Bài 17. u, ư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:58' 24-01-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:58' 24-01-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Bài 17: U - Ư
I. Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: u, ư, nụ, thư.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô.
- GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ chữ TV, SGK, phấn màu, mẫu vật: bì thư.
HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
33’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm
a. Âm u
MT hs nhận diên được u và đọc được u- nụ.
b. Âm ư(các bước tương tự âm u)
Tiết 1
GV đọc
Ghi bảng: u - ư
Âm u
-Nhận diện âm u: tô lại âm u và nói u gồm một nét moc ngược và một nét thẳng.
So sánh u với i (in)
So sánh u với n (in)
Phát âm và đánh vần tiếng:
H/ dẫn phát âm âm u: miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi.
GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
Viết: nụ
Phân tích tiếng nụ
Đánh vần và đọc tiếng nụ.
GV sửa cách đánh vần cho HS
Âm ư
So sánh giữa u và ư
- HS hát tập thể
- HS đọc và viết: tổ cò, da thỏ.
- 2 HS đọc bài 16.
HS đọc ĐT: u, ư.
-Nhận dạng âm u (CN + ĐT)
Giống: nét sổ thẳng.
Khác: i có nét chấm, u có móc ngược.
Giống: nét sổ thẳng.
Khác: u có móc ngược, n có móc xuôi.
HS phát âm âm u ( CN, bàn, ĐT)
Đọc: nụ (CN + ĐT)
Tiếng nụ gồm âm n đứng trước âm u đứng sau, thêm dấu nặng thành tiếng nụ.
HS ghép bảng tiếng nụ.
Đánh vần và đọc: nờ - u – nu – nặng – nụ (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)
- Đánh vần và đọc toàn bài âm u.
- Giống nhau: Đều có nét móc ngược và nét thẳng.
- Khác nhau: ư có thêm dấu
33’
5’
Nghỉ giải lao
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:
MT hs đọc đúng các từ mới mang vần âm mới.
d. Hướng dẫn viết bảng con :
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc:
MT đọc lại bài tiết 1và câu ứng dụng.
b. Luyện viết: Bài 17 vở tập viết :MT hs viết đúng u- ư- nụ - thư.
Nghỉ giải lao
c. Luyện nói:
Chủ đề: Thủ đô
D. Củng cố, dặn dò:
- Phát âm âm ư: miệng mở hẹp như phát âm âm i, u, nhưng thân lưỡi hơi nâng lên.
Tiếng nụ
Đọc tiếng, từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
GV đọc mẫu và giải thích từ.
Hướng dẫn viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết:
u, ư, nụ, thư
GV nhận xét và sửa lỗi cho HS.
Tiết 2
Luyện đọc:
-Đọc toàn bài tiết 1.
Treo tranh câu ứng dụng, hỏi:
Tranh vẽ gì?
-Viết: thứ tư, bé hà thi vẽ
Bài 17 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn
Luyện nói:
Chủ đề: Thủ đô
Gọi HS đọc tên chủ đề
Treo tranh hỏi:
* Trò
I. Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: u, ư, nụ, thư.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô.
- GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ chữ TV, SGK, phấn màu, mẫu vật: bì thư.
HS: Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
33’
A. Ổn định lớp:
B. Kiểm tra bài cũ:
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm
a. Âm u
MT hs nhận diên được u và đọc được u- nụ.
b. Âm ư(các bước tương tự âm u)
Tiết 1
GV đọc
Ghi bảng: u - ư
Âm u
-Nhận diện âm u: tô lại âm u và nói u gồm một nét moc ngược và một nét thẳng.
So sánh u với i (in)
So sánh u với n (in)
Phát âm và đánh vần tiếng:
H/ dẫn phát âm âm u: miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi.
GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
Viết: nụ
Phân tích tiếng nụ
Đánh vần và đọc tiếng nụ.
GV sửa cách đánh vần cho HS
Âm ư
So sánh giữa u và ư
- HS hát tập thể
- HS đọc và viết: tổ cò, da thỏ.
- 2 HS đọc bài 16.
HS đọc ĐT: u, ư.
-Nhận dạng âm u (CN + ĐT)
Giống: nét sổ thẳng.
Khác: i có nét chấm, u có móc ngược.
Giống: nét sổ thẳng.
Khác: u có móc ngược, n có móc xuôi.
HS phát âm âm u ( CN, bàn, ĐT)
Đọc: nụ (CN + ĐT)
Tiếng nụ gồm âm n đứng trước âm u đứng sau, thêm dấu nặng thành tiếng nụ.
HS ghép bảng tiếng nụ.
Đánh vần và đọc: nờ - u – nu – nặng – nụ (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)
- Đánh vần và đọc toàn bài âm u.
- Giống nhau: Đều có nét móc ngược và nét thẳng.
- Khác nhau: ư có thêm dấu
33’
5’
Nghỉ giải lao
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:
MT hs đọc đúng các từ mới mang vần âm mới.
d. Hướng dẫn viết bảng con :
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc:
MT đọc lại bài tiết 1và câu ứng dụng.
b. Luyện viết: Bài 17 vở tập viết :MT hs viết đúng u- ư- nụ - thư.
Nghỉ giải lao
c. Luyện nói:
Chủ đề: Thủ đô
D. Củng cố, dặn dò:
- Phát âm âm ư: miệng mở hẹp như phát âm âm i, u, nhưng thân lưỡi hơi nâng lên.
Tiếng nụ
Đọc tiếng, từ ứng dụng:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
GV đọc mẫu và giải thích từ.
Hướng dẫn viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết:
u, ư, nụ, thư
GV nhận xét và sửa lỗi cho HS.
Tiết 2
Luyện đọc:
-Đọc toàn bài tiết 1.
Treo tranh câu ứng dụng, hỏi:
Tranh vẽ gì?
-Viết: thứ tư, bé hà thi vẽ
Bài 17 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn
Luyện nói:
Chủ đề: Thủ đô
Gọi HS đọc tên chủ đề
Treo tranh hỏi:
* Trò
 









Các ý kiến mới nhất