Bài 30. ua, ưa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:41' 19-09-2015
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:41' 19-09-2015
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2014
HỌC VẦN
BÀI 30: UA – ƯA
I. MỤC TIÊU:
1. thức:
- HS , được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ; đọc được từ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
2. năng: Rèn kĩ năng đọc to,rõ ràng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS yêu quý những người nông dân làm ra lúa gạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: màu, minh .
2. Học sinh: Bộ chữ thực hành tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
TG
Nội dung
Hoạt động của
Hoạt động của trò
35’
5’
25’
2’
10’
6’
7’
35’
6’
8’
8’
8’
5’
1:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b. Dạy vần , , từ mới: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ.
c.từ ứng dụng.
d.viết
2.
a.Luyện đọc bài tiết 1.
b.Luyện viết .
c.đọc câu.
d.Luyện nói theo đề:
3. Củng cố dặn dò:
- Gọi HS đọc bài 30:
Cho HS từ: lá tía tô
GV nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học vần mới đó là vần : ua - ưa.
*Giúp HS diện, phát âm, gài vần, tiếng: ua, ưa, cua, ngựa.
- Hướng dẫn HS ghép, phân tích, đánh vần, đọc tiếng: cua, ngựa.
- Giới thiệu tranh Từ mới.
- So sánh vần : ua, ưa.
*Đọc từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia
Giảng từ
- Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ua, ưa.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
*Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
*Đọc bài tiết 1.
- HS đọc bài tiết 1.
*Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
- Thu , nhận xét.
* Giới thiệu câu ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu.
*Chủ đề: Giữa trưa.
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Tại sao người nông dân phải nghỉ vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
- Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
*Gọi HS đọc lại bài
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa
- Dặn HS học thuộc bài ua – ưa.
- GV nhận xét tiết học.
2 - 3 HS đọc
HS bảng con.
Nghe cô nhận xét.
*diện , đánh vần, gài vần: ua – ưa
- Ghép phân tích, đánh vần, đọc tiếng: cua, ngựa.
- HS đọc từ: cua bể, ngựa gỗ.
- HS so sánh giống và khác vần : ua – ưa
- HS đọc toàn phần.
2 – 3 em đọc
HS đọc đồng thanh
HS gạch chân dưới các tiếng:
chua, đùa, nứa, xưa.
Cá nhân, ĐT.
Cá nhân, lớp.
*HS viết bảng con.
HS đọc.
*Viết vào vở tập viết.
ua,ưa, ngựa gỗ, cua bể
Nhận biết tiếng có ua - ưa.
Cá nhân, lớp.
*HS đọc chủ đề luyện nói.
Giữa trưa.
Vì nắng trên đỉnh đầu.
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi.
Tự trả lời.
2 - 3 HS đọc bài
HỌC VẦN
BÀI 30: UA – ƯA
I. MỤC TIÊU:
1. thức:
- HS , được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ; đọc được từ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
2. năng: Rèn kĩ năng đọc to,rõ ràng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS yêu quý những người nông dân làm ra lúa gạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: màu, minh .
2. Học sinh: Bộ chữ thực hành tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
TG
Nội dung
Hoạt động của
Hoạt động của trò
35’
5’
25’
2’
10’
6’
7’
35’
6’
8’
8’
8’
5’
1:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b. Dạy vần , , từ mới: ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ.
c.từ ứng dụng.
d.viết
2.
a.Luyện đọc bài tiết 1.
b.Luyện viết .
c.đọc câu.
d.Luyện nói theo đề:
3. Củng cố dặn dò:
- Gọi HS đọc bài 30:
Cho HS từ: lá tía tô
GV nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học vần mới đó là vần : ua - ưa.
*Giúp HS diện, phát âm, gài vần, tiếng: ua, ưa, cua, ngựa.
- Hướng dẫn HS ghép, phân tích, đánh vần, đọc tiếng: cua, ngựa.
- Giới thiệu tranh Từ mới.
- So sánh vần : ua, ưa.
*Đọc từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia
Giảng từ
- Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ua, ưa.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.
*Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.
*Đọc bài tiết 1.
- HS đọc bài tiết 1.
*Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
- Thu , nhận xét.
* Giới thiệu câu ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu.
*Chủ đề: Giữa trưa.
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là giữa trưa?
H: Tại sao người nông dân phải nghỉ vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em, mọi người làm gì?
- Nêu lại chủ đề: Giữa trưa.
*Gọi HS đọc lại bài
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa
- Dặn HS học thuộc bài ua – ưa.
- GV nhận xét tiết học.
2 - 3 HS đọc
HS bảng con.
Nghe cô nhận xét.
*diện , đánh vần, gài vần: ua – ưa
- Ghép phân tích, đánh vần, đọc tiếng: cua, ngựa.
- HS đọc từ: cua bể, ngựa gỗ.
- HS so sánh giống và khác vần : ua – ưa
- HS đọc toàn phần.
2 – 3 em đọc
HS đọc đồng thanh
HS gạch chân dưới các tiếng:
chua, đùa, nứa, xưa.
Cá nhân, ĐT.
Cá nhân, lớp.
*HS viết bảng con.
HS đọc.
*Viết vào vở tập viết.
ua,ưa, ngựa gỗ, cua bể
Nhận biết tiếng có ua - ưa.
Cá nhân, lớp.
*HS đọc chủ đề luyện nói.
Giữa trưa.
Vì nắng trên đỉnh đầu.
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi.
Tự trả lời.
2 - 3 HS đọc bài
 









Các ý kiến mới nhất