được tạo từ phép lai giữa ngựa đực với lừa cái
d. Được tạo từ phép lai giữa ngựa cái với lừa đực
Câu 21. Đặc điểm không đúng đối với plasmit là:
a. Nằm trên NST trong nhân tế bào
b. Có mang gen qui định tính trạng
c. Có khả năng tự nhân đôi d. Có thể bị đột biến
Câu 22. Thứ tự nào sau đây đúng với trình tự của các khâu trong kỹ thuật cấy gen
a. Tạo ADN tái tổ hợp -> phân lập ADN ->đưa vào tế bào nhận
b. Phân lập AND -> tạo ADN tái tổ hợp -> đưa vào tế bào nhận
c. Phân lập AND -> cắt ADN tế bào cho -> đưa vào tế bào nhận
d. Phân lập AND tế bào cho -> chuyển ADN vào tế bào nhận
Câu 23. Tác dụng chủ yếu của conxixin khi thấm vào mô
đang phân bào là:
a. Làm đứt gãy nhiều NST
b. Ức chế hình thành thoi vô sắc
c. Gây chuyển đoạn NST d. Gây lặp đoạn NST
Câu 24. Khi nói đến tia tử ngoại, điều nào sau đây không đúng
a. Gây ion hóa các nguyên tử
b. Có tác dụng kích thích gây đột biến
c. Không có khả năng xuyên sâu vào mô sống
d. Không có tác dụng gây đột biến ở hạt khô, hạt nẩy mầm
Câu 25. Giả sử quần thể ban đầu có toàn những cá thể mang kiểu gen Aa. Cho quần thể tự phối qua n thế hệ. Tỷ lệ thể đồng hợp ở thế hệ n là:
a. b. c. d.
Câu 26. Con lai nhận được trong lai khác loài, thường bất thụ là:
a. Bố mẹ mang các tính trạng khác biệt làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
b. Bố mẹ khác nhau về bộ NST 2n về số lượng, hình dạng và cách sắp xếp trên NST làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
c. Bố mẹ giống nhau về bộ NST nên không làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bình thường.
d. Con lai có khả năng sinh sản mạnh vì bố mẹ chứa bộ NST 2n khác nhau làm ảnh hưởng tới sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong kì đầu của giảm phân 1 do đó quá trình phát sinh giao tử bị trở ngại.
Câu 27. Để tăng tỉ lệ kết hợp giữa các tế bào sinh dưỡng khác loài tạo thành các tế bào lai người ta không sử dụng:
a. virut Xenđê đã làm giảm hoạt tính
b. Các loại hoocmôn phù hợp c. xung điện cao áp
d. keo hữu cơ poliêtilen
Câu 28. Trong phép lai kinh tế, người ta sử dụng cặp bố mẹ có đặc điểm :
a. Thuần chủng về các tính trạng mong muốn và giống nhau về kiểu gen
b. Thuần chủng về các tính trạng mong muốn và khác nhau về kiểu gen
c. Dị hợp về các tính trạng mong muốn
d. Đồng hợp trội về tất cả các gen quí
Câu 29. Tính trạng có hệ số di truyền cao là loại tính trạng:
a. Kiểu hình biểu hiện ít thay đổi theo môi trường
b. Có mức phản ứng rộng
c. Dễ thích ứng được ở nhiều môi trường sống khác nhau
d. Không có hiệu quả trong sản xuất
Câu 30. Điều luôn luôn phải làm đối với chọn lọc cá thể mà không có ở chọn lọc hàng loạt là:
a. Quan sát kiểu hình các cá thể trước khi chọn lọc
b. Giữ lại các cá thể có đặc điểm ngoại hình tốt
c. Con cháu của các cá thể chọn giữ lại được nhân lên theo từng dòng riêng lẻ
d. Đưa các cá thể giữ lại vào sản xuất vụ sau
Câu 31. Cách làm phổ biến trong lai kinh tế ở nước ta hiện nay là:
a. Lai giữa con đực ngoại nhập và con cái trong nước
b. Lai giữa con đực thuộc giống cao sản trong nước với con cái ngoại nhập
c. Lai giữa con đực thuộc giống cao sản ngoại nhập với con cái trong nước
d. Lai các giống ngoại nhập cao sản để thu đời sau thuần chủng
Câu 32. ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó phải được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm:
a. Taïo nhieàu proâteâin quyù vôùi soá löôïng lôùn, nhanh choùng.
b. Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN nhiễm sắc thể
c. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp
d. Làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp
Câu 33. Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm thể truyền, tế bào nhận được dùng phổ biến là (I) nhờ đặc điểm (II) của chúng. (I) và (II) lần lượt là:
a. E. Coli, sinh sản nhanh b. Virut , sinh sản nhanh
c. Vi rut; cấu tạo đơn giản d. E. Coli, cấu tạo đơn giản
Câu 34. Các loại chất có tác dụng gây đột biến gen daïng thay thế là:
a. Conxixin, Nitrôzô Mêtyl Urê (NMU)
b. Conxixin ,Êtyl Mêtal Sunfonat (EMS)
c. 5 – Brôm Uraxin (5 - BU), Conxixin
d. 5 – Brôm Uraxin (5 - BU), Êtyl Mêtal Sunfonat (EMS)
Câu 35. Bức xạ có bước sóng từ 1000 – 4000 Ao có thể gây đột biến là tia:
a. Rơnghen b. Tử ngoại
c. Hồng ngoại d. Chùm nơtron
Câu 36. ở một loài hoa, gen A qui định hoa tím, a qui định hoa vàng. Trong quần thể tất cả các cây có kiểu gen Aa tự thụ phấn qua 5 thế hệ. Tỷ lệ kiểu hình ở thế hệ lai thứ 5 là:
a. 51,5625 % hoa tím ; 48,4375 % hoa vàng
b. 53,5625 % hoa tím ;46,4375 % hoa vàng
c. 56,25 % hoa tím; 43,75 % hoa vàng
d. 75 % hoa tím; 25 % hoa vàng
Câu 37. Để tạo ưu thế lai về khối lượng cơ thể của lợn, người ta cho lai giữa lợn Ỉ thuần chủng khối lượng 40 kg với lợn Lanđrat thuần chủng khối lượng 100 kg. Lợn lai ở thế hệ F1 có khối lượng trung bình 120 kg. Ưu thế lai của lợn F1 về khối lượng cơ thể là:
a. 50 kg b. 60 kg c. 120 kg d. 20 kg
Câu 38. Theo giả thuyết về trạng thái dị hợp thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen:
a. AaBbDd b. AaBBDD
c. AabbDD d. AABBdd
Câu 39. Chọn phương án đúng khi nói về phương pháp chọn lọc cá thể
a. Có hiệu quả với tính trạng hệ số di truyền thấp.
b. Là phương pháp dễ làm, ít tốn kém
c. Có thể ứng dụng rộng rãi trong sản xuất
d. Thường kém hiệu quả hơn phương pháp chọn lọc hàng loạt
Câu 40. Phương pháp lai kinh tế được ứng dụng trong thực tiễn nhằm mục đích:
a. Tận dụng ưu thế lai trong sản xuất
b. Tạo ra các dòng thuần chủng để làm giống
c. Củng cố một tính trạng nào đó mà con người ưu thích
d. Cải tiến một giống lai nào đó
HẾT
 








Các ý kiến mới nhất